Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:44:00 đến ngày 2020-09-14 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,449,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1 (TỪ NHÀ BÀ HOA ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,2042 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải để đắp | nt | 90,614 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 61,7865 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 23,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,4419 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 23,64 | m3 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 63,19 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 15,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | nt | 1,7985 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 287,24 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 11,06 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,7647 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 1,3547 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 16,13 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 221 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,7269 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất-đất cấp II | nt | 0,6546 | 100m3 |
| B | TUYẾN SỐ 2 (TỪ KÊNH ĐỒNG XUYA ĐẾN NHÀ A HÀ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II | nt | 2,0961 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp III | nt | 0,7325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,6733 | 100m3 |
| 4 | Mua đất thải về đắp | nt | 67,775 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy | nt | 32 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 8,64 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 15,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2888 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 15,45 | m3 |
| 10 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 47,65 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 6,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,5911 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 216,57 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 7,49 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thanh giằng | nt | 0,1058 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,47 | m3 |
| 17 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0546 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 42 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 1,71 | m3 |
| 22 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 4,58 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 1,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,1302 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 20,8 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 1,49 | m2 |
| 27 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0554 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0981 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,17 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 0,32 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | nt | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 0,32 | m3 |
| 34 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 0,79 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,0304 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,6 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 0,5 | m2 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0156 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0332 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 0,33 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 0,33 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0068 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,33 | m3 |
| 46 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 0,75 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,76 | m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 0,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,0279 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0098 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0179 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 0,19 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển đất-đất cấp II | nt | 0,5657 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,088 | 100m3 |
| C | TUYẾN 3 (TỪ ĐƯỜNG TRỤC XÃ (NHÀ A ĐƯỜNG) ĐI KÊNH 235) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | nt | 2,8528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,093 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải để đắp | nt | 222,006 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 31,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,5973 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 31,96 | m3 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 98,55 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 13,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | nt | 1,2227 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 447,98 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 15,47 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thanh giằng | nt | 0,2167 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,95 | m3 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1118 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 86 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 2,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 2,35 | m3 |
| 19 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 6,29 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 1,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,1795 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 28,6 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 1,49 | m2 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0761 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1349 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,61 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 22 | 1cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,43 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 0,43 | m3 |
| 31 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 1,06 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 0,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,0406 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,8 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 0,5 | m2 |
| 36 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0443 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 0,44 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | nt | 1,12 | m3 |
| D | TUYẾN 4 (TỪ KÊNH 235 ĐẾN AO ÔNG LIÊN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | nt | 0,8941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,5509 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải để đắp | nt | 209,071 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 10,37 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 18,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | nt | 0,3512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 18,79 | m3 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 57,95 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 8,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,7189 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 263,4 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 9,48 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thanh giằng | nt | 0,1285 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,57 | m3 |
| 15 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0663 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 51 | cái |
| 17 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,1037 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | nt | 0,1788 | 100m3 |
| E | TUYẾN 5 (TỪ ĐƯỜNG TRỤC XÃ ĐẾN KÊNH 235) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | nt | 2,9809 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn-đất cấp I | nt | 1,2751 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường-đất cấp II | nt | 0,5033 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 11,1536 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải để đắp | nt | 948,16 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 51,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,8779 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 51,36 | m3 |
| 9 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 144,86 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 20,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | nt | 1,7971 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 658,44 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 22,86 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thanh giằng | nt | 0,0355 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | nt | 1,59 | m3 |
| 16 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1789 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 126 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 3,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 3,28 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 9,24 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 1,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,2285 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 42 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 2,14 | m2 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,1025 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,184 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 2,32 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 1,76 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 1,76 | m3 |
| 33 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | nt | 3,96 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 1,22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,1521 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 18 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 1,66 | m2 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0824 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,206 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | nt | 1,87 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 15 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | nt | 4,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất-đất cấp I | nt | 1,2731 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất-đất cấp II | nt | 0,6968 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi