Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 07:56:00 đến ngày 2020-09-14 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 39,219 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,906 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,319 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,322 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 106 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,863 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn để ép âm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,484 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,513 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,309 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,848 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,363 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,027 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,417 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,716 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,016 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,549 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,348 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,575 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,642 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,863 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,659 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,382 | tấn |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,957 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,956 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,956 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,916 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,551 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,963 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,878 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,211 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,146 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,299 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,228 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 392,863 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 392,863 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 326,88 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 326,88 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,284 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,566 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,828 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,042 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 159,38 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 159,38 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 185,243 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 185,243 | m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,666 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,214 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,762 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,887 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,425 | tấn |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,624 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,624 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,832 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,98 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,715 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,715 | m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,293 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 73 | Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,83 | m3 |
| 74 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,828 | m3 |
| 75 | Xây gạch rỗng bê tông không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,133 | m3 |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,104 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,861 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 147,24 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 251,496 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,58 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,58 | m |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,605 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 463,877 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 414,38 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 878,257 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 87 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,235 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,394 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 78,77 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 179,164 | m2 |
| 91 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,752 | m3 |
| 92 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,411 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,896 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,896 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,599 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,599 | m2 |
| 97 | Trát viền trang trí, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,954 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,954 | m2 |
| 99 | Đắp nổi chi tiết bông hoa trang trí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt trang trí mặt trục A bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 101 | Lắp dựng thép hộp trang trí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,62 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m2 |
| 103 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,396 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,529 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,529 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,49 | m |
| 111 | Gia công thép hộp trang trí ô thoáng mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 114 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,109 | m3 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,726 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,351 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,03 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,03 | m |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,374 | m2 |
| 120 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,517 | m3 |
| 121 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,817 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,903 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,903 | m2 |
| 124 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,439 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 128 | SX xà gồ tôn cuốn [100x50x20x2,0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,302 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 167,31 | m2 |
| 130 | Lắp dựng xà gồ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,302 | tấn |
| 131 | Gia công thanh kèo sồi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,607 | tấn |
| 132 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,607 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,942 | m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,011 | 100m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 165,723 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 165,723 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 293,825 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 203,444 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,62 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,952 | m3 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122,496 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,316 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m2 |
| 145 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 146 | Khóa Việt Tiệp + ống chốt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | m3 |
| 148 | Sản xuất thang thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 149 | Trát gờ đỡ tôn thăm mái, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,767 | m2 |
| 150 | Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,776 | m3 |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,465 | m2 |
| 152 | SX sắt vuông 16x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,47 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,813 | m2 |
| 155 | Gia công lan can bằng thép ống D90 dày 2ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,603 | m2 |
| 157 | Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,086 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,738 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,738 | m2 |
| 160 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 161 | Gia công lan can bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,548 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,832 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,215 | m2 |
| 164 | Gia công khung chậu rửa Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 165 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 166 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,209 | m2 |
| 167 | Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (Quý II-2019) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,601 | m2 |
| 168 | Vách cố định, kính trắng Việt Nhật, nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 169 | Sắt hộp 40x80x1.5 làm khung cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,299 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,03 | m2 |
| 171 | Sắt hộp 30x60x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,401 | tấn |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,716 | m2 |
| 174 | Sắt hộp 30x30x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,26 | m2 |
| 176 | Sản xuất tôn dày 2 ly làm cánh cửa Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,95 | m2 |
| 178 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (ốp 2 mặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,696 | m2 |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m2 |
| 182 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,298 | 1m2 |
| 183 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 295,12 | md |
| 184 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,311 | kg |
| 185 | Vít bắt nẹp nhôm cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.088 | cái |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,96 | m2 |
| 187 | Chốt cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 188 | Khoá cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 189 | Bản lề cối | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 190 | Sắt hộp 40x80x1.5 làm khung cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,19 | m2 |
| 192 | Sắt hộp 30x60x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | tấn |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,125 | m2 |
| 195 | Sắt hộp 30x30x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,848 | m2 |
| 197 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,515 | 1m2 |
| 198 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 451,36 | md |
| 199 | Nẹp nhôm U15x10x2mm cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,123 | kg |
| 200 | Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) cửa đi Đ1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.664 | cái |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m2 |
| 202 | Chốt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 203 | Móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 204 | Tay kéo cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 205 | Bản lề cối | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 156 | cái |
| 206 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 207 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,029 | m2 |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,84 | m2 |
| 210 | SXLD cửa khung nhôm kính mờ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 211 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,918 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,918 | m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,349 | m3 |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92 | cấu kiện |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,892 | m3 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | m3 |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,207 | m3 |
| 221 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,768 | m3 |
| 222 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,534 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,534 | m2 |
| 224 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,438 | m2 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,259 | m3 |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | m3 |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,713 | m3 |
| 229 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,329 | m3 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,28 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,28 | m2 |
| 232 | Láng lòng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m2 |
| 233 | SX thép lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 235 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 236 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 238 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,676 | m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,899 | m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 241 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,178 | m3 |
| 242 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,244 | m2 |
| 243 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,618 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,322 | m3 |
| 245 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,218 | m2 |
| 246 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,82 | 100m2 |
| 247 | LĐ đèn FS 40/36x2 M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 248 | LĐ đèn FS 40/36x1 M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04/22W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 250 | Lắp đặt đèn tường bóng COM PACT T3-3U 11W + đui gắn tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 251 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 257 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 259 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 745 | m |
| 264 | LĐ ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77 | m |
| 265 | LĐ ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 460 | m |
| 266 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 267 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 268 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 269 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 270 | Tiêu lệnh+ biển báo PC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 271 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 272 | Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 274 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 277 | Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 279 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 282 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,156 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 293 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 295 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 296 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 297 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 298 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 299 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | m3 |
| 300 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m3 |
| 301 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 302 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 304 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 305 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 306 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 307 | Lắp đặt vòi đồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt giá treo xà bông Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 311 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L bình ngang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 313 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | 100m |
| 317 | LĐ măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 318 | LĐ măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 321 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt van phao D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 324 | LĐ cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 325 | Lắp đặt côn PPR D50-25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 326 | Lắp đặt côn PPR D25-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 328 | Lắp đặt tê PPR D50x25x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 329 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 331 | LĐ đầu ren trong PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 332 | LĐ đầu ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 334 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 335 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 336 | LĐ ống nhựa nhựa PVC, đk 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 337 | LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m |
| 338 | LĐ côn thu D110x48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 339 | LĐ côn thu D90x48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 340 | LĐ tê chéo nhánh D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 341 | LĐ tê chéo nhánh D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 342 | LĐ cút 90 D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 343 | LĐ cút 90 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 344 | LĐ cút 90 D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 345 | LĐ cút 45 D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 346 | LĐ cút 45 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 347 | LĐ cút 45 D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 348 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 349 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 350 | LĐ ống nhựa thoát mưa PVC, đk 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 352 | LĐ cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 353 | LĐ măng xông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 354 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 355 | Quả cầu thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | quả |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa thoát mưa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 358 | LĐ cút nhựa HDPE D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 359 | Máy bơm giếng chìm Inox, 1,5KW, cột áp H=22~49m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 361 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 362 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 363 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 364 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,892 | m3 |
| 365 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,685 | m3 |
| 368 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 369 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | m3 |
| 372 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm miệng bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 373 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,478 | m3 |
| 374 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 375 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 378 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,665 | m3 |
| 379 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,66 | m2 |
| 380 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,66 | m2 |
| 381 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,872 | m2 |
| 382 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,971 | m3 |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,321 | m3 |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,801 | m3 |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,249 | tấn |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,833 | m3 |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | m3 |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | m3 |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | tấn |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0001 | tấn |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | tấn |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0003 | tấn |
| 397 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,568 | 100m2 |
| 398 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 399 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,176 | tấn |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 6,845 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,203 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,445 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,449 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,286 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,136 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,136 | m2 |
| 21 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,089 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,675 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,208 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,76 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,998 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,206 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,152 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,819 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,819 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,001 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,986 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,666 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,821 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,369 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | m3 |
| 43 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,434 | m2 |
| 44 | Cửa đi của sổ khung nhôm kính trắng 5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m2 |
| 45 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn compac gắn tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 54 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk d20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 1,449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,292 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,429 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi