Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công cải tạo các TBA 110kV Tam Nông, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Bắc Việt Trì, Phố Vàng, Ninh Dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công cải tạo các TBA 110kV Tam Nông, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Bắc Việt Trì, Phố Vàng, Ninh Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 13:45:00 đến ngày 2020-09-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,567,208,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Việt trì | |||
| B | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp ..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC ..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | 10m |
| 8 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 9 | Aptomat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn (220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 8 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 10 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định lên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 11 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| E | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào và trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,306 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,735 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,306 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng và giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,542 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,766 | m3 |
| 12 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 13 | Trát tường rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | tấn |
| 18 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308 | m2 |
| 19 | Lắp dựng thép L45x45x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 21 | Xây tường nhà điều khiển phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| F | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 9 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 10 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 11 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 13 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 14 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 17 | Sơn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 18 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| H | Cẩm Khê | |||
| I | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 9 | Aptomat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn(220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 8 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| L | PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào và trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,832 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng và giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ hàng rào đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Xây mới tường rào T3-T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 12 | Trát tường rào T3-T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 13 | Xây mới tường rào T1-T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 14 | Trát tường rào T1-T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 19 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m2 |
| 20 | Lắp dựng thép L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 22 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | tấn |
| 23 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| M | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 9 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 10 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 11 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 13 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 14 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 17 | Sơn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 18 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 5 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| O | Đoan Hùng | |||
| P | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 9 | Aptomat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn(220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| S | PHẦN HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Lắp dựng thép L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 3 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | cái |
| 5 | Quét phủ vôi ve hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185 | m2 |
| T | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 9 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 10 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 11 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 13 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 14 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 17 | Sơn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 18 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 4 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 5 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| V | Ninh Dân | |||
| W | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| X | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | 10m |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 9 | Aptomat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| Y | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn(220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 8 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| Z | PHẦN HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Trát tường rào cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| AA | PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào và trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,832 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng và giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ hàng rào đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | m3 |
| 12 | Trát tường rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 17 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng (xây mới và cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979 | m2 |
| AB | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thép hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 3 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | cái |
| AC | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 9 | Mua cổng, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | kg |
| 10 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 11 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 12 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 13 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 14 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 15 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 18 | Sơn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 19 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 4 | Lắp mới cửa sổ cửa nhựa lõi thép (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 5 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| AE | Phố Vàng | |||
| AF | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AG | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 7 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 8 | Aptomat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn(220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 8 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AI | PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,574 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng và giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ hàng rào đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rào T1-T2, T3-T4 phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m3 |
| 12 | Trát tường rào T1-T2, T3-T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | m2 |
| 13 | Xây tường rào T4-T1 phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 14 | Trát tường rào T4-T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 19 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | m2 |
| AJ | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 3 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| AK | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 9 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 10 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 11 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 13 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 14 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 17 | Sơn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 18 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 4 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 5 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| AM | Tam Nông | |||
| AN | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AO | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 10m |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 9 | Aptomat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AP | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn(220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| AQ | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| 1 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 2 | Trát tường rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,126 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 6 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357 | m2 |
| AR | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 3 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932 | cái |
| AS | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 9 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 10 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 11 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 13 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 14 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 18 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AT | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| AU | Việt trì | |||
| AV | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 12 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 13 | Bộ I/O 16 input, 8 output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 16 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 21 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 22 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vỏ |
| 23 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera, PCCC tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AW | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10m |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 6 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| AX | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AY | Cẩm Khê | |||
| AZ | Phần lắp đặt lại cáp | |||
| 1 | Lắp đặt lại cáp ngầm 24kV Cu 3x95mm2 đi trong mương cáp trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lật tấm đan mương cáp để lắp đặt lại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| BA | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Bộ I/O (16input, 8 output) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 22 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vỏ |
| 24 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BB | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 10m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| BC | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BD | Đoan Hùng | |||
| BE | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Bộ I/O 24 DI, 10 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 22 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vỏ |
| 24 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BF | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| BG | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BH | Ninh Dân | |||
| BI | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 12 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 13 | Bộ I/O 16 input, 8 output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 16 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 21 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 22 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vỏ |
| 23 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BJ | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| BK | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BL | Phố Vàng | |||
| BM | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Bộ I/O 16input, 8output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 18 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 23 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 24 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vỏ |
| 25 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BN | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 10 | Xây mới mương cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| BO | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BP | Tam Nông | |||
| BQ | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Bộ I/O 16input, 8 output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 22 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vỏ |
| 24 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BR | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Xây mới mương cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| BS | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi