Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 07:59:00 đến ngày 2020-09-14 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,293,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 19,5426 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7588 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,7158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,764 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4521 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,395 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1013 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,8108 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,793 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8663 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,8177 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,455 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2381 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,9169 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0182 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8613 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3374 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,495 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,495 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 2 lớp tôn dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,8256 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc R600 dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52,1962 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0003 | tấn |
| 26 | Gia công dây neo thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0719 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dây neo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0719 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 181,8382 | m2 |
| 30 | Trần tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,9773 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8791 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,4243 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6649 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,41 | m2 |
| 36 | Lắp dựng ô thoáng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6649 | tấn |
| 37 | Lam chắn nắng Austrong(bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,786 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,786 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,2791 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2538 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7191 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 225,3812 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,9096 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 225,3812 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,9096 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6322 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,6021 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9391 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 93,544 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 93,544 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,646 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5768 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,5815 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,5743 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5973 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8318 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 142,0486 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,5156 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 142,0486 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,5156 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5124 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7813 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,1523 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8329 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4394 | tấn |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,3946 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,3946 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 117,5174 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5578 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 139,3748 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 139,3748 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 476,754 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 476,754 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 556,324 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 556,324 | m2 |
| 76 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120,96 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120,96 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 158,4 | m |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0635 | tấn |
| 80 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1099 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1965 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| 84 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31 | chữ |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2201 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2201 | tấn |
| 88 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,24 | m2 |
| 89 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,1002 | kg |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,8733 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2833 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4448 | 100m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,0295 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,2418 | m2 |
| 95 | Rải nilon | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0938 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9375 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,375 | m2 |
| 98 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,375 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6748 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3221 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0042 | 100m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3919 | m3 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,201 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,8434 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,0848 | m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,4712 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6602 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4042 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,4156 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5974 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,4824 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,4824 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,6704 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,9675 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2318 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 109 | cấu kiện |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,885 | m3 |
| 123 | Rải Nilon | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,7885 | 100m2 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3885 | 100m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 270,0404 | m2 |
| 126 | Sơn nền phòng hội trường ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/1,3m2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 81,74 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 126,9564 | m2 |
| 128 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 83,3456 | m2 |
| 129 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,3418 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,52 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,664 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 147,78 | m |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 244,6281 | m2 |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7769 | tấn |
| 135 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,021 | tấn |
| 136 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3553 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2653 | tấn |
| 138 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4185 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 157,9376 | m2 |
| 140 | Bu lông M18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52 | Cái |
| 141 | Bu lông M20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 142 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1199 | tấn |
| 143 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9648 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2803 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2803 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 273,3523 | m2 |
| 149 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, là cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí hãng GQ, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, là cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí hãng GQ, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 151 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,408 | m2 |
| 152 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, là cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm khuân cửa, khung và cánh cửa và kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí hãng GQ, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | m3 |
| 154 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,6829 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,6625 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,6499 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn MH 150W AS trắng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn MH 400W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 15W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 176 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 177 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 179 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Quả cầu Inox chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | quả |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,7253 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,4545 | m3 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,6066 | m3 |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | m3 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1308 | m3 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6773 | m3 |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | tấn |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | tấn |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | tấn |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | tấn |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0957 | tấn |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,4732 | tấn |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7084 | 100m3 |
| 204 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0708 | m3 |
| 205 | Rải nilon cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,63 | 100m2 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,15 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,56 | m3 |
| 208 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | 10m |
| 209 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 105,6 | kg |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 211 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | 100m3 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m2 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2075 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7266 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2815 | tấn |
| 221 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1365 | tấn |
| 222 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 223 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0895 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,3493 | m2 |
| 225 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 226 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 227 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,375 | m2 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1513 | m3 |
| 229 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5198 | m3 |
| 230 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6352 | m3 |
| 231 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,7018 | m3 |
| 232 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,15 | m2 |
| 233 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,655 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,805 | m2 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7093 | m3 |
| 236 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,1215 | m3 |
| 237 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,68 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,68 | m2 |
| 239 | Gia công hảng rào bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7551 | tấn |
| 240 | Gia công hàng rào bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6088 | tấn |
| 241 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112,5106 | m2 |
| 242 | Mũi mác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 672 | Cái |
| 243 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 140,8358 | m2 |
| B | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 95,1784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,1784 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,1784 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi