Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:09:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 11,902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 3,632 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,669 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 12,385 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 3,406 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 26,178 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,697 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 305,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 276 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 27 | m |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 200 | m |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 10,95 | 10m |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 16,97 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 34,882 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 34,882 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 5,298 | 100m2 |
| D | ĐIỀU CHỈNH MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,859 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,859 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 62,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,397 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 54 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 6 | m |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 3,45 | 100m2 |
| E | ĐIỀU CHỈNH MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,576 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,261 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 45,862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 54 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 6 | m |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,026 | 100m2 |
| F | SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 142,45 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 28,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 28,718 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 8,112 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,507 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,484 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,049 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,524 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,564 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,138 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,353 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,2 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,191 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,088 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 4,149 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 8,424 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,373 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 15,3 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 18 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,15 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,15 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,226 | 100m2 |
| 30 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,136 | m3 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 79,8 | m |
| 32 | Khắc bảng tên bằng vữa xi măng nổi cao 250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1 | bảng |
| 33 | Cổng mở sắt hộp 50*50*2 song sắt hộp 40*40 đặt tạo mũi mác (hoa văn chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 18,7 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 16,32 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Boss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 41,724 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 36,6 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 7,32 | m3 |
| 38 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 23,269 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,059 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,307 | 100m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 9,516 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,469 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,732 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 11,194 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 33,31 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 114,245 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 457,83 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 64,95 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 65,107 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 102,018 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 457,8 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Boss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 702,125 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 11,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 9,798 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 6,831 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,007 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,911 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 138 | cấu kiện |
| 7 | Tường rào kẽm gai loại 0.142kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 385,74 | kg |
| 8 | Công rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 469,2 | m2 |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 2,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 2,356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 5,146 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 9,06 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,906 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 9,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 144,96 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,45 | 100m2 |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 6,273 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,463 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 1,887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 0,355 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V -EHSMT | 34 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi