Gói thầu: Nền mặt đường, cầu Bông Trang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Nền mặt đường, cầu Bông Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách Huyện đối ứng hỗ trợ có mục tiêu cho UBND xã Tân Bình thực hiện từ nguồn Ngân sách tập trung và tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 09:55:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,693,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1774 | 100m3 |
| 2 | Đào mở rộng nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4135 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1105 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2935 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,16 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,8 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm L = 4.5m, Dngon >= 3.8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 12 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,402 | kg |
| 13 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,6962 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (Phần mở rộng) | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk =15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7016 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5378 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9186 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9186 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9186 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (Hiện trạng + vuốt nối): | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk =15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4513 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4236 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4907 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4907 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4907 | 100m2 |
| D | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,55 | m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3679 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, d= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5342 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8542 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,115 | m3 |
| F | NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Cống D400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, d= 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6782 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| G | NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Cống D500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, d= 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống, ống buy, d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| H | NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Cống D640 (lý trình km0+141): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, d= 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| I | CẦU BÔNG TRANG - BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Ban gọt bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| J | CẦU BÔNG TRANG - SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,684 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6208 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3698 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2426 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5109 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công các kết cấu thép hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0622 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6808 | m2 |
| K | CẦU BÔNG TRANG - ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN (MỐ CẦU) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - cọc xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - cọc đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| L | CẦU BÔNG TRANG - MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 11 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| M | CẦU BÔNG TRANG - DẦM DỌC | |||
| 1 | Cung cấp dầm BCTC DUL, I.650, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| N | CẦU BÔNG TRANG - DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| O | CẦU BÔNG TRANG - MẶT CẦU, DẦM NGANG, LỚP PHỦ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 9 | mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | 10m2 |
| 10 | Cung cấp ống STK D=90mm, thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| P | CẦU BÔNG TRANG - KHE CO DÃN - LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| Q | CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2831 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1355 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6886 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2801 | 100m3 |
| R | CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m2 |
| S | CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2 - bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| T | CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2797 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m2 |
| U | CẦU BÔNG TRANG - ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| V | CẦU BÔNG TRANG - BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | m3 |
| W | CẦU BÔNG TRANG - THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,435 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| X | CẦU BÔNG TRANG - LÀM CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I - chưa tính vật liệu bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I - chưa tính vật liệu bạch đàn - đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn dài L=3-5m, ngọn >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu - chưa tính vật liệu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 1m3 |
| 5 | Bu lông M.20x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 1m3 |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| Y | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1949 | 1m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8205 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi