Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910784-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200853943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:09:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,250,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 11,902 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 3,632 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,669 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,151 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 12,385 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,151 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 3,406 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 26,178 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,697 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 305,4 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,08 100m2
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 276 m
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 27 m
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 200 m
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 10,95 10m
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 16,97 100m2
C RÃNH DỌC GIA CỐ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 34,882 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 34,882 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 5,298 100m2
D ĐIỀU CHỈNH MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,859 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,859 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,344 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 62,03 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,397 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 54 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 6 m
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 3,45 100m2
E ĐIỀU CHỈNH MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,576 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,576 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,261 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 45,862 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,296 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 54 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 6 m
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,026 100m2
F SAN ỦI MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 142,45 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 28,49 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 28,718 100m3
G TƯỜNG RÀO XÂY
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 8,112 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,507 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,484 m3
4 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,004 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,049 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,058 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,075 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,524 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,054 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,564 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,138 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,113 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,353 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,047 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,076 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,2 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,191 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,56 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,18 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,088 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 4,149 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 8,424 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,373 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 15,3 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 18 m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,15 tấn
28 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,15 tấn
29 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,226 100m2
30 Xây bờ chảy bằng gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,136 m3
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 79,8 m
32 Khắc bảng tên bằng vữa xi măng nổi cao 250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1 bảng
33 Cổng mở sắt hộp 50*50*2 song sắt hộp 40*40 đặt tạo mũi mác (hoa văn chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 18,7 m2
34 Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 16,32 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Boss Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 41,724 m2
36 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 36,6 m3
37 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 7,32 m3
38 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 23,269 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,059 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,307 100m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 9,516 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,469 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,732 100m2
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 11,194 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 33,31 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 114,245 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 457,83 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 64,95 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 65,107 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 102,018 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 457,8 m
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Boss Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 702,125 m2
H TƯỜNG RÀO KẼM GAI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 11,04 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 9,798 m3
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 6,831 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,007 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,911 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 138 cấu kiện
7 Tường rào kẽm gai loại 0.142kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 385,74 kg
8 Công rào kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 469,2 m2
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 2,79 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 2,356 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 5,146 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 9,06 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,906 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 9,06 100m2
7 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 144,96 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,45 100m2
J CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,159 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,87 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 6,273 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,463 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,146 100m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 1,887 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,126 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 0,355 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT 34 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->