Gói thầu: Gói 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách năm 2019 và nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:17:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bó vĩa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đan rãnh, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 (Đoạn vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 4 | Tấm composite chắn rác (12kg/1tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm composite chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Tấm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Van ngăn mùi HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Tạo dốc cửa thu nước chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất dư thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hố thu, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất dư thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 17 | Xây tường hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 25 | Gia công thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 26 | Gia công thép góc 2L50x50x5mm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 28 | Phá khối xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 31 | Đào rãnh dọc, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất dư thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,87 | m3 |
| 38 | Xây thân mương đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,18 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối mương qua đường, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,93 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan qua đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi