Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm và đường dây, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV An Hiệp và đường dây 110kV từ 220kV Bến Tre – 110kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm và đường dây, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV An Hiệp và đường dây 110kV từ 220kV Bến Tre – 110kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:34:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,264,025,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,173,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC) VÀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÓC TRĂNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-31<br/>(Nhà thầu nhận tại kho Ban QLDA, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; khối lượng thép khoảng 4711 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T01 (tương đương) | 3 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-31 (Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Sóc Trăng; khối lượng thép khoảng 4711 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T01 (tương đương) | 2 | Cột |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ CỘT - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 58,5946 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 29 | Cái |
| 3 | Ống nối sữa chữa dây dẫn ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.08 | 15 | Cái |
| 4 | Kẹp đấu nối lèo dây dẫn ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 12 | Cái |
| 5 | Tạ chống rung cho dây ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 | 516 | Cái |
| 6 | Armour rod dùng cho tạ chống rung dây dẫn ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 | 516 | Cái |
| 7 | Dây cáp quang OPGW-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 10,6805 | km |
| 8 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 | 172 | Cái |
| 9 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 | 172 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.10 | 34 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 50 với Armour rod, ĐCQ-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.11 | 27 | Chuỗi |
| 12 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.13 | 140 | Cái |
| 13 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.13 | 73 | Cái |
| 14 | Kẹp cố định bó cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.13 | 28 | Cái |
| 15 | Hộp nối cáp quang tại cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.12 | 7 | Hộp |
| 16 | Hộp nối cáp quang tại trạm biến áp 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.12 | 2 | Hộp |
| 17 | Dây chống sét TK50 (GSW50) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 9,6803 | km |
| 18 | Tạ chống rung dây chống sét TK50 (GSW50) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 | 172 | Cái |
| 19 | Armour rod dùng cho tạ chống rung dây chống sét TK50 (GSW50) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 | 172 | Cái |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét TK50: NCS-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.14 | 36 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50: ĐCS-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.15 | 27 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.04 | 156 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.06 | 198 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐDD-2-70P | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.03 | 6 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-120P | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.01A | 168 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120P | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.02 | 48 | Chuỗi |
| 27 | Tiếp đất cột thép loại TĐ-T2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.16 | 44 | Vị trí |
| 28 | Biển số, biển báo cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.17 | 44 | Cột |
| 29 | Vượt sông có lắp biển báo (cột, móng, biển báo ….) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-BBVS | 4 | Vị trí |
| 30 | Vượt đường có lắp biển báo (cột, móng, biển báo ….) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-BBVĐ | 2 | Vị trí |
| 31 | Cột BTLT22m thi công tạm vị trí cột hiện hữu (gồm cột+xà+bộ chằng+tiếp địa; lực đầu cột 1400kGF; hệ số K=2), phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-TAM | 1 | Trụ |
| 32 | Móng cột BTLT22m thi công tạm vị trí cột hiện hữu (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-TAM | 1 | Móng |
| 33 | Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.04 | 3 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 2 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo dây chống sét TK50: NCS-50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 2 | Chuỗi |
| 36 | Tháo và lắp lại chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện: NDD-120P (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 6 | Chuỗi |
| 37 | Tháo và thu hồi trụ N121-29E hiện hữu (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 1 | Trụ |
| 38 | Tháo và thu hồi chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 2 | Chuỗi |
| 39 | Tháo và thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK50: NCS-50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 | 2 | Chuỗi |
| 40 | Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-30 (khối lượng thép 4711 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T01 | 2 | Cột |
| 41 | Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-34 (khối lượng thép 5816,6 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T02 | 20 | Cột |
| 42 | Cột néo góc đến 30 độ mạch kép: NG30-122-23+9 (khối lượng thép 12727,1 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T03 | 7 | Cột |
| 43 | Cột néo góc đến 60 độ mạch kép: NG60-122-23+9 (khối lượng thép 13140,8 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T04 | 2 | Cột |
| 44 | Cột néo góc đến 90 độ mạch kép: NG90-122-23+9 (khối lượng thép 17432,1 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T05 | 4 | Cột |
| 45 | Cột néo chui thẳng mạch kép: NCH-122-21 (khối lượng thép 10180 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T07 | 1 | Cột |
| 46 | Cột néo góc chui đến 90 độ mạch kép: NCH90-122-21 (khối lượng thép 11469,7 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T08 | 1 | Cột |
| 47 | Cột néo cuối mạch kép (trụ số 44): NC-122-23+9 (khối lượng thép 13140,8 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T04 | 1 | Cột |
| 48 | Cải tạo cột néo cuối 2 mạch thành 3 mạch: N121-29E > NC-132-32+5 (khối lượng thép 19926,8 kg/01 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T09 | 1 | Cột |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG MẠCH KÉP (MB2,8-8,4) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 07 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 51,31 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 206,43 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 1.250,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 8.769,46 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 6.170,15 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 175,84 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 1 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 | 1 | lô |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG MẠCH KÉP (MB3,2-9,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 20 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 168 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 662 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 3.710,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 29.586,8 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 18.338,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 320 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 570,4 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 20 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 | 20 | lô |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO GÓCĐẾN 30 ĐỘ MẠCH KÉP (M7,4-12,5) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 07 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 112,49 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 432,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 1.877,26 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 19.640,88 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 16.835,77 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 112 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 368,69 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 7 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 | 7 | lô |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO GÓC ĐẾN 60 ĐỘ MẠCH KÉP (M7,4-14,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 02 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 40,2 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 169,56 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 632,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 8.051,7 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 5.554,66 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 32 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 130,54 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 2 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 2 | lô |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO GÓC ĐẾN 90 ĐỘ MẠCH KÉP (M7,4-15,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 04 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 92,16 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 455,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 1.679,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 18.388,04 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 14.062,24 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 64 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 297,68 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 4 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 | 4 | lô |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO CHUI THẲNG MẠCH KÉP NCH-122-21 (M4,7-14,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 20,1 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 84,78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 316,14 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 3.591,13 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 2.777,33 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 65,27 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 1 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 | 1 | lô |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO CHUI 90 ĐỘ MẠCH KÉP NCH90-122-21 (M4,7-14,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 20,1 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 91,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 361,26 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 3.492,45 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 3.586,43 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 65,27 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 1 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 | 1 | lô |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO CUỐI MẠCH KÉP NC-122-23+9 (MB7,4-14,0) - TRỤ SỐ 44 - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 20,1 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 84,78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 316,14 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 4.025,85 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 2.777,33 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 65,27 | m3 |
| 8 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 1 | lô |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 | 1 | lô |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - CẢI TẠO MÓNG CỘT NÉO CUỐI 2 MẠCH THÀNH 3 MẠCH NC-132-32+5 (MB6,3-16,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 116,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 402,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 5.273,37 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 5.028,4 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 | 1 | lô |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHẦN TỦ BẢNG ĐIỆN VÀ TỤ BÙ: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ TAI KHO BAN A (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | - Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | - Tủ đấu dây ngoài trời cho các ngăn lộ (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 4 | - Tủ điện tự dùng chính, điện xoay chiều 380/220V-200A-15kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | - Tủ điện tự dùng chính, điện một chiều 110VDC-50A-15kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | - Tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVAr (21 tụ 13,4kV - 200kVAr) (A chỉ cấp cell) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHẦN MÁY BIẾN ÁP LỰC: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | - Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | - Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR 410/51 cho phía 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 11kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển từ xa (AVR), mỗi tủ gồm: - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600). - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA). - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA). - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | - Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | - Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV CXV/DSTA phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2-1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (TRỌN BỘ CHO 02 MBA): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC1): 65m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 65m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 357kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, LOẠI NGOÀI TRỜI, TIẾP ĐẤT 2 PHÍA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phía | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, LOẠI NGOÀI TRỜI, TIẾP ĐẤT PHÍA BÊN PHẢI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phải | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 549kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: 200-400/1-1-1-1-1A, (2x10+3x20)VA:<br/>+ Lõi 1, 2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: 400-800-1200/1-1-1-1-1A-(2x10+3x20)VA:<br/>+ Lõi 1,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5 Fs10 cho đo đếm. <br/>+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/>+ Lõi 1,2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm.<br/>+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3 : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 (cho MBA 110kV) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4,2m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 205kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Bộ đếm sét | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV ĐỠ ỐNG NHÔM Ф70/80mm: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | - Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ mặt cắt bố trí thiết bị (MC 4-4). Trọng lượng: 557kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/Kv ĐỠ DÂY ACSR 410/51: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | - Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ mặt cắt bố trí thiết bị (MC 4-4). Trọng lượng: 149kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | - Kẹp đỡ dây dây ACSR 410/51 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ PHÂN PHỐI TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ phân phôi dùng cho chiếu sáng ngoài trời, loại treo tường, đặt trong nhà 380/220VAC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phôi dùng cho chiếu sáng trong nhà, loại treo tường, đặt trong nhà 380/220VAC - 110VDC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không.<br/> - Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện 3 pha, 24kV, 25kA/1s:<br/> + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.<br/> + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.<br/> + Cuộn 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ so lệch.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, kiểm tra điều kiện máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện. Tích hợp các chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) và rơ le chung<br/> - Các rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường<br/> - Bộ khóa điều khiển liên động kiểu cơ – điện<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 đầu cáp dây đồng 500mm2 (3 sợi/pha).<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm2 <br/> - Bộ điều khiển liên động.<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha. <br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Khóa điều khiển máy cắt ON/OFF.<br/> - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt: "ON - OFF"<br/> - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không.<br/> - Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện 3 pha, 24kV, 25kA/1s:<br/> + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.<br/> + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, kiểm tra điều kiện máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện. Tích hợp các chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) và rơ le chung<br/> - Các rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường<br/> - Bộ khóa điều khiển liên động kiểu cơ – điện<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 đầu cáp dây đồng 500mm2 (3 sợi/pha).<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm2 <br/> - Bộ điều khiển liên động.<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha. <br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Khóa điều khiển máy cắt ON/OFF.<br/> - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt: "ON - OFF"<br/> - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Tủ |
| AB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN TỤ BÙ 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không.<br/> - Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện 3 pha, 24kV, 25kA/1s:<br/> + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.<br/> + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, kiểm tra điều kiện máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện. Tích hợp các chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) và rơ le chung<br/> - Các rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường<br/> - Bộ khóa điều khiển liên động kiểu cơ – điện<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 đầu cáp dây đồng 500mm2 (3 sợi/pha).<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm2 <br/> - Bộ điều khiển liên động.<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha. <br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Khóa điều khiển máy cắt ON/OFF.<br/> - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt: "ON - OFF"<br/> - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO BIẾN ĐIỆN ÁP VT 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/>- Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/>- Một bộ biến điện áp 24 kV, 25kA/1s tỷ số: <br/> + Cuộn 1: 22000V:√3 / 110V: √3; Class 0,5, công suất 50VA /pha.<br/> + Cuộn 2: 22000V:√3 / 110V: √3; 3P, công suất 50VA /pha.<br/>- Một bộ cầu chì cho biến điện áp.<br/>- Một bộ Volt kế thang đo 0 – 30kV.<br/>- Một bộ rơ le bảo vệ dưới áp / quá áp. Tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển.<br/>- Bộ sa thải phụ tải bao gồm một bộ rơ le bảo vệ dưới áp / quá áp (04 mức độc lập theo thời gian và 2 bước df/dt).<br/>- Bộ điều khiển liên động.<br/>- Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/>- Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn,… để lắp đặt và vận hành. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ CẦU DAO 3 PHA 24kV CHO NGĂN PHÂN ĐOẠN: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. <br/>- Hai bộ nối 3 pha 2500A. <br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. <br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. <br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi CXV/S/DATA 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). <br/>- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi CXV/S/DATA 500mm2 9 lõi đơn. <br/>- Trọn bộ truyền động. <br/>- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. <br/>- Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" <br/>- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, MCB, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/>- Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/>- Một bộ LBS 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ điện kế điện tử đa chức năng để đo đếm: công suất tác dụng / phản kháng. (Loại 3 pha 4 dây, cấp chính xác khi đo công suất tác dụng: class 0,5 - IEC 62053-22, khi đo công suất phản kháng: class 2 - IEC 1268)<br/> - Một bộ cầu chì 3-phase 24kV bảo vệ MBA tự dùng 22/0,4kV-100kVA.<br/> - Bộ chỉ thị đèn chỉ trạng thái LBS: "ON - OFF"<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 1 sợi cáp ngầm 3x50mm2.<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 1 sợi cáp ngầm 3 pha tiết diện 50mm2<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha.<br/>- Bộ điều khiển liên động.<br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | - Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | - Sơn dặm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | - Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | - Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | - Th.bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khí | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | - Tấm che bên phải | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | - Tấm che bên trái | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện, giá đỡ. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 60A. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hộp MCB 2P-100A bảo vệ bộ ăc quy. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ nạp ắc quy ngõ vào 380VAC, ngõ ra 110VDC, dòng điện nạp 75A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Chuỗi cách điện treo 123kV-70kN cho 1 dây ACSR 410/51 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | - Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 410/51 mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | mét |
| 3 | -Ống nhôm D80/70mm, dài 10m cho thanh cái 110kV (bao gồm nắp bịt đầu ống nhôm ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Ống |
| 4 | - Đầu cosse ép nhôm kèm boulon cho dây 410mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | - Đầu cosse ép nhôm kèm boulon cho dây 240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | - Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 dây ACSR-410 đến 1 dây ACSR-410 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | - Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-410 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | - Kẹp song song kiểu bulon từ thanh cái nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-410 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| AI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 312 | mét |
| 2 | - Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 135 | mét |
| 3 | - Cáp đồng bọc 3 pha CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 241 | mét |
| 4 | - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CÁP NGUỒN HẠ THẾ, CÁP NHỊ THỨ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 85 | mét |
| 2 | - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x16+1x10) mm²) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 40 | mét |
| 3 | - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x10+1x6) mm²) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 20 | mét |
| 4 | - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 100 | mét |
| 5 | - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 1.190 | mét |
| 6 | - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 40 | mét |
| 7 | Trọn bộ phụ kiện dành cho cáp nguồn hạ thế bao gồm: Đầu cốt đồng, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 1 | lô |
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển gồm: Cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối….. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 1470m; - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 890m; - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 710m; - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 660m. | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 1 | lô |
| 9 | Trọn bộ phụ kiện dành cho cáp điều khiển bao gồm: Đầu cốt đồng, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 | 1 | lô |
| AK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO LƯỚI TIẾP ĐỊA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Dây đồng trần C120mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 1.194 | mét |
| 2 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 110 | mét |
| 3 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 487 | mét |
| 4 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 149 | mét |
| 5 | - Cọc sắt mạ đông D16mm, dài 2500mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 63 | cọc |
| 6 | - Mối hàn hoá nhiệt | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 311 | cái |
| 7 | - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 5 | cái |
| 8 | - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 296 | cái |
| 9 | - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 70 | cái |
| 10 | - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 204 | cái |
| 11 | - Dây đai inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLT | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 16 | cái |
| 12 | - Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 1 | lô |
| 13 | - Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 | 1 | lô |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Đèn Led 220V - 80W (kèm chóa đèn và phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 14 | bộ |
| 2 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10)mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 20 | mét |
| 3 | - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 430 | mét |
| 4 | - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 180 | mét |
| 5 | - Ống nhựa cứng PVC Ø34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 320 | mét |
| 6 | - Nối thẳng ống nhựa cứng PVC Ø34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 80 | cái |
| 7 | - Co lơi 90 ống nhựa cứng PVC Ø34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 45 | cái |
| 8 | - Cút nối chữ T ống nhựa cứng PVC Ø34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 20 | cái |
| 9 | - Keo dán ống PVC | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 10 | ống |
| 10 | - Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 8 | cái |
| 11 | - Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột BTLT | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 16 | cái |
| 12 | - Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột cổng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 16 | cái |
| 13 | - Máy bơm nước 220V - 2HP | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 | 2 | Bộ |
| AM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Đèn Led tube (loại T8) - Loại 2 bóng 1,2m - 21W: 17 bộ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 17 | bộ |
| 2 | - Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim (có chụp chống nổ), 110VDC-40W: 1 cái | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 1 | cái |
| 3 | - Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim, 110VDC-40W: 10 cái | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 10 | cái |
| 4 | - Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED ( có chụp chống nổ), 220VAC-22W: 2 bộ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 2 | bộ |
| 5 | - Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, 220VAC-22W: 7 bộ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 7 | bộ |
| 6 | - Ổ cắm điện 2 chấu, 2 vị trí, loại 2 cực (3modul) 220VAC-10A: 8 bộ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 8 | bộ |
| 7 | - Công tắc điện âm tường loại 1 nút, 220VAC-10A: 3 cái | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 3 | cái |
| 8 | - Công tắc điện âm tường loại 2 nút, 220VAC-10A: 7 cái | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 7 | cái |
| 9 | - Công tắc điện âm tường loại 3 nút, 220VAC-10A: 1 cái | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 1 | cái |
| 10 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10)mm²: 20 m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 20 | m |
| 11 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 2x4mm²: 265 m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 265 | m |
| 12 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 2x2,5mm²: 500 m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 500 | m |
| 13 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 2x1,5mm²: 650m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 650 | m |
| 14 | - Ống nhựa cứng PVC Ø32, Ø21, Ø19: 570m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 570 | m |
| 15 | - Ống nhựa ruột gà PVC Ø21: 200 m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 200 | m |
| 16 | - Hộp nối dây trong nhà: 60 hộp | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 60 | hộp |
| 17 | - Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 4 | Bộ |
| 18 | - Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 9000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 4 | Bộ |
| 19 | - Quạt thông gió công nghiệp 220V-40W | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 1 | Bộ |
| 20 | - Quạt thông gió âm tường 220V-28W | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 | 7 | Bộ |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO LỘ RA 22KV CỦA TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - DS-3P-24kV-630A kèm theo giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | - Cáp ngầm một pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE, bọc giáp nhôm [CXV/S/DATA] tiết diện 300mm² | Tập 2 của E-HSMT | 2.130 | mét |
| 3 | - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x150mm² | Tập 2 của E-HSMT | 710 | m |
| 6 | - Đầu cosse cho cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x150mm² | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | - Tiếp địa lặp lại loại 1 cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | - Cột BTLT 16m- 920kgf | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | - Móng cống ghép cho trụ BTLT 16m: MC16-2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | - LA 18kV-10kA, Class 1, gồm nắp chụp | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | - Kẹp WR cỡ dây 150-240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | - Giá đỡ đầu cáp ngầm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | - Côdê lắp ống thép D168 cột ghép | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | - Ống thép D168 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | mét |
| 15 | - Ống nối giữa ống thép D168 và ống HDPE 195/150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | - Cáp đồng trần C50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | - Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | - Bộ xà kép 2400 trụ ghép sát: X-24K-2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | - Chuỗi cách điện néo Polymer 24k-70kN lắp vào xà | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | - Khoan băng đường 2 mạch | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN BỔ SUNG THEO 897: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Foam chống cháy, loại 750ml/chai: 20 chai | Tập 2 của E-HSMT | 20 | chai |
| 2 | - Giá đỡ đầu cáp ngầm: 1 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | - Kẹp WR cỡ dây 150-240mm2: 6 cái | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | - Bộ xà kép 2400 trụ ghép sát: X-24K-2: 1 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | - LBFCO-24kV-200A (kèm nắp chụp và bass): 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | - Chì 30k: 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | - Ống thép D168: 10 m | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | - Côdê lắp ống thép D168 cột ghép: 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | - LA 18kV-10kA, Class 1 (gồm nắp chụp): 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | - Ống nhựa HDPE/uPVC 90mm2: 50 m | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | - Co 90o ống nhựa HDPE/uPVC 90mm2: 10 cái | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| AP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG CAMERA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Camera IP quan sát, loại cố định, lắp đặt ngoài trời, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính cố định, giá lắp, hộp bảo vệ, chân máy, các vật liệu khác: 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | - Camera quan sát, loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự, có khả năng quan sát góc rộng, có khả năng dò chuyển động, lắp đặt ngoài trời, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính zoom, giá lắp, hộp bảo vệ, chân quay, các vật liệu khác: 2 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | - Bộ chân lắp camera ngoài trời (độ cao lắp 6m): 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | - Bộ chân lắp camera ngoài trời (độ cao lắp 4m): 2 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | - Camera quan sát, loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự, có khả năng quan sát góc rộng, lắp đặt trong nhà, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính zoom, hộp bảo vệ, chân đế, các vật liệu khác: 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | - Tủ lắp đặt thiết bị, để lắp đặt các thiết bị: 1 tủ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | - Khóa điện: 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | - Đầu đọc ra/ vào: 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | - Hộp thoát khẩn: 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | - Trọn bộ cáp nguồn, dây tín hiệu camera, ốc vít, băng keo … | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | - Nút bấm báo động hỏa hoạn, đồng bộ với hệ thống nút bấm báo động | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Bảng đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | -Tiêu lệnh chữa cháy: 1 bảng + Sơ đồ bố trí hệ thống PCCC: 2 bảng + Bảng cấm lửa | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | - Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 10 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | - Ắcquy 24V – 1,2Ah – 400mA + Bộ nạp tự động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | - Đầu dò hỗn hợp (khói và nhiệt) lắp trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | - Dây tín hiệu 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy) | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 9 | - Cáp đồng bọc PVC 2x4mm²: 100 m + Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 130 | mét |
| 10 | - Ống nhựa luồn dây D21mm: 100 m + Ống nhựa luồn dây D32mm | Tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 11 | - Co nối ống D21 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Một bộ cho Hệ thống báo động cho MBA. Khối lượng tham khảo gồm: | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | - Đầu dò nhiệt ngoài trời ( loại chống nổ), kèm phụ kiện lắp đặt (kèm đĩa thu nhiệt) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | - Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 15 | - Ổng nhựa D21 luồn dây | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 16 | - Măng xông nối ống D21 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | - Co nối ống D21 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | - Thép góc L50x50x5 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | kg |
| 19 | - Thép U80x40x40x6 dài 4m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | thanh |
| 20 | - Bulong giãn chân M12x8 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Một bộ cho Hệ thống chữa cháy. Khối lượng tham khảo gồm: | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | - Bể cát | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | - Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900 (chứa sẵn 4 bình loại 5kg) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | thùng |
| 24 | - Bình CO2 – 5kg loại xách tay | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bình |
| 25 | - Bình CO2 – 24kg loại xe đẩy | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bình |
| 26 | - Bình Ansul T35 có xe đẩy | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | - Xẻng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | - Thang tre | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | - Xô xách nước | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO GIÀN TỤ BÙ 24KV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Cầu chì (20k) + lò xo | Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | - Sứ đứng 35kV lắp thanh đồng | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | - Thanh đồng 80x6x500 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | thanh |
| 4 | - Thanh đồng 60x6x1750 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | thanh |
| 5 | - Kẹp cố định cáp | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | - Dây đồng mềm CVm 50mm2-600V | Tập 2 của E-HSMT | 8 | mét |
| 7 | - Cáp đồng trần 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 35 | mét |
| 8 | - Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm2 + bulong + đai ốc + long đền | Tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| AS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CHỈNH ĐỊNH RELAY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trọn bộ tính toán chỉnh định và lập phương thức đóng điện cho trạm<br/>Khối lượng tham khảo gồm:<br/>- Bảo vệ khoảng cách cho đường dây (21)<br/>- Qúa dòng pha/thứ tự không, không hường và có hướng (50/50N, 51/51N, 67/67N)<br/>- Bảo vệ điện áp (59/27)<br/>- Bảo vệ so lệch MBA (87T)<br/>- Tự đóng lại (79)<br/>- Kiểm tra điện áp đồng bộ (25)<br/>- Bảo vệ so lệch tổng trở cao dùng cho bảo vệ thanh cái, kháng, trung tính MBA … (87REF, 50REF, 64REF)<br/>- Chống từ chối máy cắt (50BF)<br/>- Bảo vệ quá tải nhiệt MBA (49)<br/>- Ghi sự cố trong rơle kỹ thuật số (FR)<br/>- Chi phí lập phương thức đóng điện, quy trình sử lý sự cố. . . | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - SAN LẤP MẶT BẰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào bóc lớp thảo mộc | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-02 | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-02 | 1 | lô |
| AU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 | 156,5 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 | 156,5 | m3 |
| AV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 4,5M, L=44M: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 41,51 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 183,15 | m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 36,63 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 1 | lô |
| AW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 6,0M, L=15,4M: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 32,6 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 148,2 | m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 29,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 1 | lô |
| AX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BÓ VỈA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa tại chổ đá 1x2; B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 | 20,6475 | m3 |
| 2 | Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩa | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 | 275,3 | m |
| AY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 3,5M, L=77M: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 63,14 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 269,5 | m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 53,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 | 1 | lô |
| AZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 6.061,5 | m |
| 3 | BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 11,354 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 200 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 32,861 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 3,814 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 7,728 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng+cột+đà giằng d<=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,4324 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng+cột+đà giằng d<=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 2,9937 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm giằng d <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,0226 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,3768 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép neo tường d <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,0546 | tấn |
| 12 | Xây ốp cột gạch thẻ M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1,681 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 41,217 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 26,118 | m3 |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1.146,57 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 107,88 | m2 |
| 17 | Trát tấm giằng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 57,33 | m2 |
| 18 | Ốp trụ cổng bằng gạch trang trí nâu đỏ 50x200 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 15,565 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1.311,78 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tên | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 3,525 | m2 |
| 21 | Đan BT đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,0662 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,0108 | tấn |
| 23 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1 | lô |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt tường rào | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 122,1 | 1m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 0,7749 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 22,8 | m2 |
| 28 | Tay nắm inox f 34 cửa cổng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 2 | bộ |
| 29 | Bộ khuy + chốt đứng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 2 | bộ |
| 30 | Bản lề D20 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 12 | bộ |
| 31 | Logo cổng inox dán decal | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1 | bộ |
| 32 | Khắc chữ tên trạm lên bảng tên bằng đá granit | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 1 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 150,7924 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC d42 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 | 24,4 | m |
| BA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14M ĐƠN(4CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 4 | lô |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 1,156 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 5,984 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 0,0762 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 0,3353 | tấn |
| 6 | Láng vữa cổ móng M100 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 1,96 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 4 | lô |
| 8 | Mua cột BTLT 14m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 4 | trụ |
| 9 | Lắp dựng cột BTLT 14m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 4 | cái |
| 10 | GCLD kim thu sét, chiều dài kim 3m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 | 4 | cái |
| BB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DÀN CỘT CỔNG(MÓNG M1+CỘT, XÀ): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 4 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 5.040 | m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 32,24 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 0,4503 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 4,504 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu long neo M36 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 64 | bộ |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 4 | lô |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulon | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 6,5127 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulon | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 | 1,6675 | tấn |
| BC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG MBA LỰC(1CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 7,274 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 30,086 | m3 |
| 4 | BT đà giằng MBA đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 1,396 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng MBA d <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,257 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng MBA d <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 1,4743 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm mong d<=10 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,1195 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 20cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 2,618 | m3 |
| 9 | Trát tường 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 42,38 | m2 |
| 10 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 46,2 | m2 |
| 11 | Lắp ống STK d168, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 3,5 | m |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 1 | lô |
| 13 | SX nắp tôn khía | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,0415 | tấn |
| 14 | Tay nắm phi 12 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nắp tôn khía | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,0415 | tấn |
| 16 | Sơn 2 nước chống rỉ nắp tôn khía | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 1,805 | m2 |
| 17 | Rải đá chống cháy đá 5x7 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 18,61 | m3 |
| 18 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,384 | m3 |
| 19 | Xây tường 10 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,192 | m3 |
| 20 | Trát tường VM50 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 7,68 | m2 |
| 21 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn M200 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,1495 | m3 |
| 22 | VK đan nắp mương cáp | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,92 | m2 |
| 23 | GCLĐ sắt tròn đan Þ <=10: | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,0252 | tấn |
| 24 | Lắp tấm đan, 1 cái <= 100Kg | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 3 | cái |
| 25 | SX giá cáp, thép viền tấm đan | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,0878 | tấn |
| 26 | Bu long dãn chân M12-100 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt giá cáp | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 | 0,0878 | tấn |
| BD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BỂ THU DẦU SỰ CỐ(1CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 1 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 1.395 | m |
| 3 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 2,12 | m3 |
| 4 | BT bể dầu sự cố đá 1x2 B15(bản đáy+thành bể + đà) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 15,66 | m3 |
| 5 | Sắt tròn Þ <=10 bể thu dầu | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 1,1497 | tấn |
| 6 | Sắt tròn Þ <=18 bể thu dầu | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 0,0572 | tấn |
| 7 | Xây tường 10 vữa M75 gạch ống | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 0,168 | m3 |
| 8 | Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 3,92 | m2 |
| 9 | Láng vữa M75 tạo dốc dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 16 | m2 |
| 10 | Thép hình bậc thang, giá đỡ ống, nắp đậy | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 0,0207 | tấn |
| 11 | Lắp đặt sắt hình | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 0,0207 | tấn |
| 12 | Tôn dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 1,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 2,89 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống STK d= 50 nối máy bơm và thông hơi | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 3,5 | m |
| 15 | Lắp ống STK d168, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 9 | m |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 | 1 | lô |
| BE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG MÁY CẮT 123KV(3CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 3 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 2,4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 9,36 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 0,0722 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 0,4424 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 24 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm : | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 | 3 | lô |
| BF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV(5CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 5 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 4,95 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 20,85 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 0,1748 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 0,9593 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 60 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 5,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 | 5 | lô |
| BG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG+TRỤ ĐỞ MBA TỰ DÙNG (2CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 2 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 0,4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 1,36 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 0,0144 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 0,086 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 8 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 2 | lô |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đở MBA tự dùng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 | 0,4772 | tấn |
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1PHA 123KV(5CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 5 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 1 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 3,8 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,0419 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,2206 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 20 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 1,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 5 | lô |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1P 123KV(9CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 9 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 1,8 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 6,84 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,0754 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,3971 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 36 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 3,24 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 9 | lô |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 5m(4CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 4 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 2,84 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 11,52 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 0,0963 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 0,5338 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 32 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 2,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 | 4 | lô |
| BK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 2.8m(8CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 8 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 1,6 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 6,08 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,067 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,353 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 32 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 2,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 8 | lô |
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV(3CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 3 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,6 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 2,28 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,0251 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 0,1324 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 12 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 1,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 | 3 | lô |
| BM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG +GIÁ ĐỞ DÀN TỤ BÙ(1CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 0,669 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 1,918 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 0,0202 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 0,1031 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M20-750 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 4 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 0,792 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 1 | lô |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trụ đở dàn tụ bù thép hình mạ kẽm (khối lượng: 0,9184 tấn) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 | 1 | giàn |
| BN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(3CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 | 3 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 | 0,24 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 | 0,99 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 | 0,0651 | tấn |
| 5 | Bu long chân giãn M12x150 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 | 12 | bộ |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 | 3 | lô |
| BO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 1 | lô |
| 3 | BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 32,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương cáp đúc sẵn d<=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0,9707 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0,66 | m3 |
| 7 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 6,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 1 | lô |
| 9 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 7,63 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0,664 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan beton <50kg | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 313 | cái |
| 12 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 1,4516 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép viền mương cáp | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 3,3296 | tấn |
| 14 | Bulon dãn chân M12x120 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 432 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 4,7812 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 12 | m |
| 17 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 1,38 | m3 |
| 18 | Beton hộp cáp đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 4,22 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép hộp cáp d <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0,126 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép hộp cáp d <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0,1438 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 80 | m |
| 22 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 6,99 | m3 |
| 23 | BT mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 26,87 | m3 |
| 24 | Sắt tròn Þ <=10 mương trong nhà | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0,3453 | tấn |
| 25 | Sắt tròn Þ <=18 mương trong nhà | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 0 | tấn |
| 26 | Láng vữa tạo dốc mương cáp | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 63,81 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 3,44 | m3 |
| 28 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 34,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 40 | m |
| 30 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 3,0368 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 3,0368 | tấn |
| 32 | Bulon dãn chân M12x120 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 193 | bộ |
| 33 | Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 | 51,72 | m2 |
| BP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 2,94 | m3 |
| 3 | Beton hố ga đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 13,2 | m3 |
| 5 | BT đà giằng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 2,192 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 0,202 | tấn |
| 7 | Láng vữa đáy hố ga dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 9,6 | m2 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 132 | m2 |
| 9 | BT đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 0,8644 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga HG1, HG2.. | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 30 | cái |
| 11 | LĐ ống BTLT D300 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 52 | m |
| 12 | Gối đở ống BTLT D300 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC d34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC d90 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 29 | m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC d220 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 111 | m |
| 16 | Co PVC D34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 | 1 | lô |
| BQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BỒN HOA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,94 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 3,395 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 33,95 | m2 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | lô |
| BR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - GIẾNG KHOAN : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Khoan giếng ống uPVC D34/60 sâu 50m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 | 1 | giếng |
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - NHÀ ĐIỀU HÀNH : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 9.475,2 | m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 14,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 52,64 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,5493 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,3241 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính =>18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2,2606 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2; B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,183 | m3 |
| 9 | Beton đà kiềng đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 7,326 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,1636 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,0201 | tấn |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 3,276 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,1983 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,4421 | tấn |
| 15 | Beton dầm đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 9,622 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,3188 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2,8683 | tấn |
| 18 | BT lanh tô, ô văng, dầm mái đón đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 4,8644 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,1788 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đk <=18mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,1587 | tấn |
| 21 | BT sàn mái, mái đón, sê nô đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 29,832 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2,3209 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng mái, đá 1x2; B15 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,9856 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,7853 | tấn |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 20,468 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 9,044 | m3 |
| 27 | Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm dưới đà kiềng M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 26,0832 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 25,634 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống chiều dày 20 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 41,6664 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,284 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 3,6555 | m3 |
| 32 | Đắp phào đơn se no, mái đón vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 80,88 | m |
| 33 | Ốp chân tường trong nhà gạch granit 10x60cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 10,28 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch men 20x30cm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 48,4 | m2 |
| 35 | Ốp gạch granit 25x20 vào chân tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 20,264 | m2 |
| 36 | Ốp gach trang trí bồn hoa | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 14,04 | m2 |
| 37 | Trồng cỏ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 12,96 | m2 |
| 38 | Trát bồn hoa | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 14,04 | m2 |
| 39 | Láng vữa tạo dốc M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 62,0284 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch granit nhám 30x30 vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 77,032 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 126,41 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 264,012 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 303,502 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 29,92 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 71,1 | m2 |
| 46 | Trát trần vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 291,376 | m2 |
| 47 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 67,0684 | m2 |
| 48 | Bả matít vào tường trong | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 303,502 | m2 |
| 49 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 392,396 | m2 |
| 50 | Bả matít vào tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 264,012 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 695,898 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 264,012 | m2 |
| 53 | Kẻ joint | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 43,2 | m |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,462 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,462 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 143,04 | m2 |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 243,96 | m2 |
| 58 | Đệm cát khu vực đặt bồ nước | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,6552 | m3 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt gạch lấy sáng | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 120 | viên |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 44,32 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi cửa nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 27,52 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 16,8 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sắt | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,7 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 47,9 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp bàn cầu bệt | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp vòi rửa D27 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp vòi rửa D20 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bộ |
| 72 | Lắp vòi rửa tắm bông sen nhựa | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp gương soi 60x40 + kệ nhựa | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp bộ 7 món | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | bể |
| 76 | Lắp phễu thu nước | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 4 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 6 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 14 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 14 | m |
| 83 | Lắp đặt cút D34 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút D50 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút D114 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van d=27mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van d=34mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê D27 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê D50 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | cái |
| 90 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1,21 | m3 |
| 91 | BT tấm đan đá 1x2, M250 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,9632 | m3 |
| 92 | GCLD cốt thép <=10 đan | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,1745 | tấn |
| 93 | LĐ tấm đan | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 8 | cái |
| 94 | SXLD nắp tôn | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,44 | m2 |
| 95 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ hầm phân | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 3,31 | m3 |
| 96 | Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 33,1 | m2 |
| 97 | Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, M75 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 5,05 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 13,4 | m |
| 99 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 9 | cái |
| 100 | Đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,224 | m3 |
| 101 | Đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,224 | m3 |
| 102 | Than củi | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 0,336 | m3 |
| 103 | Vãi địa kỹ thuật thấm nước | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 2,24 | m2 |
| 104 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi