Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 17:50:00 đến ngày 2020-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- Nền đường : | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 524,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4.084,28 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 88,03 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 164,69 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 703,33 | 1 m3 |
| 6 | Đào đánh cấp, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 72,87 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ để đắp | Chương V của E-HSMT | 5.223,854 | 1 m3 |
| B | *\- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 314,8 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ Lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.748,9 | 1 m2 |
| 3 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 87,45 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 169,22 | 1 m2 |
| C | Cống tròn D=0.6m cọc k0-10m tuyến 1 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đường kính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 3 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 17 | Đào kính mương bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1 m3 |
| D | *\- Cống tròn D=0.6m cọc KC+10m tuyến 3 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 3 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 17 | Đào kính mương bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,5 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m3 |
| E | *\- Cống tròn D=0.6m cọc 8-6.2m tuyến 4 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 3 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 17 | Đào kính mương bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,1 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | 1 m3 |
| F | *\- Cống tròn D=0.6m cọc 13-7.1m tuyến 5 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đường kính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 3 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,1 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | 1 m3 |
| G | *\- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200, ĐS 6~8cm: | Chương V của E-HSMT | 1,701 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 37,8 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc mốc phân lô | Chương V của E-HSMT | 167 | 1 mốc |
| 6 | Đào đất chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 23,625 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 22,491 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi