Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm và đường dây đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908616-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp trạm và đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20200503530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 12:19:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,116,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN
C SAN NỀN
1 Đào bóc lớp đất thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đào đất nền trạm (kể cả taluy) tại chỗ để đắp bằng máy đào Phần 2 của E-HSMT 792,3773 100m3
3 Đắp đất nền trạm (kể cả taluy) sử dụng đất tại chỗ, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 931,503 100m3
D TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất tường chắn Phần 2 của E-HSMT 150,8096 100m3
2 Đắp đất công trình sử dụng đất tại chỗ, độ chặt yêu cầu K≥0,9 Phần 2 của E-HSMT 171,2744 100m3
3 Xây kè tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100 Phần 2 của E-HSMT 3.395,82 m3
4 Cung cấp và rải đá dăm lớp đệm Phần 2 của E-HSMT 792,358 m3
5 Làm khe co dãn Phần 2 của E-HSMT 261,3333 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC F50 Phần 2 của E-HSMT 41,8133 100m
7 Vải tiếp địa bịt đầu ống PVC F50 Phần 2 của E-HSMT 10 m2
E CỌC TIÊU CHỐNG LẤN
1 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá1x2 Phần 2 của E-HSMT 4,16 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Phần 2 của E-HSMT 0,64 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, thép F=6mm Phần 2 của E-HSMT 0,0912 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, thép F=12mm Phần 2 của E-HSMT 0,3016 tấn
5 Đóng cọc bê tông 0,2x0,2x1m Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
6 Sơn trắng cọc tiêu Phần 2 của E-HSMT 64 m2
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRONG TRẠM, RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
G ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 Phần 2 của E-HSMT 9,78 100m3
3 Đổ cấp phối đá dăm lớp 2 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 Phần 2 của E-HSMT 9,78 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Phần 2 của E-HSMT 48,9 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) Phần 2 của E-HSMT 48,9 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) Phần 2 của E-HSMT 48,9 100m2
7 Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 109,8 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho thanh vỉa Phần 2 của E-HSMT 5,49 100m2
9 Lắp đặt thanh vỉa Phần 2 của E-HSMT 1.760 cái
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 1.760 m
11 Xây chắn lát hè bằng gạch, vữa XM M75 Phần 2 của E-HSMT 27,1772 m3
12 Trát vữa xi măng M75, chiều dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 156,541 m2
13 Vỉa hè lát gạch con sâu (hoặc tương tự) gồm cả vữa chặn Phần 2 của E-HSMT 1.824 m2
H RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông rãnh biên thoát nước ven đường M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 21,96 m3
2 Gia công ván khuôn bê tông rãnh biên Phần 2 của E-HSMT 1,464 100m2
I RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1 Cung cấp và rải đá nền trạm, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 2.672,8 m3
J SÂN BÊ TÔNG
1 Tấm nhựa polyetylen Phần 2 của E-HSMT 8,68 100m2
2 Rải tấm vải bạt dứa Phần 2 của E-HSMT 8,68 100m2
3 Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 130,2 m3
4 Làm khe co giãn Phần 2 của E-HSMT 201,25 m
K HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Trồng cỏ và hoa Phần 2 của E-HSMT 1,88 100m2
2 Xây bồn cây cảnh bằng gạch thẻ, dày 10cm Phần 2 của E-HSMT 11,2 m3
3 Trát bồn hoa vữa xi măng M75, dày 2cm Phần 2 của E-HSMT 231 m2
4 Quét vôi Phần 2 của E-HSMT 231 m2
5 Cây cảnh trong khuôn viên trạm Phần 2 của E-HSMT 104 Cây
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀO TRẠM
M ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 của E-HSMT 1
3 Xây đá mương thoát nước đường vào trạm CT1, vữa XM100 Phần 2 của E-HSMT 120,61 m3
4 Cung cấp và rải đá dăm 2x4 lót móng mương thoát nước đường vào trạm CT1 Phần 2 của E-HSMT 33,5 m3
5 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 Phần 2 của E-HSMT 4,0205 100m3
6 Đổ cấp phối đá dăm lớp 2 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 Phần 2 của E-HSMT 4,0205 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Phần 2 của E-HSMT 20,1024 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) Phần 2 của E-HSMT 20,1024 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) Phần 2 của E-HSMT 20,1024 100m2
N ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỊ TRÍ NÚT N1
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 Phần 2 của E-HSMT 0,1411 100m3
3 Đổ cấp phối đá dăm lớp 2 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 Phần 2 của E-HSMT 0,1411 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Phần 2 của E-HSMT 0,1176 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) Phần 2 của E-HSMT 0,1176 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) Phần 2 của E-HSMT 0,1176 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 tấn/h Phần 2 của E-HSMT 0 100 tấn
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 tấn/h Phần 2 của E-HSMT 0 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn (trạm trộn bê tông asphalt đặt tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai cách vị trí TBA dự kiến khoảng 5km) Phần 2 của E-HSMT 0
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn, cự ly vận chuyển 4km đầu Phần 2 của E-HSMT 0,0338 100 tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Phần 2 của E-HSMT 0,0338 100 tấn
O CỐNG BÊ TÔNG DƯỚI ĐƯỜNG VÀO TRẠM
P Cống bê tông D500
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông đáy cống M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,73 m3
3 Sản xuất và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,0132 100m2
4 Xây đá hộc vữa xi măng M100 (bao gồm cả đá hộc miết mạch) Phần 2 của E-HSMT 20,79 m3
5 Đắp cát đen công trình, đọ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 của E-HSMT 0,0774 100m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D500 Phần 2 của E-HSMT 6,6 m
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 của E-HSMT 1
Q Cống bê tông D1000
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông đáy cống M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 15,5 m3
3 Sản xuất và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,1372 100m2
4 Xây đá hộc vữa xi măng M100 (bao gồm cả đá hộc miết mạch) Phần 2 của E-HSMT 34,79 m3
5 Đắp cát đen công trình, đọ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 của E-HSMT 1,1198 100m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D1000 Phần 2 của E-HSMT 68,6 m
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 của E-HSMT 1
R HẠNG MỤC CỔNG VÀ HÀNG RÀO TRẠM
S CỔNG TRẠM
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 1,04 m3
3 Đổ tại chỗ móng trụ cổng, móng đường ray bằng bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 5,23 m3
4 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho móng cổng Phần 2 của E-HSMT 0,092 100m2
5 Xây móng trụ cổng, biển tên công trình bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 3,529 m3
6 Xây trụ cổng gạch chỉ, vữa XM M75 dày >330 Phần 2 của E-HSMT 5,27 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5 cm Phần 2 của E-HSMT 33,94 m2
8 Ốp đá dăm cho trụ cổng Phần 2 của E-HSMT 3,2773 m2
9 Ốp đá granit trụ cổng Phần 2 của E-HSMT 30,6627 m2
10 Bê tông tấm đan phía trên của cổng phụ C2, M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,1416 m3
11 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan phía trên của cổng phụ C2 Phần 2 của E-HSMT 0,0095 100m2
12 Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray F = 8mm Phần 2 của E-HSMT 0,0395 tấn
13 Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray F = 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,0604 tấn
14 Gia công và lắp đặt ray cổng chính Phần 2 của E-HSMT 0,0573 tấn
15 Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện (cổng chính C1; cổng phụ C2) Phần 2 của E-HSMT 0,5883 tấn
16 Sơn cánh cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 của E-HSMT 19,6089 m2
17 Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình (cổng chính C1; cổng phụ C2) Phần 2 của E-HSMT 0,5883 tấn
18 Gia công và lắp đặt tấm tôn dày 2mm (cổng chính C1; cổng phụ C2) Phần 2 của E-HSMT 6,72 m2
19 Mua khoá cổng trạm (mua sẵn) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
20 Xây biển tên trạm bằng gạch chỉ vữa XM M75 Phần 2 của E-HSMT 0,983 m3
21 Trát tường phía trong, trên đỉnh biển tên công trình vữa XM M75 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 10,4495 m2
22 Ốp đá hoa cương mầu đỏ biển trạm Phần 2 của E-HSMT 2,9841 m2
23 Ốp đá granit màu xám 200x100x20 xung quang biển trạm Phần 2 của E-HSMT 6,3159 m2
24 Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm Phần 2 của E-HSMT 1 cái
25 Sơn 2 nước sơn vào tường phía trong và phía trên đỉnh của biển trạm Phần 2 của E-HSMT 10,4495 m2
26 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
27 Đổ bê tông giằng tường M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,0798 m3
28 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn giằng cột cổng Phần 2 của E-HSMT 0,0073 100m2
29 Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,009 tấn
30 Gia công, lắp đặt thép tiếp địa cho tường rào Phần 2 của E-HSMT 0,0015 tấn
31 Gia công, lắp đặt song thép trên đỉnh tường rào Phần 2 của E-HSMT 0,078 tấn
T HÀNG RÀO TRẠM
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Lót móng tường rào bằng bê tông M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 64,4587 m3
3 Bê tông móng trụ, dầm tường rào M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 268,5 m3
4 Xây móng gạch chỉ vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 130,56 m3
5 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng Phần 2 của E-HSMT 11,564 100m2
6 Gia công, lắp đặt thép móng tường rào M1 và dầm DM1, thép F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 12,224 tấn
7 Bê tông cột trụ tường M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 26,4 m3
8 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột trụ tường Phần 2 của E-HSMT 5,28 100m2
9 Gia công, lắp đặt thép trụ tường rào, thép F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 1,1088 tấn
10 Gia công, lắp đặt thép trụ tường rào, thép F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 4,0612 tấn
11 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày 220 Phần 2 của E-HSMT 335,969 m3
12 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày 110 Phần 2 của E-HSMT 50,7391 m3
13 Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 15,292 m3
14 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn giằng tường Phần 2 của E-HSMT 4,5876 100m2
15 Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 1,719 tấn
16 Gia công thép hàng rào Phần 2 của E-HSMT 14,898 tấn
17 Lắp đặt thép hàng rào Phần 2 của E-HSMT 14,898 tấn
18 Sơn thép hàng rào 2 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 của E-HSMT 420,2 m2
19 Trát trụ hàng rào chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 609,84 m2
20 Trát tường rào xây gạch bê tông không nung, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 2.729,0462 m2
21 Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 1.146 m
22 Quét sơn nước 2 lớp không bả Phần 2 của E-HSMT 3.338,8862 m2
23 Làm logo EVN/NPT trên mảng tường rào Phần 2 của E-HSMT 96 cái
24 Gia công tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10 Phần 2 của E-HSMT 286,5 kg
25 Lắp đặt tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10 Phần 2 của E-HSMT 51,1607 10m
26 Làm khe co dãn rộng 2cm được chèn kín bằng bitum trộn cát Phần 2 của E-HSMT 101,8667 m
27 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
U HẠNG MỤC XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
V MÓNG CỘT MC2-24 (Khối lượng tính cho 21 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 94,269
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 360,15
4 Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 36,75
5 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 2,1
6 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Phần 2 của E-HSMT 2,604 100m²
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột Phần 2 của E-HSMT 3,234 100m²
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 3,566 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 30,6608 tấn
10 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F > 18mm Phần 2 của E-HSMT 8,4651 tấn
11 Gia công và lắp đặt bu lông neo BL42 Phần 2 của E-HSMT 6,0005 Tấn
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
W MÓNG CỘT MC2-12 (Khối lượng tính cho 17 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 37,553
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 141,95
4 Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 29,75
5 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,7
6 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Phần 2 của E-HSMT 1,564 100m²
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột Phần 2 của E-HSMT 2,38 100m²
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 2,2797 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 18,9234 tấn
10 Gia công và lắp đặt bu lông neo BL42 Phần 2 của E-HSMT 4,8576 Tấn
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
X MÓNG CỘT MC1-16 (Khối lượng tính cho 16 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 35,344
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 133,6
4 Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 28
5 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,6
6 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Phần 2 của E-HSMT 1,472 100m²
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột Phần 2 của E-HSMT 2,24 100m²
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 1,9171 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 17,9403 tấn
10 Gia công và lắp đặt bu lông neo BL36 Phần 2 của E-HSMT 3,072 Tấn
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
Y MÓNG CỘT MC1-8 (Khối lượng tính cho 12 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 17,328
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 65,208
4 Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 21
5 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,2
6 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Phần 2 của E-HSMT 0,9312 100m²
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột Phần 2 của E-HSMT 1,68 100m²
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 1,4378 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 10,5991 tấn
10 Gia công và lắp đặt bu lông neo BL36 Phần 2 của E-HSMT 2,304 Tấn
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
Z MÓNG CỘT MCCS-16 (Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 2,048
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 11,878
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,098
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Phần 2 của E-HSMT 0,2352 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,036 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 0,5296 tấn
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AA MÓNG CỘT MC-4 (Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,644
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 3,0425
4 Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,448
5 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,064
6 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Phần 2 của E-HSMT 0,1432 100m²
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột Phần 2 của E-HSMT 0,0512 100m²
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 36,2 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 183,46 tấn
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AB MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV (MMC-220) (Khối lượng tính cho 21 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 10,08
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 49,35
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,63
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 1,6296 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,3577 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 2,6593 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,2688 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AC MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH 3 PHA 220KV (MCL3-220) (Khối lượng tính cho 57 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 35,91
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 147,63
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,71
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 7,3872 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 1,254 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 10,4424 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 1,4592 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AD MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH 1 PHA 220KV (MCL1-220) (Khối lượng tính cho 18 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 11,34
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 46,62
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,54
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 2,3328 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,396 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 3,2976 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,4608 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AE MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV (MBD-220) (Khối lượng tính cho 21 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 8,4
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 35,07
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,42
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 1,3104 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,273 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 2,0937 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,2688 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AF MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV (MĐA-220) (Khối lượng tính cho 19 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 7,6
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 31,73
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,38
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 1,1856 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,247 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 1,8943 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,2432 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AG MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV (MĐS-220) & MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (MSV-220) (Khối lượng tính cho 57 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 22,8
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 95,19
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,14
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 3,5568 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,741 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 5,6829 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,7296 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AH MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV (MMC-110) (Khối lượng tính cho 9 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 6,66
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 28,89
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,36
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,9666 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,117 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 1,2663 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,2304 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (MCL3-110) (Khối lượng tính cho 25 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 22,25
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 102,75
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,25
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 3,835 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,975 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 6,565 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,96 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AJ MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV (MCL1-110) (Khối lượng tính cho 24 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 9,6
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 39,36
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,48
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 1,44 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,312 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 2,3472 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,3072 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AK MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV (MBD-110)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 10,8
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 44,28
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,54
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 1,62 100m²
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,351 tấn
7 Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 2,6406 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,3456 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AL MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV (MĐA-110) (Khối lượng tính cho 28 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 11,2
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 45,92
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,56
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 1,68 100m²
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,364 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 2,7384 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,3584 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AM MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110KV (MĐS-110) & MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV (MSV-110) (Khối lượng tính cho 61 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 19,52
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 85,4
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,22
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 3,4892 100m²
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,793 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 5,5754 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,7808 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AN MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (MTD-1) (Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,32
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 1,22
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,01
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,0494 100m²
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,0096 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 0,0894 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,0128 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AO MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22KV (MMC-22); MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22KV (MCL-22) (Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,64
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 2,44
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,02
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,0988 100m²
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,026 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 0,1788 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,0256 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AP MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22KV (MBD-22) (Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 1
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 4,14
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,06
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,2704 100m²
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,0386 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 0,3128 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,0512 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AQ MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22KV & CHỐNG SÉT VAN 22KV (MĐA+SV-22) (Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,29
3 Bê tông móng M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 1,11
4 Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,01
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m²
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,013 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 0,0811 tấn
8 Gia công và lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 0,0128 tấn
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AR MÓNG MÁY BIẾN ÁP (Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 Phần 2 của E-HSMT 4,28
3 Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 M150 Phần 2 của E-HSMT 23,05
4 Bê tông móng máy đá 2x4 M250 Phần 2 của E-HSMT 26
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng, đáy hố thu dầu Phần 2 của E-HSMT 0,2738 100m²
6 Xây tường bao hố móng vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 6,04
7 Trát tường bao hố móng vữa xi măng M75, dầy 1,5 cm Phần 2 của E-HSMT 50,2256
8 Cung cấp và rải đá nền móng máy biến áp, đá 4x6 Phần 2 của E-HSMT 45,6
9 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,6432 tấn
10 Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F > 18 Phần 2 của E-HSMT 0,5171 tấn
11 Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 (mạ kẽm) Phần 2 của E-HSMT 0,1083 tấn
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AS BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (Khối lượng tính cho 16 móng)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 4,933
3 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng Phần 2 của E-HSMT 0,5117 100m2
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
5 Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 0,0216 tấn
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 18mm Phần 2 của E-HSMT 0,1002 tấn
7 Gia công và lắp đặt bu lông M14x150 Phần 2 của E-HSMT 1,28 tấn
8 Gia công và lắp đặt thép cho bệ đỡ tủ & giá GĐC-1 Phần 2 của E-HSMT 0,2173 tấn
AT THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV, 110KV
1 Gia công và lắp đặt thang thao tác máy cắt 220kV, 110kV Phần 2 của E-HSMT 16 Bộ
AU HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
AV Mương cáp
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 786,6545
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp F ≤10 Phần 2 của E-HSMT 17,0735 tấn
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mương cáp Phần 2 của E-HSMT 53,3125 100m²
5 Chèn sơ đay tẩm bi tum Phần 2 của E-HSMT 355,2 m
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
AW Tấm đan mương cáp
1 Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 114,4374
2 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan Phần 2 của E-HSMT 8,4094 100m²
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, thép F ≤ 10mm Phần 2 của E-HSMT 7,9861 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan Phần 2 của E-HSMT 70,3358 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần 2 của E-HSMT 4.620 cái
AX Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm
1 Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 30,726 tấn
2 Bu lông F6x15 Phần 2 của E-HSMT 84 bộ
3 Bu lông F14x150 Phần 2 của E-HSMT 168 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đường ống PVC dy=110 Phần 2 của E-HSMT 1,8648 100m
AY TRỤ THÉP, CỘT THÉP, XÀ THÉP TRONG TRẠM
AZ Nhà thầu cung cấp và lắp đặt trụ thép
1 Trụ đỡ biến dòng điện 220kV (TBD-220) (Khối lượng tính cho 21 bộ) Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
2 Gia công trụ đỡ biến dòng điện 220kV (TBD-220) Phần 2 của E-HSMT 6,3714 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 220kV (TBD-220) Phần 2 của E-HSMT 6,3714 tấn
4 Trụ đỡ biến điện áp 220kV (TĐA-220) (Khối lượng tính cho 19 bộ) Phần 2 của E-HSMT 19 Bộ
5 Gia công trụ đỡ biến điện áp 220kV (TĐA-220) Phần 2 của E-HSMT 4,1059 tấn
6 Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp 220kV (TĐA-220) Phần 2 của E-HSMT 4,1059 tấn
7 Trụ đỡ chống sét van 220kV (TSV-220) (Khối lượng tính cho 15 bộ) Phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
8 Gia công trụ đỡ chống sét van 220kV (TSV-220) Phần 2 của E-HSMT 4,7655 tấn
9 Lắp đặt trụ đỡ chống sét van 220kV (TSV-220) Phần 2 của E-HSMT 4,7655 tấn
10 Trụ đỡ sứ 220kV (TĐS-220) (Khối lượng tính cho 42 bộ) Phần 2 của E-HSMT 42 Bộ
11 Gia công trụ đỡ sứ 220kV (TĐS-220) Phần 2 của E-HSMT 8,4336 tấn
12 Lắp đặt trụ đỡ sứ 220kV (TĐS-220) Phần 2 của E-HSMT 8,4336 tấn
13 Trụ đỡ biến dòng điện 110kV (TBD-110) (Khối lượng tính cho 27 bộ) Phần 2 của E-HSMT 27 Bộ
14 Gia công trụ đỡ biến dòng điện 110kV (TBD-110) Phần 2 của E-HSMT 6,9741 tấn
15 Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 110kV (TBD-110) Phần 2 của E-HSMT 6,9741 tấn
16 Trụ đỡ biến điện áp 110kV (TĐA-110) (Khối lượng tính cho 28 bộ) Phần 2 của E-HSMT 28 Bộ
17 Gia công trụ đỡ biến điện áp 110kV (TĐA-110) Phần 2 của E-HSMT 6,0508 tấn
18 Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp 110kV (TĐA-110) Phần 2 của E-HSMT 6,0508 tấn
19 Trụ đỡ chống sét van 110kV (TSV-110) (Khối lượng tính cho 9 bộ) Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
20 Gia công trụ đỡ chống sét van 110kV (TSV-110) Phần 2 của E-HSMT 2,8593 tấn
21 Lắp đặt trụ đỡ chống sét van 110kV (TSV-110) Phần 2 của E-HSMT 2,8593 tấn
22 Trụ đỡ sứ 110kV (TĐS-110) (Khối lượng tính cho 52 bộ) Phần 2 của E-HSMT 52 Bộ
23 Gia công trụ đỡ sứ 110kV (TĐS-110) Phần 2 của E-HSMT 10,4416 tấn
24 Lắp đặt trụ đỡ sứ 110kV (TĐS-110) Phần 2 của E-HSMT 10,4416 tấn
25 Trụ đỡ biến dòng điện 22kV (TBD-22) (Khối lượng tính cho 2 bộ) Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
26 Gia công trụ đỡ biến dòng điện 22kV (TBD-22) Phần 2 của E-HSMT 0,2871 tấn
27 Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 22kV (TBD-22) Phần 2 của E-HSMT 0,2871 tấn
28 Trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (TĐA+SV-22) (Khối lượng tính cho 1 bộ) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
29 Gia công trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (TĐA+SV-22) Phần 2 của E-HSMT 0,5596 tấn
30 Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (TĐA+SV-22) Phần 2 của E-HSMT 0,5596 tấn
31 Trụ đỡ máy biến áp tự dùng (TTD-1) (Khối lượng tính cho 1 bộ) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
32 Gia công trụ đỡ máy biến áp tự dùng (TTD-1) Phần 2 của E-HSMT 0,1472 tấn
33 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp tự dùng (TTD-1) Phần 2 của E-HSMT 0,1472 tấn
BA Vật tư do Chủ đầu tư cung cấp, Nhà thầu lắp đặt cột thép
1 Cột thép H=24m (CT2-24) (Khối lượng tính cho 21 bộ) Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
2 Lắp đặt cột thép H=24m (CT2-24) Phần 2 của E-HSMT 99,183 tấn
3 Cột thép H=16m (CT1-16) (Khối lượng tính cho 16 bộ) Phần 2 của E-HSMT 16 Bộ
4 Lắp đặt cột thép H=16m (CT1-16) Phần 2 của E-HSMT 30,64 tấn
5 Cột thép H=12m (CT2-12) (Khối lượng tính cho 17 bộ) Phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
6 Lắp đặt cột thép H=12m (CT2-12) Phần 2 của E-HSMT 48,654 tấn
7 Cột thép H=8m (CT1-8) (Khối lượng tính cho 12 bộ) Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
8 Lắp đặt cột thép H=8m (CT1-8) Phần 2 của E-HSMT 12,924 tấn
BB Vật tư do Chủ đầu tư cung cấp, Nhà thầu lắp đặt xà thép
1 Xà thép L=17m (XT2-17) (Khối lượng tính cho 30 bộ) Phần 2 của E-HSMT 30 Bộ
2 Lắp đặt xà thép L=17m (XT2-17) Phần 2 của E-HSMT 77,64 tấn
3 Xà thép L=10m (XT1-10) (Khối lượng tính cho 22 bộ) Phần 2 của E-HSMT 22 Bộ
4 Lắp đặt xà thép L=10m (XT1-10) Phần 2 của E-HSMT 20,13 tấn
5 Xà thép L=3m (XT-3) (Khối lượng tính cho 1 bộ) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Lắp đặt xà thép L=3m (XT-3) Phần 2 của E-HSMT 0,4452 tấn
BC HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM
BD PHẦN XÂY DỰNG
BE MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 32,717 m3
3 Đổ bê tông cốt thép móng M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 144,311 m3
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng Phần 2 của E-HSMT 3,154 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 1,9176 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 3,8843 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép móng F > 18 Phần 2 của E-HSMT 7,6104 tấn
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
9 Lát gạch granit 600x600 màu xám Phần 2 của E-HSMT 98,9856 m2
10 Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy Phần 2 của E-HSMT 56,0884 m2
11 Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT 237,1414 m2
12 Ốp đá granit bậc tam cấp Phần 2 của E-HSMT 44,81 m2
13 Ốp gạch granit 120x160 mầu xám vào chân tường Phần 2 của E-HSMT 25,188 m2
14 Đổ bê tông vỉa hè M100 đá 4x6 Phần 2 của E-HSMT 11,2656 m3
15 Láng vữa vỉa hè M100 Phần 2 của E-HSMT 112,656 m2
16 Lát gạch Terazzo 400x400 Phần 2 của E-HSMT 112,656 m2
17 Ốp đá bóc mầu xám vào tường Phần 2 của E-HSMT 17,05 m2
18 Kẻ gờ chỉ Phần 2 của E-HSMT 102,06 m
19 Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 4,7088 tấn
20 Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 4,7088 tấn
21 Bu lông nở thép M8x80 Phần 2 của E-HSMT 64 bộ
22 Bu lông nở thép M8x35 Phần 2 của E-HSMT 112 bộ
23 Bu lông nở thép M8x30 Phần 2 của E-HSMT 360 bộ
24 Bu lông M12x100 Phần 2 của E-HSMT 316 bộ
25 Xây tường đỡ cầu cáp, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 1,2277 m3
26 Trát tường đỡ cầu cáp vữa xi măng M75, dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 6,446 m2
27 Đổ bê tông cầu cáp M300 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 3,3687 m3
28 Gia công, lắp đặt thép mương cáp F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,2202 tấn
29 Gia công, lắp đặt thép mương cáp F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,014 tấn
30 Mua sắm ống luồn cáp HDPE dy=60 Phần 2 của E-HSMT 3,6 m
31 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE dy=60 Phần 2 của E-HSMT 0,36 10m
BF PHẦN THÂN NHÀ, MÁI
BG Thân nhà
1 Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1m2, cao <4m Phần 2 của E-HSMT 18,6483 m3
2 Bê tông dầm, dầm khung, giằng tường M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 42,5209 m3
3 Bê tông sàn M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 108,5705 m3
4 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,7616 m3
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột Phần 2 của E-HSMT 2,6898 100m2
6 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm, dầm khung, giằng tường Phần 2 của E-HSMT 3,8655 100m2
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn Phần 2 của E-HSMT 5,16 100m2
8 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô, mái hắt Phần 2 của E-HSMT 0,3988 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép khung nhà F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,561 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép khung nhà F > 18 Phần 2 của E-HSMT 4,9569 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 2,1429 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 10,7415 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép sàn F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 8,0467 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, mái hắt F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0684 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, mái hắt F > 10 Phần 2 của E-HSMT 0,1893 tấn
16 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày > 33cm Phần 2 của E-HSMT 15,4512 m3
17 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 33cm Phần 2 của E-HSMT 116,64 m3
18 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 11cm Phần 2 của E-HSMT 13,0059 m3
19 Trát tường trong xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 636,8013 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 578,8012 m2
21 Trát cột, trụ vữa xi măng M75, dày 2cm Phần 2 của E-HSMT 149,7772 m2
22 Trát trần nhà vữa xi măng M75, dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 459,9156 m2
23 Trát dầm nhà vữa xi măng M75, dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 426,4332 m2
24 Trát vữa xi măng M75 dày 15 phòng ắc quy tường nhà Phần 2 của E-HSMT 136,959 m2
25 Trát vữa xi măng M75 dày 15 phòng ắc quy trần nhà Phần 2 của E-HSMT 56,0884 m2
26 Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy tường nhà Phần 2 của E-HSMT 136,959 m2
27 Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy trần nhà Phần 2 của E-HSMT 56,0884 m2
28 Dàn giáo ngoài Phần 2 của E-HSMT 4,935 100m2
29 Dàn giáo trong Phần 2 của E-HSMT 5,6048 100m2
30 Trần thạch cao Phần 2 của E-HSMT 349,3312 m2
31 Bả ma tít tường trong nhà Phần 2 của E-HSMT 636,8013 m2
32 Lăn sơn tường trong nhà Phần 2 của E-HSMT 636,8013 m2
33 Lăn sơn trần, dầm nhà, cột Phần 2 của E-HSMT 1.036,126 m2
34 Bả ma tít tường ngoài nhà Phần 2 của E-HSMT 578,8012 m2
35 Lăn sơn ngoài nhà Phần 2 của E-HSMT 578,8012 m2
BH Mái
1 Màng chống thấm bi tum Phần 2 của E-HSMT 79,328 m2
2 Lớp vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% Phần 2 của E-HSMT 16,0649 m3
3 Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 Phần 2 của E-HSMT 401,6216 m2
4 Lớp vữa xi măng dày 10mm Phần 2 của E-HSMT 401,6216 m2
5 Lớp gạch lá nem 200x200x15mm Phần 2 của E-HSMT 401,6216 m2
6 Láng senô bằng vữa XM mác 75 dày 10 Phần 2 của E-HSMT 47,028 m2
BI Hệ thống cửa (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt cửa kính cường lực, khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường)
1 Cửa sổ Phần 2 của E-HSMT 46,16 m2
2 Cửa đi 2 cánh liền vách kính cố định 2 bên Phần 2 của E-HSMT 12 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở đẩy Phần 2 của E-HSMT 8,92 m2
4 Cửa đi 2 cánh mở trượt Phần 2 của E-HSMT 8,4 m2
5 Cửa đi 2 cánh mở đấy Phần 2 của E-HSMT 42 m2
BJ PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
BK CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
BL Thiết bị lắp đặt trong khu WC
1 Chậu rửa Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Vòi nước Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Gương soi Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Xí bệt Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Tiểu nam Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Phễu thu nước sàn INOX dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Bể Inox ngang V=0,5m3 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Máy bơm nước sinh hoạt Phần 2 của E-HSMT 1 cái
BM Vật liệu thoát nước
1 Ống nhựa uPVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
2 Ống nhựa uPVC dy60 Phần 2 của E-HSMT 0,095 100m
3 Ống nhựa uPVC dy42 Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m
4 Tê nhựa 450 dy=60x60 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Tê nhựa 450 dy=110x42 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Tê nhựa 900 dy=110 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Tê nhựa 900 dy=60 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Cút nhựa 450 dy=110 Phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Cút nhựa 450 dy=60 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Cút nhựa 900 dy=60 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Cút nhựa 900 dy=42 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
BN Vật liệu cấp nước
1 Ống nhựa PP-R Dy25 Phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
2 Ống nhựa PP-R Dy20 Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
3 Van nhựa 2 chiều Dy25 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Rắc co nhựa PPR Dy25 Phần 2 của E-HSMT 5 Cái
5 Tê thu nhựa PPR Dy25x20 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Tê nhựa PPR 25x25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Tê nhựa PPR 20x20 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Côn thu nhựa PPR 32x25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Côn thu nhựa PPR 25x20 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Chếch nhựa PPR Dy25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Cút nhựa PPR Dy25 Phần 2 của E-HSMT 12 cái
12 Cút nhựa PPR Dy20 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
13 Van phao điện + dây tín hiệu Phần 2 của E-HSMT 1 cái
BO Thoát nước mái
1 Ống PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 0,72 100m
2 Ống nhựa PVC dy76 Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m
3 Chếch PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 15 cái
4 Cút PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 15 cái
5 Colie giữ ống dy90 Phần 2 của E-HSMT 120 cái
BP LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
BQ Thiết bị lắp đặt trong khu WC
1 Chậu rửa Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Vòi nước Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Gương soi Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Xí bệt Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Tiểu nam Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Phễu thu nước sàn INOX dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Bồn Inox ngang V=0,5m3 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Máy bơm nước sinh hoạt Phần 2 của E-HSMT 1 cái
BR Vật liệu thoát nước
1 Ống nhựa uPVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
2 Ống nhựa uPVC dy60 Phần 2 của E-HSMT 0,095 100m
3 Ống nhựa uPVC dy42 Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m
4 Tê nhựa 450 dy=60x60 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Tê nhựa 450 dy=110x42 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Tê nhựa 900 dy=110 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Tê nhựa 900 dy=60 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Cút nhựa 450 dy=110 Phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Cút nhựa 450 dy=60 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Cút nhựa 900 dy=60 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Cút nhựa 900 dy=42 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
BS Vật liệu cấp nước
1 Ống nhựa PP-R Dy25 Phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
2 Ống nhựa PP-R Dy20 Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
3 Van nhựa 2 chiều Dy25 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Rắc co nhựa PPR Dy25 Phần 2 của E-HSMT 5 Cái
5 Tê thu nhựa PPR Dy25x20 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Tê nhựa PPR 25x25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Tê nhựa PPR 20x20 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Côn thu nhựa PPR 32x25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Côn thu nhựa PPR 25x20 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Chếch nhựa PPR Dy25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Cút nhựa PPR Dy25 Phần 2 của E-HSMT 12 cái
12 Cút nhựa PPR Dy20 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
13 Van phao điện + dây tín hiệu Phần 2 của E-HSMT 1 cái
BT Thoát nước mái
1 Ống PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 0,72 100m
2 Ống nhựa PVC dy76 Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m
3 Chếch PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 15 cái
4 Cút PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 15 cái
BU HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC
BV PHẦN XÂY DỰNG
BW MÓNG, NỀN, HÈ
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 4,3865 m3
3 Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 9,8427 m3
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng Phần 2 của E-HSMT 0,2784 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,065 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,757 tấn
7 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75, dày >33cm Phần 2 của E-HSMT 8,6501 m3
8 Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm Phần 2 của E-HSMT 33,48 m2
9 Xây gạch chỉ bậc tam cấp vữa XM M75 dày >33cm Phần 2 của E-HSMT 1,9248 m3
10 Trát bậc lên xuống vữa XM M50 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 8,5044 m2
11 Mặt bậc, cổ bậc ốp gạch gốm đất nung màu đỏ Phần 2 của E-HSMT 8,5044 m2
12 Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 4,4402 m3
13 Lát gạch Granit 400x400x7 lót vữa XM M50 Phần 2 của E-HSMT 29,6016 m2
14 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
BX THÂN NHÀ
1 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, cao ≤ 4m, dày ≤ 33cm Phần 2 của E-HSMT 15,8805 m3
2 Đổ bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,3652 m3
3 Đổ bê tông cột M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,0067 m3
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho lanh tô Phần 2 của E-HSMT 0,0697 100m2
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho cột Phần 2 của E-HSMT 0,183 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cho lanh tô F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,015 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cho lanh tô F > 10 Phần 2 của E-HSMT 0,035 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cho cột bê tông F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cho cột bê tông F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,215 tấn
10 Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 56,506 m2
11 Trát tường trong xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 89,236 m2
12 Dàn giáo thi công ngoài nhà Phần 2 của E-HSMT 0,701 100m2
13 Dàn giáo thi công trong nhà Phần 2 của E-HSMT 0,5621 100m2
14 Công tác bả ma tít tường trong nhà Phần 2 của E-HSMT 89,236 m2
15 Lăn sơn tường ngoài nhà Phần 2 của E-HSMT 56,506 m2
16 Lăn sơn tường trong nhà Phần 2 của E-HSMT 89,236 m2
BY MÁI
1 Đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 5,264 m3
2 Đổ bê tông dầm mái M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,5741 m3
3 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn mái Phần 2 của E-HSMT 0,5921 100m2
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm mái Phần 2 của E-HSMT 0,2682 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, dầm mái F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,697 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, dầm mái F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,286 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0427 tấn
8 Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM M75 Phần 2 của E-HSMT 2,5217 m3
9 Xây tường sê nô bằng gạch chỉ cao ≤ 4m, dày ≤11cm vữa XM M75 Phần 2 của E-HSMT 1,6258 m3
10 Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 59,21 m2
11 Láng vữa XM M75 dày 2cm Phần 2 của E-HSMT 42,7884 m2
12 Trát sê nô vữa XM M75 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 44,025 m2
13 Công tác bả ma tít vào trần nhà Phần 2 của E-HSMT 59,21 m2
14 Lăn sơn tường ngoài nhà Phần 2 của E-HSMT 44,025 m2
15 Lăn sơn trần nhà Phần 2 của E-HSMT 59,21 m2
16 Quét nước chống thấm sàn mái Phần 2 của E-HSMT 52,9584 m2
17 Gia công xà gồ C8 Phần 2 của E-HSMT 0,2631 tấn
18 Lắp đặt xà gồ thép Phần 2 của E-HSMT 0,2631 tấn
19 Gia công nẹp chống bão Inox 40x4 Phần 2 của E-HSMT 0,047 tấn
20 Lắp đặt nẹp chống bão Phần 2 của E-HSMT 0,047 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 của E-HSMT 17,9136 m2
22 Vít nở thép Phần 2 của E-HSMT 185 bộ
23 Mái lợp tôn dày 0,47mm (vật tư do nhà thầu cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 0,35 100m2
24 Tấm úp nóc, ốp sườn (vật tư do nhà thầu cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 14,42 m
25 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung uPVC, kính cường lực dày 8mm Phần 2 của E-HSMT 3,96 m2
26 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung uPVC, PANO uPVC, kính cường lực mài mờ dày 5mm Phần 2 của E-HSMT 1,65 m2
27 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lùa, khung kính cố định. Cửa khung uPVC, kính cường lực dày 8mm Phần 2 của E-HSMT 12,8 m2
28 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở lật 1 cánh. Cửa khung uPVC, kính cường lực mài mờ dày 5mm Phần 2 của E-HSMT 0,36 m2
BZ PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
CA CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
CB Thoát nước mái
1 Ống PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 0,105 100m
2 Ống PVC dy 32 Phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
3 Chếch PVC dy90 Phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Cút PVC dy90 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Phếu thu nước Phần 2 của E-HSMT 3 cái
6 Lồng chắn rác Phần 2 của E-HSMT 3 cái
CC Bể tự hoại, hố ga GTT
1 Ống nhựa PVC dy50 Phần 2 của E-HSMT 4,5 m
2 Ống nhựa PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 4 m
3 Cút PVC dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
4 Cút PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Tê PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
CD Hệ thống cấp, thoát nước
CE Thiết bị khu WC
1 Chậu rửa tay Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Vòi nước lắp cho chậu rửa tay Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Chậu rửa bát Inox Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Vòi rửa lắp cho chậu rửa bát Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Gương soi Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Xí bệt Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Bình nóng lạnh 20lít Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Vòi tắm hương sen Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
CF Vật liệu cấp nước
1 Bồn Inox ngang V=1m3 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Ống nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 10 m
3 Ống nhựa PP-R dy20 Phần 2 của E-HSMT 10 m
4 Van nhựa 2 chiều PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Van nhựa 2 chiều PP-R dy20 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Rắc co nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Tê nhựa PP-R dy25x25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Tê nhựa PP-R dy20x20 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Côn thu nhựa PP-R dy25x20 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Chếch nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Cút nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
12 Cút nhựa PP-R dy20 Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
13 Van phao điện + dây tín hiệu Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
CG Vật liệu thoát nước
1 Ống nhựa u.PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 8 m
2 Ống nhựa u.PVC dy60 Phần 2 của E-HSMT 10 m
3 Ống nhựa u.PVC dy42 Phần 2 của E-HSMT 1 m
4 Tê nhựa dy60x60 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Tê nhựa dy110 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Cút nhựa dy110 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Cút nhựa dy60 Phần 2 của E-HSMT 8 cái
8 Cút nhựa dy42 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Phễu thu sàn DN50 Phần 2 của E-HSMT 6 cái
CH LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
CI Thoát nước mái
1 Ống PVC dy 90 Phần 2 của E-HSMT 0,105 100m
2 Ống PVC dy 32 Phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
3 Chếch PVC dy90 Phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Cút PVC dy90 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Phếu thu nước Phần 2 của E-HSMT 3 cái
CJ Bể tự hoại, hố ga GTT
1 Ống nhựa PVC dy50 Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m
2 Ống nhựa PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
3 Cút PVC dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
4 Cút PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Tê PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
CK Hệ thống cấp, thoát nước
CL Thiết bị khu WC
1 Chậu rửa tay Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Vòi nước lắp cho chậu rửa tay Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Chậu rửa bát Inox Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Vòi rửa lắp cho chậu rửa bát Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Gương soi Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Xí bệt Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Bình nóng lạnh 20lít Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Vòi tắm hương sen Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
CM Vật liệu cấp nước
1 Bồn Inox ngang V=1m3 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Ống nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
3 Ống nhựa PP-R dy20 Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
4 Van nhựa 2 chiều PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Van nhựa 2 chiều PP-R dy20 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Rắc co nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Tê nhựa PP-R dy25x25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Tê nhựa PP-R dy20x20 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Côn thu nhựa PP-R dy25x20 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Chếch nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Cút nhựa PP-R dy25 Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
12 Cút nhựa PP-R dy20 Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
13 Van phao điện + dây tín hiệu Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
CN Vật liệu thoát nước
1 Ống nhựa u.PVC dy110 Phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
2 Ống nhựa u.PVC dy60 Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
3 Ống nhựa u.PVC dy42 Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m
4 Tê nhựa dy60x60 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Tê nhựa dy110 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Cút nhựa dy110 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Cút nhựa dy60 Phần 2 của E-HSMT 8 cái
8 Cút nhựa dy42 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Phễu thu sàn DN50 Phần 2 của E-HSMT 6 cái
CO HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA
CP PHẦN XÂY DỰNG
CQ MÓNG, NỀN, HÈ
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng nhà M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 2,34 m3
3 Đổ bê tông hè M100, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,6564 m3
4 Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 6,6222 m3
5 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng Phần 2 của E-HSMT 0,2211 100m2
6 Bê tông M200 đá 1x2 giằng móng Phần 2 của E-HSMT 1,1326 m3
7 Sản xuất, lắp đặt thép móng F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0207 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thép móng F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,3144 tấn
9 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 dầy 34cm Phần 2 của E-HSMT 5,251 m3
10 Bê tông M200 móng máy bơm đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,196 m3
11 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho móng máy bơm Phần 2 của E-HSMT 0,0507 100m2
12 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho giằng móng Phần 2 của E-HSMT 0,103 100m2
13 Xây gạch chỉ bậc lên xuống vữa XM M75 Phần 2 của E-HSMT 0,3502 m3
14 Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 2,6698 m3
15 Láng vữa xi măng nền nhà M75 dầy 2cm Phần 2 của E-HSMT 28,0344 m2
16 Trát vữa xi măng M50 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 29,969 m2
17 Lát gạch ceramic 300x300 Phần 2 của E-HSMT 28,0344 m2
18 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
CR THÂN
1 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 33cm Phần 2 của E-HSMT 10,9626 m3
2 Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 11cm Phần 2 của E-HSMT 0,957 m3
3 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép 2 mặt bịt tôn trãng kẽm, dày 1mm. Cửa sơn tĩnh điện mầu xanh lam có khóa Phần 2 của E-HSMT 5 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cửa thông gió sơn tĩnh điện mầu xanh lam Phần 2 của E-HSMT 6,4 m2
5 Đổ bê tông mái hắt M250, đá1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,0984 m3
6 Gia công, lắp đặt thép cho mái hắt, lanh tô, giằng tường F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0306 tấn
7 Gia công, lắp đặt thép cho mái hắt, lanh tô, giằng tường F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,0864 tấn
8 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mái hắt Phần 2 của E-HSMT 0,0157 100m2
9 Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,0296 m3
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng tường Phần 2 của E-HSMT 0,0936 100m2
11 Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 66,158 m2
12 Trát tường trong xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 68,578 m2
13 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Phần 2 của E-HSMT 0,8134 100m2
14 Trát mái hắt, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 1,5656 m2
15 Sơn 3 nước silicát tường trong Phần 2 của E-HSMT 68,578 m2
16 Sơn 3 nước silicát tường ngoài Phần 2 của E-HSMT 67,7236 m2
17 Kẻ gờ chỉ Phần 2 của E-HSMT 50 m
CS MÁI
1 Đổ bê tông dầm mái M250 mái, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,9856 m3
2 Đổ bê tông sàn mái M250 mái, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 4,788 m3
3 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm mái Phần 2 của E-HSMT 0,0856 100m2
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn mái Phần 2 của E-HSMT 0,507 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép mái F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,5175 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép mái F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,2175 tấn
7 Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 57,06 m2
8 Láng sàn mái vữa XM M75 dày 2cm Phần 2 của E-HSMT 46,3411 m2
9 Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 Phần 2 của E-HSMT 40,9491 m2
10 Sơn 3 nước silicát trần Phần 2 của E-HSMT 57,06 m2
11 Ngâm nước xi măng trên mái Phần 2 của E-HSMT 51,0304 m2
12 Lớp màng chống thấm bitum dán bằng bitum nóng chảy hoặc bitum nhũ tương Phần 2 của E-HSMT 46,3411 m2
13 Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM M75 Phần 2 của E-HSMT 1,0688 m3
14 Trát tường chắn mái XM M75, dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 22,4856 m2
CT PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
CU Cung cấp vật tư, vật liệu thoát nước mái
1 Lồng chắn rác Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Phễu thu nước Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Ống PVC D90 Phần 2 của E-HSMT 0,094 100m
4 Ống PVC D32 Phần 2 của E-HSMT 0,032 100m
CV Lắp đặt vật tư, vật liệu thoát nước mái
1 Phễu thu nước Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Ống PVC D90 Phần 2 của E-HSMT 0,094 100m
3 Ống PVC D32 Phần 2 của E-HSMT 0,032 100m
CW HẠNG MỤC CÁC BỂ, GA THU NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
CX PHẦN XÂY DỰNG
CY BỂ DẦU SỰ CỐ
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,0777 m3
3 Đổ bê tông đáy và thành bể M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 49,1747 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bể Phần 2 của E-HSMT 2,4094 100m2
5 Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố F ≤ 10 mm Phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
6 Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố F ≤ 18 mm Phần 2 của E-HSMT 4,382 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố F > 18 mm Phần 2 của E-HSMT 0,047 tấn
8 Trát phía ngoài thành bể vữa XM M75 dày 2cm Phần 2 của E-HSMT 7,16 m2
9 Trát phía trong thành bể vữa XM M75 dày 2cm Phần 2 của E-HSMT 237,04 m2
10 Quét 2 sơn nước phía ngoài thành bể Phần 2 của E-HSMT 7,16 m2
11 Đanh màu bằng xi măng nguyên chất phía trong thành bể Phần 2 của E-HSMT 237,04 m2
12 Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1, M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 5,3461 m3
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ1 Phần 2 của E-HSMT 0,3459 100m2
14 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0745 tấn
15 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,8464 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Phần 2 của E-HSMT 92 cái
17 Gia công tấm thép nắp bể N1 Phần 2 của E-HSMT 0,3156 tấn
18 Lắp đặt tấm thép nắp bể N1 Phần 2 của E-HSMT 0,3156 tấn
19 Đổ bê tông dầm D1, M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,77 m3
20 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D1 F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0456 tấn
21 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D1 F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,2184 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho dầm D1 Phần 2 của E-HSMT 0,3186 m2
23 Đổ bê tông dầm D2, M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,54 m3
24 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D2 F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0126 tấn
25 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D2 F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,066 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho dầm D2 Phần 2 của E-HSMT 0,0972 m2
27 Đổ bê tông cột C1 M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,744 m3
28 Gia công và lắp đặt cốt thép cột C1 F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0162 tấn
29 Gia công và lắp đặt cốt thép cột C1 F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,093 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho cột C1 Phần 2 của E-HSMT 0,1488 m2
31 Mua sắm ống thép dy 50 Phần 2 của E-HSMT 0,9 m
32 Lắp đặt ống thép dy 50 Phần 2 của E-HSMT 0,009 100m
33 Mua sắm cút thép dy 50 Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
34 Lắp đặt cút thép dy 50 Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
35 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
CZ BỂ NƯỚC CHỨA CHÁY
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 9,6862 m3
3 Bê tông đáy bể, thành bể, hố thu M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 133,9535 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bể Phần 2 của E-HSMT 5,1859 100m2
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép thành và đáy bể F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,1027 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép thành và đáy bể F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 8,4782 tấn
7 Gia công giá đỡ ống GĐ1 Phần 2 của E-HSMT 0,1494 tấn
8 Bu lông M12x40 giá đỡ ống GĐ1 Phần 2 của E-HSMT 24 Bộ
9 Lắp đặt giá đỡ ống GĐ1 Phần 2 của E-HSMT 0,1494 tấn
10 Gia công giá đỡ ống GĐ2 Phần 2 của E-HSMT 0,0362 tấn
11 Bu lông M12x40 giá đỡ ống GĐ2 Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
12 Lắp đặt giá đỡ ống GĐ2 Phần 2 của E-HSMT 0,0362 tấn
13 Gia công thang leo TL Phần 2 của E-HSMT 0,4878 Tấn
14 Lắp đặt thang leo TL Phần 2 của E-HSMT 0,4878 Tấn
15 Mua sắm ống lồng dy300 Phần 2 của E-HSMT 2,4 m
16 Lắp đặt ống lồng dy300 Phần 2 của E-HSMT 0,024 100m
17 Mua sắm ống lồng dy150 Phần 2 của E-HSMT 0,6 m
18 Lắp đặt ống lồng dy150 Phần 2 của E-HSMT 0,006 100m
19 Tấm chắn chống thấm n=400 Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
20 Tấm chắn chống thấm n=250 Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
21 Tô và láng vữa xi măng M75 phía trong Phần 2 của E-HSMT 269,0385 m2
22 Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài Phần 2 của E-HSMT 55,66 m2
23 Quét 2 sơn nước phía ngoài thành bể Phần 2 của E-HSMT 55,66 m2
24 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
25 Gia công kết cấu thép nắp bể Phần 2 của E-HSMT 0,97 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép nắp bể Phần 2 của E-HSMT 0,97 tấn
27 Tôn hoa cho nắp bể dày 1mm Phần 2 của E-HSMT 0,016 100m2
28 Bản lề nắp bể Phần 2 của E-HSMT 4 cái
29 Khóa nắp bể Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
30 Mua sắm ống thông hơi HDPE F110 Phần 2 của E-HSMT 2,4 m
31 Lắp đặt ống thông hơi HDPE F110 Phần 2 của E-HSMT 0,024 100m
32 Mua sắm nối góc F110 Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
33 Lắp đặt nối góc F110 Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
DA HỐ GA THU NƯỚC, HỐ GA THOÁT DẦU SỰ CỐ; RÃNH THU NƯỚC
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông thành M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 56,1363 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thành Phần 2 của E-HSMT 2,3755 100m2
4 Xây thành thẳng gạch vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 60,8264 m3
5 Xây thành cong gạch vữa xi măng M75 Phần 2 của E-HSMT 1,3639 m3
6 Rãnh thoát nước Phần 2 của E-HSMT 28,908 m3
7 Trát phía trong vữa XM M75 dày 1,5 cm Phần 2 của E-HSMT 558,9953 m2
8 Trát vữa phía ngoài XM M75 dày 1,5cm Phần 2 của E-HSMT 4,7357 m2
9 Nắp đậy bằng tôn Phần 2 của E-HSMT 30,615 kg
10 Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 6,5438 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho tấm đan Phần 2 của E-HSMT 0,3404 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 1,1399 tấn
13 Lắp đặt tấm đan nặng ≤ 250 kg Phần 2 của E-HSMT 118 cái
14 Lắp đặt tấm đan nặng > 250 kg Phần 2 của E-HSMT 23 cái
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
16 Rải lưới inox Phần 2 của E-HSMT 38,99 m2
17 Gia công thép lưới cửa thu nước Phần 2 của E-HSMT 0,6673 tấn
18 Lắp đặt cửa lưới Phần 2 của E-HSMT 0,6673 tấn
19 Tầng lọc ngược lớp sỏi to F = 30 mm Phần 2 của E-HSMT 0,128 100m3
20 Tầng lọc ngược, lưới lọc inox bao khối đá dăm Phần 2 của E-HSMT 288 m2
DB ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 10,816 100m3
2 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 7,4805 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 2,5836 100m3
DC PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
DD CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống bê tông dy 200 Phần 2 của E-HSMT 85 m
2 Đế cống bê tông dy200 Phần 2 của E-HSMT 85 cái
3 Ống bê tông dy 300 Phần 2 của E-HSMT 80 m
4 Đế cống bê tông dy300 Phần 2 của E-HSMT 80 cái
5 Ống bê tông dy 400 Phần 2 của E-HSMT 90 m
6 Đế cống bê tông dy400 Phần 2 của E-HSMT 90 cái
7 Ống nhựa uPVC D355x8,7mm Phần 2 của E-HSMT 185 m
8 Ống nhựa uPVC D315x7,7mm Phần 2 của E-HSMT 340 m
9 Ống nhựa uPVC D225x5,5mm Phần 2 của E-HSMT 135 m
10 Ống nhựa uPVC D110x3,2mm Phần 2 của E-HSMT 290 m
11 Ống thép dy 300x6,35 Phần 2 của E-HSMT 22 m
12 Ống thép tráng kẽm dy 65x3,6 Phần 2 của E-HSMT 25 m
13 Nối góc bằng thép DN65 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
14 Van 1 chiều bằng thép DN65 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Van 2 chiều bằng thép DN65 Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
16 Nối góc uPVC D110 Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
17 Ống nhựa HDPE DN50x2,6mm cấp nước vào bể nước sinh hoạt Phần 2 của E-HSMT 450 m
18 Ống nhựa PP-R DN50x4,6mm cấp nước cho bể cứu hỏa Phần 2 của E-HSMT 25 m
19 Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho bể cứu hỏa Phần 2 của E-HSMT 3 m
20 Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho nhà thường trực và nhà điều khiển Phần 2 của E-HSMT 105 m
21 Tê nhựa PP-R DN32x32 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
22 Crepin DN32 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
23 Rắc co PP-R DN32 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
24 Van 2 chiều PP-R DN32 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
25 Nối góc PP-R DN32 Phần 2 của E-HSMT 23 cái
26 Crepin DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
27 Rắc co PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
28 Van 1 chiều PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
29 Van 2 chiều PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
30 Phao điện Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
31 Nút bịt PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
32 Chạc 3 chuyển bậc DN50x32 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
33 Nối góc PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 13 bộ
34 Đồng hồ nước DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
35 Phao cơ Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
36 Van 2 chiều nối ren DN50 Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
37 Khâu nói ren ngoài HDPE DN50 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
38 Nối thẳng HDPE DN50 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
39 Nối góc HDPE DN50 Phần 2 của E-HSMT 6 cái
DE LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông dy 200 Phần 2 của E-HSMT 85 m
2 Nối ống bê tông dy=200mm Phần 2 của E-HSMT 85 Mối nối
3 Lắp đặt ống bê tông dy 300 Phần 2 của E-HSMT 80 m
4 Nối ống bê tông dy=400mm Phần 2 của E-HSMT 80 Mối nối
5 Ống bê tông dy 400 Phần 2 của E-HSMT 90 m
6 Nối ống bê tông dy=400mm Phần 2 của E-HSMT 90 Mối nối
7 Ống nhựa uPVC D355x8,7mm Phần 2 của E-HSMT 1,85 100m
8 Ống nhựa uPVC D315x7,7mm Phần 2 của E-HSMT 3,4 100m
9 Ống nhựa uPVC D225x5,5mm Phần 2 của E-HSMT 1,35 100m
10 Ống nhựa uPVC D110x3,2mm Phần 2 của E-HSMT 2,9 100m
11 Ống thép dy 300x6,35 Phần 2 của E-HSMT 0,22 100m
12 Ống thép tráng kẽm dy 65x3,6 Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
13 Nối góc bằng thép DN65 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
14 Van 1 chiều bằng thép DN65 Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Van 2 chiều bằng thép DN65 Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
16 Nối góc uPVC D110 Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
17 Ống nhựa HDPE DN50x2,6mm cấp nước vào bể nước sinh hoạt Phần 2 của E-HSMT 4,5 100m
18 Ống nhựa PP-R DN50x4,6mm cấp nước cho bể cứu hỏa Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
19 Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho bể cứu hỏa Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
20 Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho nhà thường trực và nhà điều khiển Phần 2 của E-HSMT 1,05 100m
21 Tê nhựa PP-R DN32x32 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
22 Crepin DN32 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
23 Rắc co PP-R DN32 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
24 Van 2 chiều PP-R DN32 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
25 Nối góc PP-R DN32 Phần 2 của E-HSMT 23 cái
26 Crepin DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
27 Rắc co PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
28 Van 1 chiều PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
29 Van 2 chiều PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
30 Phao điện Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
31 Nút bịt PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
32 Chạc 3 chuyển bậc DN50x32 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
33 Nối góc PP-R DN50 Phần 2 của E-HSMT 13 bộ
34 Đồng hồ nước DN50 Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
35 Phao cơ Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
36 Van 2 chiều nối ren DN50 Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
37 Khâu nói ren ngoài HDPE DN50 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
38 Nối thẳng HDPE DN50 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
39 Nối góc HDPE DN50 Phần 2 của E-HSMT 6 cái
DF HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
DG PHẦN XÂY DỰNG
DH PHẦN CÁC BỆ ĐỠ
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 3,84
3 Bê tông bệ đỡ M250,đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 5,12
4 Gia công và lắp đặt thép gối đỡ ống, thép F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,192 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông bệ đỡ Phần 2 của E-HSMT 1,088 100m²
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
7 Sản xuất colie C-1, C-2 Phần 2 của E-HSMT 0,0787 tấn
8 Lắp đặt colie C-1, C-2 Phần 2 của E-HSMT 0,0787 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x40 colie C-1, C-2 Phần 2 của E-HSMT 246 bộ
10 Sản xuất gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 0,0581 kg
11 Lắp đặt gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 0,0581 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x40 gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt vít nở thép F10x100 Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
DI CHI TIẾT HỌNG CHỮA CHÁY, BỆ ĐỠ TỦ CHỮA CHÁY
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót bệ M100 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,1463
3 Bê tông bệ đỡ M250, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 0,5583
4 Bê tông trụ nước chữa cháy M250 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông bệ đỡ Phần 2 của E-HSMT 0,1388 100m²
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
7 Cung cấp và lắp đặt bu lông nở thép Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
DJ TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP
1 ( Tính cho 1 giàn phun ) Phần 2 của E-HSMT 0
2 Bê tông móng M250 đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 2,034
3 Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,081
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông móng Phần 2 của E-HSMT 0,2232 100m²
5 Sản xuất thép mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 1,4076 tấn
6 Lắp đặt thép mạ kẽm Phần 2 của E-HSMT 1,4076 tấn
7 Sản xuất và lắp đặt bu lông neo BL16 Phần 2 của E-HSMT 79,2 kg
8 Mua sắm nút bịt ống dy100 Phần 2 của E-HSMT 18 cái
9 Lắp đặt nút bịt ống dy100 Phần 2 của E-HSMT 18 cái
10 Mua sắm nút bịt ống dy80 Phần 2 của E-HSMT 34 cái
11 Lắp đặt nút bịt ống dy80 Phần 2 của E-HSMT 34 cái
DK ĐÀO ĐẮP ĐẤT, SƠN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Sơn đường ống đi hở Phần 2 của E-HSMT 260 m2
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
DL MƯƠNG ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông mương đặt ống M200, đá 2x4 Phần 2 của E-HSMT 5,9812 m3
3 Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 1,6819 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông mương đặt đường ống Phần 2 của E-HSMT 0,5683 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan cho bê tông mương đặt đường ống Phần 2 của E-HSMT 0,1302 100m3
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương đặt ống F ≤ 8 Phần 2 của E-HSMT 0,18 Tấn
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương đặt ống F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,5 Tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương đặt ống C140x58x4,9 Phần 2 của E-HSMT 0,0257 Tấn
9 U Bon M16 Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
10 Bu lông giãn nở M12 Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
11 Lắp đặt tấm đan Phần 2 của E-HSMT 48 cái
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 Phần 2 của E-HSMT 1
DM PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
DN PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
DO Hệ thống cấp nước cứu hoả ngoài trời (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Ống thép mạ kẽm Dy200 Phần 2 của E-HSMT 20 m
2 Ống thép mạ kẽm Dy150 Phần 2 của E-HSMT 480 m
3 Ống thép mạ kẽm Dy125 Phần 2 của E-HSMT 30 m
4 Ống thép mạ kẽm Dy100 Phần 2 của E-HSMT 45 m
5 Cút thép Dy200 Phần 2 của E-HSMT 7 cái
6 Cút thép Dy150 Phần 2 của E-HSMT 24 cái
7 Cút thép Dy125 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Cút thép Dy100 Phần 2 của E-HSMT 10 cái
9 Tê thép dy150x125 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Tê thép dy150x100 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 Tê đều Dy125 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
12 Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
13 Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Van 2 chiều (Van cổng) Dy125 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
15 Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
16 Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Van 2 chiều (Van bướm) Dy100 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
18 Trõ hút (có van 1 chiều) Dy200 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
19 Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
20 Trụ tiếp nước dy100 Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
21 Tủ đựng thiết bị chữa cháy Phần 2 của E-HSMT 3 cái
22 Mặt bích Dy200 Phần 2 của E-HSMT 12 cái
23 Mặt bích Dy150 Phần 2 của E-HSMT 26 cái
24 Mặt bích Dy125 Phần 2 của E-HSMT 10 cái
25 Mặt bích Dy100 Phần 2 của E-HSMT 13 cái
26 Mặt bích đặc bịt đầu ống Dy125 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
27 Bu lông M16x60 Phần 2 của E-HSMT 496 bộ
28 Gioăng cao su Dy200 Phần 2 của E-HSMT 12 cái
29 Gioăng cao su Dy150 Phần 2 của E-HSMT 26 cái
30 Gioăng cao su Dy125 Phần 2 của E-HSMT 11 cái
31 Gioăng cao su Dy100 Phần 2 của E-HSMT 10 cái
32 Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50 Phần 2 của E-HSMT 22 cái
33 Dây nối đất -40x4 Phần 2 của E-HSMT 25 kg
34 Cụm van tràn DN125; PN1,6MPa Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
DP Hệ thống cấp nước cứu hoả trong nhà trạm bơm (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Bình trữ áp V=0,005m3; P=12at Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Côn dy200x150 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Côn dy150x32 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Ống thép dy200 Phần 2 của E-HSMT 9,8 m
5 Ống thép dy150 Phần 2 của E-HSMT 21,05 m
6 Ống thép dy50 Phần 2 của E-HSMT 3 m
7 Cút thép dy200 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Cút thép dy150 Phần 2 của E-HSMT 11 cái
9 Cút thép dy50 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Van 2 chiều dy200 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Van 2 chiều dy150 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
12 Van 2 chiều dy50 Phần 2 của E-HSMT 3 cái
13 Van an toàn (van xả áp) dy150 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Van 1 chiều dy150 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
15 Van 1 chiều dy50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
16 Tê thép dy200 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Tê thép dy150 Phần 2 của E-HSMT 5 cái
18 Tê thép dy50 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Công tắc áp lực p=16at Phần 2 của E-HSMT 3 cái
20 Đông hồ đo áp lực p=16at Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
21 Ống nối mềm dy=150 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
22 Mặt bích dy=200 Phần 2 của E-HSMT 30 Cái
23 Mặt bích dy=150 Phần 2 của E-HSMT 64 Cái
24 Mặt bích dy=50 Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
25 Gioăng cao su dy200 Phần 2 của E-HSMT 24 cái
26 Gioăng cao su dy150 Phần 2 của E-HSMT 41 cái
27 Gioăng cao su dy50 Phần 2 của E-HSMT 13 cái
28 Bu lông M14x70 Phần 2 của E-HSMT 632 bộ
29 Đầu cốt đồng Phần 2 của E-HSMT 16 cái
30 Dây nối đất -40x4 Phần 2 của E-HSMT 19,5 kg
DQ GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MÁY BIẾN ÁP ((Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Ống thép mạ kẽm Dy125 Phần 2 của E-HSMT 6 m
2 Ống thép tráng kẽm Dy80 Phần 2 của E-HSMT 87 m
3 Ống thép tráng kẽm Dy50 Phần 2 của E-HSMT 13,5 m
4 Ống thép tráng kẽm Dy25 Phần 2 của E-HSMT 24,5 m
5 Thông tứ thép DN125x125 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Tê thép Dy125x125 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Tê thép Dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Tê giảm Dy125x100 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Tê giảm Dy80x50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Cút thép Dy125 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Cút thép Dy100 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 Cút thép Dy80 Phần 2 của E-HSMT 8 cái
13 Cút thép Dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
14 Cút thép Dy25 Phần 2 của E-HSMT 86 cái
15 Cút thép Dy125x80 Phần 2 của E-HSMT 4 cái
16 Van xả cặn Dy100 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
17 Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 Phần 2 của E-HSMT 44 cái
18 Mặt bích thép Dy125 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Mặt bích thép Dy80 Phần 2 của E-HSMT 8 cái
20 Mặt bích thép Dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
21 Măng sông thép Dy25 Phần 2 của E-HSMT 44 cái
22 Gioăng Dy125 Phần 2 của E-HSMT 1 cái
23 Gioăng Dy80 Phần 2 của E-HSMT 8 cái
24 Gioăng Dy50 Phần 2 của E-HSMT 2 cái
25 Bu lông M14x70 Phần 2 của E-HSMT 88 bộ
26 Đầu phun sương HV-17 Phần 2 của E-HSMT 32 cái
27 Đầu phun sương HV-14 Phần 2 của E-HSMT 12 cái
28 Dây nối đất -40x4 Phần 2 của E-HSMT 35 kg
DR HẠNG MỤC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP)
1 Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=4m3/h; H=100m; N=5kW; v=2900 vòng/phút Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Máy bơm nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=25m3/h; H=10m Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
5 Máy bơm nước cấp cho bể cứu hỏa, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=8m3/h; H=10m Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Máy bơm nước cấp cho nhà thường trực và nhà điều khiển, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=1,8m3/h; H=15m Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
7 Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ (UL/FM, NFPA 72) Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
8 Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế Phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
9 Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
10 Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, chống nổ Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
11 Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp trong nhà) Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
12 Còi/đèn chớp báo cháy (lắp trong nhà) Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp ngoài trời) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
14 Còi/đèn chớp báo cháy (lắp ngoài trời) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
16 Module địa chỉ đầu vào giám sát Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
17 Module địa chỉ điều khiển có điện áp Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
18 Module địa chỉ điều khiển không có điện áp Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
19 Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, hướng phải theo Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
20 Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, lối ra sau cùng Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
21 Hộp chia ngả bằng nhựa Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
22 Hộp nhựa vuông 80x80x50mm Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
23 Hộp nhựa vuông 110x110x50mm Phần 2 của E-HSMT 15 Cái
24 Hộp chia ngả bằng thép Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
25 Hộp thép vuông 75x75x50mm Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
26 Hộp thép vuông 102x102x54mm Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
27 Tủ điện vỏ kim loại, chống nước (chứa module) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
28 Cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 5 100m
29 Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 2x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 10 100m
30 Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 4x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 2,5 100m
31 Ống nhựa PVC F20 Phần 2 của E-HSMT 120 10m
32 Ống nhựa mềm đàn hồi F20 Phần 2 của E-HSMT 12 10m
33 Ống thép luồn dây F20 Phần 2 của E-HSMT 6 10m
34 Bộ giá đỡ ống F20 Phần 2 của E-HSMT 60 Bộ
35 Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 11 Bình
36 Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 9 Bình
37 Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
38 Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
39 Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Bình
40 Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Bình
41 Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
42 Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
43 Vật liệu phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
DS NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ
DT Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời Phần 2 của E-HSMT 2 Tủ
2 Áptômát 3 pha MCB-400V-3P-40A Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Áptômát 1 pha MCB-230V-1P- 20A Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Contator 3P 400V-40A Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Bộ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
6 Đèn pha chiếu sáng ngoài trời LED 200W Phần 2 của E-HSMT 58 bộ
7 Cột đèn pha kiểu bát giác H=16m Phần 2 của E-HSMT 2 Cột
8 Đèn cầu trang trí cổng trạm (bao gồm cả chụp đèn) Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
9 Cáp lực Cu/PVC - 4x10mm2 Phần 2 của E-HSMT 100 m
10 Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.300 m
11 Cáp lực Cu/PVC - 2x1,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 7.220 m
12 Ống luồn cáp bằng thép mạ kẽm F=32 Phần 2 của E-HSMT 270 m
13 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/50 Phần 2 của E-HSMT 270 m
14 Đầu cáp loại < 6 ruột Phần 2 của E-HSMT 440 Cái
DU Hệ thống chiếu sáng trong nhà
1 Tủ điện chiếu sáng phân phối 900x600x350mm Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
2 Tủ điện chiếu sáng sự cố 900x600x350mm Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
3 Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 6 modul Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
4 Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 4 modul Phần 2 của E-HSMT 4 hộp
5 Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 2 modul Phần 2 của E-HSMT 3 hộp
6 Aptomat MCB 3P; 380V-80A/6kA Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Aptomat MCB 1P; 230V-30A/6kA Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
8 Aptomat MCB 1P; 230V-25A/6kA Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
9 Aptomat MCB 1P; 230V-20A/6kA Phần 2 của E-HSMT 27 bộ
10 Aptomat MCB 1P; 230V-16A/6kA Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
11 Aptomat MCB 1P (loại một chiều) 220VDC-20A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Inverter 220VDC-230VAC; 1kVA-800W Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Contactor DC; 220VDC-12A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Rơ le trung gian 230V-2NO, 2NC Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
15 Đèn Led panel vuông 0,6x0,6m lắp âm trần; 230V-41W Phần 2 của E-HSMT 9 bộ
16 Đèn Led panel 1,2x0,3m lắp âm trần; 230V-28W Phần 2 của E-HSMT 28 bộ
17 Đèn tuyp Led L=1,2m; 230V-2x18W Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
18 Đèn tuyp Led, L=1,2m có chụp chống hơi axit; 230V-2x18W Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
19 Đèn Led ốp trần 230V-12W Phần 2 của E-HSMT 13 bộ
20 Đèn sự cố Led ốp trần 230V-12W Phần 2 của E-HSMT 18 bộ
21 Đèn sự cố Led gắn trên tường 230V-12W Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
22 Đèn sự cố mắt thỏ, bóng đèn Led tự động sạc, tự động bật sáng 230V-2x3W Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
23 Quạt hút 230V-50W Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
24 Điều hòa cây 28000BTU Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
25 Điều hòa 2 cục 22000BTU Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
26 Điều hòa 2 cục 9000BTU Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
27 Bình nóng lạnh dung tích 15 lít Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
28 Ổ cắm đôi 1pha 230V-2x20A Phần 2 của E-HSMT 29 bộ
29 Công tắc đơn 230V-10A Phần 2 của E-HSMT 11 bộ
30 Công tắc đôi 230V-2x10A Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
31 Công tắc ba 230V-3x10A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
32 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 3x16+1x10mm2 Phần 2 của E-HSMT 60 m
33 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x6mm2 Phần 2 của E-HSMT 160 m
34 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x4mm2 Phần 2 của E-HSMT 120 m
35 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 700 m
36 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x1,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.300 m
37 Đầu cáp loại < 6 ruột Phần 2 của E-HSMT 120 Cái
DV Hệ thống nối đất
1 Dây nối đất thép mạ kẽm F16 Phần 2 của E-HSMT 12.800 m
2 Cọc nối đất mạ kẽm F22, L=2,5m Phần 2 của E-HSMT 141 Cọc
3 Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (L=100m) Phần 2 của E-HSMT 587 Cái
4 Dây nối đất lên trụ cột, thép mạ kẽm F14 Phần 2 của E-HSMT 1.781 m
5 Dây kết nối, thép mạ kẽm F14 (L=200mm) Phần 2 của E-HSMT 1.160 Cái
6 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Phần 2 của E-HSMT 587 bộ
7 Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-120mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.396 m
8 Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-50mm2 Phần 2 của E-HSMT 66,5 m
9 Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.087 Cái
10 Đầu cốt cho dây Cu-50mm2 Phần 2 của E-HSMT 266 Cái
11 Kẹp giữ dây tiếp địa Phần 2 của E-HSMT 958 Cái
12 Dây nối đất thép mạ kẽm F16 (Hệ thống nối đất bổ sung) Phần 2 của E-HSMT 400 m
13 Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=6m (Hệ thống nối đất bổ sung) Phần 2 của E-HSMT 15 Cọc
14 Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=2m (Hệ thống nối đất bổ sung) Phần 2 của E-HSMT 9 Cọc
DW Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét lắp trên cột L=6m Phần 2 của E-HSMT 22 Kim
2 Dây thu sét GSW 7/16 Phần 2 của E-HSMT 375 m
3 Chuỗi néo cho dây thu sét Phần 2 của E-HSMT 24 Bộ
DX Cáp điện và vật tư cho hệ thống điện tự dùng
1 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x300+1x150)mm2 Phần 2 của E-HSMT 450 m
2 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x70+1x50)mm2 Phần 2 của E-HSMT 900 m
3 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x35mm2 Phần 2 của E-HSMT 100 m
4 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x25mm2 Phần 2 của E-HSMT 560 m
5 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x300mm2 Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
6 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x150mm2 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
7 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x70mm2 Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
8 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x50mm2 Phần 2 của E-HSMT 15 Cái
9 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x35mm2 Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
10 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x25mm2 Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=85/105mm Phần 2 của E-HSMT 450 m
12 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/85mm Phần 2 của E-HSMT 900 m
13 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=40/50mm Phần 2 của E-HSMT 660 m
DY HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
DZ Vật liệu điện (Vật tư, vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp)
1 Sứ đứng 220kV Phần 2 của E-HSMT 42 Bộ
2 Sứ đứng 110kV Phần 2 của E-HSMT 52 Bộ
3 Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube - 10,5m Phần 2 của E-HSMT 22,05 10m
4 Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube- 9m Phần 2 của E-HSMT 18,9 10m
5 Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube- 8m Phần 2 của E-HSMT 21,6 10m
6 Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube- 6m Phần 2 của E-HSMT 16,2 10m
7 Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC800 (loai có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 42 Chuỗi
8 Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC800 (loai không có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 42 Chuỗi
9 Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC630 (loai có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 3 Chuỗi
10 Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC630 (loai không có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 3 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đỡ, đơn 245kV cho 2 dây AAC630, kèm khóa đỡ Phần 2 của E-HSMT 15 Chuỗi
12 Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 1 dây AAC630 (loai có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
13 Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 1 dây AAC630 (loai không có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
14 Chuỗi cách điện đỡ, đơn 245kV cho 1 dây AAC630, kèm khóa đỡ Phần 2 của E-HSMT 3 Chuỗi
15 Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC800 (loai có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 27 Chuỗi
16 Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC800 (loai không có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 27 Chuỗi
17 Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC630 (loai có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 9 Chuỗi
18 Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC630 (loai không có tăng đơ) Phần 2 của E-HSMT 9 Chuỗi
19 Chuỗi cách điện đỡ, đơn 123kV cho 2 dây AAC630, kèm khóa đỡ Phần 2 của E-HSMT 9 Chuỗi
20 Chuỗi cách điện đỡ, đơn 123kV cho 1 dây AAC630, kèm khóa đỡ Phần 2 của E-HSMT 18 Chuỗi
21 Kẹp cực máy cắt 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
22 Kẹp cực máy cắt 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
23 Kẹp cực máy cắt 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
24 Kẹp cực dao cách ly 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
25 Kẹp cực dao cách ly 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 111 Bộ
26 Kẹp cực dao cách ly 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
27 Kẹp cực máy biến dòng điện 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
28 Kẹp cực máy biến dòng điện 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
29 Kẹp cực máy biến dòng điện 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
30 Kẹp cực máy biến điện áp 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
31 Kẹp cực máy biến điện áp 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 16 Bộ
32 Kẹp cực chống sét van 192kV dùng cho 1 dây AAC 240 Phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
33 Kẹp cực sứ đứng 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 24 Bộ
34 Kẹp cực sứ đứng 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
35 Kẹp cực sứ đứng 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
36 Kẹp cực máy cắt 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 27 Bộ
37 Kẹp cực máy cắt 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
38 Kẹp cực máy cắt 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
39 Kẹp cực dao cách ly 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 24 Bộ
40 Kẹp cực dao cách ly 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 48 Bộ
41 Kẹp cực dao cách ly 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 126 Bộ
42 Kẹp cực máy biến dòng điện 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 27 Bộ
43 Kẹp cực máy biến dòng điện 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
44 Kẹp cực máy biến dòng điện 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
45 Kẹp cực máy biến điện áp 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
46 Kẹp cực máy biến điện áp 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
47 Kẹp cực máy biến điện áp 123kV dùng cho 1 dây AAC 240 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
48 Kẹp cực chống sét van 96kV dùng cho 1 dây AAC 240 Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
49 Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 Phần 2 của E-HSMT 30 Bộ
50 Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
51 Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
52 Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho 1 dây AAC 240 Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
53 Kẹp cực máy cắt 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
54 Kẹp cực dao cách ly 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
55 Kẹp cực máy biến dòng điện 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
56 Kẹp cực máy biến điện áp 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
57 Kẹp cực chống sét van 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
58 Kẹp ống loại song song sang 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 54 Bộ
59 Kẹp ống loại song song sang 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 42 Bộ
60 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 800 sang 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 75 Bộ
61 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 800 sang 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 66 Bộ
62 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
63 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
64 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 1 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 45 Bộ
65 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 2 dây ACSR 330 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
66 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 1 dây ACSR 400 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
67 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 2 dây ACSR 330 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
68 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 2 dây ACSR 240 Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
69 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 1 dây ACSR 400 Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
70 Khung định vị cho 2 dây AAC 800 Phần 2 của E-HSMT 240 Bộ
71 Khung định vị cho 2 dây AAC 630 Phần 2 của E-HSMT 249 Bộ
72 Kéo rải dây dẫn AAC - 800 Phần 2 của E-HSMT 5.300 m
73 Kéo rải dây dẫn AAC - 630 Phần 2 của E-HSMT 6.320 m
74 Kéo rải dây dẫn AAC - 240 Phần 2 của E-HSMT 270 m
75 Kéo rải dây dẫn nhôm AAC/XLPE 120 Phần 2 của E-HSMT 60 m
76 Lắp đặt trụ đỡ thiết bị (trụ đỡ máy cắt và trụ đỡ dao cách ly) Phần 2 của E-HSMT 95,93 tấn
EA Hệ thống nối đất (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp)
1 Dây nối đất thép mạ kẽm F16 Phần 2 của E-HSMT 1.280 10m
2 Cọc nối đất mạ kẽm F22, L=2,5m Phần 2 của E-HSMT 14,1 10cọc
3 Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 Phần 2 của E-HSMT 587 Cái
4 Dây nối đất lên trụ cột, thép mạ kẽm F14 Phần 2 của E-HSMT 178,1 10m
5 Dây kết nối, thép mạ kẽm F14 (1.160 cái; L=200mm) Phần 2 của E-HSMT 23,2 10m
6 Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-120mm2 Phần 2 của E-HSMT 139,6 10m
7 Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-50mm2 Phần 2 của E-HSMT 6,65 10m
8 Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.087 Cái
9 Đầu cốt cho dây Cu-50mm2 Phần 2 của E-HSMT 266 Cái
10 Kẹp giữ dây tiếp địa Phần 2 của E-HSMT 958 Cái
11 Dây nối đất thép mạ kẽm F16 (Hệ thống nối đất bổ sung) Phần 2 của E-HSMT 40 10m
12 Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=6m (Hệ thống nối đất bổ sung) Phần 2 của E-HSMT 1,5 10cọc
13 Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=2m (Hệ thống nối đất bổ sung) Phần 2 của E-HSMT 0,9 10cọc
EB Hệ thống chống sét (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp)
1 Kim thu sét lắp trên cột L=6m Phần 2 của E-HSMT 22 Kim
2 Dây thu sét GSW 7/16 Phần 2 của E-HSMT 375 100m
3 Chuỗi néo cho dây thu sét Phần 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
EC Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp)
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời Phần 2 của E-HSMT 2 Tủ
2 Áptômát 3 pha MCB-400V-3P-40A Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Áptômát 1 pha MCB-230V-1P- 20A Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Contator 3P 400V-40A Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Bộ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
6 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng Phần 2 của E-HSMT 2 Cột
7 Lắp đặt cần đèn chiếu sáng Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
8 Đèn pha chiếu sáng ngoài trời LED 200W Phần 2 của E-HSMT 58 bộ
9 Đèn cầu trang trí cổng trạm (bao gồm cả chụp đèn) Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
10 Cáp lực Cu/PVC - 4x10mm2 Phần 2 của E-HSMT 1 100m
11 Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 Phần 2 của E-HSMT 13 100m
12 Cáp lực Cu/PVC - 2x1,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 72,2 100m
13 Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột Phần 2 của E-HSMT 440 đầu
14 Ống luồn cáp bằng thép mạ kẽm F=32 Phần 2 của E-HSMT 27 10m
15 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/50 Phần 2 của E-HSMT 27 10m
16 Đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột Phần 2 của E-HSMT 440 đầu
ED Hệ thống chiếu sáng trong nhà (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp)
1 Tủ điện chiếu sáng phân phối 900x600x350mm Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
2 Tủ điện chiếu sáng sự cố 900x600x350mm Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
3 Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 6 modul Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
4 Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 4 modul Phần 2 của E-HSMT 4 hộp
5 Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 2 modul Phần 2 của E-HSMT 3 hộp
6 Aptomat MCB 3P; 380V-80A/6kA Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Aptomat MCB 1P; 230V-30A/6kA Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
8 Aptomat MCB 1P; 230V-25A/6kA Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
9 Aptomat MCB 1P; 230V-20A/6kA Phần 2 của E-HSMT 27 bộ
10 Aptomat MCB 1P; 230V-16A/6kA Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
11 Aptomat MCB 1P (loại một chiều) 220VDC-20A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Inverter 220VDC-230VAC; 1kVA-800W Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Contactor DC; 220VDC-12A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Rơ le trung gian 230V-2NO, 2NC Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
15 Đèn Led panel vuông 0,6x0,6m lắp âm trần; 230V-41W Phần 2 của E-HSMT 9 bộ
16 Đèn Led panel 1,2x0,3m lắp âm trần; 230V-28W Phần 2 của E-HSMT 28 bộ
17 Đèn tuyp Led L=1,2m; 230V-2x18W Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
18 Đèn tuyp Led, L=1,2m có chụp chống hơi axit; 230V-2x18W Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
19 Đèn Led ốp trần 230V-12W Phần 2 của E-HSMT 13 bộ
20 Đèn sự cố Led ốp trần 230V-12W Phần 2 của E-HSMT 18 bộ
21 Đèn sự cố Led gắn trên tường 230V-12W Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
22 Đèn sự cố mắt thỏ, bóng đèn Led tự động sạc, tự động bật sáng 230V-2x3W Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
23 Quạt hút 230V-50W Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
24 Điều hòa cây 28000BTU Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
25 Điều hòa 2 cục 22000BTU Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
26 Điều hòa 2 cục 9000BTU Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
27 Bình nóng lạnh dung tích 15 lít Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
28 Ổ cắm đôi 1pha 230V-2x20A Phần 2 của E-HSMT 29 bộ
29 Công tắc đơn 230V-10A Phần 2 của E-HSMT 11 bộ
30 Công tắc đôi 230V-2x10A Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
31 Công tắc ba 230V-3x10A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
32 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 3x16+1x10mm2 Phần 2 của E-HSMT 60 m
33 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x6mm2 Phần 2 của E-HSMT 160 m
34 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x4mm2 Phần 2 của E-HSMT 120 m
35 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 700 m
36 Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x1,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.300 m
37 Đầu cáp loại < 6 ruột Phần 2 của E-HSMT 120 Cái
EE Cáp điện và vật tư cho hệ thống điện tự dùng (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp)
1 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x300+1x150)mm2 Phần 2 của E-HSMT 4,5 100m
2 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x70+1x50)mm2 Phần 2 của E-HSMT 9 100m
3 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x35mm2 Phần 2 của E-HSMT 1 100m
4 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x25mm2 Phần 2 của E-HSMT 5,6 100m
5 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x300mm2 Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
6 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x150mm2 Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
7 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x70mm2 Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
8 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x50mm2 Phần 2 của E-HSMT 15 Cái
9 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x35mm2 Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
10 Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x25mm2 Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=85/105mm Phần 2 của E-HSMT 45 10m
12 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/85mm Phần 2 của E-HSMT 90 10m
13 Ống nhựa luồn cáp HDPE F=40/50mm Phần 2 của E-HSMT 66 10m
EF XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV ĐẤU NỐI
EG Phần móng (2 móng bản): MB2220-7.9-7.5 (Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất hố móng Phần 2 của E-HSMT 13.276 m3
2 Bê tông lót móng B7.5 (M100) Phần 2 của E-HSMT 87,51 m3
3 Bê tông móng B15 (M200) Phần 2 của E-HSMT 1.433,304 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm Phần 2 của E-HSMT 4.557,54 kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm Phần 2 của E-HSMT 40.783,12 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F>18 mm Phần 2 của E-HSMT 45.321,76 kg
7 Gia công, lắp đặt bu lông neo Phần 2 của E-HSMT 4.771,84 kg
8 Đệm cát Phần 2 của E-HSMT 1.949,993 m3
9 Kè móng+cát đá chèn lỗ thoát nước Phần 2 của E-HSMT 313,26 m3
10 Đắp đất mái dốc kè, đắp bờ bao thi công Phần 2 của E-HSMT 951,42 m3
11 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 8.572 m3
EH Phần móng (2 móng trụ): 4T60-70 (Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất hố móng Phần 2 của E-HSMT 7.419 m3
2 Bê tông lót móng B7.5 (M100) Phần 2 của E-HSMT 41,472 m3
3 Bê tông móng B15 (M200) Phần 2 của E-HSMT 721,024 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm Phần 2 của E-HSMT 1.492,84 kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm Phần 2 của E-HSMT 14.311,28 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F>18 mm Phần 2 của E-HSMT 14.998,62 kg
7 Gia công, lắp đặt bu lông neo BL80 Phần 2 của E-HSMT 4.771,84 kg
8 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 6.776 m3
EI Tiếp địa, biển báo
EJ Tiếp địa RS4 (Khối lượng tính cho 2 vị trí)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 125 m3
2 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 125 m3
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa RS4 Phần 2 của E-HSMT 842,1 kg
EK Tiếp địa RS2 (Khối lượng tính cho 2 vị trí)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 187,5 m3
2 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 187,5 m3
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa RS2 Phần 2 của E-HSMT 572,1 kg
EL Tiếp địa RS4Gbs (Khối lượng tính cho 3 vị trí)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 540 m3
2 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 540 m3
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa RS4Gbs Phần 2 của E-HSMT 855,6 kg
EM Tiếp địa, biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo thứ tự cột Phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển tên Phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nối đất cho mái tôn (vỉ kèo sắt) Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt nối đất cho cửa sắt, cổng sắt Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt nối đất cho ăng ten ti vi Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt nối đất cho dây phơi, hàng rào kim loại Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt nối đất cho bồn nước Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
EN Khối lượng phục vụ thi công móng cột đường dây đấu nối
1 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,85 Phần 2 của E-HSMT 3,68 100m3
2 Đóng cọc tre dài 3,5m Phần 2 của E-HSMT 12,32 100m
3 Làm phên nứa Phần 2 của E-HSMT 368 m2
EO LẮP ĐẶT CỘT, DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY 220KV ĐẤU NỐI (VẬT TƯ THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
EP Lắp dựng cột thép (4 vị trí)
1 Lắp dựng cột thép Phần 2 của E-HSMT 178,4638 tấn
EQ Lắp đặt dây, cách điện, phụ kiện đường dây
1 Dây dẫn điện ACSR400/51 Phần 2 của E-HSMT 1.135 m
2 Dây chống sét PHLOX116 Phần 2 của E-HSMT 587 m
3 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR400/51 (ĐL7) Phần 2 của E-HSMT 9 chuỗi
4 Chuỗi néo dây dẫn ACSR400/51 (ND16) Phần 2 của E-HSMT 24 chuỗi
5 Chuỗi néo dây dẫn ACSR795MCM (ND16-1) Phần 2 của E-HSMT 12 chuỗi
6 Chuỗi néo dây dẫn pooctich ACSR400/51 (ND16P) Phần 2 của E-HSMT 6 chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX116 (NS) Phần 2 của E-HSMT 20 chuỗi
8 Chuỗi néo dây chống sét TK70 (NS1) Phần 2 của E-HSMT 2 chuỗi
9 Chống rung dây dẫn ACSR400/51 (CRDD) Phần 2 của E-HSMT 18 quả
10 Chống rung dây dẫn ACSR79MCM (CRDD-1) Phần 2 của E-HSMT 12 quả
11 Chống rung dây chống sét PHLOX116 (CRCS) Phần 2 của E-HSMT 14 quả
12 Chống rung dây chống sét TK70 (CRCS-1) Phần 2 của E-HSMT 2 quả
13 Ống nối dây dẫn Phần 2 của E-HSMT 1 ống
14 Dây cáp quang OPGW70 Phần 2 của E-HSMT 817 m
15 Khóa néo cáp quang (KNCQ) Phần 2 của E-HSMT 16 cái
16 Khóa đỡ cáp quang (KĐCQ) Phần 2 của E-HSMT 1 cái
17 Khóa lèo cáp quang (KLCQ) Phần 2 của E-HSMT 11 cái
18 Kẹp cáp quang (KCQ) Phần 2 của E-HSMT 48 cái
19 Chống rung cáp quang (CRCQ) Phần 2 của E-HSMT 16 cái
20 Hộp nối cáp quang ANMOC/OPGW70 Phần 2 của E-HSMT 2 hộp
21 Hộp nối cáp quang OPGW70/OPGW70 Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
22 Ru lô cáp quang Phần 2 của E-HSMT 2 cuộn
ER THÁO HẠ VÀ CĂNG LẠI DÂY
1 Dây dẫn điện ACSR795MCM Phần 2 của E-HSMT 12.258 m
2 Dây chống sét TK70 Phần 2 của E-HSMT 2.043 m
3 Dây cáp qung OPGW70 Phần 2 của E-HSMT 1.752 m
ES XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG, CÁP NGẦM (VẬT TƯ, VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP)
1 Cột bê tông ly tâm (PCI-18-230-15) Phần 2 của E-HSMT 6 Cột
2 Cột bê tông ly tâm (PCI-20-230-15) Phần 2 của E-HSMT 11 Cột
3 Móng cột MT48-36 (Khối lượng tính cho 7 móng) Phần 2 của E-HSMT 7 Móng
4 Đào đất hố móng Phần 2 của E-HSMT 1.115,3653 m3
5 Bê tông lót móng B7.5 (M100) Phần 2 của E-HSMT 13,3 m3
6 Bê tông móng B15 (M200) Phần 2 của E-HSMT 50,54 m3
7 Bê tông móng B25 (M300) Phần 2 của E-HSMT 2,94 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm Phần 2 của E-HSMT 272,076 kg
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm Phần 2 của E-HSMT 2.860,991 kg
10 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 1.115,3653 m3
ET Móng cột MT42-32 (Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Đào đất hố móng Phần 2 của E-HSMT 136,8863 m3
2 Bê tông lót móng B7.5 (M100) Phần 2 của E-HSMT 1,5 m3
3 Bê tông móng B15 (M200) Phần 2 của E-HSMT 5,8 m3
4 Bê tông móng B25 (M300) Phần 2 của E-HSMT 0,33 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm Phần 2 của E-HSMT 214,5748 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm Phần 2 của E-HSMT 81,7315 kg
7 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 136,8863 m3
EU Móng cột MT36-26 (Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Đào đất hố móng Phần 2 của E-HSMT 111,8153 m3
2 Bê tông lót móng B7.5 (M100) Phần 2 của E-HSMT 1,06 m3
3 Bê tông móng B15 (M200) Phần 2 của E-HSMT 6,96 m3
4 Bê tông móng B25 (M300) Phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm Phần 2 của E-HSMT 150,9584 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm Phần 2 của E-HSMT 50,2963 kg
7 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 111,8153 m3
EV Tiếp địa R2 (Khối lượng tính cho 9 vị trí)
1 Đào đất Phần 2 của E-HSMT 270 m3
2 Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 Phần 2 của E-HSMT 270 m3
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa RS4 Phần 2 của E-HSMT 1.642,5 kg
EW Xà, giằng cột, ghế cách điện, giá đỡ, biển báo
1 Xà néo chính (XN22-230-1D; 2D; 3D) Phần 2 của E-HSMT 5 bộ
2 Xà néo chính (XN22-230-1; 2; 3) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Xà néo chính (XN22-230-N) Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
4 Xà phụ (XP1,2,3) Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Xà rẽ (XN22-230-M) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Xà rẽ (XR) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Xà rẽ đơn (XP-4) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Xà cầu dao (XCD) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Xà chống sét van (XCSV) Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
10 Ghế cách điện (GCĐ) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Thang trèo (TT) Phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 Giằng cột (GC) Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
13 Giá đỡ + bộ chuyển động Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Biển báo an toàn + biển số thứ tự Phần 2 của E-HSMT 9 bộ
15 Hoàn trả đường đất Phần 2 của E-HSMT 50 m
EX Cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp Phần 2 của E-HSMT 48,8 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k ≥ 0,85 Phần 2 của E-HSMT 0,488 100m3
3 Cát đệm gia cố đáy móng Phần 2 của E-HSMT 8 m3
4 Bê tông tấm đan BTĐS M250, đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Phần 2 của E-HSMT 0,313 tấn
6 Bê tông mốc báo hiệu, M200 đá 1x2 Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc báo hiệu F ≤ 10 Phần 2 của E-HSMT 0,0075 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc báo hiệu F ≤ 18 Phần 2 của E-HSMT 0,0147 tấn
9 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Phần 2 của E-HSMT 100 tấm
10 Lắp đặt mốc báo hiệu Phần 2 của E-HSMT 5 mốc
EY CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VẬT TƯ, VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP)
1 Dây dẫn điện ACSR/XLPE/HPLE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 1.260,7 m
2 Dây dẫn điện ACSR95/16 Phần 2 của E-HSMT 80 m
3 Dây định hình DĐH Phần 2 của E-HSMT 24 bộ
4 Dây cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 Phần 2 của E-HSMT 95 m
5 Ống nhựa siêu bền HDPE (D195/150) Phần 2 của E-HSMT 84 m
6 Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn (SD22) Phần 2 của E-HSMT 43 quả
7 Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (ND22) Phần 2 của E-HSMT 51 chuỗi
8 Cặp cáp (CC) Phần 2 của E-HSMT 36 cái
9 Cầu dao phụ tải (CDPT) Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Chống sét van ngoài trời (Zn0-24kV) Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
11 Đầu cáp co ngót ngoài trời (ĐC-24kV) Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
12 Hộp đấu cáp (HN-24kV) Phần 2 của E-HSMT 2 hộp
13 Kẹp giữ cáp Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
14 Mốc báo hiệu cáp Phần 2 của E-HSMT 5 cái
EZ PHẦN THIẾT BỊ
FA THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
FB Máy biến áp (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 250kVA, điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn11, chế độ làm mát bằng dầu tự đối lưu, điều chỉnh nấc điện áp không tải. Kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh; 23± 2x2,5%/0,4kV - 250kVA Phần 2 của E-HSMT 2 Máy
FC Trạm tự dùng địa phương (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Tủ hạ thế ngoài trời 400V- 400A Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
2 Chống sét van LA-18kV-10kA; 1pha & bộ đếm sét Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
3 Sứ đứng 22kV + ty Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
4 Ghế thao tác, thang trèo 22kV Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Cầu chì tự rơi 1 pha FCO-24kV-100A Phần 2 của E-HSMT 3 bộ 3 pha
6 Xà đón dây đầu trạm Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Xà đỡ chống sét và cầu chì Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Cột bê tông ly tâm 10C; H=10m Phần 2 của E-HSMT 2 Cột
10 Dây dẫn bọc cách điện 22kV; ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 45 m
11 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 Phần 2 của E-HSMT 8 m
12 Ghíp nhôm 3 bu lông cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
13 Kẹp cực cầu chì tự rơi 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
14 Kẹp cực chống sét van 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
15 Kẹp cực máy biến áp phía 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
16 Đầu cốt đồng cho dây Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
17 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE DN195/150 Phần 2 của E-HSMT 10 m
18 Dây nối đất chạy dọc thân cột, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 8,5 m
19 Dây nối đất bắt vào xà, giá đỡ, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 1,5 m
20 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 0,5 m
21 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
22 Dây nối đất, thép tròn mạ kẽm F12 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 30 m
23 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 0,2 m
24 Kẹp ép dây vào thân cột (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
25 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
26 Giá đỡ tủ hạ thế Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
FD Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=4m3/h; H=100m; N=5kW; v=2900 vòng/phút Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Máy bơm nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=25m3/h; H=10m Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
5 Máy bơm nước cấp cho bể cứu hỏa, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=8m3/h; H=10m Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Máy bơm nước cấp cho nhà thường trực và nhà điều khiển, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=1,8m3/h; H=15m Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
7 Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ (UL/FM, NFPA 72) Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
8 Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế Phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
9 Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
10 Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, chống nổ Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
11 Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp trong nhà) Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
12 Còi/đèn chớp báo cháy (lắp trong nhà) Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp ngoài trời) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
14 Còi/đèn chớp báo cháy (lắp ngoài trời) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
16 Module địa chỉ đầu vào giám sát Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
17 Module địa chỉ điều khiển có điện áp Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
18 Module địa chỉ điều khiển không có điện áp Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
19 Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, hướng phải theo Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
20 Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, lối ra sau cùng Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
21 Hộp chia ngả bằng nhựa Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
22 Hộp nhựa vuông 80x80x50mm Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
23 Hộp nhựa vuông 110x110x50mm Phần 2 của E-HSMT 15 Cái
24 Hộp chia ngả bằng thép Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
25 Hộp thép vuông 75x75x50mm Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
26 Hộp thép vuông 102x102x54mm Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
27 Tủ điện vỏ kim loại, chống nước (chứa module) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
28 Cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 500 m
29 Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 2x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 1.000 m
30 Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 4x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 250 m
31 Ống nhựa PVC F20 Phần 2 của E-HSMT 1.200 m
32 Ống nhựa mềm đàn hồi F20 Phần 2 của E-HSMT 120 m
33 Ống thép luồn dây F20 Phần 2 của E-HSMT 60 m
34 Bộ giá đỡ ống F20 Phần 2 của E-HSMT 60 Bộ
35 Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 11 Bình
36 Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 9 Bình
37 Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
38 Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
39 Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Bình
40 Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Bình
41 Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
42 Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
43 Vật liệu phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
FE Hệ thống pin năng lượng mặt trời PV Rooftop Solar (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Tấm pin năng lượng mặt trời 350Wp Phần 2 của E-HSMT 102 Tấm
2 Bộ inverter hòa lưới DC-AC (Công suất Inverter phù hợp với số lượng tấm pin được lắp đặt) Phần 2 của E-HSMT 1
3 Thiết bị giám sát qua internet Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Tủ điện tích hợp (chống sét lan truyền) Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
5 Khung giàn giá đỡ tấm pin (mạ kẽm) Phần 2 của E-HSMT 1
6 Dây cáp và phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
7 Dây nối DC SubArray box - Combiner Box, dây đồng CXV(1x6)mm2-0,6/1kV Phần 2 của E-HSMT 1
8 Dây nối DC Combiner Box - Inverter, dây đồng CXV(1x70)mm2-0,6/1kV Phần 2 của E-HSMT 1
9 Dây nối AC 0,4kV Inverter - MBA, dây đồng CXV(1x240)mm2-0,6/1kV Phần 2 của E-HSMT 1
10 Ống luồn cáp, áp tô mát, bu lông và các phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
FF Thiết bị khác (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Động cơ truyển động cửa cổng 2HP-3P-220/380V (trọn bộ) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
FG Thiết bị hệ thống chống đột nhập (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
2 Trung tâm báo động đột nhập Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 3.000 m
4 Vật liệu phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
FH Thiết bị hệ thống camera (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Camera IP hồng ngoại cố định Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Camera IP quay quét Day/Night Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
3 Chân đế lắp trên cột Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
4 Bộ lưu trữ, quản lý camera Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Bàn điều khiển PTZ Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Switch 16 cổng 10/100/1000 PoE Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Bộ nguồn 12VDC, 600mA Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Tủ rack19" 15U Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Bộ máy tính + phần mềm giám sát đi kèm Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
10 Cáp Cat 6 loại chống nhiễu + kèm Jack Phần 2 của E-HSMT 1.500 m
11 Ống luồn dây F=20 Phần 2 của E-HSMT 1.500 m
12 Dây cấp nguồn 2x2,0mm2 cho camera PTZ Phần 2 của E-HSMT 1.500 m
13 Vật liệu phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
FI HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
FJ Phần nhất thứ (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp)
FK Thiết bị phân phối 220kV
1 Máy cắt điện 3 pha, truyền động 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 245kV-2000A-50kA/1s Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
2 Máy cắt điện 3 pha, truyền động 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động điều khiển từng pha, một tủ điều khiển chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 245kV-2000A-50kA/1s Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/2ES-245kV-2000A-50kA/1s Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
4 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/1ES-245kV-2000A-50kA/1s Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
5 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor; DS 3P-245kV-2000A-50kA/1s Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
6 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 1P 245kV-2000A-50kA/1s Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
7 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 15VA-CL 0.5; 245kV-800-1200-2000/1-1-1-1-1 A Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
8 Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV; 220/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 3000-4400pF; w1: 50VA-CL 0,5 w2: 50VA-CL 3P Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
9 Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha , đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV; 220/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 3000-4400pF; w1: 25VA-CL 0,5 w2: 50VA-CL 3P Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
10 Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ 3 pha
11 Lắp thiết bị đếm sét Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
FL Thiết bị phân phối 110kV
1 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 123kV-2000A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/2ES-123kV-2000A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/2ES-123kV-1250A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
4 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/1ES-123kV-2000A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
5 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/1ES-123kV-1250A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
6 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 3P-123kV-2000A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
7 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 3P-123kV-1250A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
8 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt; DS 1P-123kV-2000A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
9 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 1P-123kV-1250A-40kA/1s Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
10 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5; 123kV-800-1600-2000/1-1-1-1-1A Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
11 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 15 VA-CL 0.5 và 1 cuộn 10VA-CL0.5; 123kV 400-800-1200/1-1-1-1-1A Phần 2 của E-HSMT 18 Bộ
12 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV; 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 6000-14,300pF; w1: 50VA-CL 0,5 w2: 50VA-CL 3P Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
13 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV; 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 6000-14,300pF; w1: 10VA-CL 0,5 w2: 25VA-CL 0,5 w3: 25VA-CL 3P Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
14 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV; 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 6000-14,300pF; w1: 25VA-CL 0,5 w2: 25VA-CL 3P Phần 2 của E-HSMT 19 Bộ
15 Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ 3 pha
16 Lắp thiết bị đếm sét Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
FM Trạm tự dùng địa phương (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 250kVA, điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn11, chế độ làm mát bằng dầu tự đối lưu, điều chỉnh nấc điện áp không tải; 23± 2x2,5%/0,4kV - 250kVA Phần 2 của E-HSMT 1 Máy
2 Chống sét van LA-18kV-10kA; 1pha Phần 2 của E-HSMT 1 bộ 3 pha
3 Lắp thiết bị đếm sét Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Tủ hạ thế ngoài trời 400V- 400A Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
5 Sứ đứng 22kV + ty Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
6 Ghế thao tác, thang trèo 22kV Phần 2 của E-HSMT 0,1046 tấn
7 Cầu chì tự rơi 1 pha FCO-40,5kV-16A Phần 2 của E-HSMT 1 bộ 3 pha
8 Xà đón dây đầu trạm Phần 2 của E-HSMT 0,11 tấn
9 Xà đỡ sứ trung gian Phần 2 của E-HSMT 0,11 tấn
10 Xà đỡ chống sét và cầu chì Phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
11 Cột bê tông ly tâm 10C Phần 2 của E-HSMT 2 Cột
12 Dây dẫn bọc cách điện 22kV; ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 45 m
13 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 Phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
14 Ghíp nhôm 3 bu lông cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
15 Kẹp cực cầu chì tự rơi 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
16 Kẹp cực chống sét van 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
17 Kẹp cực máy biến áp phía 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
18 Đầu cốt đồng cho dây Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
19 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE DN195/150 Phần 2 của E-HSMT 1 10m
20 Dây nối đất chạy dọc thân cột, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 0,85 10m
21 Dây nối đất bắt vào xà, giá đỡ, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 0,15 10m
22 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) Phần 2 của E-HSMT 0,05 10m
23 Dây nối đất, thép tròn mạ kẽm F12 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 3 10m
24 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 0,02 10m
25 Kẹp ép dây vào thân cột (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
26 Giá đỡ tủ hạ thế Phần 2 của E-HSMT 0,15 Tấn
FN Thiết bị phân phối 22kV
1 Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 250kVA, điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn11, chế độ làm mát bằng dầu tự đối lưu, điều chỉnh nấc điện áp không tải; 23± 2x2,5%/0,4kV - 250kVA (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 1 Máy
2 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 24kV-630A-25kA/1s (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, chịu dòng ngắn mạch25kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 3P-23kV-630A-25kA/1s (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: cuộn bảo vệ 30VA-5P20; cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5; 24kV-50-100/1-1A (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
5 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: cuộn bảo vệ 30VA-5P20; cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5; 24kV-1200-2000/1A (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
6 Máy biến điện áp, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV; 22/√ 3: 0,11/√ 3: 0,11/ 3kV; w1: 10VA-CL 0,5 w2: 25VA-CL 3P (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV-10kA (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ 3 pha
8 Lắp thiết bị đếm sét (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
FO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
1 Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
2 Trung tâm báo động đột nhập Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x2,5mm2 Phần 2 của E-HSMT 3.000 m
4 Vật liệu phụ kiện kèm theo Phần 2 của E-HSMT 1
FP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp)
FQ Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt bộ gá camera quay lắp trên tường Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
2 Lắp đặt bộ gá camera lắp cố định Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
3 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị Camera Phần 2 của E-HSMT 11 Thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị Monitor Phần 2 của E-HSMT 1 Thiết bị
5 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị bàn điều khiển tín hiệu hình Phần 2 của E-HSMT 1 Thiết bị
6 Lắp đặt tủ thiết bị (RACK 19" 15U) hệ thống camera giám sát Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
7 Lắp đặt bộ chuyển mạch switch cho hệ thống camera giám sát Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt ống luồn dây F=20 Phần 2 của E-HSMT 150 10m
9 Kéo rải cáp Cat 6 loại chống nhiễu Phần 2 của E-HSMT 150 10m
10 Kéo rải dây cấp nguồn 2x2,0mm2 cho camera PTZ Phần 2 của E-HSMT 150 10 m
11 Lắp đặt bộ nguồn 12VDC, 600mA Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
FR Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị camera
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, loại thiết bị: Camera Phần 2 của E-HSMT 13 HT
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera loại TB: Phụ trợ cho Camera quay Phần 2 của E-HSMT 13 HT
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, loại Monitor Phần 2 của E-HSMT 1 HT
4 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Phần 2 của E-HSMT 11 HT
FS LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV
FT Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang
1 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao <4m (trước lắp đặt) Phần 2 của E-HSMT 3 sợi cáp
2 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) Phần 2 của E-HSMT 3 sợi cáp
3 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Phần 2 của E-HSMT 1 Hthg
FU Phần thí nghiệm-hiệu chỉnh tiếp đất của cột điện
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Phần 2 của E-HSMT 4 Vị trí
FV LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
FW Phần thí nghiệm-hiệu chỉnh tiếp đất của cột điện
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Phần 2 của E-HSMT 9 Vị trí
FX Phần thí nghiệm-hiệu chỉnh tiếp đất của cột điện
1 Thí nghiệm chống sét van 22kV Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm cầu dao phụ tải Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
FY CÁC CÔNG VIỆC KHÁC LIÊN QUAN
1 Vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ từ kho Ban A đến trạm biến áp 220kV Tam Phước Phần 2 của E-HSMT 1
2 Vận chuyển vật tư cột, dây, cách điện phụ kiện, tiếp địa đường dây 22kV cấp điện tự dùng Phần 2 của E-HSMT 1
3 Đo thông số đường dây 220kV Phần 2 của E-HSMT 1
4 Nối đất kết cấu kim loại trong và ngoài hành lang đường dây 220kV và đường dây 22kV Phần 2 của E-HSMT 1
5 Mượn đất thi công đường dây 220kV đấu nối, đường dây 22kV cấp điện tự dùng Phần 2 của E-HSMT 1
6 Vận chuyển vật tư, thiết bị rải tuyến thi công đường dây 220kV đấu nối và đường dây 22kV cấp điện tự dùng Phần 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->