Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm và đường dây, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV An Hiệp và đường dây 110kV từ 220kV Bến Tre – 110kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612729-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm và đường dây, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV An Hiệp và đường dây 110kV từ 220kV Bến Tre – 110kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20200451287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 16:34:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,264,025,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,173,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC) VÀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÓC TRĂNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-31<br/>(Nhà thầu nhận tại kho Ban QLDA, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; khối lượng thép khoảng 4711 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T01 (tương đương) 3 Cột
2 Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-31 (Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Sóc Trăng; khối lượng thép khoảng 4711 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T01 (tương đương) 2 Cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ CỘT - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Dây dẫn điện ACSR240/32 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị 58,5946 km
2 Ống nối dây dẫn điện ACSR240/32 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 29 Cái
3 Ống nối sữa chữa dây dẫn ACSR240/32 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.08 15 Cái
4 Kẹp đấu nối lèo dây dẫn ACSR240/32 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị 12 Cái
5 Tạ chống rung cho dây ACSR240/32 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 516 Cái
6 Armour rod dùng cho tạ chống rung dây dẫn ACSR240/32 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 516 Cái
7 Dây cáp quang OPGW-50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị 10,6805 km
8 Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 172 Cái
9 Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 172 Cái
10 Chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.10 34 Chuỗi
11 Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 50 với Armour rod, ĐCQ-50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.11 27 Chuỗi
12 Kẹp loại 2 dây cáp quang Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.13 140 Cái
13 Kẹp loại 1 dây cáp quang Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.13 73 Cái
14 Kẹp cố định bó cáp quang Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.13 28 Cái
15 Hộp nối cáp quang tại cột Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.12 7 Hộp
16 Hộp nối cáp quang tại trạm biến áp 110kV Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.12 2 Hộp
17 Dây chống sét TK50 (GSW50) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị 9,6803 km
18 Tạ chống rung dây chống sét TK50 (GSW50) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 172 Cái
19 Armour rod dùng cho tạ chống rung dây chống sét TK50 (GSW50) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.09 172 Cái
20 Chuỗi néo dây chống sét TK50: NCS-50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.14 36 Chuỗi
21 Chuỗi đỡ dây chống sét TK50: ĐCS-50 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.15 27 Chuỗi
22 Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.04 156 Chuỗi
23 Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.06 198 Chuỗi
24 Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐDD-2-70P Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.03 6 Chuỗi
25 Chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-120P Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.01A 168 Chuỗi
26 Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120P Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.02 48 Chuỗi
27 Tiếp đất cột thép loại TĐ-T2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.16 44 Vị trí
28 Biển số, biển báo cột thép Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.17 44 Cột
29 Vượt sông có lắp biển báo (cột, móng, biển báo ….) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-BBVS 4 Vị trí
30 Vượt đường có lắp biển báo (cột, móng, biển báo ….) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-BBVĐ 2 Vị trí
31 Cột BTLT22m thi công tạm vị trí cột hiện hữu (gồm cột+xà+bộ chằng+tiếp địa; lực đầu cột 1400kGF; hệ số K=2), phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-TAM 1 Trụ
32 Móng cột BTLT22m thi công tạm vị trí cột hiện hữu (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-TAM 1 Móng
33 Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.04 3 Chuỗi
34 Chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 2 Chuỗi
35 Chuỗi néo dây chống sét TK50: NCS-50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 2 Chuỗi
36 Tháo và lắp lại chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện: NDD-120P (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 6 Chuỗi
37 Tháo và thu hồi trụ N121-29E hiện hữu (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 1 Trụ
38 Tháo và thu hồi chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 2 Chuỗi
39 Tháo và thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK50: NCS-50 (phục vụ việc cải tạo trụ 2 mạch thành 3 mạch) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-ĐD.07 2 Chuỗi
40 Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-30 (khối lượng thép 4711 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T01 2 Cột
41 Cột đỡ thẳng mạch kép: ĐT-122-34 (khối lượng thép 5816,6 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T02 20 Cột
42 Cột néo góc đến 30 độ mạch kép: NG30-122-23+9 (khối lượng thép 12727,1 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T03 7 Cột
43 Cột néo góc đến 60 độ mạch kép: NG60-122-23+9 (khối lượng thép 13140,8 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T04 2 Cột
44 Cột néo góc đến 90 độ mạch kép: NG90-122-23+9 (khối lượng thép 17432,1 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T05 4 Cột
45 Cột néo chui thẳng mạch kép: NCH-122-21 (khối lượng thép 10180 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T07 1 Cột
46 Cột néo góc chui đến 90 độ mạch kép: NCH90-122-21 (khối lượng thép 11469,7 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T08 1 Cột
47 Cột néo cuối mạch kép (trụ số 44): NC-122-23+9 (khối lượng thép 13140,8 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T04 1 Cột
48 Cải tạo cột néo cuối 2 mạch thành 3 mạch: N121-29E > NC-132-32+5 (khối lượng thép 19926,8 kg/01 cột) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.T09 1 Cột
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG MẠCH KÉP (MB2,8-8,4) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 07 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 51,31 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 206,43 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 1.250,06 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 8.769,46 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 6.170,15 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 16 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 175,84 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 1
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M01 1
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG MẠCH KÉP (MB3,2-9,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 20 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 168 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 662 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 3.710,4 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 29.586,8 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 18.338,8 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 320 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 570,4 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 20
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M02 20
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO GÓCĐẾN 30 ĐỘ MẠCH KÉP (M7,4-12,5) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 07 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 112,49 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 432,32 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 1.877,26 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 19.640,88 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 16.835,77 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 112 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 368,69 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 7
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M03 7
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO GÓC ĐẾN 60 ĐỘ MẠCH KÉP (M7,4-14,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 02 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 40,2 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 169,56 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 632,28 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 8.051,7 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 5.554,66 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 32 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 130,54 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 2
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 2
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO GÓC ĐẾN 90 ĐỘ MẠCH KÉP (M7,4-15,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 04 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 92,16 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 455,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 1.679,76 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 18.388,04 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 14.062,24 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 64 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 297,68 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 4
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M05 4
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO CHUI THẲNG MẠCH KÉP NCH-122-21 (M4,7-14,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 20,1 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 84,78 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 316,14 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 3.591,13 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 2.777,33 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 16 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 65,27 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 1
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M06 1
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO CHUI 90 ĐỘ MẠCH KÉP NCH90-122-21 (M4,7-14,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 20,1 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 91,4 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 361,26 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 3.492,45 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 3.586,43 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 16 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 65,27 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 1
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M07 1
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - MÓNG CỘT NÉO CUỐI MẠCH KÉP NC-122-23+9 (MB7,4-14,0) - TRỤ SỐ 44 - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 20,1 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 84,78 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 316,14 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 4.025,85 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 2.777,33 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 16 bộ
7 Cát đệm Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 65,27 m3
8 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 1
9 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M04 1
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI - CẢI TẠO MÓNG CỘT NÉO CUỐI 2 MẠCH THÀNH 3 MẠCH NC-132-32+5 (MB6,3-16,0) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: 01 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100), đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 11,52 m3
2 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200), đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 116,36 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 402,52 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 5.273,37 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 5.028,4 kg
6 Bu lông neo M48 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 16 bộ
7 Đào đất Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 1
8 Đắp đất và vận chuyển đất đất thừa đi đổ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4. Tập bản vẽ, Bản vẽ 19-BTr-058D-XD.M08 1
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHẦN TỦ BẢNG ĐIỆN VÀ TỤ BÙ: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ TAI KHO BAN A (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
2 - Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV. Tập 2 của E-HSMT 2 Tủ
3 - Tủ đấu dây ngoài trời cho các ngăn lộ (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) Tập 2 của E-HSMT 3 Tủ
4 - Tủ điện tự dùng chính, điện xoay chiều 380/220V-200A-15kA/1s Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
5 - Tủ điện tự dùng chính, điện một chiều 110VDC-50A-15kA/1s Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
6 - Tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVAr (21 tụ 13,4kV - 200kVAr) (A chỉ cấp cell) Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHẦN MÁY BIẾN ÁP LỰC: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến áp Tập 2 của E-HSMT 1 máy
2 - Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 - Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR 410/51 cho phía 110kV Tập 2 của E-HSMT 3 Cái
4 - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV Tập 2 của E-HSMT 1 Cái
5 - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV Tập 2 của E-HSMT 1 Cái
6 - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 11kV Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Tủ điều khiển từ xa (AVR), mỗi tủ gồm: - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600). - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA). - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA). - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
8 - Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA Tập 2 của E-HSMT 3 cái
9 - Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2 Tập 2 của E-HSMT 3 cái
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA Tập 2 của E-HSMT 2 máy
2 - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV CXV/DSTA phía 22kV của máy biến áp tự dùng Tập 2 của E-HSMT 6 cái
3 - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2-1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng Tập 2 của E-HSMT 8 cái
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (TRỌN BỘ CHO 02 MBA): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC1): 65m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 65m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m.<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m. Tập 2 của E-HSMT 1
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
2 - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Tập 2 của E-HSMT 3 bình
3 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 357kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
4 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
5 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, LOẠI NGOÀI TRỜI, TIẾP ĐẤT 2 PHÍA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phía Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
4 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, LOẠI NGOÀI TRỜI, TIẾP ĐẤT PHÍA BÊN PHẢI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phải Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 549kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
4 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: 200-400/1-1-1-1-1A, (2x10+3x20)VA:<br/>+ Lõi 1, 2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: 400-800-1200/1-1-1-1-1A-(2x10+3x20)VA:<br/>+ Lõi 1,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5 Fs10 cho đo đếm. <br/>+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
4 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
U PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/>+ Lõi 1,2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm.<br/>+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
4 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3 : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 (cho MBA 110kV) Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4,2m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 205kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
3 - Bộ đếm sét Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
4 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 410/51) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
5 - Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV ĐỠ ỐNG NHÔM Ф70/80mm: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
2 - Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ mặt cắt bố trí thiết bị (MC 4-4). Trọng lượng: 557kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
3 - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/Kv ĐỠ DÂY ACSR 410/51: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
2 - Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ mặt cắt bố trí thiết bị (MC 4-4). Trọng lượng: 149kg/bộ Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
3 - Kẹp đỡ dây dây ACSR 410/51 Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
Y PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ PHÂN PHỐI TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ phân phôi dùng cho chiếu sáng ngoài trời, loại treo tường, đặt trong nhà 380/220VAC Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
2 Tủ phân phôi dùng cho chiếu sáng trong nhà, loại treo tường, đặt trong nhà 380/220VAC - 110VDC Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không.<br/> - Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện 3 pha, 24kV, 25kA/1s:<br/> + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.<br/> + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.<br/> + Cuộn 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ so lệch.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, kiểm tra điều kiện máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện. Tích hợp các chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) và rơ le chung<br/> - Các rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường<br/> - Bộ khóa điều khiển liên động kiểu cơ – điện<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 đầu cáp dây đồng 500mm2 (3 sợi/pha).<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm2 <br/> - Bộ điều khiển liên động.<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha. <br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Khóa điều khiển máy cắt ON/OFF.<br/> - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt: "ON - OFF"<br/> - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
AA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không.<br/> - Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện 3 pha, 24kV, 25kA/1s:<br/> + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.<br/> + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, kiểm tra điều kiện máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện. Tích hợp các chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) và rơ le chung<br/> - Các rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường<br/> - Bộ khóa điều khiển liên động kiểu cơ – điện<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 đầu cáp dây đồng 500mm2 (3 sợi/pha).<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm2 <br/> - Bộ điều khiển liên động.<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha. <br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Khóa điều khiển máy cắt ON/OFF.<br/> - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt: "ON - OFF"<br/> - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. Tập 2 của E-HSMT 5 Tủ
AB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN TỤ BÙ 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không.<br/> - Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện 3 pha, 24kV, 25kA/1s:<br/> + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.<br/> + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, kiểm tra điều kiện máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện. Tích hợp các chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) và rơ le chung<br/> - Các rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường<br/> - Bộ khóa điều khiển liên động kiểu cơ – điện<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 đầu cáp dây đồng 500mm2 (3 sợi/pha).<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm2 <br/> - Bộ điều khiển liên động.<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha. <br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Khóa điều khiển máy cắt ON/OFF.<br/> - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt: "ON - OFF"<br/> - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
AC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ HỢP BỘ 24kV CHO BIẾN ĐIỆN ÁP VT 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/>- Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/>- Một bộ biến điện áp 24 kV, 25kA/1s tỷ số: <br/> + Cuộn 1: 22000V:√3 / 110V: √3; Class 0,5, công suất 50VA /pha.<br/> + Cuộn 2: 22000V:√3 / 110V: √3; 3P, công suất 50VA /pha.<br/>- Một bộ cầu chì cho biến điện áp.<br/>- Một bộ Volt kế thang đo 0 – 30kV.<br/>- Một bộ rơ le bảo vệ dưới áp / quá áp. Tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển.<br/>- Bộ sa thải phụ tải bao gồm một bộ rơ le bảo vệ dưới áp / quá áp (04 mức độc lập theo thời gian và 2 bước df/dt).<br/>- Bộ điều khiển liên động.<br/>- Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/>- Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn,… để lắp đặt và vận hành. Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ CẦU DAO 3 PHA 24kV CHO NGĂN PHÂN ĐOẠN: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. <br/>- Hai bộ nối 3 pha 2500A. <br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. <br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. <br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi CXV/S/DATA 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). <br/>- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi CXV/S/DATA 500mm2 9 lõi đơn. <br/>- Trọn bộ truyền động. <br/>- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. <br/>- Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" <br/>- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, MCB, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
AE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Một bộ thanh cái 3 pha, 2500A, 25kA/1s.<br/>- Hai bộ khớp nối 3 pha 2500A.<br/>- Một bộ LBS 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ điện kế điện tử đa chức năng để đo đếm: công suất tác dụng / phản kháng. (Loại 3 pha 4 dây, cấp chính xác khi đo công suất tác dụng: class 0,5 - IEC 62053-22, khi đo công suất phản kháng: class 2 - IEC 1268)<br/> - Một bộ cầu chì 3-phase 24kV bảo vệ MBA tự dùng 22/0,4kV-100kVA.<br/> - Bộ chỉ thị đèn chỉ trạng thái LBS: "ON - OFF"<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 1 sợi cáp ngầm 3x50mm2.<br/> - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 1 sợi cáp ngầm 3 pha tiết diện 50mm2<br/> - Bộ nối đất nhanh 3 pha.<br/>- Bộ điều khiển liên động.<br/> - Hộp cáp điều khiển và cable gland.<br/> - Trọn bộ các các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, hàng kẹp thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để lắp đặt và vận hành. Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) Tập 2 của E-HSMT 1
2 - Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 - Sơn dặm Tập 2 của E-HSMT 1
4 - Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
5 - Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
6 - Th.bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khí Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
7 - Tấm che bên phải Tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 - Tấm che bên trái Tập 2 của E-HSMT 2 cái
AG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT
1 Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện, giá đỡ. Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 60A. Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Hộp MCB 2P-100A bảo vệ bộ ăc quy. Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
4 Tủ nạp ắc quy ngõ vào 380VAC, ngõ ra 110VDC, dòng điện nạp 75A Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
AH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Chuỗi cách điện treo 123kV-70kN cho 1 dây ACSR 410/51 Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
2 - Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 410/51 mm2 Tập 2 của E-HSMT 500 mét
3 -Ống nhôm D80/70mm, dài 10m cho thanh cái 110kV (bao gồm nắp bịt đầu ống nhôm ) Tập 2 của E-HSMT 6 Ống
4 - Đầu cosse ép nhôm kèm boulon cho dây 410mm2 Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
5 - Đầu cosse ép nhôm kèm boulon cho dây 240mm2 Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
6 - Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 dây ACSR-410 đến 1 dây ACSR-410 Tập 2 của E-HSMT 1 Cái
7 - Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-410 Tập 2 của E-HSMT 9 Cái
8 - Kẹp song song kiểu bulon từ thanh cái nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-410 Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
AI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2 Tập 2 của E-HSMT 312 mét
2 - Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 150mm2 Tập 2 của E-HSMT 135 mét
3 - Cáp đồng bọc 3 pha CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 Tập 2 của E-HSMT 241 mét
4 - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
5 - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
6 - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
8 - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
9 - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
AJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CÁP NGUỒN HẠ THẾ, CÁP NHỊ THỨ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 85 mét
2 - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x16+1x10) mm²) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 40 mét
3 - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x10+1x6) mm²) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 20 mét
4 - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 100 mét
5 - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 1.190 mét
6 - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 40 mét
7 Trọn bộ phụ kiện dành cho cáp nguồn hạ thế bao gồm: Đầu cốt đồng, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 1
8 Trọn bộ cáp điều khiển gồm: Cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối….. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 1470m; - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 890m; - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 710m; - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 660m. Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 1
9 Trọn bộ phụ kiện dành cho cáp điều khiển bao gồm: Đầu cốt đồng, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-05 1
AK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO LƯỚI TIẾP ĐỊA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Dây đồng trần C120mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 1.194 mét
2 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 110 mét
3 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 487 mét
4 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 149 mét
5 - Cọc sắt mạ đông D16mm, dài 2500mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 63 cọc
6 - Mối hàn hoá nhiệt Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 311 cái
7 - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 5 cái
8 - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 296 cái
9 - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 70 cái
10 - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 204 cái
11 - Dây đai inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLT Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 16 cái
12 - Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 1
13 - Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-08 1
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Đèn Led 220V - 80W (kèm chóa đèn và phụ kiện) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 14 bộ
2 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10)mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 20 mét
3 - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x2,5mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 430 mét
4 - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x1,5mm² Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 180 mét
5 - Ống nhựa cứng PVC Ø34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 320 mét
6 - Nối thẳng ống nhựa cứng PVC Ø34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 80 cái
7 - Co lơi 90 ống nhựa cứng PVC Ø34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 45 cái
8 - Cút nối chữ T ống nhựa cứng PVC Ø34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 20 cái
9 - Keo dán ống PVC Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 10 ống
10 - Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 8 cái
11 - Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột BTLT Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 16 cái
12 - Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột cổng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 16 cái
13 - Máy bơm nước 220V - 2HP Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-09 2 Bộ
AM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Đèn Led tube (loại T8) - Loại 2 bóng 1,2m - 21W: 17 bộ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 17 bộ
2 - Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim (có chụp chống nổ), 110VDC-40W: 1 cái Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 1 cái
3 - Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim, 110VDC-40W: 10 cái Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 10 cái
4 - Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED ( có chụp chống nổ), 220VAC-22W: 2 bộ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 2 bộ
5 - Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, 220VAC-22W: 7 bộ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 7 bộ
6 - Ổ cắm điện 2 chấu, 2 vị trí, loại 2 cực (3modul) 220VAC-10A: 8 bộ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 8 bộ
7 - Công tắc điện âm tường loại 1 nút, 220VAC-10A: 3 cái Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 3 cái
8 - Công tắc điện âm tường loại 2 nút, 220VAC-10A: 7 cái Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 7 cái
9 - Công tắc điện âm tường loại 3 nút, 220VAC-10A: 1 cái Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 1 cái
10 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10)mm²: 20 m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 20 m
11 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 2x4mm²: 265 m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 265 m
12 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 2x2,5mm²: 500 m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 500 m
13 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 2x1,5mm²: 650m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 650 m
14 - Ống nhựa cứng PVC Ø32, Ø21, Ø19: 570m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 570 m
15 - Ống nhựa ruột gà PVC Ø21: 200 m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 200 m
16 - Hộp nối dây trong nhà: 60 hộp Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 60 hộp
17 - Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 4 Bộ
18 - Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 9000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 4 Bộ
19 - Quạt thông gió công nghiệp 220V-40W Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 1 Bộ
20 - Quạt thông gió âm tường 220V-28W Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ ĐT-10 7 Bộ
AN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO LỘ RA 22KV CỦA TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - DS-3P-24kV-630A kèm theo giá đỡ Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
2 - Cáp ngầm một pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE, bọc giáp nhôm [CXV/S/DATA] tiết diện 300mm² Tập 2 của E-HSMT 2.130 mét
3 - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
4 - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiện Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
5 - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x150mm² Tập 2 của E-HSMT 710 m
6 - Đầu cosse cho cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x150mm² Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
7 - Tiếp địa lặp lại loại 1 cọc Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
8 - Cột BTLT 16m- 920kgf Tập 2 của E-HSMT 2 cột
9 - Móng cống ghép cho trụ BTLT 16m: MC16-2 Tập 2 của E-HSMT 1 móng
10 - LA 18kV-10kA, Class 1, gồm nắp chụp Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
11 - Kẹp WR cỡ dây 150-240mm2 Tập 2 của E-HSMT 36 cái
12 - Giá đỡ đầu cáp ngầm Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
13 - Côdê lắp ống thép D168 cột ghép Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
14 - Ống thép D168 Tập 2 của E-HSMT 40 mét
15 - Ống nối giữa ống thép D168 và ống HDPE 195/150 Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
16 - Cáp đồng trần C50mm2 Tập 2 của E-HSMT 30 m
17 - Biển báo chỉ danh đầu tuyến Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
18 - Bộ xà kép 2400 trụ ghép sát: X-24K-2 Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
19 - Chuỗi cách điện néo Polymer 24k-70kN lắp vào xà Tập 2 của E-HSMT 9 bộ
20 - Khoan băng đường 2 mạch Tập 2 của E-HSMT 10 m
AO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN BỔ SUNG THEO 897: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Foam chống cháy, loại 750ml/chai: 20 chai Tập 2 của E-HSMT 20 chai
2 - Giá đỡ đầu cáp ngầm: 1 bộ Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 - Kẹp WR cỡ dây 150-240mm2: 6 cái Tập 2 của E-HSMT 6 cái
4 - Bộ xà kép 2400 trụ ghép sát: X-24K-2: 1 bộ Tập 2 của E-HSMT 1
5 - LBFCO-24kV-200A (kèm nắp chụp và bass): 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
6 - Chì 30k: 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
7 - Ống thép D168: 10 m Tập 2 của E-HSMT 10 m
8 - Côdê lắp ống thép D168 cột ghép: 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
9 - LA 18kV-10kA, Class 1 (gồm nắp chụp): 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
10 - Ống nhựa HDPE/uPVC 90mm2: 50 m Tập 2 của E-HSMT 50 m
11 - Co 90o ống nhựa HDPE/uPVC 90mm2: 10 cái Tập 2 của E-HSMT 10 cái
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG CAMERA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Camera IP quan sát, loại cố định, lắp đặt ngoài trời, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính cố định, giá lắp, hộp bảo vệ, chân máy, các vật liệu khác: 6 bộ Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 - Camera quan sát, loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự, có khả năng quan sát góc rộng, có khả năng dò chuyển động, lắp đặt ngoài trời, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính zoom, giá lắp, hộp bảo vệ, chân quay, các vật liệu khác: 2 bộ Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 - Bộ chân lắp camera ngoài trời (độ cao lắp 6m): 6 bộ Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 - Bộ chân lắp camera ngoài trời (độ cao lắp 4m): 2 bộ Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
5 - Camera quan sát, loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự, có khả năng quan sát góc rộng, lắp đặt trong nhà, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính zoom, hộp bảo vệ, chân đế, các vật liệu khác: 6 bộ Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
6 - Tủ lắp đặt thiết bị, để lắp đặt các thiết bị: 1 tủ Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
7 - Khóa điện: 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
8 - Đầu đọc ra/ vào: 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
9 - Hộp thoát khẩn: 3 bộ Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
10 - Trọn bộ cáp nguồn, dây tín hiệu camera, ốc vít, băng keo … Tập 2 của E-HSMT 1
AQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
2 - Nút bấm báo động hỏa hoạn, đồng bộ với hệ thống nút bấm báo động Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
3 - Bảng đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
4 -Tiêu lệnh chữa cháy: 1 bảng + Sơ đồ bố trí hệ thống PCCC: 2 bảng + Bảng cấm lửa Tập 2 của E-HSMT 6 cái
5 - Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 10 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC) Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
6 - Ắcquy 24V – 1,2Ah – 400mA + Bộ nạp tự động Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
7 - Đầu dò hỗn hợp (khói và nhiệt) lắp trong nhà Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
8 - Dây tín hiệu 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy) Tập 2 của E-HSMT 100 mét
9 - Cáp đồng bọc PVC 2x4mm²: 100 m + Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² Tập 2 của E-HSMT 130 mét
10 - Ống nhựa luồn dây D21mm: 100 m + Ống nhựa luồn dây D32mm Tập 2 của E-HSMT 80 mét
11 - Co nối ống D21 Tập 2 của E-HSMT 40 cái
12 Một bộ cho Hệ thống báo động cho MBA. Khối lượng tham khảo gồm: Tập 2 của E-HSMT 1
13 - Đầu dò nhiệt ngoài trời ( loại chống nổ), kèm phụ kiện lắp đặt (kèm đĩa thu nhiệt) Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
14 - Dây tín hiệu 2x1,5mm2 Tập 2 của E-HSMT 100 mét
15 - Ổng nhựa D21 luồn dây Tập 2 của E-HSMT 100 mét
16 - Măng xông nối ống D21 Tập 2 của E-HSMT 10 cái
17 - Co nối ống D21 Tập 2 của E-HSMT 10 cái
18 - Thép góc L50x50x5 Tập 2 của E-HSMT 40 kg
19 - Thép U80x40x40x6 dài 4m Tập 2 của E-HSMT 4 thanh
20 - Bulong giãn chân M12x8 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
21 Một bộ cho Hệ thống chữa cháy. Khối lượng tham khảo gồm: Tập 2 của E-HSMT 1
22 - Bể cát Tập 2 của E-HSMT 3 cái
23 - Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900 (chứa sẵn 4 bình loại 5kg) Tập 2 của E-HSMT 5 thùng
24 - Bình CO2 – 5kg loại xách tay Tập 2 của E-HSMT 4 bình
25 - Bình CO2 – 24kg loại xe đẩy Tập 2 của E-HSMT 8 bình
26 - Bình Ansul T35 có xe đẩy Tập 2 của E-HSMT 2 bình
27 - Xẻng Tập 2 của E-HSMT 6 cái
28 - Thang tre Tập 2 của E-HSMT 1 cái
29 - Xô xách nước Tập 2 của E-HSMT 4 cái
AR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CHO GIÀN TỤ BÙ 24KV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Cầu chì (20k) + lò xo Tập 2 của E-HSMT 21 bộ
2 - Sứ đứng 35kV lắp thanh đồng Tập 2 của E-HSMT 9 bộ
3 - Thanh đồng 80x6x500 Tập 2 của E-HSMT 9 thanh
4 - Thanh đồng 60x6x1750 Tập 2 của E-HSMT 6 thanh
5 - Kẹp cố định cáp Tập 2 của E-HSMT 7 bộ
6 - Dây đồng mềm CVm 50mm2-600V Tập 2 của E-HSMT 8 mét
7 - Cáp đồng trần 50mm2 Tập 2 của E-HSMT 35 mét
8 - Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm2 + bulong + đai ốc + long đền Tập 2 của E-HSMT 90 cái
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - CHỈNH ĐỊNH RELAY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Trọn bộ tính toán chỉnh định và lập phương thức đóng điện cho trạm<br/>Khối lượng tham khảo gồm:<br/>- Bảo vệ khoảng cách cho đường dây (21)<br/>- Qúa dòng pha/thứ tự không, không hường và có hướng (50/50N, 51/51N, 67/67N)<br/>- Bảo vệ điện áp (59/27)<br/>- Bảo vệ so lệch MBA (87T)<br/>- Tự đóng lại (79)<br/>- Kiểm tra điện áp đồng bộ (25)<br/>- Bảo vệ so lệch tổng trở cao dùng cho bảo vệ thanh cái, kháng, trung tính MBA … (87REF, 50REF, 64REF)<br/>- Chống từ chối máy cắt (50BF)<br/>- Bảo vệ quá tải nhiệt MBA (49)<br/>- Ghi sự cố trong rơle kỹ thuật số (FR)<br/>- Chi phí lập phương thức đóng điện, quy trình sử lý sự cố. . . Tập 2 của E-HSMT 1
AT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - SAN LẤP MẶT BẰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào bóc lớp thảo mộc Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-02 1
2 Đắp cát Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-02 1
AU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đá 1x2 sân trạm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 156,5 m3
2 Rải đá 1x2 sân trạm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 156,5 m3
AV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 4,5M, L=44M: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 41,51 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 183,15 m2
4 Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 36,63 m3
5 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 1
AW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 6,0M, L=15,4M: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 32,6 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 148,2 m2
4 Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 29,64 m3
5 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 1
AX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BÓ VỈA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Bê tông bó vỉa tại chổ đá 1x2; B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 20,6475 m3
2 Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩa Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 275,3 m
AY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 3,5M, L=77M: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 63,14 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 269,5 m2
4 Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 53,9 m3
5 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-05 1
AZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1
2 Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 6.061,5 m
3 BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 11,354 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 200 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 32,861 m3
5 Bê tông tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 3,814 m3
6 Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 7,728 m3
7 SXLD cốt thép móng+cột+đà giằng d<=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,4324 tấn
8 SXLD cốt thép móng+cột+đà giằng d<=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 2,9937 tấn
9 SXLD cốt thép tấm giằng d <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,0226 tấn
10 SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,3768 tấn
11 SXLD cốt thép neo tường d <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,0546 tấn
12 Xây ốp cột gạch thẻ M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1,681 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 41,217 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 26,118 m3
15 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1.146,57 m2
16 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 107,88 m2
17 Trát tấm giằng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 57,33 m2
18 Ốp trụ cổng bằng gạch trang trí nâu đỏ 50x200 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 15,565 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1.311,78 m2
20 Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tên Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 3,525 m2
21 Đan BT đúc sẵn Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,0662 m3
22 Cốt thép tấm đan Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,0108 tấn
23 Lắp tấm đan Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1 cái
24 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1
25 Sản xuất, lắp đặt chông sắt tường rào Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 122,1 1m2
26 Gia công cổng sắt Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 0,7749 tấn
27 Lắp dựng cổng sắt Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 22,8 m2
28 Tay nắm inox f 34 cửa cổng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 2 bộ
29 Bộ khuy + chốt đứng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 2 bộ
30 Bản lề D20 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 12 bộ
31 Logo cổng inox dán decal Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1 bộ
32 Khắc chữ tên trạm lên bảng tên bằng đá granit Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 1 bộ
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 150,7924 m2
34 Lắp đặt ống PVC d42 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-08 24,4 m
BA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14M ĐƠN(4CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 4
2 BT lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 1,156 m3
3 BT móng đá 1x2 cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 5,984 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 0,0762 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 0,3353 tấn
6 Láng vữa cổ móng M100 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 1,96 m2
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 4
8 Mua cột BTLT 14m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 4 trụ
9 Lắp dựng cột BTLT 14m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 4 cái
10 GCLD kim thu sét, chiều dài kim 3m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-21 4 cái
BB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - DÀN CỘT CỔNG(MÓNG M1+CỘT, XÀ): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 4
2 Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 5.040 m
3 Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 7,68 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 32,24 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 0,4503 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 4,504 tấn
7 Cung cấp và lắp đặt Bu long neo M36 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 64 bộ
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 4
9 Cung cấp và lắp đặt cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulon Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 6,5127 tấn
10 Cung cấp và lắp đặt cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulon Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-11 1,6675 tấn
BC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG MBA LỰC(1CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 1
2 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 7,274 m3
3 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 30,086 m3
4 BT đà giằng MBA đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 1,396 m3
5 SXLD cốt thép móng MBA d <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,257 tấn
6 SXLD cốt thép móng MBA d <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 1,4743 tấn
7 SXLD cốt thép xà dầm mong d<=10 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,1195 tấn
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 20cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 2,618 m3
9 Trát tường 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 42,38 m2
10 Láng vữa tạo dốc M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 46,2 m2
11 Lắp ống STK d168, dày 4mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 3,5 m
12 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 1
13 SX nắp tôn khía Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,0415 tấn
14 Tay nắm phi 12 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 1 bộ
15 Lắp đặt nắp tôn khía Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,0415 tấn
16 Sơn 2 nước chống rỉ nắp tôn khía Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 1,805 m2
17 Rải đá chống cháy đá 5x7 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 18,61 m3
18 Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,384 m3
19 Xây tường 10 vữa M75 gạch thẻ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,192 m3
20 Trát tường VM50 dày 1,5 cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 7,68 m2
21 Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn M200 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,1495 m3
22 VK đan nắp mương cáp Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,92 m2
23 GCLĐ sắt tròn đan Þ <=10: Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,0252 tấn
24 Lắp tấm đan, 1 cái <= 100Kg Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 3 cái
25 SX giá cáp, thép viền tấm đan Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,0878 tấn
26 Bu long dãn chân M12-100 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 18 bộ
27 Lắp đặt giá cáp Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-19 0,0878 tấn
BD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BỂ THU DẦU SỰ CỐ(1CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 1
2 Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 1.395 m
3 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 2,12 m3
4 BT bể dầu sự cố đá 1x2 B15(bản đáy+thành bể + đà) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 15,66 m3
5 Sắt tròn Þ <=10 bể thu dầu Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 1,1497 tấn
6 Sắt tròn Þ <=18 bể thu dầu Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 0,0572 tấn
7 Xây tường 10 vữa M75 gạch ống Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 0,168 m3
8 Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa M75 dày 1,5cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 3,92 m2
9 Láng vữa M75 tạo dốc dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 16 m2
10 Thép hình bậc thang, giá đỡ ống, nắp đậy Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 0,0207 tấn
11 Lắp đặt sắt hình Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 0,0207 tấn
12 Tôn dày 2mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 1,5 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 2,89 m2
14 Lắp đặt ống STK d= 50 nối máy bơm và thông hơi Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 3,5 m
15 Lắp ống STK d168, dày 4mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 9 m
16 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-12 1
BE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG MÁY CẮT 123KV(3CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 3
2 Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 2,4 m3
3 Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 9,36 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 0,0722 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 0,4424 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 24 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm : Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 2,16 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-15 3
BF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV(5CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 5
2 Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 4,95 m3
3 Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 20,85 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 0,1748 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 0,9593 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 60 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 5,4 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-14 5
BG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG+TRỤ ĐỞ MBA TỰ DÙNG (2CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 2
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 0,4 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 1,36 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 0,0144 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 0,086 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 8 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 0,72 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 2
9 Cung cấp và lắp đặt trụ đở MBA tự dùng thép hình mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-17 0,4772 tấn
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1PHA 123KV(5CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 5
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 1 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 3,8 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,0419 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,2206 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 20 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 1,8 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 5
BI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1P 123KV(9CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 9
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 1,8 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 6,84 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,0754 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,3971 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 36 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 3,24 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 9
BJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 5m(4CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 4
2 Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 2,84 m3
3 Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 11,52 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 0,0963 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 0,5338 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 32 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 2,88 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-20 4
BK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 2.8m(8CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 8
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 1,6 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 6,08 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,067 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,353 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 32 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 2,88 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 8
BL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV(3CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 3
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,6 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 2,28 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,0251 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 0,1324 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M24-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 12 bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 1,08 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-16 3
BM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG +GIÁ ĐỞ DÀN TỤ BÙ(1CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 1
2 Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 0,669 m3
3 Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 1,918 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 0,0202 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 0,1031 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bulon neo M20-750 mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 4 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 0,792 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 1
9 Cung cấp lắp đặt trụ đở dàn tụ bù thép hình mạ kẽm (khối lượng: 0,9184 tấn) Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-25 1 giàn
BN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(3CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 3
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 0,24 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 0,99 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 0,0651 tấn
5 Bu long chân giãn M12x150 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 12 bộ
6 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-13 3
BO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 1
2 Đắp cát Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 1
3 BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 32,4 m3
4 Cốt thép mương cáp đúc sẵn d<=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0,9707 tấn
5 Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0 cái
6 Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0,66 m3
7 Tô tường vữa M75 dày 1,5cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 6,6 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 1
9 Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 7,63 m3
10 SXLD cốt thép tấm đan Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0,664 tấn
11 Lắp đặt tấm đan beton <50kg Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 313 cái
12 Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 1,4516 tấn
13 Sản xuất thép viền mương cáp Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 3,3296 tấn
14 Bulon dãn chân M12x120 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 432 bộ
15 Lắp đặt thép hình Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 4,7812 tấn
16 Lắp đặt ống uPVC D168 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 12 m
17 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 1,38 m3
18 Beton hộp cáp đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 4,22 m3
19 SXLD cốt thép hộp cáp d <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0,126 tấn
20 SXLD cốt thép hộp cáp d <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0,1438 tấn
21 Lắp đặt ống uPVC D168 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 80 m
22 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 6,99 m3
23 BT mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 26,87 m3
24 Sắt tròn Þ <=10 mương trong nhà Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0,3453 tấn
25 Sắt tròn Þ <=18 mương trong nhà Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 0 tấn
26 Láng vữa tạo dốc mương cáp Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 63,81 m2
27 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 3,44 m3
28 Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 34,4 m2
29 Lắp đặt ống uPVC D168 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 40 m
30 Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 3,0368 tấn
31 Lắp đặt thép hình Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 3,0368 tấn
32 Bulon dãn chân M12x120 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 193 bộ
33 Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-04, XD-10 51,72 m2
BP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 1
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 2,94 m3
3 Beton hố ga đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 2,16 m3
4 Xây tường gạch thẻ vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 13,2 m3
5 BT đà giằng đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 2,192 m3
6 SXLD cốt thép đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 0,202 tấn
7 Láng vữa đáy hố ga dày 2cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 9,6 m2
8 Trát tường hố ga dày 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 132 m2
9 BT đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 0,8644 m3
10 Lắp đặt tấm đan hố ga HG1, HG2.. Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 30 cái
11 LĐ ống BTLT D300 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 52 m
12 Gối đở ống BTLT D300 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 18 cái
13 Lắp đặt ống uPVC d34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 25 m
14 Lắp đặt ống uPVC d90 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 29 m
15 Lắp đặt ống uPVC d220 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 111 m
16 Co PVC D34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 3 cái
17 Lắp đặt van khóa D34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 2 cái
18 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-06 1
BQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - BỒN HOA: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,94 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 3,395 m3
4 Trát tường dày 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 33,95 m2
5 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1
BR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - GIẾNG KHOAN : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Khoan giếng ống uPVC D34/60 sâu 50m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-03 1 giếng
BS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV - NHÀ ĐIỀU HÀNH : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1
2 Đóng cừ tràm D8-10; L=4.5m gia cố móng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 9.475,2 m
3 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 14,784 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 52,64 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,5493 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,3241 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính =>18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2,2606 tấn
8 Bê tông cổ cột đá 1x2; B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,183 m3
9 Beton đà kiềng đá 1x2, cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 7,326 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,1636 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,0201 tấn
12 Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 3,276 m3
13 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,1983 tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,4421 tấn
15 Beton dầm đá 1x2, cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 9,622 m3
16 SXLD cốt thép dầm đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,3188 tấn
17 SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2,8683 tấn
18 BT lanh tô, ô văng, dầm mái đón đá 1x2 cấp độ bền B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 4,8644 m3
19 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,1788 tấn
20 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đk <=18mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,1587 tấn
21 BT sàn mái, mái đón, sê nô đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 29,832 m3
22 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2,3209 tấn
23 Bê tông giằng mái, đá 1x2; B15 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,9856 m3
24 SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,7853 tấn
25 Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 20,468 m3
26 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 9,044 m3
27 Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm dưới đà kiềng M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 26,0832 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 25,634 m3
29 Xây tường gạch ống chiều dày 20 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 41,6664 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,284 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 3,6555 m3
32 Đắp phào đơn se no, mái đón vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 80,88 m
33 Ốp chân tường trong nhà gạch granit 10x60cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 10,28 m2
34 Ốp tường gạch men 20x30cm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 48,4 m2
35 Ốp gạch granit 25x20 vào chân tường ngoài Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 20,264 m2
36 Ốp gach trang trí bồn hoa Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 14,04 m2
37 Trồng cỏ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 12,96 m2
38 Trát bồn hoa Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 14,04 m2
39 Láng vữa tạo dốc M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 62,0284 m2
40 Lát nền gạch granit nhám 30x30 vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 77,032 m2
41 Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 126,41 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 264,012 m2
43 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 303,502 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 29,92 m2
45 Trát xà dầm vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 71,1 m2
46 Trát trần vữa M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 291,376 m2
47 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 67,0684 m2
48 Bả matít vào tường trong Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 303,502 m2
49 Bả matít vào cột, dầm, trần Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 392,396 m2
50 Bả matít vào tường ngoài Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 264,012 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 695,898 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 264,012 m2
53 Kẻ joint Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 43,2 m
54 Sản xuất xà gồ thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,462 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,462 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 143,04 m2
57 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 243,96 m2
58 Đệm cát khu vực đặt bồ nước Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,6552 m3
59 Cung cấp lắp đặt gạch lấy sáng Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 120 viên
60 Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 44,32 m2
61 Cung cấp cửa đi cửa nhựa lõi thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 27,52 m2
62 Cung cấp cửa sổ cửa nhựa lõi thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 16,8 m2
63 Cung cấp cửa sắt Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,7 m2
64 Cung cấp cửa nhựa lõi thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2,88 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thép Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 47,9 m2
66 Cung cấp, lắp bàn cầu bệt Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bộ
67 Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bộ
68 Cung cấp, lắp vòi rửa D27 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2 bộ
69 Cung cấp, lắp vòi rửa D20 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bộ
72 Lắp vòi rửa tắm bông sen nhựa Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bộ
73 Cung cấp, lắp gương soi 60x40 + kệ nhựa Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
74 Cung cấp, lắp bộ 7 món Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 bể
76 Lắp phễu thu nước Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
77 Cầu chắn rác mạ kẽm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 14 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 4 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 6 m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 14 m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 14 m
83 Lắp đặt cút D34 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 8 cái
84 Lắp đặt cút D50 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
85 Lắp đặt cút D114 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2 cái
86 Lắp đặt van d=27mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
87 Lắp đặt van d=34mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
88 Lắp đặt Tê D27 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 4 cái
89 Lắp đặt Tê D50 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1 cái
90 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1,21 m3
91 BT tấm đan đá 1x2, M250 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,9632 m3
92 GCLD cốt thép <=10 đan Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,1745 tấn
93 LĐ tấm đan Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 8 cái
94 SXLD nắp tôn Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,44 m2
95 Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ hầm phân Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 3,31 m3
96 Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 33,1 m2
97 Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, M75 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 5,05 m2
98 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 13,4 m
99 Lắp đặt tê PVC D114mm Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 9 cái
100 Đá 4x6 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,224 m3
101 Đá 1x2 Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,224 m3
102 Than củi Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 0,336 m3
103 Vãi địa kỹ thuật thấm nước Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 2,24 m2
104 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ XD-09 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->