Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3-SXKD 2020-XL công trình:“Sửa chữa thường xuyên khu vực kho tại trụ sở Công ty Điện lực Phúc Thọ”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 3-SXKD 2020-XL công trình:“Sửa chữa thường xuyên khu vực kho tại trụ sở Công ty Điện lực Phúc Thọ”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:31:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,025,000 VNĐ ((Hai triệu hai mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-KHO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,587 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,587 | m2 |
| 3 | Gạch ốp 0.6x0.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,05 | viên |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2738 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7635 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7635 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7635 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,635 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2335 | m2 |
| 14 | Sơn tườngnhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2335 | m2 |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 18 | Lắp ổ cắm 2 chấu (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 22 | Cửa sắt khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Khóa việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7792 | tấn |
| B | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN- KHO NGOÀI TRỜI |
|||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,685 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5306 | tấn |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,685 | m2 |
| 4 | Gạch ốp 0.6x0.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,75 | viên |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,785 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,345 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 12 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp ổ cắm 2 chấu (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,785 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1625 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,875 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,825 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,825 | m2 |
| C | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN- SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3135 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7314 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,433 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,135 | m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3811 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2615 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi