Gói thầu: Xây dựng, sửa chữa nhà làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909569-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Xây dựng, sửa chữa nhà làm việc
Số hiệu KHLCNT 20200889177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:39:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỘ PHẬN PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 3,565 100m2
2 Vệ sinh tường trước khi sơn (trong và ngoài), dậm vá tường bị bong tróc nhỏ (VT+NC+M) Theo HSTK 1 khoán gọn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo HSTK 37,73 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Theo HSTK 37,73 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 399,495 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 587,595 m2
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK 167,69 m2
8 Sửa chữa, canh chỉnh lại trần cũ (VT+NC+M) Theo HSTK 1 khoán
9 SXLD trần nổi duraflex dày 3,5mm khung sắt sơn tĩnh điện Vĩnh Tường loại 1 Theo HSTK 167,69 m2
10 Chống dột mái Theo HSTK 1 lần
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 8,345 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 0,309 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,185 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,225 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 11,161 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,94 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,88 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,24 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) Theo HSTK 3,36 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng của cũ) Theo HSTK 4,2 m2
21 SXLD cửa đi nhôm hệ 700, lambri nhôm, bản lề gió, không khung bảo vệ + phụ kiện Theo HSTK 1,28 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Theo HSTK 4,4 m2
23 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK 21,12 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch ceramic 250x250) Theo HSTK 21,12 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 5 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK 7 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt + nắp + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện Theo HSTK 6 bộ
28 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + phụ kiện Theo HSTK 6 bộ
29 Lắp đặt rubine Theo HSTK 6 bộ
30 Lắp đặt gương soi + kệ kính + phụ kiện Theo HSTK 6 cái
31 Lắp đặt giá treo + phụ kiện Theo HSTK 6 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng + phụ kiện Theo HSTK 6 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 6 cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Theo HSTK 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm Theo HSTK 0,24 100m
36 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HSTK 6 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Theo HSTK 0,18 100m
38 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo HSTK 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Theo HSTK 0,3 100m
40 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Theo HSTK 12 cái
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tam cấp) Theo HSTK 1,869 m3
42 Lát bậc tam cấp Theo HSTK 5,64 m2
43 Gấp đất làm cọc Theo HSTK 14 md
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,989 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,009 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,058 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,006 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,011 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,031 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,003 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,016 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,118 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,104 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,593 100m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,028 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,51 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,76 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,2 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,442 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Theo HSTK 3,642 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) Theo HSTK 10,838 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 14,48 m2
B XÂY MỚI BỘ PHẬN PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
1 Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lổ khoan 400 Theo HSTK 144,8 md
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 18,187 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,289 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo HSTK 1,404 tấn
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,103 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 3,258 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 0,603 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 0,175 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 0,175 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2,266 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 4,451 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2,208 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,512 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 6,868 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 1,225 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 12,258 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,858 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,116 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 1,104 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,548 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,291 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK 1,453 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,023 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,183 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (nền) Theo HSTK 0,307 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,065 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,44 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,128 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,266 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,834 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,783 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,421 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,059 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,459 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,099 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,185 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,24 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 32,95 m3
39 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông công trình Theo HSTK 0,504 100m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,07 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo HSTK 142,82 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 95,56 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát trong) Theo HSTK 26,88 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 (trát trong) Theo HSTK 100,8 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) Theo HSTK 31,88 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Theo HSTK 5,64 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) Theo HSTK 12,12 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Theo HSTK 38,348 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Theo HSTK 21,976 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 108,8 m
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (len tường gạch ceramic 130x400) Theo HSTK 6,292 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch cotto 60x240 Theo HSTK 12,22 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) Theo HSTK 117,4 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 69,98 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 69,98 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) Theo HSTK 142,82 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Theo HSTK 43,988 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường (trong) Theo HSTK 94,788 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) Theo HSTK 138,48 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 234,04 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 186,818 m2
62 SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5mm, khung sắt bảo vệ vuông 14x14x1,0 + phụ kiện Theo HSTK 19,2 m2
63 SXLD nẹp nhôm (nẹp L30) Theo HSTK 136,9 md
64 SXLD vách duraflex dày 3,5mm, khung sắt vuông 30mm Theo HSTK 3,36 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm Theo HSTK 0,282 100m
66 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HSTK 3 cái
67 Lắp quả cầu chắn rác (VT+NC) Theo HSTK 3 cái
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,1 100m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 0,401 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 0,401 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,528 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,397 m3
73 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo HSTK 16 đoạn ống
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,925 m2
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 7,563 m3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,102 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,002 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,01 tấn
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,005 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 2 cái
81 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 6,5 m3
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK 0,092 100m2
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,954 m3
84 Gia công, lắp dựng thép đà bó hè, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,034 tấn
C ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc Theo HSTK 6 cái
2 Di dời, vệ sinh máy lạnh (VT+NC+M) Theo HSTK 2 bộ
3 Lắp đặt máy lạnh 2Hp công nghệ Inveter, ke đỡ máy lạnh, ống đồng,… Theo HSTK 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) Theo HSTK 14 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK 128 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 18 hộp
7 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK 2 hộp
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK 320 m
9 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK 360 m
10 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK 148 m
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Theo HSTK 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 12 cái
13 Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK 12 cái
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK 60 m
17 Lắp đặt máy lạnh 1,5Hp công nghệ Inveter, ke đỡ máy lạnh, ống đồng,… Theo HSTK 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 30 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 12 hộp
20 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc Theo HSTK 1 cái
D CẢI TẠO BỘ PHÂN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK 11,1 m2
2 Lắp dựng vách nhôm Theo HSTK 11,1 m2
3 Cải tạo, sửa chữa cửa đi sắt kính (do hư khung bao, bản lề, chân cánh cửa,...) Theo HSTK 3 bộ
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 2,16 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2,16 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Theo HSTK 0,1 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo HSTK 2 cái
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 0,16 m3
9 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 0,8 10m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,16 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) Theo HSTK 1,6 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Theo HSTK 30,4 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->