Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904694-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200853052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp tác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 09:41:00 đến ngày 2020-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,799,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,381 100m3
2 Đào khuôn đường, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,056 m3
3 Đào vỉa hè tạo mặt bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4533 100m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7338 100m2
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,2625 100m2
6 Vận chuyển đất, đất CI, phạm vi vận chuyển 10.6km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4533 100m3
7 Mua đất đắp lề K90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,381 100m3
8 Vận chuyển đất đắp, đất C3, phạm vi vận chuyển 43,2km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2736 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,1239 100m2
10 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cự ly vận chuyển 14,9km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5808 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,1239 100m2
12 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,0867 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8606 100m2
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2558 100m3
15 Mua đất đắp K95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3498 100m3
16 Vận chuyển đất đắp, đất C3, phạm vi vận chuyển 43,2km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2891 100m3
B Hạng mục 2: Phụ trợ
1 Xây bó vỉa hố trồng cây bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4138 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,648 m2
3 Bê tông móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4427 m3
4 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1282 100m2
5 Xây khóa hè bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,31 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,5 m2
7 Bê tông móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8 m3
8 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,55 100m2
9 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 645,19 m2
10 Lớp vữa lót, dày 2cm, VXM M175 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.483,19 m2
11 Đêm cát gia cố xi măng 6% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,764 100m3
12 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,9384 m3
13 Lớp vữa lót, dày 2cm, VXM M175 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 259,636 m2
14 Bê tông móng đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,9566 m3
15 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4923 100m2
16 Lắp đặt bó vỉa thẳng 100cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 880 m
17 Lắp đặt bó vỉa cong 40cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119 m
18 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,979 m3
19 Lớp vữa lót, dày 2cm, VXM M175 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299,58 m2
20 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7476 100m2
21 Lắp đặt đan rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.496,5 cái
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Xây rãnh nước B500 đi dưới đường bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,16 m3
2 Trát rãnh nước, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 459,54 m2
3 Láng rãnh nước, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,9 m2
4 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,38 m3
5 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 100m2
6 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 tấn
7 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,17 m3
8 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,78 m3
9 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,98 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,02 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,62 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 1cấu kiện
14 Đào đất thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 313,108 m3
15 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,804 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,309 100m3
17 Vận chuyển đất thải, đất C2, phạm vi vận chuyển 10,6km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,131 100m3
18 Xây rãnh nước B500 đi trên vỉa hè bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,86 m3
19 Trát rãnh nước, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 410,78 m2
20 Láng rãnh nước, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,36 m2
21 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,32 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,75 100m2
23 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,13 m3
24 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,42 m3
25 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,05 100m2
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,07 m3
27 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,63 100m2
28 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,672 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 187 1cấu kiện
30 Đào đất thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 315,441 m3
31 Vận chuyển đất thải, đất C2, phạm vi vận chuyển 10,6km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,154 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,769 100m3
33 Mua đất đắp lề K95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,96 100m3
34 Vận chuyển đất đắp, đất C3, phạm vi vận chuyển 43,6km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,62 100m3
35 Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 235 1cấu kiện
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,51 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,34 m3
38 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,51 m3
39 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,88 100m2
40 Vận chuyển đất thải, đất C2, phạm vi vận chuyển 10,6km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,259 100m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 235 1cấu kiện
42 Đào móng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 146,63 m3
43 Lớp đá 4x6 đệm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,46 m3
44 Bê tông giếng thu, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,69 m3
45 Ván khuôn giếng thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 100m2
46 Xây giếng thu bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,81 m3
47 Trát tường giếng, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 272,57 m2
48 Láng nền đáy giếng thu, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,06 m2
49 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,51 100m2
50 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,69 m3
51 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,415 tấn
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,11 m3
53 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m2
54 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,47 tấn
55 Song chắn rác Composite 400KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 bộ
56 Nắp ga Composite tải trọng 250KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,052 100m3
58 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m3
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
60 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m2
61 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cự ly vận chuyển 14,9km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100tấn
62 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m2
63 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m2
64 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,84 m3
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
67 Vận chuyển đất thải, đất C2, phạm vi vận chuyển 10,6km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m3
D Hạng mục 4: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Bê tông móng cọc tiêu M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3085 m3
2 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,65 m
3 Bê tông cọc tiêu, M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,026 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 cái
5 Sơn cọc trắng đỏ 2 lần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,797 m2
6 Dây trơn băng rào công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 473 md
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30<=50cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống phi 80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
10 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1354 tấn
11 Đèn báo giao thông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Áo phản quang + băng đỏ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 Cờ lệnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
14 Còi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->