Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909344-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200889221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 08:18:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,176,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm đất hữu cơ tận dụng đào đường giao thông và đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 367,2404 100m3
2 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290,7136 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I (tận dụng đắp taluy cây xanh còn lại tận dụng vào san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,7791 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0353 100m3
3 Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11.882,589 m3
4 Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5.516,3549 m3
5 Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.698,8432 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,8173 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108,6407 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,6452 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7116 100m3
10 Đắp cát công trình phần đường dạo, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5033 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9465 100m2
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 951,93 m3
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100,66 m3
14 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1184 m3
15 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 763,1096 kg
C CẤP NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1301 100m3
2 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1268 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,056 100 m
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8619 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5513 100m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110,26 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3577 100m2
5 Xây rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 201,96 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.043,75 m2
7 Đổ cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,224 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1053 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6184 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.157 cấu kiện
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2044 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1381 100m3
E CÂY XANH:
1 Keo lá tràm, Keo tai tượng ( đường kính gốc <4cm, chiều cao <1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 713 Cây
F CỐNG B2000
1 Đào móng, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3053 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,64 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,044 100m2
4 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,28 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 1 đoạn ống
6 Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 mối nối
G CỬA XẢ CỐNG HỘP
1 Đào móng, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2429 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,014 m3
3 ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,294 100m2
4 Bê tông lót móng mác 200, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,417 m3
5 Ván khuôn bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3308 100m2
6 Bê tông tường cánh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,778 m3
H TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8126 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7442 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,234 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,105 m3
5 Xây móng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 128,2743 m3
6 Xây móng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138,4548 m3
7 Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99,0902 m3
8 Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,3496 m3
9 Xây cột trụ gạch BTKN, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5114 m3
10 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,5018 m3
11 Ván khuôn bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8638 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,981 tấn
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.756,2281 m2
14 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 113,74 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 888,48 m
16 Gạch thông gió đất sét nung màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 617 viên
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.869,9681 m2
I CỔNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0376 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0058 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,104 100m2
4 Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,488 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,968 m3
6 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0551 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1303 100m2
8 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7163 m3
9 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0201 tấn
10 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cột, cột cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,147 tấn
11 Xây trụ gạch BTKN, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,752 m3
12 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6187 100m2
13 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9606 m3
14 Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0846 tấn
15 Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5577 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1436 m3
17 Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3277 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1144 100m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,44 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,44 m2
21 Lợp mái ngói mũ hài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1144 100m2
22 Đá Granit tự nhiên màu đen (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,584 m2
23 Đắp trang trí trên mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 công
24 Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,164 m2
25 Sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4068 tấn
26 Lắp đặt cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4068 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,326 m2
28 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
29 Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,92 m
30 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0342 tấn
31 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0342 tấn
J NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3479 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2341 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1731 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0326 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,254 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2848 m3
7 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,0975 m3
8 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8649 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,213 100m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1855 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0407 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0447 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2575 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0399 100m2
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4313 m3
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0396 tấn
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3518 m3
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3266 tấn
19 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0279 100m2
20 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,697 m3
21 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,773 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103,6428 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 109,4282 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,9912 m2
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3088 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,5868 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9236 m2
28 Lát gạch gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,015 m2
29 Công tác ốpceramic ốp tường kích thước:300x450mm:, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,7702 m2
30 Lát nền, sàn,Gạch đất sét nung rỗng 6 lỗ KT: 210x150x100 mmvữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,94 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,4194 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103,6428 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,98 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,024 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1055 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1055 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,9424 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn khổ 600 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2488 100m2
39 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,02 m
40 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán an) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6432 m2
41 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC (+ Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính,) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,1352 m2
42 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
43 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC (Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
44 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,5616 m2
45 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
K BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1446 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,626 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,626 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0202 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0548 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5696 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0258 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2708 tấn
9 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3264 m3
10 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4672 m3
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,092 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,092 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cấu kiện
L CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 100m
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
5 Phễu thu nước D75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
6 Phễu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
7 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
10 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
12 Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
13 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 giếng
14 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; H= 35m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
M THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,17 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
N Điện trong nhà
1 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 84 m
2 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 m
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
7 "Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) -6500K Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
12 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
O NHÀ TIẾP LINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1691 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0921 100m2
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7808 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,1984 m3
6 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0613 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9375 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0068 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1096 tấn
10 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7686 m3
11 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6581 m3
12 Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,113 100m2
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8478 m3
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0188 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,125 tấn
16 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9576 m3
17 Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,635 m3
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3428 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3428 m3
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0823 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4555 tấn
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0857 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0156 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0147 tấn
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,968 m3
26 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1851 tấn
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0968 100m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,3497 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,7816 m
31 Lát gạch Cremic KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,6369 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4502 m2
33 Thép hộp 40x40x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75,6 m
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,31 m2
35 Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0968 100m2
36 Bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m2
P BÓ VỈA XÂY GẠCH BỒN HOA
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,094 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,987 m3
3 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,585 m3
4 Công tác ốp gạch thẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,51 m2
Q BÊ TÔNG SÂN NHÀ TIẾP LINH
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,1417 m3
R MỘ CÁT TÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,3395 100m3
2 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.906,9582 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,8099 100m3
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1156 100m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,84 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0728 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,494 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4296 100m3
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
8 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38 mốc
9 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,152 m3
10 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
12 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 95,82 kg
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 sứ
14 Mua sứ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
15 Mua xà thép lắp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bộ
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,49 100m2
17 Mua băng báo cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 498 md
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,482 1000v
19 Mua gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4.482 viên
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,38 100m
21 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,49 100m
22 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,297 100m
23 Mua khóa đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
24 Mua kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
25 Móc treo (ốp cột) hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
26 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 bộ
27 Ghíp nhôm 3 bulong GA25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
28 Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMI Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hòm
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sợi
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 vị trí
T CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
4 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,38 100m
5 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
6 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,48 kg
U LƯ HƯƠNG
1 Lư hương đá (đá vân sáng), KT:600x1000mm (đã bao gồm chi phí gia công chế tác, lắp đặt hoàn thiện tại công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->