Gói thầu: Xây dựng, sửa chữa nhà làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Xây dựng, sửa chữa nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:39:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 965,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỘ PHẬN PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 3,565 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trước khi sơn (trong và ngoài), dậm vá tường bị bong tróc nhỏ (VT+NC+M) | Theo HSTK | 1 | khoán gọn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK | 37,73 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo HSTK | 37,73 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 399,495 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 587,595 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 167,69 | m2 |
| 8 | Sửa chữa, canh chỉnh lại trần cũ (VT+NC+M) | Theo HSTK | 1 | khoán |
| 9 | SXLD trần nổi duraflex dày 3,5mm khung sắt sơn tĩnh điện Vĩnh Tường loại 1 | Theo HSTK | 167,69 | m2 |
| 10 | Chống dột mái | Theo HSTK | 1 | lần |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 8,345 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,309 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,185 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,225 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 11,161 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,94 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,88 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,24 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng của cũ) | Theo HSTK | 4,2 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi nhôm hệ 700, lambri nhôm, bản lề gió, không khung bảo vệ + phụ kiện | Theo HSTK | 1,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK | 21,12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch ceramic 250x250) | Theo HSTK | 21,12 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + nắp + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt rubine | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi + kệ kính + phụ kiện | Theo HSTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo + phụ kiện | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + phụ kiện | Theo HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tam cấp) | Theo HSTK | 1,869 | m3 |
| 42 | Lát bậc tam cấp | Theo HSTK | 5,64 | m2 |
| 43 | Gấp đất làm cọc | Theo HSTK | 14 | md |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,989 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,011 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,118 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,104 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,593 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,51 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,76 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,2 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,442 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo HSTK | 3,642 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo HSTK | 10,838 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,48 | m2 |
| B | XÂY MỚI BỘ PHẬN PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lổ khoan 400 | Theo HSTK | 144,8 | md |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 18,187 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,289 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 1,404 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,258 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,603 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,175 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,175 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 2,266 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 4,451 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 2,208 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,512 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 6,868 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,225 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 12,258 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,858 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,104 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,548 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,291 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,453 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (nền) | Theo HSTK | 0,307 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,44 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,128 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,266 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,834 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,783 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,421 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,459 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,099 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,185 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 32,95 | m3 |
| 39 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông công trình | Theo HSTK | 0,504 | 100m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,07 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo HSTK | 142,82 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 95,56 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo HSTK | 26,88 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo HSTK | 100,8 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo HSTK | 31,88 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 5,64 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo HSTK | 12,12 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 38,348 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 21,976 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 108,8 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (len tường gạch ceramic 130x400) | Theo HSTK | 6,292 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch cotto 60x240 | Theo HSTK | 12,22 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) | Theo HSTK | 117,4 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 69,98 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 69,98 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo HSTK | 142,82 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo HSTK | 43,988 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo HSTK | 94,788 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo HSTK | 138,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 234,04 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 186,818 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5mm, khung sắt bảo vệ vuông 14x14x1,0 + phụ kiện | Theo HSTK | 19,2 | m2 |
| 63 | SXLD nẹp nhôm (nẹp L30) | Theo HSTK | 136,9 | md |
| 64 | SXLD vách duraflex dày 3,5mm, khung sắt vuông 30mm | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Theo HSTK | 0,282 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Lắp quả cầu chắn rác (VT+NC) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,401 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,401 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,397 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo HSTK | 16 | đoạn ống |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,925 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,563 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,102 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,002 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 6,5 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 0,092 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,954 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng thép đà bó hè, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,034 | tấn |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 2 | Di dời, vệ sinh máy lạnh (VT+NC+M) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh 2Hp công nghệ Inveter, ke đỡ máy lạnh, ống đồng,… | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 128 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK | 18 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK | 148 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt máy lạnh 1,5Hp công nghệ Inveter, ke đỡ máy lạnh, ống đồng,… | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Theo HSTK | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO BỘ PHÂN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK | 11,1 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách nhôm | Theo HSTK | 11,1 | m2 |
| 3 | Cải tạo, sửa chữa cửa đi sắt kính (do hư khung bao, bản lề, chân cánh cửa,...) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 0,8 | 10m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) | Theo HSTK | 1,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Theo HSTK | 30,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi