Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:03:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,816,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 254,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 156,44 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 415,3366 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 193,0738 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 184,47 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 552,51 | m3 |
| 7 | Xáo xới, lu lèn nền đường dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.658,54 | m2 |
| 8 | Bê tông bó nền, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,7776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 143,45 | m2 |
| 10 | Xây móng kè vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13 | m3 |
| 11 | Xây thân kè, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,8 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh loại 1: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,3574 | m3 |
| 2 | Rãnh loại 1: Sản xuất, lắp đặt (bao gồm cả vữa chèn dày 2cm) bê tông tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.148 | cái |
| 3 | Rãnh loại 2: Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 71,1 | m3 |
| 4 | Rãnh loại 2: Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 260,7 | m3 |
| 5 | Rãnh loại 2: Cốt thép rãnh đường kính <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,7973 | tấn |
| 6 | Rãnh loại 2: Cốt thép rãnh đường kính >10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,1107 | tấn |
| 7 | Rãnh loại 2: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.354,2 | m2 |
| 8 | Rãnh loại 2: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy bê tông cốt thép đúc sẵn, đá 1x2, mác 250, kích thước 100x75cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 790 | CK |
| 9 | Cống ngang: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46 | m3 |
| 10 | Cống ngang: Xây móng cống vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,48 | m3 |
| 11 | Cống ngang: Xây tường cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,83 | m3 |
| 12 | Cống ngang: Trát cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,7 | m2 |
| 13 | Cống ngang: Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,06 | m3 |
| 14 | Cống ngang: Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Cống ngang: Bê tông bản cống, hố thu, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,49 | m3 |
| 16 | Cống ngang: Cốt thép bản cống, hố thu đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Cống ngang: Cốt thép bản cống, hố thu đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,3126 | tấn |
| 18 | Cống ngang: Sản xuất, lắp đặt thép góc L50x50x5 tấm bản đậy hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Cống ngang: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32,4 | m2 |
| 20 | Cống ngang: Lắp đặt tấm bản cống và tấm bản đậy hố thu cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | CK |
| 21 | Cống ngang: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,26 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 267,57 | m2 |
| 2 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 267,57 | m2 |
| 3 | Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 267,57 | m2 |
| 4 | Kết cấu 2: Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 5,4cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.899,73 | m2 |
| 5 | Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.899,73 | m2 |
| 6 | Kết cấu 3: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 334,82 | m3 |
| 7 | Kết cấu 3: Rải giấy dầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.232,15 | m2 |
| 8 | Kết cấu 3: Mặt đường bê tông xi măng dày 24cm, đá 2x4, mác 300 (PC40) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 535,7158 | m3 |
| 9 | Kết cấu 3: Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 245,23 | m2 |
| 10 | Kết cấu 3: Cắt khe có giãn mặt đường bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 367,848 | m |
| 11 | Gia cố lề: Rải giấy dầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,34 | m2 |
| 12 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề dày 15cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,5503 | m3 |
| 13 | Gia cố lề: Ván khuôn gia cố lề | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,2 | m2 |
| D | CẦU BẢN BTCT KM0+108 | |||
| 1 | KC phần dưới: Đào móng, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.126,24 | m3 |
| 2 | KC phần dưới: Bê tông lót móng mố, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,32 | m3 |
| 3 | KC phần dưới: Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 78,44 | m3 |
| 4 | KC phần dưới: Bê tông tường tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 102,98 | m3 |
| 5 | KC phần dưới: Bê tông tường thân mố, đá 2x4, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56 | m3 |
| 6 | KC phần dưới: Cốt thép liên kết mố , đường kính > 18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1078 | tấn |
| 7 | KC phần dưới: Ván khuôn mố cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 675,832 | m2 |
| 8 | KC phần dưới: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,01 | m3 |
| 9 | KC phần dưới: Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1063 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0647 | tấn |
| 11 | KC phần dưới: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,91 | m2 |
| 12 | KC phần dưới: Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | KC phần dưới: Cốt thép giằng chống đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0268 | tấn |
| 14 | KC phần dưới: Cốt thép giằng chống đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0654 | tấn |
| 15 | KC phần dưới: Ván khuôn giằng chống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,6 | m2 |
| 16 | KC phần dưới: Lắp dựng giằng chống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 17 | KC phần dưới: Lớp đệm móng bằng đá thải xô bồ dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,15 | m3 |
| 18 | KC phần dưới: Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,09 | m3 |
| 19 | KC phần dưới: Ống giảm áp PVC D48 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,26 | m |
| 20 | KC phần dưới: Quét nhựa bitum nguội vào tường sau mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 84 | m2 |
| 21 | KC phần dưới: Đắp trả đất sau mố, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 579,84 | m3 |
| 22 | KC phần trên: Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 PC40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,48 | m3 |
| 23 | KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính <= 18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,2561 | tấn |
| 24 | KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính > 18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,0271 | tấn |
| 25 | KC phần trên: Ván khuôn dầm bản mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,225 | m2 |
| 26 | KC phần trên: Lắp dựng dẩm bản mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7 | CK |
| 27 | KC phần trên: Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 PC40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,9 | m3 |
| 28 | KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0769 | tấn |
| 29 | KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0887 | tấn |
| 30 | KC phần trên: Ván khuôn gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,72 | m2 |
| 31 | KC phần trên: Sơn trắng đỏ gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,6 | m2 |
| 32 | KC phần trên: Ống thoát nước thép mạ kẽm, đường kính 90mm dày 3mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,1 | m |
| 33 | KC phần trên: Trụ lan can gang đúc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0963 | tấn |
| 34 | KC phần trên: Lan can ống thép thép mạ kẽm, đường kính 110mm dày 3mm, có bịt đầu ống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,16 | m |
| 35 | KC phần trên: Sơn trụ lan can | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,4 | m2 |
| 36 | KC phần trên: Bê tông mặt cầu bản liên tục nhiệt đá 1x2, mác 300 PC40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,07 | m3 |
| 37 | KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,5234 | tấn |
| 38 | KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,4311 | tấn |
| 39 | KC phần trên: Ván khuôn mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,54 | m2 |
| 40 | KC phần trên: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,85 | m3 |
| 41 | KC phần trên: Giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91 | m2 |
| 42 | Biện pháp phụ trợ: Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,14 | m3 |
| 43 | Biện pháp phụ trợ: Đắp đất đê quai (vận dụng 50% ĐG - tận dụng từ đào đất móng mố) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 164,09 | m3 |
| 44 | Biện pháp phụ trợ: Bạt dứa chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 319,44 | m2 |
| 45 | Biện pháp phụ trợ: Bơm nước hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | ca |
| 46 | Biện pháp phụ trợ: Đào xúc đất đổ đi thanh thải dòng chảy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 131,27 | m3 |
| 47 | 04 đoạn hộ lan tôn sóng đầu cầu bước sóng 02m, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5mm dày 4mm dài 1,32m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16 | md |
| E | CẦU BẢN BTCT KM0+256 | |||
| 1 | KC phần dưới: Đào móng đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 592,2 | m3 |
| 2 | KC phần dưới: Bê tông lót móng mố, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | KC phần dưới: Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 66,31 | m3 |
| 4 | KC phần dưới: Bê tông tường tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,57 | m3 |
| 5 | KC phần dưới: Bê tông tường thân mố, đá 2x4, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56 | m3 |
| 6 | KC phần dưới: Ván khuôn mố cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 259,598 | m2 |
| 7 | KC phần dưới: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,01 | m3 |
| 8 | KC phần dưới: Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1063 | tấn |
| 9 | KC phần dưới: Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0647 | tấn |
| 10 | KC phần dưới: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,91 | m2 |
| 11 | KC phần dưới: Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | KC phần dưới: Cốt thép giằng đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0268 | tấn |
| 13 | KC phần dưới: Cốt thép giằng đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0654 | tấn |
| 14 | KC phần dưới: Ván khuôn giằng chống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,6 | m2 |
| 15 | KC phần dưới: Lắp dựng giằng chống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 16 | KC phần dưới: Lớp đệm móng bằng đá thải xô bồ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,19 | m3 |
| 17 | KC phần dưới: Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,78 | m3 |
| 18 | KC phần dưới: Ống giảm áp PVC D48 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,82 | m |
| 19 | KC phần dưới: Quét nhựa bitum nguội vào tường sau mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 84 | m2 |
| 20 | KC phần dưới: Đắp trả đất sau mố, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 176,75 | m3 |
| 21 | KC phần trên: Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 PC40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,48 | m3 |
| 22 | KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính <= 18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,2561 | tấn |
| 23 | KC phần trên: Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính > 18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,0271 | tấn |
| 24 | KC phần trên: Ván khuôn dầm bản mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,225 | m2 |
| 25 | KC phần trên: Lắp dựng dẩm bản mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7 | CK |
| 26 | KC phần trên: Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 PC40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,9 | m3 |
| 27 | KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0769 | tấn |
| 28 | KC phần trên: Cốt thép gờ chắn, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0887 | tấn |
| 29 | KC phần trên: Ván khuôn gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,72 | m2 |
| 30 | KC phần trên: Sơn trắng đỏ gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Ống thoát nước thép mạ kẽm, đường kính 90mm dày 3mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,1 | m |
| 32 | Trụ lan can gang đúc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0963 | tấn |
| 33 | KC phần trên: Lan can ống thép thép mạ kẽm, đường kính 110mm dày 3mm, có bịt đầu ống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,16 | m |
| 34 | KC phần trên: Sơn trụ lan can | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,4 | m2 |
| 35 | KC phần trên: Bê tông mặt cầu bản liên tục nhiệt đá 1x2, mác 300 PC40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,07 | m3 |
| 36 | KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,5234 | tấn |
| 37 | KC phần trên: Cốt thép mặt cầu, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,4311 | tấn |
| 38 | KC phần trên: Ván khuôn mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,54 | m2 |
| 39 | KC phần trên: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,85 | m3 |
| 40 | KC phần trên: Giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91 | m2 |
| 41 | Biện pháp phụ trợ: Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,34 | m3 |
| 42 | Biện pháp phụ trợ: Tháo dỡ và lắp đặt lại cống D150 bằng cần cẩu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | cấu kiện |
| 43 | Biện pháp phụ trợ: Đắp đất đường tránh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 666,25 | m3 |
| 44 | Biện pháp phụ trợ: Mặt đường đá thải xô bồ dày 20 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 256,25 | m2 |
| 45 | Biện pháp phụ trợ: Đắp đất đê quai | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 120,28 | m3 |
| 46 | Biện pháp phụ trợ: Bạt dứa chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 230,42 | m2 |
| 47 | Biện pháp phụ trợ: Bơm nước hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10 | ca |
| 48 | Biện pháp phụ trợ: Đào xúc đất đổ đi thanh thải dòng chảy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 670,46 | m3 |
| 49 | Bổ sung 04 đoạn hộ lan tôn sóng đầu cầu bước sóng 02m, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5mm dày 4mm dài 1,32m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 112 | md |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi