Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 08:18:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,176,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm đất hữu cơ tận dụng đào đường giao thông và đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 367,2404 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 290,7136 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I (tận dụng đắp taluy cây xanh còn lại tận dụng vào san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,7791 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11.882,589 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5.516,3549 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.698,8432 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,8173 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108,6407 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,6452 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7116 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình phần đường dạo, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5033 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9465 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 951,93 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,66 | m3 |
| 14 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1184 | m3 |
| 15 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 763,1096 | kg |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1268 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,056 | 100 m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8619 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5513 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3577 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 201,96 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.043,75 | m2 |
| 7 | Đổ cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,224 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1053 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6184 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.157 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2044 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1381 | 100m3 |
| E | CÂY XANH: | |||
| 1 | Keo lá tràm, Keo tai tượng ( đường kính gốc <4cm, chiều cao <1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 713 | Cây |
| F | CỐNG B2000 | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3053 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | mối nối |
| G | CỬA XẢ CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2429 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,014 | m3 |
| 3 | ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,417 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,778 | m3 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7442 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,105 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 128,2743 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,4548 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 99,0902 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,3496 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5114 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,5018 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8638 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,981 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.756,2281 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,74 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 888,48 | m |
| 16 | Gạch thông gió đất sét nung màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 617 | viên |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.869,9681 | m2 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,968 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0551 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7163 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0201 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cột, cột cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,147 | tấn |
| 11 | Xây trụ gạch BTKN, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6187 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9606 | m3 |
| 14 | Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0846 | tấn |
| 15 | Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5577 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1436 | m3 |
| 17 | Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3277 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1144 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,44 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói mũ hài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1144 | 100m2 |
| 22 | Đá Granit tự nhiên màu đen (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,584 | m2 |
| 23 | Đắp trang trí trên mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | công |
| 24 | Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,164 | m2 |
| 25 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4068 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4068 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,326 | m2 |
| 28 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 29 | Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m |
| 30 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0342 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0342 | tấn |
| J | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3479 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2341 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1731 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0326 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,254 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2848 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0975 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8649 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,213 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1855 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0407 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0447 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2575 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0399 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4313 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0396 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3518 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3266 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0279 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,697 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,773 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,6428 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,4282 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,9912 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3088 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,5868 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9236 | m2 |
| 28 | Lát gạch gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,015 | m2 |
| 29 | Công tác ốpceramic ốp tường kích thước:300x450mm:, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,7702 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn,Gạch đất sét nung rỗng 6 lỗ KT: 210x150x100 mmvữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,94 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,4194 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,6428 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,98 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,024 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1055 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1055 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,9424 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2488 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,02 | m |
| 40 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán an) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6432 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC (+ Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính,) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,1352 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC (Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,5616 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,626 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0202 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0548 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0258 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2708 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3264 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4672 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,092 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,092 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 6 | Phễu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 10 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 12 | Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 giếng |
| 14 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; H= 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| N | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 7 | "Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) -6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| O | NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1691 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0921 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0613 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9375 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0068 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1096 | tấn |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7686 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8478 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0188 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,125 | tấn |
| 16 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9576 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,635 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3428 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3428 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0823 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4555 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0857 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0156 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0147 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,968 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1851 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,3497 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,7816 | m |
| 31 | Lát gạch Cremic KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,6369 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4502 | m2 |
| 33 | Thép hộp 40x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,6 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,31 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | 100m2 |
| 36 | Bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| P | BÓ VỈA XÂY GẠCH BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,094 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,987 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,585 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,51 | m2 |
| Q | BÊ TÔNG SÂN NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1417 | m3 |
| R | MỘ CÁT TÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,3395 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.906,9582 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,8099 | 100m3 |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0728 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,494 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4296 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 8 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | mốc |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 12 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,82 | kg |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | sứ |
| 14 | Mua sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 15 | Mua xà thép lắp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,49 | 100m2 |
| 17 | Mua băng báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 498 | md |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,482 | 1000v |
| 19 | Mua gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.482 | viên |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,38 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,49 | 100m |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,297 | 100m |
| 23 | Mua khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 24 | Mua kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 25 | Móc treo (ốp cột) hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | bộ |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulong GA25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 28 | Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMI | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hòm |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 vị trí |
| T | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,48 | kg |
| U | LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Lư hương đá (đá vân sáng), KT:600x1000mm (đã bao gồm chi phí gia công chế tác, lắp đặt hoàn thiện tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi