Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885905-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200885218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 07:59:00 đến ngày 2020-09-14 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,293,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 19,5426 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7588 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,7158 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,764 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,4875 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4521 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,395 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1013 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,8108 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,793 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,8663 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,8177 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,455 100m2
16 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2381 m3
17 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 35,9169 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,0182 100m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8613 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,3374 tấn
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 45,495 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 45,495 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 2 lớp tôn dày 0.45mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,8256 100m2
24 Tôn úp nóc R600 dày 0.45mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 52,1962 m
25 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,0003 tấn
26 Gia công dây neo thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0719 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,0003 tấn
28 Lắp dựng dây neo Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0719 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 181,8382 m2
30 Trần tôn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,9773 100m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8791 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,4243 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 47,52 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6649 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,41 m2
36 Lắp dựng ô thoáng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6649 tấn
37 Lam chắn nắng Austrong(bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,786 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,786 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,2791 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2538 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7191 100m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 225,3812 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 71,9096 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 225,3812 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 71,9096 m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6322 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,6021 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,9391 100m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 93,544 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 93,544 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,646 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5768 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 13,5815 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,5743 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5973 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8318 100m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 142,0486 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,5156 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 142,0486 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,5156 m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5124 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,7813 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,1523 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8329 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4394 tấn
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,3946 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,3946 m2
68 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 117,5174 m3
69 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5578 m3
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 139,3748 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 139,3748 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 476,754 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 476,754 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 556,324 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 556,324 m2
76 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120,96 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120,96 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 158,4 m
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0635 tấn
80 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0266 tấn
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1099 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,1965 m2
83 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 m2
84 Chữ INOX mầu sáng, cao 600 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31 chữ
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2201 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,4 m2
87 Lắp dựng khung sắt hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2201 tấn
88 Tấm composite bọc khung thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,24 m2
89 Ống thép treo cờ Inox D20x1 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,1002 kg
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,8733 m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2833 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4448 100m3
93 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,0295 m3
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,2418 m2
95 Rải nilon Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0938 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9375 m3
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,375 m2
98 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,375 m2
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,6748 m3
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3221 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0042 100m3
102 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,93 m3
103 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,3919 m3
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,201 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,8434 m2
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,0848 m3
107 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,4712 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6602 m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1297 100m3
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,4042 m3
111 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,4156 m3
112 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5974 m3
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,4824 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,4824 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,6704 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,9675 m3
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2318 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,221 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 109 cấu kiện
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0064 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,24 m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 47,885 m3
123 Rải Nilon Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,7885 100m2
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,3885 100m3
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 270,0404 m2
126 Sơn nền phòng hội trường ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/1,3m2) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 81,74 m2
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 126,9564 m2
128 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 83,3456 m2
129 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,3418 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,52 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 57,664 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 147,78 m
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 244,6281 m2
134 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7769 tấn
135 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,021 tấn
136 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3553 tấn
137 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2653 tấn
138 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,4185 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 157,9376 m2
140 Bu lông M18 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 52 Cái
141 Bu lông M20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 Cái
142 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1199 tấn
143 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,019 tấn
144 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1389 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,9648 m2
146 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2803 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2803 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 273,3523 m2
149 Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, là cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí hãng GQ, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,12 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, là cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí hãng GQ, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,84 m2
151 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 51,408 m2
152 Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, là cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí hãng GQ, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,9 m3
154 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69 m2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,6829 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,6625 100m2
157 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,6499 100m2
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
159 Lắp đặt đèn MH 150W AS trắng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
160 Lắp đặt đèn MH 400W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
161 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 15W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
163 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
164 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
165 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
166 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
167 Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
169 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
170 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 320 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 200 m
176 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
177 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
178 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
179 Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 75 m
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 m
181 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cọc
182 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,2 m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,192 100m3
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,075 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,55 100m
186 Lắp đặt cút PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
187 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
188 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 cái
189 Lắp đặt tê PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
190 Quả cầu Inox chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 quả
191 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,7253 m3
192 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,4545 m3
193 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,6066 m3
194 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,702 m3
195 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1308 m3
196 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6773 m3
197 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0279 tấn
198 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0112 tấn
199 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0444 tấn
200 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0178 tấn
201 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0957 tấn
202 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,4732 tấn
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7084 100m3
204 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0708 m3
205 Rải nilon cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,63 100m2
206 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,15 m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55,56 m3
208 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,4 10m
209 Nhựa đường chèn khe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 105,6 kg
210 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,6 m3
211 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,6 m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0598 100m3
213 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,42 m2
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,432 100m2
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,4 m3
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,1 m3
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2075 tấn
218 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7266 m3
219 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,067 100m2
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2815 tấn
221 Gia công cổng sắt bằng thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1365 tấn
222 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,094 tấn
223 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0895 tấn
224 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,3493 m2
225 Bánh xe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
226 Khóa cổng Việt Tiệp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
227 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,375 m2
228 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1513 m3
229 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5198 m3
230 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6352 m3
231 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,7018 m3
232 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 51,15 m2
233 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,655 m2
234 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55,805 m2
235 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7093 m3
236 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,1215 m3
237 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 82,68 m2
238 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 82,68 m2
239 Gia công hảng rào bằng sắt hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7551 tấn
240 Gia công hàng rào bằng sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6088 tấn
241 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 112,5106 m2
242 Mũi mác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 672 Cái
243 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 140,8358 m2
B SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 95,1784 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,1784 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,1784 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->