Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đường gom thị trấn Vôi (đoạn chi cục thuế đi thôn Đại Phú xã Phi Mô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đường gom thị trấn Vôi (đoạn chi cục thuế đi thôn Đại Phú xã Phi Mô) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 14:48:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,257,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,588 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,675 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,247 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp K90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,899 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,457 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,076 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,477 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,477 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,004 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,873 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,008 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 để đắp K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,569 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,905 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,905 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,443 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,946 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,85 | 10m |
| 19 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,65 | 10m |
| 20 | Nhựa đường chèn ke | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,01 | kg |
| 21 | Gỗ chèn khe giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.735,14 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,615 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,705 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 558 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.052 | m |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,266 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,973 | m3 |
| 33 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang , chiều dày lớp sơn 2.0mm (ĐG đã bao gồm VL, NC thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 341,04 | m2 |
| 34 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, Gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6.0mm (ĐG đã bao gồm VL, NC thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cột biển báo H=3.3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 38 | biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m |
| 43 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vuốt nối 26x23x50, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 400mm VH | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 400mm HL93 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 360 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm VH | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm HL93 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 245 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 491 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,491 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,175 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,411 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,922 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 32 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,94 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 49 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,955 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,194 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 61 | Bộ nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp D700 tải trọng 250KN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 63 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x355mm, tải trọng 250KN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,954 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,992 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,684 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,8 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 77 | Bộ nắp ga composite khung tròn D700, nắp D650 tải trọng 250KN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m2 |
| 82 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,796 | 10m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,46 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,558 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,104 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,856 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,051 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,205 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,969 | 1000v |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,954 | 1000v |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 195 | m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bảng |
| 14 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 cột |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m3 |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51 | m |
| 23 | Tay bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Khung móng M24x300x300x750 cho cột liền cần đơn cao 11 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Bu lông M24x750 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Sắt dẹt 50x5x300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,283 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 30 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liện hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 532 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | m2 |
| 37 | Bu lông M16x240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,76 | m |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ điện (Khung móng M16x450)mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 42 | Thép D10 nối các cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | kg |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| D | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựaHDPE, đường kính ống 125mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,455 | 100m2 |
| 3 | Giá đỡ ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 19 | Bộ nắp ga gang đúc 1660x950x100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cọc |
| 24 | Thép dẹt tiếp đất 25x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐÈN ĐƯỜNG + THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 chóa |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 chóa |
| 9 | Tháo dỡ dây trên cột hiện trạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0 |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 10x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | km cáp |
| 13 | Lắp đặt lại dây lên cột đèn đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0 |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 10x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | km cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi