Gói thầu: Nền mặt đường, cầu Bông Trang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880376-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Nền mặt đường, cầu Bông Trang
Số hiệu KHLCNT 20200878600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách Tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách Huyện đối ứng hỗ trợ có mục tiêu cho UBND xã Tân Bình thực hiện từ nguồn Ngân sách tập trung và tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 09:55:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,693,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1774 100m3
2 Đào mở rộng nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4135 100m3
3 Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 100m3/1km
6 Đắp cát lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1105 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2935 100m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,16 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,8 100m
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 100m
11 Cung cấp cừ tràm L = 4.5m, Dngon >= 3.8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
12 Cung cấp thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,402 kg
13 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,6962 m3
B MẶT ĐƯỜNG (Phần mở rộng)
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk =15kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7016 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5378 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9186 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9186 100m2
5 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9186 100m2
C MẶT ĐƯỜNG (Hiện trạng + vuốt nối):
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk =15kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4513 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4236 100m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4907 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4907 100m2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4907 100m2
D BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 1m3
2 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 trụ
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cung cấp biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,55 m2
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY
1 Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3679 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, d= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5342 tấn
3 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8542 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,115 m3
F NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Cống D400
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,824 100m
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1598 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,488 m3
9 Lắp dựng cốt thép mối nối cống, d= 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 tấn
14 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6782 100m2
15 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
G NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Cống D500
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 100m
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
9 Lắp dựng cốt thép mối nối cống, d= 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 100m2
11 Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
13 Cốt thép ống cống, ống buy, d= 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
14 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 100m2
15 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
H NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Cống D640 (lý trình km0+141):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 100m
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, d= 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
11 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, d= 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 tấn
14 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 100m2
15 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
I CẦU BÔNG TRANG - BÃI ĐÚC CỌC
1 Ban gọt bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
4 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
J CẦU BÔNG TRANG - SẢN XUẤT CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,684 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6208 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3698 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7168 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2426 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5109 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6194 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 mối nối
11 Gia công các kết cấu thép hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0622 tấn
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6808 m2
K CẦU BÔNG TRANG - ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN (MỐ CẦU)
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - cọc xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - cọc đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 100m
3 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
L CẦU BÔNG TRANG - MỐ CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5242 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,56 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,802 tấn
11 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,49 m2
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m3
M CẦU BÔNG TRANG - DẦM DỌC
1 Cung cấp dầm BCTC DUL, I.650, L=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 dầm
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
N CẦU BÔNG TRANG - DẦM NGANG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
O CẦU BÔNG TRANG - MẶT CẦU, DẦM NGANG, LỚP PHỦ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
6 Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
9 mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,79 10m2
10 Cung cấp ống STK D=90mm, thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
P CẦU BÔNG TRANG - KHE CO DÃN - LAN CAN
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
2 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,96 m2
Q CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2831 100m3
2 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1355 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6886 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2801 100m3
R CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=15KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m2
5 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m2
S CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2 - bù vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 100m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
T CẦU BÔNG TRANG - ĐƯƠNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=15KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8645 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2797 100m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8645 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8645 100m2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8645 100m2
U CẦU BÔNG TRANG - ĐƯỜNG TẠM
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
V CẦU BÔNG TRANG - BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
2 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,717 m3
W CẦU BÔNG TRANG - THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,435 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
X CẦU BÔNG TRANG - LÀM CẦU TẠM
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I - chưa tính vật liệu bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I - chưa tính vật liệu bạch đàn - đoạn không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
3 Cung cấp cừ bạch đàn dài L=3-5m, ngọn >=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2 m
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu - chưa tính vật liệu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 1m3
5 Bu lông M.20x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 1m3
8 Cung cấp thép tấm dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 kg
Y CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1949 1m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8205 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->