Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm và đường dây đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp trạm và đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 12:19:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,116,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đào đất nền trạm (kể cả taluy) tại chỗ để đắp bằng máy đào | Phần 2 của E-HSMT | 792,3773 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền trạm (kể cả taluy) sử dụng đất tại chỗ, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 931,503 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất tường chắn | Phần 2 của E-HSMT | 150,8096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình sử dụng đất tại chỗ, độ chặt yêu cầu K≥0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 171,2744 | 100m3 |
| 3 | Xây kè tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100 | Phần 2 của E-HSMT | 3.395,82 | m3 |
| 4 | Cung cấp và rải đá dăm lớp đệm | Phần 2 của E-HSMT | 792,358 | m3 |
| 5 | Làm khe co dãn | Phần 2 của E-HSMT | 261,3333 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC F50 | Phần 2 của E-HSMT | 41,8133 | 100m |
| 7 | Vải tiếp địa bịt đầu ống PVC F50 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| E | CỌC TIÊU CHỐNG LẤN | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, thép F=6mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, thép F=12mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 5 | Đóng cọc bê tông 0,2x0,2x1m | Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Sơn trắng cọc tiêu | Phần 2 của E-HSMT | 64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRONG TRẠM, RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| G | ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Phần 2 của E-HSMT | 9,78 | 100m3 |
| 3 | Đổ cấp phối đá dăm lớp 2 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Phần 2 của E-HSMT | 9,78 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Phần 2 của E-HSMT | 48,9 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Phần 2 của E-HSMT | 48,9 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Phần 2 của E-HSMT | 48,9 | 100m2 |
| 7 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 109,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho thanh vỉa | Phần 2 của E-HSMT | 5,49 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh vỉa | Phần 2 của E-HSMT | 1.760 | cái |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 1.760 | m |
| 11 | Xây chắn lát hè bằng gạch, vữa XM M75 | Phần 2 của E-HSMT | 27,1772 | m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng M75, chiều dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 156,541 | m2 |
| 13 | Vỉa hè lát gạch con sâu (hoặc tương tự) gồm cả vữa chặn | Phần 2 của E-HSMT | 1.824 | m2 |
| H | RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên thoát nước ven đường M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 21,96 | m3 |
| 2 | Gia công ván khuôn bê tông rãnh biên | Phần 2 của E-HSMT | 1,464 | 100m2 |
| I | RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Cung cấp và rải đá nền trạm, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 2.672,8 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tấm nhựa polyetylen | Phần 2 của E-HSMT | 8,68 | 100m2 |
| 2 | Rải tấm vải bạt dứa | Phần 2 của E-HSMT | 8,68 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 130,2 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Phần 2 của E-HSMT | 201,25 | m |
| K | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ và hoa | Phần 2 của E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 2 | Xây bồn cây cảnh bằng gạch thẻ, dày 10cm | Phần 2 của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Trát bồn hoa vữa xi măng M75, dày 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 231 | m2 |
| 4 | Quét vôi | Phần 2 của E-HSMT | 231 | m2 |
| 5 | Cây cảnh trong khuôn viên trạm | Phần 2 của E-HSMT | 104 | Cây |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| M | ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Xây đá mương thoát nước đường vào trạm CT1, vữa XM100 | Phần 2 của E-HSMT | 120,61 | m3 |
| 4 | Cung cấp và rải đá dăm 2x4 lót móng mương thoát nước đường vào trạm CT1 | Phần 2 của E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Phần 2 của E-HSMT | 4,0205 | 100m3 |
| 6 | Đổ cấp phối đá dăm lớp 2 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Phần 2 của E-HSMT | 4,0205 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Phần 2 của E-HSMT | 20,1024 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Phần 2 của E-HSMT | 20,1024 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Phần 2 của E-HSMT | 20,1024 | 100m2 |
| N | ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỊ TRÍ NÚT N1 | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 3 | Đổ cấp phối đá dăm lớp 2 dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Phần 2 của E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm (Nhà thầu chào giá bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Phần 2 của E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 tấn/h | Phần 2 của E-HSMT | 0 | 100 tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 tấn/h | Phần 2 của E-HSMT | 0 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn (trạm trộn bê tông asphalt đặt tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai cách vị trí TBA dự kiến khoảng 5km) | Phần 2 của E-HSMT | 0 | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn, cự ly vận chuyển 4km đầu | Phần 2 của E-HSMT | 0,0338 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0338 | 100 tấn |
| O | CỐNG BÊ TÔNG DƯỚI ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| P | Cống bê tông D500 | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông đáy cống M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 (bao gồm cả đá hộc miết mạch) | Phần 2 của E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen công trình, đọ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D500 | Phần 2 của E-HSMT | 6,6 | m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | Cống bê tông D1000 | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông đáy cống M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 (bao gồm cả đá hộc miết mạch) | Phần 2 của E-HSMT | 34,79 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen công trình, đọ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 của E-HSMT | 1,1198 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D1000 | Phần 2 của E-HSMT | 68,6 | m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| R | HẠNG MỤC CỔNG VÀ HÀNG RÀO TRẠM | |||
| S | CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng, móng đường ray bằng bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho móng cổng | Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Xây móng trụ cổng, biển tên công trình bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 3,529 | m3 |
| 6 | Xây trụ cổng gạch chỉ, vữa XM M75 dày >330 | Phần 2 của E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5 cm | Phần 2 của E-HSMT | 33,94 | m2 |
| 8 | Ốp đá dăm cho trụ cổng | Phần 2 của E-HSMT | 3,2773 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit trụ cổng | Phần 2 của E-HSMT | 30,6627 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan phía trên của cổng phụ C2, M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1416 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan phía trên của cổng phụ C2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray F = 8mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray F = 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt ray cổng chính | Phần 2 của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 15 | Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện (cổng chính C1; cổng phụ C2) | Phần 2 của E-HSMT | 0,5883 | tấn |
| 16 | Sơn cánh cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 của E-HSMT | 19,6089 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình (cổng chính C1; cổng phụ C2) | Phần 2 của E-HSMT | 0,5883 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp đặt tấm tôn dày 2mm (cổng chính C1; cổng phụ C2) | Phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 19 | Mua khoá cổng trạm (mua sẵn) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xây biển tên trạm bằng gạch chỉ vữa XM M75 | Phần 2 của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 21 | Trát tường phía trong, trên đỉnh biển tên công trình vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 10,4495 | m2 |
| 22 | Ốp đá hoa cương mầu đỏ biển trạm | Phần 2 của E-HSMT | 2,9841 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit màu xám 200x100x20 xung quang biển trạm | Phần 2 của E-HSMT | 6,3159 | m2 |
| 24 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sơn 2 nước sơn vào tường phía trong và phía trên đỉnh của biển trạm | Phần 2 của E-HSMT | 10,4495 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 27 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0798 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn giằng cột cổng | Phần 2 của E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tiếp địa cho tường rào | Phần 2 của E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt song thép trên đỉnh tường rào | Phần 2 của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| T | HÀNG RÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lót móng tường rào bằng bê tông M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 64,4587 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, dầm tường rào M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 268,5 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 130,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Phần 2 của E-HSMT | 11,564 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép móng tường rào M1 và dầm DM1, thép F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 12,224 | tấn |
| 7 | Bê tông cột trụ tường M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột trụ tường | Phần 2 của E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép trụ tường rào, thép F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 1,1088 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép trụ tường rào, thép F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 4,0612 | tấn |
| 11 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày 220 | Phần 2 của E-HSMT | 335,969 | m3 |
| 12 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày 110 | Phần 2 của E-HSMT | 50,7391 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 15,292 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Phần 2 của E-HSMT | 4,5876 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào | Phần 2 của E-HSMT | 14,898 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hàng rào | Phần 2 của E-HSMT | 14,898 | tấn |
| 18 | Sơn thép hàng rào 2 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 của E-HSMT | 420,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ hàng rào chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 609,84 | m2 |
| 20 | Trát tường rào xây gạch bê tông không nung, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 2.729,0462 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 1.146 | m |
| 22 | Quét sơn nước 2 lớp không bả | Phần 2 của E-HSMT | 3.338,8862 | m2 |
| 23 | Làm logo EVN/NPT trên mảng tường rào | Phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 24 | Gia công tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10 | Phần 2 của E-HSMT | 286,5 | kg |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10 | Phần 2 của E-HSMT | 51,1607 | 10m |
| 26 | Làm khe co dãn rộng 2cm được chèn kín bằng bitum trộn cát | Phần 2 của E-HSMT | 101,8667 | m |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| U | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| V | MÓNG CỘT MC2-24 (Khối lượng tính cho 21 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 94,269 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 360,15 | m³ |
| 4 | Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 36,75 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Phần 2 của E-HSMT | 2,604 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột | Phần 2 của E-HSMT | 3,234 | 100m² |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 3,566 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 30,6608 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F > 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 8,4651 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt bu lông neo BL42 | Phần 2 của E-HSMT | 6,0005 | Tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | MÓNG CỘT MC2-12 (Khối lượng tính cho 17 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 37,553 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 141,95 | m³ |
| 4 | Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 29,75 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,7 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Phần 2 của E-HSMT | 1,564 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột | Phần 2 của E-HSMT | 2,38 | 100m² |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,2797 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 18,9234 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt bu lông neo BL42 | Phần 2 của E-HSMT | 4,8576 | Tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| X | MÓNG CỘT MC1-16 (Khối lượng tính cho 16 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 35,344 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 133,6 | m³ |
| 4 | Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 28 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Phần 2 của E-HSMT | 1,472 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột | Phần 2 của E-HSMT | 2,24 | 100m² |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,9171 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 17,9403 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt bu lông neo BL36 | Phần 2 của E-HSMT | 3,072 | Tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Y | MÓNG CỘT MC1-8 (Khối lượng tính cho 12 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 17,328 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 65,208 | m³ |
| 4 | Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 21 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Phần 2 của E-HSMT | 0,9312 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột | Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m² |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,4378 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 10,5991 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt bu lông neo BL36 | Phần 2 của E-HSMT | 2,304 | Tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Z | MÓNG CỘT MCCS-16 (Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 2,048 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 11,878 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,098 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Phần 2 của E-HSMT | 0,2352 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,5296 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AA | MÓNG CỘT MC-4 (Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,644 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 3,0425 | m³ |
| 4 | Bê tông trụ cột M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,064 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Phần 2 của E-HSMT | 0,1432 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông trụ cột | Phần 2 của E-HSMT | 0,0512 | 100m² |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 36,2 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 183,46 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV (MMC-220) (Khối lượng tính cho 21 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 49,35 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 1,6296 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,6593 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,2688 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AC | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH 3 PHA 220KV (MCL3-220) (Khối lượng tính cho 57 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 35,91 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 147,63 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,71 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 7,3872 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 10,4424 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 1,4592 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AD | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH 1 PHA 220KV (MCL1-220) (Khối lượng tính cho 18 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 11,34 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 46,62 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 2,3328 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 3,2976 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AE | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV (MBD-220) (Khối lượng tính cho 21 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 35,07 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 1,3104 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,0937 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,2688 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AF | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV (MĐA-220) (Khối lượng tính cho 19 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 31,73 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,38 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 1,1856 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,8943 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AG | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV (MĐS-220) & MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (MSV-220) (Khối lượng tính cho 57 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 22,8 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 95,19 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,14 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 3,5568 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 5,6829 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,7296 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV (MMC-110) (Khối lượng tính cho 9 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 28,89 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,9666 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,2663 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (MCL3-110) (Khối lượng tính cho 25 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 22,25 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 102,75 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,25 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 3,835 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 6,565 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV (MCL1-110) (Khối lượng tính cho 24 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 39,36 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,3472 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV (MBD-110) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 44,28 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,6406 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV (MĐA-110) (Khối lượng tính cho 28 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 11,2 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 45,92 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,7384 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3584 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AM | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110KV (MĐS-110) & MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV (MSV-110) (Khối lượng tính cho 61 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 19,52 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 85,4 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,22 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 3,4892 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 5,5754 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,7808 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AN | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (MTD-1) (Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 1,22 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,0494 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AO | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22KV (MMC-22); MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22KV (MCL-22) (Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 2,44 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,0988 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AP | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22KV (MBD-22) (Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 4,14 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,2704 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,3128 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22KV & CHỐNG SÉT VAN 22KV (MĐA+SV-22) (Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,29 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 1,11 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AR | MÓNG MÁY BIẾN ÁP (Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Phần 2 của E-HSMT | 4,28 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 M150 | Phần 2 của E-HSMT | 23,05 | m³ |
| 4 | Bê tông móng máy đá 2x4 M250 | Phần 2 của E-HSMT | 26 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng, đáy hố thu dầu | Phần 2 của E-HSMT | 0,2738 | 100m² |
| 6 | Xây tường bao hố móng vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 6,04 | m³ |
| 7 | Trát tường bao hố móng vữa xi măng M75, dầy 1,5 cm | Phần 2 của E-HSMT | 50,2256 | m² |
| 8 | Cung cấp và rải đá nền móng máy biến áp, đá 4x6 | Phần 2 của E-HSMT | 45,6 | m³ |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,6432 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F > 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,5171 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 (mạ kẽm) | Phần 2 của E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AS | BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (Khối lượng tính cho 16 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 4,933 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Phần 2 của E-HSMT | 0,5117 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 18mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bu lông M14x150 | Phần 2 của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho bệ đỡ tủ & giá GĐC-1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| AT | THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV, 110KV | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt thang thao tác máy cắt 220kV, 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| AU | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| AV | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 786,6545 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp F ≤10 | Phần 2 của E-HSMT | 17,0735 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mương cáp | Phần 2 của E-HSMT | 53,3125 | 100m² |
| 5 | Chèn sơ đay tẩm bi tum | Phần 2 của E-HSMT | 355,2 | m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | Tấm đan mương cáp | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 114,4374 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 8,4094 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, thép F ≤ 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 7,9861 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 70,3358 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 4.620 | cái |
| AX | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 30,726 | tấn |
| 2 | Bu lông F6x15 | Phần 2 của E-HSMT | 84 | bộ |
| 3 | Bu lông F14x150 | Phần 2 của E-HSMT | 168 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đường ống PVC dy=110 | Phần 2 của E-HSMT | 1,8648 | 100m |
| AY | TRỤ THÉP, CỘT THÉP, XÀ THÉP TRONG TRẠM | |||
| AZ | Nhà thầu cung cấp và lắp đặt trụ thép | |||
| 1 | Trụ đỡ biến dòng điện 220kV (TBD-220) (Khối lượng tính cho 21 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 2 | Gia công trụ đỡ biến dòng điện 220kV (TBD-220) | Phần 2 của E-HSMT | 6,3714 | tấn |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 220kV (TBD-220) | Phần 2 của E-HSMT | 6,3714 | tấn |
| 4 | Trụ đỡ biến điện áp 220kV (TĐA-220) (Khối lượng tính cho 19 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 5 | Gia công trụ đỡ biến điện áp 220kV (TĐA-220) | Phần 2 của E-HSMT | 4,1059 | tấn |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp 220kV (TĐA-220) | Phần 2 của E-HSMT | 4,1059 | tấn |
| 7 | Trụ đỡ chống sét van 220kV (TSV-220) (Khối lượng tính cho 15 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 8 | Gia công trụ đỡ chống sét van 220kV (TSV-220) | Phần 2 của E-HSMT | 4,7655 | tấn |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ chống sét van 220kV (TSV-220) | Phần 2 của E-HSMT | 4,7655 | tấn |
| 10 | Trụ đỡ sứ 220kV (TĐS-220) (Khối lượng tính cho 42 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 11 | Gia công trụ đỡ sứ 220kV (TĐS-220) | Phần 2 của E-HSMT | 8,4336 | tấn |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ sứ 220kV (TĐS-220) | Phần 2 của E-HSMT | 8,4336 | tấn |
| 13 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV (TBD-110) (Khối lượng tính cho 27 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 14 | Gia công trụ đỡ biến dòng điện 110kV (TBD-110) | Phần 2 của E-HSMT | 6,9741 | tấn |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 110kV (TBD-110) | Phần 2 của E-HSMT | 6,9741 | tấn |
| 16 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV (TĐA-110) (Khối lượng tính cho 28 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 17 | Gia công trụ đỡ biến điện áp 110kV (TĐA-110) | Phần 2 của E-HSMT | 6,0508 | tấn |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp 110kV (TĐA-110) | Phần 2 của E-HSMT | 6,0508 | tấn |
| 19 | Trụ đỡ chống sét van 110kV (TSV-110) (Khối lượng tính cho 9 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Gia công trụ đỡ chống sét van 110kV (TSV-110) | Phần 2 của E-HSMT | 2,8593 | tấn |
| 21 | Lắp đặt trụ đỡ chống sét van 110kV (TSV-110) | Phần 2 của E-HSMT | 2,8593 | tấn |
| 22 | Trụ đỡ sứ 110kV (TĐS-110) (Khối lượng tính cho 52 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 23 | Gia công trụ đỡ sứ 110kV (TĐS-110) | Phần 2 của E-HSMT | 10,4416 | tấn |
| 24 | Lắp đặt trụ đỡ sứ 110kV (TĐS-110) | Phần 2 của E-HSMT | 10,4416 | tấn |
| 25 | Trụ đỡ biến dòng điện 22kV (TBD-22) (Khối lượng tính cho 2 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Gia công trụ đỡ biến dòng điện 22kV (TBD-22) | Phần 2 của E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 27 | Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 22kV (TBD-22) | Phần 2 của E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 28 | Trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (TĐA+SV-22) (Khối lượng tính cho 1 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Gia công trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (TĐA+SV-22) | Phần 2 của E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (TĐA+SV-22) | Phần 2 của E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 31 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng (TTD-1) (Khối lượng tính cho 1 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Gia công trụ đỡ máy biến áp tự dùng (TTD-1) | Phần 2 của E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 33 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp tự dùng (TTD-1) | Phần 2 của E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| BA | Vật tư do Chủ đầu tư cung cấp, Nhà thầu lắp đặt cột thép | |||
| 1 | Cột thép H=24m (CT2-24) (Khối lượng tính cho 21 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột thép H=24m (CT2-24) | Phần 2 của E-HSMT | 99,183 | tấn |
| 3 | Cột thép H=16m (CT1-16) (Khối lượng tính cho 16 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cột thép H=16m (CT1-16) | Phần 2 của E-HSMT | 30,64 | tấn |
| 5 | Cột thép H=12m (CT2-12) (Khối lượng tính cho 17 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột thép H=12m (CT2-12) | Phần 2 của E-HSMT | 48,654 | tấn |
| 7 | Cột thép H=8m (CT1-8) (Khối lượng tính cho 12 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cột thép H=8m (CT1-8) | Phần 2 của E-HSMT | 12,924 | tấn |
| BB | Vật tư do Chủ đầu tư cung cấp, Nhà thầu lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Xà thép L=17m (XT2-17) (Khối lượng tính cho 30 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép L=17m (XT2-17) | Phần 2 của E-HSMT | 77,64 | tấn |
| 3 | Xà thép L=10m (XT1-10) (Khối lượng tính cho 22 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép L=10m (XT1-10) | Phần 2 của E-HSMT | 20,13 | tấn |
| 5 | Xà thép L=3m (XT-3) (Khối lượng tính cho 1 bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép L=3m (XT-3) | Phần 2 của E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| BC | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| BD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BE | MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 32,717 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép móng M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 144,311 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Phần 2 của E-HSMT | 3,154 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 1,9176 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 3,8843 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng F > 18 | Phần 2 của E-HSMT | 7,6104 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Lát gạch granit 600x600 màu xám | Phần 2 của E-HSMT | 98,9856 | m2 |
| 10 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Phần 2 của E-HSMT | 56,0884 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật | Phần 2 của E-HSMT | 237,1414 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit bậc tam cấp | Phần 2 của E-HSMT | 44,81 | m2 |
| 13 | Ốp gạch granit 120x160 mầu xám vào chân tường | Phần 2 của E-HSMT | 25,188 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông vỉa hè M100 đá 4x6 | Phần 2 của E-HSMT | 11,2656 | m3 |
| 15 | Láng vữa vỉa hè M100 | Phần 2 của E-HSMT | 112,656 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Phần 2 của E-HSMT | 112,656 | m2 |
| 17 | Ốp đá bóc mầu xám vào tường | Phần 2 của E-HSMT | 17,05 | m2 |
| 18 | Kẻ gờ chỉ | Phần 2 của E-HSMT | 102,06 | m |
| 19 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 4,7088 | tấn |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 4,7088 | tấn |
| 21 | Bu lông nở thép M8x80 | Phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 22 | Bu lông nở thép M8x35 | Phần 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 23 | Bu lông nở thép M8x30 | Phần 2 của E-HSMT | 360 | bộ |
| 24 | Bu lông M12x100 | Phần 2 của E-HSMT | 316 | bộ |
| 25 | Xây tường đỡ cầu cáp, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 1,2277 | m3 |
| 26 | Trát tường đỡ cầu cáp vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 6,446 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông cầu cáp M300 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 3,3687 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép mương cáp F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép mương cáp F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 30 | Mua sắm ống luồn cáp HDPE dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 10m |
| BF | PHẦN THÂN NHÀ, MÁI | |||
| BG | Thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1m2, cao <4m | Phần 2 của E-HSMT | 18,6483 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, dầm khung, giằng tường M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 42,5209 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 108,5705 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,7616 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột | Phần 2 của E-HSMT | 2,6898 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm, dầm khung, giằng tường | Phần 2 của E-HSMT | 3,8655 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn | Phần 2 của E-HSMT | 5,16 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô, mái hắt | Phần 2 của E-HSMT | 0,3988 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nhà F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nhà F > 18 | Phần 2 của E-HSMT | 4,9569 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 2,1429 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 10,7415 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 8,0467 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, mái hắt F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, mái hắt F > 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 16 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày > 33cm | Phần 2 của E-HSMT | 15,4512 | m3 |
| 17 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 33cm | Phần 2 của E-HSMT | 116,64 | m3 |
| 18 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 11cm | Phần 2 của E-HSMT | 13,0059 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 636,8013 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 578,8012 | m2 |
| 21 | Trát cột, trụ vữa xi măng M75, dày 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 149,7772 | m2 |
| 22 | Trát trần nhà vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 459,9156 | m2 |
| 23 | Trát dầm nhà vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 426,4332 | m2 |
| 24 | Trát vữa xi măng M75 dày 15 phòng ắc quy tường nhà | Phần 2 của E-HSMT | 136,959 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng M75 dày 15 phòng ắc quy trần nhà | Phần 2 của E-HSMT | 56,0884 | m2 |
| 26 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy tường nhà | Phần 2 của E-HSMT | 136,959 | m2 |
| 27 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy trần nhà | Phần 2 của E-HSMT | 56,0884 | m2 |
| 28 | Dàn giáo ngoài | Phần 2 của E-HSMT | 4,935 | 100m2 |
| 29 | Dàn giáo trong | Phần 2 của E-HSMT | 5,6048 | 100m2 |
| 30 | Trần thạch cao | Phần 2 của E-HSMT | 349,3312 | m2 |
| 31 | Bả ma tít tường trong nhà | Phần 2 của E-HSMT | 636,8013 | m2 |
| 32 | Lăn sơn tường trong nhà | Phần 2 của E-HSMT | 636,8013 | m2 |
| 33 | Lăn sơn trần, dầm nhà, cột | Phần 2 của E-HSMT | 1.036,126 | m2 |
| 34 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Phần 2 của E-HSMT | 578,8012 | m2 |
| 35 | Lăn sơn ngoài nhà | Phần 2 của E-HSMT | 578,8012 | m2 |
| BH | Mái | |||
| 1 | Màng chống thấm bi tum | Phần 2 của E-HSMT | 79,328 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% | Phần 2 của E-HSMT | 16,0649 | m3 |
| 3 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 | Phần 2 của E-HSMT | 401,6216 | m2 |
| 4 | Lớp vữa xi măng dày 10mm | Phần 2 của E-HSMT | 401,6216 | m2 |
| 5 | Lớp gạch lá nem 200x200x15mm | Phần 2 của E-HSMT | 401,6216 | m2 |
| 6 | Láng senô bằng vữa XM mác 75 dày 10 | Phần 2 của E-HSMT | 47,028 | m2 |
| BI | Hệ thống cửa (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt cửa kính cường lực, khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường) | |||
| 1 | Cửa sổ | Phần 2 của E-HSMT | 46,16 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh liền vách kính cố định 2 bên | Phần 2 của E-HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy | Phần 2 của E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở trượt | Phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở đấy | Phần 2 của E-HSMT | 42 | m2 |
| BJ | PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| BK | CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BL | Thiết bị lắp đặt trong khu WC | |||
| 1 | Chậu rửa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Gương soi | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiểu nam | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bể Inox ngang V=0,5m3 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BM | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC dy60 | Phần 2 của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC dy42 | Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 450 dy=60x60 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 450 dy=110x42 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa 900 dy=110 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa 900 dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 450 dy=110 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa 450 dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 900 dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa 900 dy=42 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| BN | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R Dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Van nhựa 2 chiều Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Rắc co nhựa PPR Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Tê thu nhựa PPR Dy25x20 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR 25x25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR 20x20 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu nhựa PPR 32x25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PPR Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR Dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van phao điện + dây tín hiệu | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BO | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy76 | Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Chếch PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Cút PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Colie giữ ống dy90 | Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| BP | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BQ | Thiết bị lắp đặt trong khu WC | |||
| 1 | Chậu rửa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Gương soi | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiểu nam | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bồn Inox ngang V=0,5m3 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BR | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC dy60 | Phần 2 của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC dy42 | Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 450 dy=60x60 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 450 dy=110x42 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa 900 dy=110 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa 900 dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 450 dy=110 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa 450 dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 900 dy=60 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa 900 dy=42 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| BS | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R Dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Van nhựa 2 chiều Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Rắc co nhựa PPR Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Tê thu nhựa PPR Dy25x20 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR 25x25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR 20x20 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu nhựa PPR 32x25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PPR Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR Dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van phao điện + dây tín hiệu | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BT | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy76 | Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Chếch PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Cút PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| BU | HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| BV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BW | MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 4,3865 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 9,8427 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Phần 2 của E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75, dày >33cm | Phần 2 của E-HSMT | 8,6501 | m3 |
| 8 | Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm | Phần 2 của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ bậc tam cấp vữa XM M75 dày >33cm | Phần 2 của E-HSMT | 1,9248 | m3 |
| 10 | Trát bậc lên xuống vữa XM M50 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 8,5044 | m2 |
| 11 | Mặt bậc, cổ bậc ốp gạch gốm đất nung màu đỏ | Phần 2 của E-HSMT | 8,5044 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 4,4402 | m3 |
| 13 | Lát gạch Granit 400x400x7 lót vữa XM M50 | Phần 2 của E-HSMT | 29,6016 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BX | THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, cao ≤ 4m, dày ≤ 33cm | Phần 2 của E-HSMT | 15,8805 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,0067 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho lanh tô | Phần 2 của E-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho cột | Phần 2 của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho lanh tô F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho lanh tô F > 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho cột bê tông F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho cột bê tông F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 56,506 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 89,236 | m2 |
| 12 | Dàn giáo thi công ngoài nhà | Phần 2 của E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 13 | Dàn giáo thi công trong nhà | Phần 2 của E-HSMT | 0,5621 | 100m2 |
| 14 | Công tác bả ma tít tường trong nhà | Phần 2 của E-HSMT | 89,236 | m2 |
| 15 | Lăn sơn tường ngoài nhà | Phần 2 của E-HSMT | 56,506 | m2 |
| 16 | Lăn sơn tường trong nhà | Phần 2 của E-HSMT | 89,236 | m2 |
| BY | MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 5,264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm mái M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,5741 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn mái | Phần 2 của E-HSMT | 0,5921 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm mái | Phần 2 của E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, dầm mái F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, dầm mái F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 8 | Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM M75 | Phần 2 của E-HSMT | 2,5217 | m3 |
| 9 | Xây tường sê nô bằng gạch chỉ cao ≤ 4m, dày ≤11cm vữa XM M75 | Phần 2 của E-HSMT | 1,6258 | m3 |
| 10 | Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 59,21 | m2 |
| 11 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 42,7884 | m2 |
| 12 | Trát sê nô vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 44,025 | m2 |
| 13 | Công tác bả ma tít vào trần nhà | Phần 2 của E-HSMT | 59,21 | m2 |
| 14 | Lăn sơn tường ngoài nhà | Phần 2 của E-HSMT | 44,025 | m2 |
| 15 | Lăn sơn trần nhà | Phần 2 của E-HSMT | 59,21 | m2 |
| 16 | Quét nước chống thấm sàn mái | Phần 2 của E-HSMT | 52,9584 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ C8 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2631 | tấn |
| 18 | Lắp đặt xà gồ thép | Phần 2 của E-HSMT | 0,2631 | tấn |
| 19 | Gia công nẹp chống bão Inox 40x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp đặt nẹp chống bão | Phần 2 của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 của E-HSMT | 17,9136 | m2 |
| 22 | Vít nở thép | Phần 2 của E-HSMT | 185 | bộ |
| 23 | Mái lợp tôn dày 0,47mm (vật tư do nhà thầu cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc, ốp sườn (vật tư do nhà thầu cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 14,42 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung uPVC, kính cường lực dày 8mm | Phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung uPVC, PANO uPVC, kính cường lực mài mờ dày 5mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lùa, khung kính cố định. Cửa khung uPVC, kính cường lực dày 8mm | Phần 2 của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở lật 1 cánh. Cửa khung uPVC, kính cường lực mài mờ dày 5mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| BZ | PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| CA | CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CB | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 2 | Ống PVC dy 32 | Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 3 | Chếch PVC dy90 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút PVC dy90 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lồng chắn rác | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| CC | Bể tự hoại, hố ga GTT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 4,5 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Cút PVC dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cút PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tê PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| CD | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| CE | Thiết bị khu WC | |||
| 1 | Chậu rửa tay | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước lắp cho chậu rửa tay | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chậu rửa bát Inox | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lắp cho chậu rửa bát | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gương soi | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xí bệt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 20lít | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hương sen | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CF | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Bồn Inox ngang V=1m3 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ống nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ống nhựa PP-R dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Van nhựa 2 chiều PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van nhựa 2 chiều PP-R dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R dy25x25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R dy20x20 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PP-R dy25x20 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Cút nhựa PP-R dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Van phao điện + dây tín hiệu | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CG | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC dy60 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC dy42 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 4 | Tê nhựa dy60x60 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa dy60 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa dy42 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| CH | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CI | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 2 | Ống PVC dy 32 | Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 3 | Chếch PVC dy90 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút PVC dy90 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| CJ | Bể tự hoại, hố ga GTT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút PVC dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cút PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tê PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| CK | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| CL | Thiết bị khu WC | |||
| 1 | Chậu rửa tay | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước lắp cho chậu rửa tay | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chậu rửa bát Inox | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lắp cho chậu rửa bát | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gương soi | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xí bệt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 20lít | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hương sen | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CM | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Bồn Inox ngang V=1m3 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ống nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Van nhựa 2 chiều PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van nhựa 2 chiều PP-R dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R dy25x25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R dy20x20 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PP-R dy25x20 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PP-R dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Cút nhựa PP-R dy20 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Van phao điện + dây tín hiệu | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CN | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC dy60 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC dy42 | Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Tê nhựa dy60x60 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa dy110 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa dy60 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa dy42 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| CO | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA | |||
| CP | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CQ | MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hè M100, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,6564 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 6,6222 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Phần 2 của E-HSMT | 0,2211 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng móng | Phần 2 của E-HSMT | 1,1326 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép móng F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép móng F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 dầy 34cm | Phần 2 của E-HSMT | 5,251 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 móng máy bơm đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho móng máy bơm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho giằng móng | Phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống vữa XM M75 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3502 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 2,6698 | m3 |
| 15 | Láng vữa xi măng nền nhà M75 dầy 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 28,0344 | m2 |
| 16 | Trát vữa xi măng M50 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 29,969 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic 300x300 | Phần 2 của E-HSMT | 28,0344 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CR | THÂN | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 33cm | Phần 2 của E-HSMT | 10,9626 | m3 |
| 2 | Xây tường nhà bằng gạch không nung AAC, vữa chuyên dụng M75, dày ≤ 11cm | Phần 2 của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép 2 mặt bịt tôn trãng kẽm, dày 1mm. Cửa sơn tĩnh điện mầu xanh lam có khóa | Phần 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa thông gió sơn tĩnh điện mầu xanh lam | Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mái hắt M250, đá1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0984 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép cho mái hắt, lanh tô, giằng tường F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép cho mái hắt, lanh tô, giằng tường F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mái hắt | Phần 2 của E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng tường | Phần 2 của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 66,158 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 68,578 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Phần 2 của E-HSMT | 0,8134 | 100m2 |
| 14 | Trát mái hắt, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 1,5656 | m2 |
| 15 | Sơn 3 nước silicát tường trong | Phần 2 của E-HSMT | 68,578 | m2 |
| 16 | Sơn 3 nước silicát tường ngoài | Phần 2 của E-HSMT | 67,7236 | m2 |
| 17 | Kẻ gờ chỉ | Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| CS | MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm mái M250 mái, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông sàn mái M250 mái, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm mái | Phần 2 của E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn mái | Phần 2 của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,5175 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 7 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 8 | Láng sàn mái vữa XM M75 dày 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 46,3411 | m2 |
| 9 | Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 | Phần 2 của E-HSMT | 40,9491 | m2 |
| 10 | Sơn 3 nước silicát trần | Phần 2 của E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng trên mái | Phần 2 của E-HSMT | 51,0304 | m2 |
| 12 | Lớp màng chống thấm bitum dán bằng bitum nóng chảy hoặc bitum nhũ tương | Phần 2 của E-HSMT | 46,3411 | m2 |
| 13 | Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM M75 | Phần 2 của E-HSMT | 1,0688 | m3 |
| 14 | Trát tường chắn mái XM M75, dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 22,4856 | m2 |
| CT | PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| CU | Cung cấp vật tư, vật liệu thoát nước mái | |||
| 1 | Lồng chắn rác | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống PVC D90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 4 | Ống PVC D32 | Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| CV | Lắp đặt vật tư, vật liệu thoát nước mái | |||
| 1 | Phễu thu nước | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ống PVC D90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 3 | Ống PVC D32 | Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| CW | HẠNG MỤC CÁC BỂ, GA THU NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CY | BỂ DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0777 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy và thành bể M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 49,1747 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bể | Phần 2 của E-HSMT | 2,4094 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố F ≤ 10 mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố F ≤ 18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 4,382 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố F > 18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Trát phía ngoài thành bể vữa XM M75 dày 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 9 | Trát phía trong thành bể vữa XM M75 dày 2cm | Phần 2 của E-HSMT | 237,04 | m2 |
| 10 | Quét 2 sơn nước phía ngoài thành bể | Phần 2 của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 11 | Đanh màu bằng xi măng nguyên chất phía trong thành bể | Phần 2 của E-HSMT | 237,04 | m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1, M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 5,3461 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3459 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,8464 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 92 | cái |
| 17 | Gia công tấm thép nắp bể N1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm thép nắp bể N1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông dầm D1, M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 20 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D1 F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D1 F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho dầm D1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3186 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông dầm D2, M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D2 F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 25 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D2 F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho dầm D2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0972 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột C1 M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 28 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột C1 F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 29 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột C1 F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho cột C1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1488 | m2 |
| 31 | Mua sắm ống thép dy 50 | Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép dy 50 | Phần 2 của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 33 | Mua sắm cút thép dy 50 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép dy 50 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CZ | BỂ NƯỚC CHỨA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 9,6862 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, thành bể, hố thu M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 133,9535 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bể | Phần 2 của E-HSMT | 5,1859 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép thành và đáy bể F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép thành và đáy bể F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 8,4782 | tấn |
| 7 | Gia công giá đỡ ống GĐ1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 8 | Bu lông M12x40 giá đỡ ống GĐ1 | Phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ ống GĐ1 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 10 | Gia công giá đỡ ống GĐ2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 11 | Bu lông M12x40 giá đỡ ống GĐ2 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ ống GĐ2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 13 | Gia công thang leo TL | Phần 2 của E-HSMT | 0,4878 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thang leo TL | Phần 2 của E-HSMT | 0,4878 | Tấn |
| 15 | Mua sắm ống lồng dy300 | Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống lồng dy300 | Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 17 | Mua sắm ống lồng dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống lồng dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 19 | Tấm chắn chống thấm n=400 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Tấm chắn chống thấm n=250 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Tô và láng vữa xi măng M75 phía trong | Phần 2 của E-HSMT | 269,0385 | m2 |
| 22 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Phần 2 của E-HSMT | 55,66 | m2 |
| 23 | Quét 2 sơn nước phía ngoài thành bể | Phần 2 của E-HSMT | 55,66 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 25 | Gia công kết cấu thép nắp bể | Phần 2 của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bể | Phần 2 của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 27 | Tôn hoa cho nắp bể dày 1mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Bản lề nắp bể | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Khóa nắp bể | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Mua sắm ống thông hơi HDPE F110 | Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thông hơi HDPE F110 | Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 32 | Mua sắm nối góc F110 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nối góc F110 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| DA | HỐ GA THU NƯỚC, HỐ GA THOÁT DẦU SỰ CỐ; RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông thành M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 56,1363 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thành | Phần 2 của E-HSMT | 2,3755 | 100m2 |
| 4 | Xây thành thẳng gạch vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 60,8264 | m3 |
| 5 | Xây thành cong gạch vữa xi măng M75 | Phần 2 của E-HSMT | 1,3639 | m3 |
| 6 | Rãnh thoát nước | Phần 2 của E-HSMT | 28,908 | m3 |
| 7 | Trát phía trong vữa XM M75 dày 1,5 cm | Phần 2 của E-HSMT | 558,9953 | m2 |
| 8 | Trát vữa phía ngoài XM M75 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 4,7357 | m2 |
| 9 | Nắp đậy bằng tôn | Phần 2 của E-HSMT | 30,615 | kg |
| 10 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 6,5438 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 0,3404 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 1,1399 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan nặng ≤ 250 kg | Phần 2 của E-HSMT | 118 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nặng > 250 kg | Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Rải lưới inox | Phần 2 của E-HSMT | 38,99 | m2 |
| 17 | Gia công thép lưới cửa thu nước | Phần 2 của E-HSMT | 0,6673 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa lưới | Phần 2 của E-HSMT | 0,6673 | tấn |
| 19 | Tầng lọc ngược lớp sỏi to F = 30 mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 20 | Tầng lọc ngược, lưới lọc inox bao khối đá dăm | Phần 2 của E-HSMT | 288 | m2 |
| DB | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 10,816 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 7,4805 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 2,5836 | 100m3 |
| DC | PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| DD | CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống bê tông dy 200 | Phần 2 của E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Đế cống bê tông dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| 3 | Ống bê tông dy 300 | Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Đế cống bê tông dy300 | Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Ống bê tông dy 400 | Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Đế cống bê tông dy400 | Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC D355x8,7mm | Phần 2 của E-HSMT | 185 | m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D315x7,7mm | Phần 2 của E-HSMT | 340 | m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D225x5,5mm | Phần 2 của E-HSMT | 135 | m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D110x3,2mm | Phần 2 của E-HSMT | 290 | m |
| 11 | Ống thép dy 300x6,35 | Phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm dy 65x3,6 | Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Nối góc bằng thép DN65 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều bằng thép DN65 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Van 2 chiều bằng thép DN65 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Nối góc uPVC D110 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE DN50x2,6mm cấp nước vào bể nước sinh hoạt | Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Ống nhựa PP-R DN50x4,6mm cấp nước cho bể cứu hỏa | Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 19 | Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho bể cứu hỏa | Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho nhà thường trực và nhà điều khiển | Phần 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 21 | Tê nhựa PP-R DN32x32 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Crepin DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PP-R DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van 2 chiều PP-R DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối góc PP-R DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Crepin DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Phao điện | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nút bịt PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chạc 3 chuyển bậc DN50x32 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Nối góc PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | Đồng hồ nước DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Phao cơ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Van 2 chiều nối ren DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Khâu nói ren ngoài HDPE DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nối góc HDPE DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| DE | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dy 200 | Phần 2 của E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Nối ống bê tông dy=200mm | Phần 2 của E-HSMT | 85 | Mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông dy 300 | Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Nối ống bê tông dy=400mm | Phần 2 của E-HSMT | 80 | Mối nối |
| 5 | Ống bê tông dy 400 | Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Nối ống bê tông dy=400mm | Phần 2 của E-HSMT | 90 | Mối nối |
| 7 | Ống nhựa uPVC D355x8,7mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D315x7,7mm | Phần 2 của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D225x5,5mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D110x3,2mm | Phần 2 của E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 11 | Ống thép dy 300x6,35 | Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm dy 65x3,6 | Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Nối góc bằng thép DN65 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều bằng thép DN65 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Van 2 chiều bằng thép DN65 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Nối góc uPVC D110 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE DN50x2,6mm cấp nước vào bể nước sinh hoạt | Phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PP-R DN50x4,6mm cấp nước cho bể cứu hỏa | Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho bể cứu hỏa | Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PP-R DN32x2,9mm cấp nước cho nhà thường trực và nhà điều khiển | Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 21 | Tê nhựa PP-R DN32x32 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Crepin DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PP-R DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van 2 chiều PP-R DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối góc PP-R DN32 | Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Crepin DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Phao điện | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nút bịt PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chạc 3 chuyển bậc DN50x32 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Nối góc PP-R DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | Đồng hồ nước DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Phao cơ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Van 2 chiều nối ren DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Khâu nói ren ngoài HDPE DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nối góc HDPE DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| DF | HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| DH | PHẦN CÁC BỆ ĐỠ | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M250,đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 5,12 | m³ |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép gối đỡ ống, thép F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 1,088 | 100m² |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Sản xuất colie C-1, C-2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 8 | Lắp đặt colie C-1, C-2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x40 colie C-1, C-2 | Phần 2 của E-HSMT | 246 | bộ |
| 10 | Sản xuất gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0581 | kg |
| 11 | Lắp đặt gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x40 gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vít nở thép F10x100 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| DI | CHI TIẾT HỌNG CHỮA CHÁY, BỆ ĐỠ TỦ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót bệ M100 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1463 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M250, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 0,5583 | m³ |
| 4 | Bê tông trụ nước chữa cháy M250 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 0,1388 | 100m² |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông nở thép | Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| DJ | TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | ( Tính cho 1 giàn phun ) | Phần 2 của E-HSMT | 0 | |
| 2 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 2,034 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,081 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông móng | Phần 2 của E-HSMT | 0,2232 | 100m² |
| 5 | Sản xuất thép mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 1,4076 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 1,4076 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt bu lông neo BL16 | Phần 2 của E-HSMT | 79,2 | kg |
| 8 | Mua sắm nút bịt ống dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ống dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Mua sắm nút bịt ống dy80 | Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt ống dy80 | Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| DK | ĐÀO ĐẮP ĐẤT, SƠN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Sơn đường ống đi hở | Phần 2 của E-HSMT | 260 | m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| DL | MƯƠNG ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông mương đặt ống M200, đá 2x4 | Phần 2 của E-HSMT | 5,9812 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 1,6819 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cho bê tông mương đặt đường ống | Phần 2 của E-HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan cho bê tông mương đặt đường ống | Phần 2 của E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương đặt ống F ≤ 8 | Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương đặt ống F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương đặt ống C140x58x4,9 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0257 | Tấn |
| 9 | U Bon M16 | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Bu lông giãn nở M12 | Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| DM | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| DN | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| DO | Hệ thống cấp nước cứu hoả ngoài trời (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm Dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm Dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cút thép Dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Cút thép Dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cút thép Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tê thép dy150x125 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê thép dy150x100 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê đều Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều (Van bướm) Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Trõ hút (có van 1 chiều) Dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Trụ tiếp nước dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mặt bích Dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Mặt bích Dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Mặt bích Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Mặt bích Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Mặt bích đặc bịt đầu ống Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bu lông M16x60 | Phần 2 của E-HSMT | 496 | bộ |
| 28 | Gioăng cao su Dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Gioăng cao su Dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Gioăng cao su Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Gioăng cao su Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50 | Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Dây nối đất -40x4 | Phần 2 của E-HSMT | 25 | kg |
| 34 | Cụm van tràn DN125; PN1,6MPa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DP | Hệ thống cấp nước cứu hoả trong nhà trạm bơm (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình trữ áp V=0,005m3; P=12at | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Côn dy200x150 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Côn dy150x32 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống thép dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 9,8 | m |
| 5 | Ống thép dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 21,05 | m |
| 6 | Ống thép dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Cút thép dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút thép dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cút thép dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van 2 chiều dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van 2 chiều dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van an toàn (van xả áp) dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê thép dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê thép dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tê thép dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Công tắc áp lực p=16at | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ống nối mềm dy=150 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Mặt bích dy=200 | Phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Mặt bích dy=150 | Phần 2 của E-HSMT | 64 | Cái |
| 24 | Mặt bích dy=50 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Gioăng cao su dy200 | Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Gioăng cao su dy150 | Phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 27 | Gioăng cao su dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Bu lông M14x70 | Phần 2 của E-HSMT | 632 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng | Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Dây nối đất -40x4 | Phần 2 của E-HSMT | 19,5 | kg |
| DQ | GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MÁY BIẾN ÁP ((Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm Dy80 | Phần 2 của E-HSMT | 87 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm Dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 24,5 | m |
| 5 | Thông tứ thép DN125x125 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê thép Dy125x125 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê thép Dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê giảm Dy125x100 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê giảm Dy80x50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút thép Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút thép Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút thép Dy80 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút thép Dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút thép Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 86 | cái |
| 15 | Cút thép Dy125x80 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Van xả cặn Dy100 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Mặt bích thép Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mặt bích thép Dy80 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Mặt bích thép Dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Măng sông thép Dy25 | Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 22 | Gioăng Dy125 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gioăng Dy80 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Gioăng Dy50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bu lông M14x70 | Phần 2 của E-HSMT | 88 | bộ |
| 26 | Đầu phun sương HV-17 | Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Đầu phun sương HV-14 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Dây nối đất -40x4 | Phần 2 của E-HSMT | 35 | kg |
| DR | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| 1 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=4m3/h; H=100m; N=5kW; v=2900 vòng/phút | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=25m3/h; H=10m | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước cấp cho bể cứu hỏa, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=8m3/h; H=10m | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm nước cấp cho nhà thường trực và nhà điều khiển, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=1,8m3/h; H=15m | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ (UL/FM, NFPA 72) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế | Phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, chống nổ | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp trong nhà) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Còi/đèn chớp báo cháy (lắp trong nhà) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp ngoài trời) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Còi/đèn chớp báo cháy (lắp ngoài trời) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Module địa chỉ đầu vào giám sát | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Module địa chỉ điều khiển có điện áp | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Module địa chỉ điều khiển không có điện áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, hướng phải theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, lối ra sau cùng | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả bằng nhựa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Hộp nhựa vuông 80x80x50mm | Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Hộp nhựa vuông 110x110x50mm | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 24 | Hộp chia ngả bằng thép | Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Hộp thép vuông 75x75x50mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Hộp thép vuông 102x102x54mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại, chống nước (chứa module) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | 100m |
| 29 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 2x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | 100m |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 4x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC F20 | Phần 2 của E-HSMT | 120 | 10m |
| 32 | Ống nhựa mềm đàn hồi F20 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | 10m |
| 33 | Ống thép luồn dây F20 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | 10m |
| 34 | Bộ giá đỡ ống F20 | Phần 2 của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 35 | Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 11 | Bình |
| 36 | Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bình |
| 37 | Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 40 | Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 41 | Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Vật liệu phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| DS | NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| DT | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Áptômát 3 pha MCB-400V-3P-40A | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Áptômát 1 pha MCB-230V-1P- 20A | Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Contator 3P 400V-40A | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn pha chiếu sáng ngoài trời LED 200W | Phần 2 của E-HSMT | 58 | bộ |
| 7 | Cột đèn pha kiểu bát giác H=16m | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Đèn cầu trang trí cổng trạm (bao gồm cả chụp đèn) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC - 4x10mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 7.220 | m |
| 12 | Ống luồn cáp bằng thép mạ kẽm F=32 | Phần 2 của E-HSMT | 270 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/50 | Phần 2 của E-HSMT | 270 | m |
| 14 | Đầu cáp loại < 6 ruột | Phần 2 của E-HSMT | 440 | Cái |
| DU | Hệ thống chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng phân phối 900x600x350mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng sự cố 900x600x350mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 6 modul | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 4 modul | Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 2 modul | Phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 3P; 380V-80A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Aptomat MCB 1P; 230V-30A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Aptomat MCB 1P; 230V-25A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Aptomat MCB 1P; 230V-20A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Aptomat MCB 1P; 230V-16A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Aptomat MCB 1P (loại một chiều) 220VDC-20A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Inverter 220VDC-230VAC; 1kVA-800W | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Contactor DC; 220VDC-12A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Rơ le trung gian 230V-2NO, 2NC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đèn Led panel vuông 0,6x0,6m lắp âm trần; 230V-41W | Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Đèn Led panel 1,2x0,3m lắp âm trần; 230V-28W | Phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 17 | Đèn tuyp Led L=1,2m; 230V-2x18W | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đèn tuyp Led, L=1,2m có chụp chống hơi axit; 230V-2x18W | Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đèn Led ốp trần 230V-12W | Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Đèn sự cố Led ốp trần 230V-12W | Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Đèn sự cố Led gắn trên tường 230V-12W | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Đèn sự cố mắt thỏ, bóng đèn Led tự động sạc, tự động bật sáng 230V-2x3W | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Quạt hút 230V-50W | Phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 24 | Điều hòa cây 28000BTU | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Điều hòa 2 cục 22000BTU | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Điều hòa 2 cục 9000BTU | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bình nóng lạnh dung tích 15 lít | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ổ cắm đôi 1pha 230V-2x20A | Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn 230V-10A | Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Công tắc đôi 230V-2x10A | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Công tắc ba 230V-3x10A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 3x16+1x10mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x6mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x4mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 36 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 37 | Đầu cáp loại < 6 ruột | Phần 2 của E-HSMT | 120 | Cái |
| DV | Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F16 | Phần 2 của E-HSMT | 12.800 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, L=2,5m | Phần 2 của E-HSMT | 141 | Cọc |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (L=100m) | Phần 2 của E-HSMT | 587 | Cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ cột, thép mạ kẽm F14 | Phần 2 của E-HSMT | 1.781 | m |
| 5 | Dây kết nối, thép mạ kẽm F14 (L=200mm) | Phần 2 của E-HSMT | 1.160 | Cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Phần 2 của E-HSMT | 587 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-120mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.396 | m |
| 8 | Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 66,5 | m |
| 9 | Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.087 | Cái |
| 10 | Đầu cốt cho dây Cu-50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 266 | Cái |
| 11 | Kẹp giữ dây tiếp địa | Phần 2 của E-HSMT | 958 | Cái |
| 12 | Dây nối đất thép mạ kẽm F16 (Hệ thống nối đất bổ sung) | Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=6m (Hệ thống nối đất bổ sung) | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cọc |
| 14 | Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=2m (Hệ thống nối đất bổ sung) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Cọc |
| DW | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét lắp trên cột L=6m | Phần 2 của E-HSMT | 22 | Kim |
| 2 | Dây thu sét GSW 7/16 | Phần 2 của E-HSMT | 375 | m |
| 3 | Chuỗi néo cho dây thu sét | Phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| DX | Cáp điện và vật tư cho hệ thống điện tự dùng | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x300+1x150)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x70+1x50)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x35mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x25mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 560 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x300mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x150mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x70mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x35mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x25mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=85/105mm | Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/85mm | Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=40/50mm | Phần 2 của E-HSMT | 660 | m |
| DY | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| DZ | Vật liệu điện (Vật tư, vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 3 | Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube - 10,5m | Phần 2 của E-HSMT | 22,05 | 10m |
| 4 | Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube- 9m | Phần 2 của E-HSMT | 18,9 | 10m |
| 5 | Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube- 8m | Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | 10m |
| 6 | Ống nhôm (kèm chụp đầu ống) D120/108mm tube- 6m | Phần 2 của E-HSMT | 16,2 | 10m |
| 7 | Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC800 (loai có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC800 (loai không có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC630 (loai có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 2 dây AAC630 (loai không có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ, đơn 245kV cho 2 dây AAC630, kèm khóa đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 1 dây AAC630 (loai có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo cách điện đơn 245kV cho 1 dây AAC630 (loai không có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ, đơn 245kV cho 1 dây AAC630, kèm khóa đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC800 (loai có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC800 (loai không có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC630 (loai có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo cách điện đơn 123kV cho 2 dây AAC630 (loai không có tăng đơ) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện đỡ, đơn 123kV cho 2 dây AAC630, kèm khóa đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện đỡ, đơn 123kV cho 1 dây AAC630, kèm khóa đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 21 | Kẹp cực máy cắt 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 22 | Kẹp cực máy cắt 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 23 | Kẹp cực máy cắt 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Kẹp cực dao cách ly 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 25 | Kẹp cực dao cách ly 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 26 | Kẹp cực dao cách ly 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 27 | Kẹp cực máy biến dòng điện 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 28 | Kẹp cực máy biến dòng điện 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 29 | Kẹp cực máy biến dòng điện 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Kẹp cực máy biến điện áp 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Kẹp cực máy biến điện áp 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 32 | Kẹp cực chống sét van 192kV dùng cho 1 dây AAC 240 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 33 | Kẹp cực sứ đứng 245kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 34 | Kẹp cực sứ đứng 245kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 35 | Kẹp cực sứ đứng 245kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Kẹp cực máy cắt 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 37 | Kẹp cực máy cắt 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 38 | Kẹp cực máy cắt 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 39 | Kẹp cực dao cách ly 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 40 | Kẹp cực dao cách ly 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 41 | Kẹp cực dao cách ly 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 126 | Bộ |
| 42 | Kẹp cực máy biến dòng điện 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 43 | Kẹp cực máy biến dòng điện 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 44 | Kẹp cực máy biến dòng điện 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 45 | Kẹp cực máy biến điện áp 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 46 | Kẹp cực máy biến điện áp 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 47 | Kẹp cực máy biến điện áp 123kV dùng cho 1 dây AAC 240 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Kẹp cực chống sét van 96kV dùng cho 1 dây AAC 240 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 49 | Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho ống nhôm Al 120/108 | Phần 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 50 | Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 51 | Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 52 | Kẹp cục sứ đứng 123kV dùng cho 1 dây AAC 240 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Kẹp cực máy cắt 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 54 | Kẹp cực dao cách ly 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 55 | Kẹp cực máy biến dòng điện 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 56 | Kẹp cực máy biến điện áp 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Kẹp cực chống sét van 22kV phù hợp với dây dẫn AC/XPLE 120 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Kẹp ống loại song song sang 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 59 | Kẹp ống loại song song sang 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 60 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 800 sang 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 61 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 800 sang 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 62 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 63 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 64 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 1 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 65 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 2 dây ACSR 330 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 66 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC 630 sang 1 dây ACSR 400 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 67 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 2 dây ACSR 330 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 68 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 2 dây ACSR 240 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 69 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC 630 sang 1 dây ACSR 400 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 70 | Khung định vị cho 2 dây AAC 800 | Phần 2 của E-HSMT | 240 | Bộ |
| 71 | Khung định vị cho 2 dây AAC 630 | Phần 2 của E-HSMT | 249 | Bộ |
| 72 | Kéo rải dây dẫn AAC - 800 | Phần 2 của E-HSMT | 5.300 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn AAC - 630 | Phần 2 của E-HSMT | 6.320 | m |
| 74 | Kéo rải dây dẫn AAC - 240 | Phần 2 của E-HSMT | 270 | m |
| 75 | Kéo rải dây dẫn nhôm AAC/XLPE 120 | Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị (trụ đỡ máy cắt và trụ đỡ dao cách ly) | Phần 2 của E-HSMT | 95,93 | tấn |
| EA | Hệ thống nối đất (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F16 | Phần 2 của E-HSMT | 1.280 | 10m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, L=2,5m | Phần 2 của E-HSMT | 14,1 | 10cọc |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Phần 2 của E-HSMT | 587 | Cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ cột, thép mạ kẽm F14 | Phần 2 của E-HSMT | 178,1 | 10m |
| 5 | Dây kết nối, thép mạ kẽm F14 (1.160 cái; L=200mm) | Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | 10m |
| 6 | Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-120mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 139,6 | 10m |
| 7 | Dây tiếp địa thiết bị, dây đồng bọc Cu-50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 6,65 | 10m |
| 8 | Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.087 | Cái |
| 9 | Đầu cốt cho dây Cu-50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 266 | Cái |
| 10 | Kẹp giữ dây tiếp địa | Phần 2 của E-HSMT | 958 | Cái |
| 11 | Dây nối đất thép mạ kẽm F16 (Hệ thống nối đất bổ sung) | Phần 2 của E-HSMT | 40 | 10m |
| 12 | Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=6m (Hệ thống nối đất bổ sung) | Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 10cọc |
| 13 | Cọc nối đất mạ kẽm 63x63x5, L=2m (Hệ thống nối đất bổ sung) | Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 10cọc |
| EB | Hệ thống chống sét (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Kim thu sét lắp trên cột L=6m | Phần 2 của E-HSMT | 22 | Kim |
| 2 | Dây thu sét GSW 7/16 | Phần 2 của E-HSMT | 375 | 100m |
| 3 | Chuỗi néo cho dây thu sét | Phần 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| EC | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Áptômát 3 pha MCB-400V-3P-40A | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Áptômát 1 pha MCB-230V-1P- 20A | Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Contator 3P 400V-40A | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn pha chiếu sáng ngoài trời LED 200W | Phần 2 của E-HSMT | 58 | bộ |
| 9 | Đèn cầu trang trí cổng trạm (bao gồm cả chụp đèn) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC - 4x10mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 13 | 100m |
| 12 | Cáp lực Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 72,2 | 100m |
| 13 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Phần 2 của E-HSMT | 440 | đầu |
| 14 | Ống luồn cáp bằng thép mạ kẽm F=32 | Phần 2 của E-HSMT | 27 | 10m |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/50 | Phần 2 của E-HSMT | 27 | 10m |
| 16 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột | Phần 2 của E-HSMT | 440 | đầu |
| ED | Hệ thống chiếu sáng trong nhà (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng phân phối 900x600x350mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng sự cố 900x600x350mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 6 modul | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 4 modul | Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường loại 2 modul | Phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 3P; 380V-80A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Aptomat MCB 1P; 230V-30A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Aptomat MCB 1P; 230V-25A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Aptomat MCB 1P; 230V-20A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Aptomat MCB 1P; 230V-16A/6kA | Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Aptomat MCB 1P (loại một chiều) 220VDC-20A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Inverter 220VDC-230VAC; 1kVA-800W | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Contactor DC; 220VDC-12A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Rơ le trung gian 230V-2NO, 2NC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đèn Led panel vuông 0,6x0,6m lắp âm trần; 230V-41W | Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Đèn Led panel 1,2x0,3m lắp âm trần; 230V-28W | Phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 17 | Đèn tuyp Led L=1,2m; 230V-2x18W | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đèn tuyp Led, L=1,2m có chụp chống hơi axit; 230V-2x18W | Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đèn Led ốp trần 230V-12W | Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Đèn sự cố Led ốp trần 230V-12W | Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Đèn sự cố Led gắn trên tường 230V-12W | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Đèn sự cố mắt thỏ, bóng đèn Led tự động sạc, tự động bật sáng 230V-2x3W | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Quạt hút 230V-50W | Phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 24 | Điều hòa cây 28000BTU | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Điều hòa 2 cục 22000BTU | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Điều hòa 2 cục 9000BTU | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bình nóng lạnh dung tích 15 lít | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ổ cắm đôi 1pha 230V-2x20A | Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn 230V-10A | Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Công tắc đôi 230V-2x10A | Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Công tắc ba 230V-3x10A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 3x16+1x10mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x6mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x4mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 36 | Cáp đồng PVC/Cu-0,6/1kV; PVC/Cu 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 37 | Đầu cáp loại < 6 ruột | Phần 2 của E-HSMT | 120 | Cái |
| EE | Cáp điện và vật tư cho hệ thống điện tự dùng (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x300+1x150)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE (3x70+1x50)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | 100m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x35mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE 2x25mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x300mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x150mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x70mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x35mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiêt diện 1x25mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=85/105mm | Phần 2 của E-HSMT | 45 | 10m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=65/85mm | Phần 2 của E-HSMT | 90 | 10m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F=40/50mm | Phần 2 của E-HSMT | 66 | 10m |
| EF | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV ĐẤU NỐI | |||
| EG | Phần móng (2 móng bản): MB2220-7.9-7.5 (Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 của E-HSMT | 13.276 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7.5 (M100) | Phần 2 của E-HSMT | 87,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 (M200) | Phần 2 của E-HSMT | 1.433,304 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm | Phần 2 của E-HSMT | 4.557,54 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 40.783,12 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F>18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 45.321,76 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Phần 2 của E-HSMT | 4.771,84 | kg |
| 8 | Đệm cát | Phần 2 của E-HSMT | 1.949,993 | m3 |
| 9 | Kè móng+cát đá chèn lỗ thoát nước | Phần 2 của E-HSMT | 313,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất mái dốc kè, đắp bờ bao thi công | Phần 2 của E-HSMT | 951,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 8.572 | m3 |
| EH | Phần móng (2 móng trụ): 4T60-70 (Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 của E-HSMT | 7.419 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7.5 (M100) | Phần 2 của E-HSMT | 41,472 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 (M200) | Phần 2 của E-HSMT | 721,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm | Phần 2 của E-HSMT | 1.492,84 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 14.311,28 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F>18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 14.998,62 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo BL80 | Phần 2 của E-HSMT | 4.771,84 | kg |
| 8 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 6.776 | m3 |
| EI | Tiếp địa, biển báo | |||
| EJ | Tiếp địa RS4 (Khối lượng tính cho 2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 125 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 125 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa RS4 | Phần 2 của E-HSMT | 842,1 | kg |
| EK | Tiếp địa RS2 (Khối lượng tính cho 2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 187,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 187,5 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa RS2 | Phần 2 của E-HSMT | 572,1 | kg |
| EL | Tiếp địa RS4Gbs (Khối lượng tính cho 3 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 540 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 540 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa RS4Gbs | Phần 2 của E-HSMT | 855,6 | kg |
| EM | Tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thứ tự cột | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển tên | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối đất cho mái tôn (vỉ kèo sắt) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nối đất cho cửa sắt, cổng sắt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nối đất cho ăng ten ti vi | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nối đất cho dây phơi, hàng rào kim loại | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nối đất cho bồn nước | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| EN | Khối lượng phục vụ thi công móng cột đường dây đấu nối | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,85 | Phần 2 của E-HSMT | 3,68 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre dài 3,5m | Phần 2 của E-HSMT | 12,32 | 100m |
| 3 | Làm phên nứa | Phần 2 của E-HSMT | 368 | m2 |
| EO | LẮP ĐẶT CỘT, DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY 220KV ĐẤU NỐI (VẬT TƯ THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| EP | Lắp dựng cột thép (4 vị trí) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 của E-HSMT | 178,4638 | tấn |
| EQ | Lắp đặt dây, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR400/51 | Phần 2 của E-HSMT | 1.135 | m |
| 2 | Dây chống sét PHLOX116 | Phần 2 của E-HSMT | 587 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR400/51 (ĐL7) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn ACSR400/51 (ND16) | Phần 2 của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây dẫn ACSR795MCM (ND16-1) | Phần 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây dẫn pooctich ACSR400/51 (ND16P) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX116 (NS) | Phần 2 của E-HSMT | 20 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét TK70 (NS1) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR400/51 (CRDD) | Phần 2 của E-HSMT | 18 | quả |
| 10 | Chống rung dây dẫn ACSR79MCM (CRDD-1) | Phần 2 của E-HSMT | 12 | quả |
| 11 | Chống rung dây chống sét PHLOX116 (CRCS) | Phần 2 của E-HSMT | 14 | quả |
| 12 | Chống rung dây chống sét TK70 (CRCS-1) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | quả |
| 13 | Ống nối dây dẫn | Phần 2 của E-HSMT | 1 | ống |
| 14 | Dây cáp quang OPGW70 | Phần 2 của E-HSMT | 817 | m |
| 15 | Khóa néo cáp quang (KNCQ) | Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp quang (KĐCQ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khóa lèo cáp quang (KLCQ) | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Kẹp cáp quang (KCQ) | Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Chống rung cáp quang (CRCQ) | Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Hộp nối cáp quang ANMOC/OPGW70 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Hộp nối cáp quang OPGW70/OPGW70 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Ru lô cáp quang | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| ER | THÁO HẠ VÀ CĂNG LẠI DÂY | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR795MCM | Phần 2 của E-HSMT | 12.258 | m |
| 2 | Dây chống sét TK70 | Phần 2 của E-HSMT | 2.043 | m |
| 3 | Dây cáp qung OPGW70 | Phần 2 của E-HSMT | 1.752 | m |
| ES | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG, CÁP NGẦM (VẬT TƯ, VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (PCI-18-230-15) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (PCI-20-230-15) | Phần 2 của E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Móng cột MT48-36 (Khối lượng tính cho 7 móng) | Phần 2 của E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Đào đất hố móng | Phần 2 của E-HSMT | 1.115,3653 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng B7.5 (M100) | Phần 2 của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng B15 (M200) | Phần 2 của E-HSMT | 50,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng B25 (M300) | Phần 2 của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm | Phần 2 của E-HSMT | 272,076 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 2.860,991 | kg |
| 10 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 1.115,3653 | m3 |
| ET | Móng cột MT42-32 (Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 của E-HSMT | 136,8863 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7.5 (M100) | Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 (M200) | Phần 2 của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B25 (M300) | Phần 2 của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm | Phần 2 của E-HSMT | 214,5748 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 81,7315 | kg |
| 7 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 136,8863 | m3 |
| EU | Móng cột MT36-26 (Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 của E-HSMT | 111,8153 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7.5 (M100) | Phần 2 của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 (M200) | Phần 2 của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B25 (M300) | Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤10 mm | Phần 2 của E-HSMT | 150,9584 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính F≤18 mm | Phần 2 của E-HSMT | 50,2963 | kg |
| 7 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 111,8153 | m3 |
| EV | Tiếp địa R2 (Khối lượng tính cho 9 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 270 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng g≥1,55 T/m3 | Phần 2 của E-HSMT | 270 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa RS4 | Phần 2 của E-HSMT | 1.642,5 | kg |
| EW | Xà, giằng cột, ghế cách điện, giá đỡ, biển báo | |||
| 1 | Xà néo chính (XN22-230-1D; 2D; 3D) | Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo chính (XN22-230-1; 2; 3) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chính (XN22-230-N) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà phụ (XP1,2,3) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà rẽ (XN22-230-M) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ (XR) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ đơn (XP-4) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao (XCD) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà chống sét van (XCSV) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện (GCĐ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo (TT) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Giằng cột (GC) | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Giá đỡ + bộ chuyển động | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo an toàn + biển số thứ tự | Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Hoàn trả đường đất | Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| EX | Cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp | Phần 2 của E-HSMT | 48,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k ≥ 0,85 | Phần 2 của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm gia cố đáy móng | Phần 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan BTĐS M250, đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Phần 2 của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 6 | Bê tông mốc báo hiệu, M200 đá 1x2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc báo hiệu F ≤ 10 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc báo hiệu F ≤ 18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Phần 2 của E-HSMT | 100 | tấm |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu | Phần 2 của E-HSMT | 5 | mốc |
| EY | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VẬT TƯ, VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR/XLPE/HPLE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 1.260,7 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Dây định hình DĐH | Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Dây cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Ống nhựa siêu bền HDPE (D195/150) | Phần 2 của E-HSMT | 84 | m |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn (SD22) | Phần 2 của E-HSMT | 43 | quả |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (ND22) | Phần 2 của E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 8 | Cặp cáp (CC) | Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Cầu dao phụ tải (CDPT) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van ngoài trời (Zn0-24kV) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cáp co ngót ngoài trời (ĐC-24kV) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Hộp đấu cáp (HN-24kV) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Kẹp giữ cáp | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| EZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FA | THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| FB | Máy biến áp (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 250kVA, điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn11, chế độ làm mát bằng dầu tự đối lưu, điều chỉnh nấc điện áp không tải. Kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh; 23± 2x2,5%/0,4kV - 250kVA | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| FC | Trạm tự dùng địa phương (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Tủ hạ thế ngoài trời 400V- 400A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van LA-18kV-10kA; 1pha & bộ đếm sét | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty | Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Ghế thao tác, thang trèo 22kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 1 pha FCO-24kV-100A | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét và cầu chì | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 10C; H=10m | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Dây dẫn bọc cách điện 22kV; ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp cực cầu chì tự rơi 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Kẹp cực chống sét van 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp cực máy biến áp phía 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE DN195/150 | Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Dây nối đất chạy dọc thân cột, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 8,5 | m |
| 19 | Dây nối đất bắt vào xà, giá đỡ, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 20 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | m |
| 21 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Dây nối đất, thép tròn mạ kẽm F12 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m |
| 24 | Kẹp ép dây vào thân cột (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| FD | Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=200m3/h; H= 90m; v=2900 vòng/phút | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=4m3/h; H=100m; N=5kW; v=2900 vòng/phút | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=25m3/h; H=10m | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước cấp cho bể cứu hỏa, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=8m3/h; H=10m | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm nước cấp cho nhà thường trực và nhà điều khiển, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Q=1,8m3/h; H=15m | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ (UL/FM, NFPA 72) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế | Phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, chống nổ | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp trong nhà) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Còi/đèn chớp báo cháy (lắp trong nhà) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp ngoài trời) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Còi/đèn chớp báo cháy (lắp ngoài trời) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Module địa chỉ đầu vào giám sát | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Module địa chỉ điều khiển có điện áp | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Module địa chỉ điều khiển không có điện áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, hướng phải theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm, mũi tên chỉ lối thoát nạn, lối ra sau cùng | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả bằng nhựa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Hộp nhựa vuông 80x80x50mm | Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Hộp nhựa vuông 110x110x50mm | Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 24 | Hộp chia ngả bằng thép | Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Hộp thép vuông 75x75x50mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Hộp thép vuông 102x102x54mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại, chống nước (chứa module) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 2x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 300/500V; 4x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC F20 | Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 32 | Ống nhựa mềm đàn hồi F20 | Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Ống thép luồn dây F20 | Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Bộ giá đỡ ống F20 | Phần 2 của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 35 | Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 11 | Bình |
| 36 | Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bình |
| 37 | Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà điều khiển) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Bình chứa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 40 | Bình chứa cháy bằng bột ABC loại MFZL8 (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 41 | Bảng nội quy chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy (Thiết bị chữa cháy nhà thường trực, nhà trạm bơm) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Vật liệu phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| FE | Hệ thống pin năng lượng mặt trời PV Rooftop Solar (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời 350Wp | Phần 2 của E-HSMT | 102 | Tấm |
| 2 | Bộ inverter hòa lưới DC-AC (Công suất Inverter phù hợp với số lượng tấm pin được lắp đặt) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Thiết bị giám sát qua internet | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện tích hợp (chống sét lan truyền) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Khung giàn giá đỡ tấm pin (mạ kẽm) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Dây cáp và phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Dây nối DC SubArray box - Combiner Box, dây đồng CXV(1x6)mm2-0,6/1kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Dây nối DC Combiner Box - Inverter, dây đồng CXV(1x70)mm2-0,6/1kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Dây nối AC 0,4kV Inverter - MBA, dây đồng CXV(1x240)mm2-0,6/1kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Ống luồn cáp, áp tô mát, bu lông và các phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| FF | Thiết bị khác (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Động cơ truyển động cửa cổng 2HP-3P-220/380V (trọn bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| FG | Thiết bị hệ thống chống đột nhập (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu | Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo động đột nhập | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 3.000 | m |
| 4 | Vật liệu phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| FH | Thiết bị hệ thống camera (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại cố định | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Camera IP quay quét Day/Night | Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Chân đế lắp trên cột | Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu trữ, quản lý camera | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn điều khiển PTZ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Switch 16 cổng 10/100/1000 PoE | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ nguồn 12VDC, 600mA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ rack19" 15U | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ máy tính + phần mềm giám sát đi kèm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp Cat 6 loại chống nhiễu + kèm Jack | Phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 11 | Ống luồn dây F=20 | Phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn 2x2,0mm2 cho camera PTZ | Phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 13 | Vật liệu phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| FI | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| FJ | Phần nhất thứ (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | |||
| FK | Thiết bị phân phối 220kV | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, truyền động 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 245kV-2000A-50kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha, truyền động 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động điều khiển từng pha, một tủ điều khiển chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 245kV-2000A-50kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/2ES-245kV-2000A-50kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/1ES-245kV-2000A-50kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor; DS 3P-245kV-2000A-50kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 1P 245kV-2000A-50kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 15VA-CL 0.5; 245kV-800-1200-2000/1-1-1-1-1 A | Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 8 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV; 220/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 3000-4400pF; w1: 50VA-CL 0,5 w2: 50VA-CL 3P | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha , đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV; 220/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 3000-4400pF; w1: 25VA-CL 0,5 w2: 50VA-CL 3P | Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| 11 | Lắp thiết bị đếm sét | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| FL | Thiết bị phân phối 110kV | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 123kV-2000A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/2ES-123kV-2000A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/2ES-123kV-1250A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/1ES-123kV-2000A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay và động cơ; DS 3P/1ES-123kV-1250A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 3P-123kV-2000A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 3P-123kV-1250A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt; DS 1P-123kV-2000A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 1P-123kV-1250A-40kA/1s | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5; 123kV-800-1600-2000/1-1-1-1-1A | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 15 VA-CL 0.5 và 1 cuộn 10VA-CL0.5; 123kV 400-800-1200/1-1-1-1-1A | Phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV; 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 6000-14,300pF; w1: 50VA-CL 0,5 w2: 50VA-CL 3P | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV; 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 6000-14,300pF; w1: 10VA-CL 0,5 w2: 25VA-CL 0,5 w3: 25VA-CL 3P | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV; 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; 6000-14,300pF; w1: 25VA-CL 0,5 w2: 25VA-CL 3P | Phần 2 của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 15 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 16 | Lắp thiết bị đếm sét | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| FM | Trạm tự dùng địa phương (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 250kVA, điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn11, chế độ làm mát bằng dầu tự đối lưu, điều chỉnh nấc điện áp không tải; 23± 2x2,5%/0,4kV - 250kVA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-18kV-10kA; 1pha | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp thiết bị đếm sét | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế ngoài trời 400V- 400A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Sứ đứng 22kV + ty | Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác, thang trèo 22kV | Phần 2 của E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 7 | Cầu chì tự rơi 1 pha FCO-40,5kV-16A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm | Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 10 | Xà đỡ chống sét và cầu chì | Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10C | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Dây dẫn bọc cách điện 22kV; ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp cực cầu chì tự rơi 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Kẹp cực chống sét van 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp cực máy biến áp phía 22kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE DN195/150 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | 10m |
| 20 | Dây nối đất chạy dọc thân cột, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 10m |
| 21 | Dây nối đất bắt vào xà, giá đỡ, thép tròn mạ kẽm F12 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 10m |
| 22 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV) | Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 10m |
| 23 | Dây nối đất, thép tròn mạ kẽm F12 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | 10m |
| 24 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 10m |
| 25 | Kẹp ép dây vào thân cột (Hệ thống tiếp địa nối vào hệ thống nối đất chung của trạm) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế | Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| FN | Thiết bị phân phối 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 250kVA, điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn11, chế độ làm mát bằng dầu tự đối lưu, điều chỉnh nấc điện áp không tải; 23± 2x2,5%/0,4kV - 250kVA (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 24kV-630A-25kA/1s (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, chịu dòng ngắn mạch25kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor; DS 3P-23kV-630A-25kA/1s (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: cuộn bảo vệ 30VA-5P20; cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5; 24kV-50-100/1-1A (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: cuộn bảo vệ 30VA-5P20; cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5; 24kV-1200-2000/1A (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Máy biến điện áp, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV; 22/√ 3: 0,11/√ 3: 0,11/ 3kV; w1: 10VA-CL 0,5 w2: 25VA-CL 3P (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV-10kA (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Lắp thiết bị đếm sét (Thiết bị, vật tư do Chủ đầu tư cung cấp) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| FO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu | Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo động đột nhập | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 3.000 | m |
| 4 | Vật liệu phụ kiện kèm theo | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| FP | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA (Thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp) | |||
| FQ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá camera quay lắp trên tường | Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ gá camera lắp cố định | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị Camera | Phần 2 của E-HSMT | 11 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị Monitor | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị bàn điều khiển tín hiệu hình | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị (RACK 19" 15U) hệ thống camera giám sát | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch cho hệ thống camera giám sát | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây F=20 | Phần 2 của E-HSMT | 150 | 10m |
| 9 | Kéo rải cáp Cat 6 loại chống nhiễu | Phần 2 của E-HSMT | 150 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x2,0mm2 cho camera PTZ | Phần 2 của E-HSMT | 150 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt bộ nguồn 12VDC, 600mA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| FR | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị camera | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, loại thiết bị: Camera | Phần 2 của E-HSMT | 13 | HT |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera loại TB: Phụ trợ cho Camera quay | Phần 2 của E-HSMT | 13 | HT |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, loại Monitor | Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Phần 2 của E-HSMT | 11 | HT |
| FS | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV | |||
| FT | Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao <4m (trước lắp đặt) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Hthg |
| FU | Phần thí nghiệm-hiệu chỉnh tiếp đất của cột điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Phần 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| FV | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| FW | Phần thí nghiệm-hiệu chỉnh tiếp đất của cột điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Phần 2 của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| FX | Phần thí nghiệm-hiệu chỉnh tiếp đất của cột điện | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| FY | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC LIÊN QUAN | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ từ kho Ban A đến trạm biến áp 220kV Tam Phước | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Vận chuyển vật tư cột, dây, cách điện phụ kiện, tiếp địa đường dây 22kV cấp điện tự dùng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đo thông số đường dây 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Nối đất kết cấu kim loại trong và ngoài hành lang đường dây 220kV và đường dây 22kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Mượn đất thi công đường dây 220kV đấu nối, đường dây 22kV cấp điện tự dùng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Vận chuyển vật tư, thiết bị rải tuyến thi công đường dây 220kV đấu nối và đường dây 22kV cấp điện tự dùng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi