Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849786-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200825860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:03:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,816,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 254,55 m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 156,44 m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 415,3366 m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 193,0738 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 184,47 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 552,51 m3
7 Xáo xới, lu lèn nền đường dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.658,54 m2
8 Bê tông bó nền, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 20,7776 m3
9 Ván khuôn bê tông bó nền Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 143,45 m2
10 Xây móng kè vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13 m3
11 Xây thân kè, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,8 m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh loại 1: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,3574 m3
2 Rãnh loại 1: Sản xuất, lắp đặt (bao gồm cả vữa chèn dày 2cm) bê tông tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.148 cái
3 Rãnh loại 2: Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 71,1 m3
4 Rãnh loại 2: Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 260,7 m3
5 Rãnh loại 2: Cốt thép rãnh đường kính <=10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,7973 tấn
6 Rãnh loại 2: Cốt thép rãnh đường kính >10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,1107 tấn
7 Rãnh loại 2: Ván khuôn rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.354,2 m2
8 Rãnh loại 2: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy bê tông cốt thép đúc sẵn, đá 1x2, mác 250, kích thước 100x75cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 790 CK
9 Cống ngang: Đào móng, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 46 m3
10 Cống ngang: Xây móng cống vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,48 m3
11 Cống ngang: Xây tường cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14,83 m3
12 Cống ngang: Trát cống dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56,7 m2
13 Cống ngang: Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,06 m3
14 Cống ngang: Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,062 tấn
15 Cống ngang: Bê tông bản cống, hố thu, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,49 m3
16 Cống ngang: Cốt thép bản cống, hố thu đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,11 tấn
17 Cống ngang: Cốt thép bản cống, hố thu đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,3126 tấn
18 Cống ngang: Sản xuất, lắp đặt thép góc L50x50x5 tấm bản đậy hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,077 tấn
19 Cống ngang: Ván khuôn cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 32,4 m2
20 Cống ngang: Lắp đặt tấm bản cống và tấm bản đậy hố thu cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 CK
21 Cống ngang: Đắp trả đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,26 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 267,57 m2
2 Kết cấu 1: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 267,57 m2
3 Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 267,57 m2
4 Kết cấu 2: Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 5,4cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.899,73 m2
5 Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.899,73 m2
6 Kết cấu 3: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 334,82 m3
7 Kết cấu 3: Rải giấy dầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.232,15 m2
8 Kết cấu 3: Mặt đường bê tông xi măng dày 24cm, đá 2x4, mác 300 (PC40) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 535,7158 m3
9 Kết cấu 3: Ván khuôn mặt đường Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 245,23 m2
10 Kết cấu 3: Cắt khe có giãn mặt đường bê tông Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 367,848 m
11 Gia cố lề: Rải giấy dầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,34 m2
12 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề dày 15cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,5503 m3
13 Gia cố lề: Ván khuôn gia cố lề Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,2 m2
D CẦU BẢN BTCT KM0+108
1 KC phần dưới: Đào móng, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.126,24 m3
2 KC phần dưới: Bê tông lót móng mố, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,32 m3
3 KC phần dưới: Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 78,44 m3
4 KC phần dưới: Bê tông tường tường cánh, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 102,98 m3
5 KC phần dưới: Bê tông tường thân mố, đá 2x4, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56 m3
6 KC phần dưới: Cốt thép liên kết mố , đường kính > 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1078 tấn
7 KC phần dưới: Ván khuôn mố cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 675,832 m2
8 KC phần dưới: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,01 m3
9 KC phần dưới: Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1063 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0647 tấn
11 KC phần dưới: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21,91 m2
12 KC phần dưới: Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,16 m3
13 KC phần dưới: Cốt thép giằng chống đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0268 tấn
14 KC phần dưới: Cốt thép giằng chống đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0654 tấn
15 KC phần dưới: Ván khuôn giằng chống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21,6 m2
16 KC phần dưới: Lắp dựng giằng chống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
17 KC phần dưới: Lớp đệm móng bằng đá thải xô bồ dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,15 m3
18 KC phần dưới: Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,09 m3
19 KC phần dưới: Ống giảm áp PVC D48 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,26 m
20 KC phần dưới: Quét nhựa bitum nguội vào tường sau mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 84 m2
21 KC phần dưới: Đắp trả đất sau mố, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 579,84 m3
22 KC phần trên: Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 PC40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,48 m3
23 KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính <= 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,2561 tấn
24 KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính > 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,0271 tấn
25 KC phần trên: Ván khuôn dầm bản mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,225 m2
26 KC phần trên: Lắp dựng dẩm bản mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7 CK
27 KC phần trên: Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 PC40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,9 m3
28 KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0769 tấn
29 KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0887 tấn
30 KC phần trên: Ván khuôn gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,72 m2
31 KC phần trên: Sơn trắng đỏ gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,6 m2
32 KC phần trên: Ống thoát nước thép mạ kẽm, đường kính 90mm dày 3mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,1 m
33 KC phần trên: Trụ lan can gang đúc Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0963 tấn
34 KC phần trên: Lan can ống thép thép mạ kẽm, đường kính 110mm dày 3mm, có bịt đầu ống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,16 m
35 KC phần trên: Sơn trụ lan can Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,4 m2
36 KC phần trên: Bê tông mặt cầu bản liên tục nhiệt đá 1x2, mác 300 PC40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17,07 m3
37 KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,5234 tấn
38 KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,4311 tấn
39 KC phần trên: Ván khuôn mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,54 m2
40 KC phần trên: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,85 m3
41 KC phần trên: Giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 91 m2
42 Biện pháp phụ trợ: Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 23,14 m3
43 Biện pháp phụ trợ: Đắp đất đê quai (vận dụng 50% ĐG - tận dụng từ đào đất móng mố) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 164,09 m3
44 Biện pháp phụ trợ: Bạt dứa chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 319,44 m2
45 Biện pháp phụ trợ: Bơm nước hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14 ca
46 Biện pháp phụ trợ: Đào xúc đất đổ đi thanh thải dòng chảy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 131,27 m3
47 04 đoạn hộ lan tôn sóng đầu cầu bước sóng 02m, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5mm dày 4mm dài 1,32m Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16 md
E CẦU BẢN BTCT KM0+256
1 KC phần dưới: Đào móng đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 592,2 m3
2 KC phần dưới: Bê tông lót móng mố, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,64 m3
3 KC phần dưới: Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 66,31 m3
4 KC phần dưới: Bê tông tường tường cánh, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,57 m3
5 KC phần dưới: Bê tông tường thân mố, đá 2x4, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56 m3
6 KC phần dưới: Ván khuôn mố cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 259,598 m2
7 KC phần dưới: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,01 m3
8 KC phần dưới: Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1063 tấn
9 KC phần dưới: Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0647 tấn
10 KC phần dưới: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21,91 m2
11 KC phần dưới: Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,16 m3
12 KC phần dưới: Cốt thép giằng đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0268 tấn
13 KC phần dưới: Cốt thép giằng đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0654 tấn
14 KC phần dưới: Ván khuôn giằng chống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21,6 m2
15 KC phần dưới: Lắp dựng giằng chống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
16 KC phần dưới: Lớp đệm móng bằng đá thải xô bồ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,19 m3
17 KC phần dưới: Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,78 m3
18 KC phần dưới: Ống giảm áp PVC D48 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,82 m
19 KC phần dưới: Quét nhựa bitum nguội vào tường sau mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 84 m2
20 KC phần dưới: Đắp trả đất sau mố, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 176,75 m3
21 KC phần trên: Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 PC40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,48 m3
22 KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính <= 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,2561 tấn
23 KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính > 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,0271 tấn
24 KC phần trên: Ván khuôn dầm bản mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,225 m2
25 KC phần trên: Lắp dựng dẩm bản mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7 CK
26 KC phần trên: Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 PC40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,9 m3
27 KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0769 tấn
28 KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0887 tấn
29 KC phần trên: Ván khuôn gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,72 m2
30 KC phần trên: Sơn trắng đỏ gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,6 m2
31 Ống thoát nước thép mạ kẽm, đường kính 90mm dày 3mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,1 m
32 Trụ lan can gang đúc Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0963 tấn
33 KC phần trên: Lan can ống thép thép mạ kẽm, đường kính 110mm dày 3mm, có bịt đầu ống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,16 m
34 KC phần trên: Sơn trụ lan can Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,4 m2
35 KC phần trên: Bê tông mặt cầu bản liên tục nhiệt đá 1x2, mác 300 PC40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17,07 m3
36 KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,5234 tấn
37 KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,4311 tấn
38 KC phần trên: Ván khuôn mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,54 m2
39 KC phần trên: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,85 m3
40 KC phần trên: Giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 91 m2
41 Biện pháp phụ trợ: Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 22,34 m3
42 Biện pháp phụ trợ: Tháo dỡ và lắp đặt lại cống D150 bằng cần cẩu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14 cấu kiện
43 Biện pháp phụ trợ: Đắp đất đường tránh, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 666,25 m3
44 Biện pháp phụ trợ: Mặt đường đá thải xô bồ dày 20 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 256,25 m2
45 Biện pháp phụ trợ: Đắp đất đê quai Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 120,28 m3
46 Biện pháp phụ trợ: Bạt dứa chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 230,42 m2
47 Biện pháp phụ trợ: Bơm nước hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10 ca
48 Biện pháp phụ trợ: Đào xúc đất đổ đi thanh thải dòng chảy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 670,46 m3
49 Bổ sung 04 đoạn hộ lan tôn sóng đầu cầu bước sóng 02m, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5mm dày 4mm dài 1,32m Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 112 md
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->