Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915314-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200915146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 16:41:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,696,064,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 64,512 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,382 tấn
3 Đào móng công trình, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 110,462 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8,136 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 33,242 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,468 m3
7 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,455 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,097 100m2
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,123 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,92 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,062 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,306 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,502 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,827 tấn
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,88 100m
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,24 100m
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23,23 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,352 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,468 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,617 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,164 tấn
22 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 60 mối nối
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,524 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,524 tấn
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,96 m3
26 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 49,29 m3
27 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,334 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,079 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10,402 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,389 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,937 m3
32 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,911 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,247 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,277 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,124 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,604 tấn
37 Đào đất giằng móng, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 64,292 m3
38 Bê tông lót giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,919 m3
39 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11,17 m3
40 Ván khuôn lót giằng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,22 100m2
41 Ván khuôn giằng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,904 100m2
42 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,441 tấn
43 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,188 tấn
44 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,804 tấn
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 25,275 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,077 100m3
47 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cốt +3.9m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 38,098 m3
48 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cốt +7.5m và +11.1m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 66,367 m3
49 Ván khuôn sàn mái (cốt +3.9m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,501 100m2
50 Ván khuôn sàn mái (cốt +7.5m và +11.1m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,029 100m2
51 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9,666 tấn
52 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (cốt +3.9m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,144 tấn
53 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 316,783 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 316,783 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2+3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 602,892 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 602,892 m2
57 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 35,512 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +3.9m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,645 100m2
59 Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.5m và +11.1m) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,819 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,831 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,254 tấn
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 130,174 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 130,174 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 219,866 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 219,866 m2
66 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (tầng 1+2) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,298 m3
67 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (tầng 3) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,376 m3
68 Ván khuôn cột (tầng 1+2) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,076 100m2
69 Ván khuôn cột (tầng 3) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,995 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,247 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,362 tấn
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 88,595 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 88,595 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18,595 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18,595 m2
76 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,192 m3
77 Ván khuôn lanh tô, ô văng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,254 100m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 125,44 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 125,44 m2
80 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (tầng 3) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,075 m3
81 Ván khuôn lanh tô, ô văng (tầng 3) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,531 100m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 53,095 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 53,095 m2
84 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,85 tấn
85 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,114 tấn
86 Bê tông lót móng cầu thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,167 m3
87 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,59 m3
88 Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,711 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,638 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,343 tấn
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 69,325 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 69,325 m2
93 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 162,023 m3
94 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,529 m3
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 219,398 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 219,398 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 140,555 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 140,555 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 760,644 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 760,644 m2
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 357,105 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 357,105 m2
103 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 54,824 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 54,824 m2
105 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 80,188 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 80,188 m2
107 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 19,807 m3
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 230,171 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 230,171 m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,063 tấn
111 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 m3
112 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,658 m3
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18,669 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 14,006 m2
115 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12,88 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12,88 m
117 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15,636 m2
118 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,36 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,105 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,099 tấn
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 33,326 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18,669 m2
123 Lợp mái ngói 22 v/m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,507 100m2
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 38,86 m
125 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,343 m3
126 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 53,946 m2
127 Gia công lan can Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,029 tấn
128 Gia công lan can thép ống mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,082 tấn
129 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,098 tấn
130 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 16,872 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,05 m2
132 Quả cầu thép D100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 chiếc
133 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,472 m3
134 Ván khuôn giằng thu hồi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,134 100m2
135 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,129 tấn
136 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 22,06 m3
137 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 70,476 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 70,476 m2
139 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,554 m3
140 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 79,696 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 51,568 m2
142 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 93,76 m
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 61,608 m2
144 Gia công xà gồ thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,72 tấn
145 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,72 tấn
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 247,612 m2
147 Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,664 100m2
148 Quả cầu chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
149 hộp tôn thu nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
150 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,96 100m
151 Chếch PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
152 Cút nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
153 Bê tông cửa thăm lên mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,183 m3
154 Ván khuôn cửa thăm lên mái Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m2
155 Cốt thép cửa thăm lên mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,019 tấn
156 Gia công cửa thang thăm băng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,011 tấn
157 Lắp dựng cửa sắt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,504 m2
158 Bản lề Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
159 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 38,306 m3
160 Lót nilon chống thấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,831 100m2
161 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 508,26 m2
162 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 237,002 m2
163 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 (Nền nhà vệ sinh tầng 1+2) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 32,899 m2
164 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Tầng 1+2) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 151,074 m2
165 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 (Nền nhà vệ sinh tầng 3) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 16,45 m2
166 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Tầng 3) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 75,537 m2
167 Trần thạch cao chịu nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 50,563 m2
168 Tấm compac dày 12ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10,08
169 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây lan can tầng 1+2, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,035 m3
170 Trát tường ngoài lan can tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 34,683 m2
171 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can tầng 1+2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 34,683 m2
172 Gia công lan can bằng thép hộp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,156 tấn
173 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18,762 m2
174 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 3, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,36 m3
175 Trát tường ngoài lan can tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 32,184 m2
176 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can tầng 3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 32,184 m2
177 Gia công lan can bằng thép hộp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,234 tấn
178 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 33,04 m2
179 Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,886 m3
180 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng bậc tam cấp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,271 m3
181 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,258 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,04 m3
183 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 101,588 m2
184 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,858 m2
185 Sơn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,858 m2
186 Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11,848 m3
187 Đắp cát rãnh thoát nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,209 m3
188 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,994 m3
189 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23,4 m2
190 Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11,7 m2
191 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23,4 m2
192 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,183 m3
193 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,109 tấn
194 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,093 100m2
195 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 65 cái
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,716 m3
197 Đào móng hố ga, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,277 m3
198 Đắp cát hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,065 m3
199 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,617 m3
200 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9 m2
201 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9 m2
202 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,36 m2
203 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9 m2
204 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,031 m3
205 Ván khuôn hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 100m2
206 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,045 m3
207 Ván khuôn tấm đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,003 tấn
209 Lắp đặt tấm đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cấu kiện
210 Gia công lưới chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 tấn
211 Lắp dựng lưới chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,56 m2
212 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,228 m3
213 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,758 tấn
214 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,209 tấn
215 Gia công cửa sắt bằng thép đặc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,243 tấn
216 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 382,846 m2
217 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 174,96 m2
218 Kính trắng Việt - Nhật dày 5mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 90,605 1m2
219 Gioăng cao su Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1.457,28 md
220 Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 110,753 kg
221 Đinh vít bắt nẹp nhôm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8.640 cái
222 Bản lề Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 468 cái
223 Khóa Việt Tiệp + then cài Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
224 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,16 m2
225 Móc cửa sổ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 66 Cái
226 Chốt cửa đi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 Cái
227 Chốt cửa sổ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 66 Cái
228 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 10x10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,179 tấn
229 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 34,047 m2
230 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 116,64 m2
231 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,287 100m3
232 Đắp cát móng bể tự hoại Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,486 m3
233 Bê tông đan đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,973 m3
234 Ván khuôn đan đáy bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 100m2
235 Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,083 tấn
236 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,6 m3
237 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 29,736 m2
238 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 29,736 m2
239 Láng bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,625 m2
240 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 35,361 m2
241 Bê tông tấm đan và đan cửa bể, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,871 m3
242 Ván khuôn tấm đan và đan cửa bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,028 100m2
243 Cốt thép tấm đan và đan cửa bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,111 tấn
244 Lắp đặt tấm đan bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cấu kiện
245 Lắp dựng đan cửa bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
246 Cút sành D100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
247 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,109 100m3
248 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
249 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
250 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 39 m
251 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 79 m
252 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cọc
253 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,075 tấn
254 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,147 100m3
255 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,147 100m3
256 Lắp đặt tủ điện 300x400x150 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 hộp
257 LĐ Aptomat loại 3 pha 100A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
258 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
259 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
260 Hộp đèn huỳnh quang đơn chống cận (1x36w - L=1.2m - T8/CM1*EX2) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 72 bộ
261 Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
262 Đèn ốp trần compact 20W Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
263 Đèn Compact 20W đui xoáy gắn tường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
264 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
265 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
266 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
267 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
268 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
269 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 75,2 m
270 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11 m
271 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 60 m
272 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 21 m
273 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 172 m
274 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 960 m
275 LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 192 m
276 LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 779 m
277 Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x80mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9 hộp
278 Bình cứu hỏa MFZ4 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bình
279 Tiêu lệnh cháy + Nội quy Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
280 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bể
281 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18 bộ
282 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
283 Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
284 Vòi rửa Lavabor Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
285 Chậu tiểu nam + van xả tiểu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
286 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
287 Máy bơm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Cái
288 Ống nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,33 100m
289 Ống nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,35 100m
290 Ống nhựa PPR D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,43 100m
291 Ống nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,17 100m
292 Tê PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
293 Tê PPR D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
294 Tê PPR D50x32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
295 Tê PPR D32x20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
296 Tê PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
297 Cút PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 37 cái
298 Cút PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
299 Cút PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
300 Cút ren trong PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
301 Cút PPR D50x32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
302 Cút PPR D32x20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
303 Zắc co PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
304 Zắc co PPR D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
305 Zắc co PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
306 Măng sông PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
307 Măng sông PPR D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
308 Măng sông PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
309 Van PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
310 Van PPR D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
311 Đào đất móng băng bằng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10,36 m3
312 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10,36 m3
313 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,48 100m
314 Ống nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,58 100m
315 Tê nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
316 Tê nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
317 Cút nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23 cái
318 Cút nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
319 Măng sông PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
320 Măng sông PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
321 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
322 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,968 100m3
323 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,968 100m3
324 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,968 100m3
325 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 33,401 m3
326 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8,409 m3
327 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,486 m3
328 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Đinh) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,11 tấn
329 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch chống trơn 300x300mm) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,661 10m2
330 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát Cremic 500x500mm) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23,937 10m2
331 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp tường 300x450mm) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,629 10m2
332 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,706 m3
333 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,442 m3
334 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8,347 m3
335 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Que hàn) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 tấn
336 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất chống kiềm ) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,268 tấn
337 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất chống kiềm) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,057 tấn
338 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,428 tấn
339 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,091 tấn
340 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,342 100m2
341 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép hộp) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,242 tấn
342 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,27 tấn
343 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,246 tấn
344 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,037 tấn
345 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10,497 10m2
B CẢI TẠO NHÀ BẾP TRƯỜNG MẦM NON
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,47 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,202 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,202 1m2
4 Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,858 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,744 1m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,744 1m2
7 Bê tông bàn bếp, chia soạn, vữa BT M200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,418 1 m3
8 Ván khuôn bàn bếp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15,053 1m2
9 Lát đá granite mặt bàn, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 14,184 m2
10 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,013 1m2
11 Cốt thép bàn bếp, chia soạn, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,758 100kg
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 33,682 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,454 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,396 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,196 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 54,06 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 142,4 m
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 31,328 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 31,328 1m2
20 Phá dỡ hàng rào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 25,92 m2
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,397 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 16,865 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 25,92 m2
24 Cửa sổ nhôm trắng thường, kính mờ dày 5 ly (Bao gồm lắp đặt + Phụ kiện) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,44 m2
25 Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5 ly (Bao gồm lắp đặt + Phụ kiện) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,88 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,856 tấn
27 Sản xuất cửa bằng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 tấn
28 Sản xuất nẹp sắt cửa 10x10 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,085 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 121,918 m2
30 Kính trắng Việt - Nhật dày 5mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23,166 1m2
31 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 27,815 Kg
32 Gioăng cao su đệm kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 367,92 md
33 Vít nẹp nhôm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2.880 Cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 45,36 m2
35 Khóa cửa đi cài then Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 Bộ
36 Móc cửa sổ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 Cái
37 Chốt cửa sổ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 Cái
38 Chốt cửa đi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 Cái
39 Bản lề cửa Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 108 Cái
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 52,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 52,455 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 232,375 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 232,375 1m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 210,016 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 210,016 1m2
46 Tháo dỡ gạch ốp tường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 68,928 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 68,928 m2
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 159,708 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 142,199 1m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện30x30cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 17,508 1m2
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,867 m3
52 Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,242 m3
53 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trình Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,26 m3
54 Xây móng bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11,34 m3
55 Xây móng bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,89 m3
56 Lát mặt và cổ bậc tam cấp bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 58,131 1m2
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,289 m3
58 Đào đất móng bục sân khấu, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,575 m3
59 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng bục sân khấu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,225 m3
60 Xây mở rộng bục sân khấu bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,375 m3
61 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 88,256 m2
62 Lát bục sân khấu bằng gạch gốm tiết diện40x40cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 88,256 1m2
63 Phá dỡ rãnh thoát nước đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,564 m3
64 Phá dỡ đan bê tông rãnh thoát nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 17,41 m2
65 Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,445 m3
66 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trình Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,697 m3
67 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8,004 m3
68 Láng rãnh thoát nước có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 26,1 1m2
69 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 52,2 1m2
70 Quét nước xi măng 2 nước rãnh thoát nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 52,2 m2
71 Bê tông nắp đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,149 m3
72 Cốt thép nắp đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,289 tấn
73 Ván khuôn nắp đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,247 100m2
74 Lắp dựng nắp đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 173 cái
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,875 m3
76 Phá dỡ hè rãnh quanh nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,87 m3
77 Đào xúc đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9,674 m3
78 Lót Nilon chống thấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,254 100m2
79 Bê tông lót móng hè rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12,544 m3
80 Đào móng hố ga, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,963 m3
81 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,415 m3
82 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,223 m3
83 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,89 m2
84 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,44 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,89 m2
86 Bê tông dầm đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,124 m3
87 Ván khuôn dầm đỉnh hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 100m2
88 Bê tông nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,179 m3
89 Ván khuôn nắp đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 100m2
90 Cốt thép nắp đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,012 tấn
91 Lắp đặt nắp đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cấu kiện
92 Gia công lưới chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 tấn
93 Lắp dựng lưới chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,28 m2
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,065 100m3
95 Đào xúc đất sân rửa đầu hôi, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,037 m3
96 Nilon chống thấm sân rửa đầu hồi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,204 100m2
97 Bê tông lót sân rửa đầu hồi, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,037 m3
98 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,045 tấn
99 Gia công cột bằng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,44 m2
101 Lắp dựng cột thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,055 tấn
102 Bê tông chân cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,108 m3
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,117 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6,198 m2
105 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0001 tấn
106 Gia công xà gồ thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,092 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15,675 m2
108 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,092 tấn
109 Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,255 100m2
110 Máng tôn thoát nước khổ rộng 600 dày 0.4 mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8,32 m
111 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 100m
112 Phá dỡ bể nước bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,747 m3
113 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,43 m3
114 Gia công tháp đỡ téc bằng thép hình Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,277 tấn
115 Gia công tháp đỡ téc bằng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,014 tấn
116 Lắp dựng tháp đỡ téc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,291 tấn
117 Đào móng khung đỡ, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,76 m3
118 Bê tông lót móng khung đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,256 m3
119 Bê tông móng khung đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,576 m3
120 Ván khuôn móngkhung đỡ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,051 100m2
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
124 Tủ điện 300x400x150 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 hộp
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
126 Aptomat 1 pha 10A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
127 Aptomat 1 pha 15A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
128 Aptomat 1 pha 20A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
129 Aptomat 1 pha 50A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
131 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 62 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 61 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 145 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 412 m
137 Máng ghen nhựa D28x10 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 51 m
138 Máng ghen nhựa D15x10 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 263 m
139 Bình cứu hoả MFZ4 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 Bình
140 Tiêu lệnh cháy + Nội quy Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Bộ
141 Công tháo dỡ dây điện + thiết bị điện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 Công
142 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2 100m
143 Chếch nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
144 Quả cầu inox Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 Cái
145 Lắp đặt phễu thu ĐK 90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
146 Xí bệt trẻ em Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
147 Vòi xịt xí Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
148 Vòi đồng D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
149 Bể inox Tân Á, ngang dung tích 2 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bể
150 Ống nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,44 100m
151 Ống nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,45 100m
152 Ống nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,38 100m
153 Cút nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
154 Cút nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
155 Cút nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
156 Tê nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23 cái
157 Tê nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
158 Côn nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
159 Côn nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
160 Zắc co nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
161 Zắc co nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
162 Zắc co nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
163 Van khoá nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
164 Van khoá nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
165 Van khoá nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
166 Măng sông nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
167 Măng sông nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
168 Măng sông nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
169 Măng sông ren mạ kẽm D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
170 Cút ren trong nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
171 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
172 Ống nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 100m
173 Ống nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,25 100m
174 Tê nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
175 Tê nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
176 Cút nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 19 cái
177 Cút nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 14 cái
178 Măng sông nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cái
179 Măng sông nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
180 Chếch nhựa nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
C CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG TRƯƠNG MẦM NON
1 Đào móng, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 120,768 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,824 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 18,088 m3
4 Ván khuôn móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,658 100m2
5 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,792 m3
6 Ván khuôn cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,599 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,227 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,777 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,546 tấn
10 Đào đất giằng móng, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 64,257 m3
11 Bê tông lót giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,694 m3
12 Ván khuôn lót giằng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,271 100m2
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,383 m3
14 Ván khuôn giằng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,95 100m2
15 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,906 tấn
16 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,542 tấn
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 51,33 m3
18 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,277 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 44,723 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 44,723 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,017 100m3
22 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,576 m3
23 Ván khuôn móng cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,014 100m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 42,24 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 42,24 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,386 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,743 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,28 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nhà Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,079 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 71,492 m2
31 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 71,492 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,622 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,431 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 19,013 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,64 100m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 163,971 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 163,971 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,794 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,339 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,211 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,017 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,115 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 9,068 m3
44 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 82,44 1m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 82,44 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,627 m3
47 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12,43 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12,43 m2
49 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 52,813 m3
50 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,67 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 124,061 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 151,654 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 124,061 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 151,654 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 204,27 m2
56 Tấm ngăn vệ sinh chống nước compact HPL dày 12mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,2 m2
57 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 34,452 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 34,452 m2
59 Cửa sổ nhôm trắng thường, kính mờ dày 5 ly (Bao gồm lắp đặt + Phụ kiện) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3,6 m2
60 Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5 ly (Bao gồm lắp đặt + Phụ kiện) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15,4
61 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,617 tấn
62 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,087 tấn
63 Gia công cửa sắt bằng thép đặc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,086 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 71,239 m2
65 Kính trắng Việt - Nhật dày 5mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 14,555 1m2
66 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15,468 Kg
67 Gioăng cao su đệm kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 204,6 md
68 Vít nẹp nhôm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1.440 Cái
69 Khóa cửa đi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10
70 Chốt cửa đi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 20 Cái
71 Chốt cửa sổ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10 Cái
72 Móc gió cửa sổ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10 Cái
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 31,2 m2
74 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,518 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 21,982 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 34,56 m2
77 Xây tường bao mái bằng gạch không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,004 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 51,84 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 51,84 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 89,962 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 46,099 m2
82 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,265 m3
83 Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 13,805 m3
84 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trình Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,409 m3
85 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,653 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 27,264 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23,629 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 27,264 m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,656 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,152 tấn
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,13 100m2
92 Lắp dựng nắp đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 91 cái
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m3
94 Đào móng hố ga, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 7,963 m3
95 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,415 m3
96 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2,223 m3
97 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,89 m2
98 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,44 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4,89 m2
100 Bê tông dầm đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,124 m3
101 Ván khuôn dầm đỉnh hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 100m2
102 Bê tông nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,179 m3
103 Ván khuôn nắp đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 100m2
104 Cốt thép nắp đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,012 tấn
105 Lắp đặt nắp đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cấu kiện
106 Gia công lưới chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 tấn
107 Lắp dựng lưới chắn rác Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,28 m2
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,034 100m3
109 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 57,336 m3
110 Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng bể tự hoại Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,973 m3
111 Bê tông đan đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,946 m3
112 Ván khuôn đan đáy bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 100m2
113 Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,166 tấn
114 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11,201 m3
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 59,473 m2
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 59,473 m2
117 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5,625 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 59,473 m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,758 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,056 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,222 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cấu kiện
123 Lắp đặt đan cửa bể Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cấu kiện
124 Cút sánh D100 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,239 100m3
126 Gia công bồn rửa tay Inox Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 tấn
127 Gia công bồn rửa tay Inox tấm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,062 tấn
128 Lắp dựng bồn rửa tay Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,122 tấn
129 Hộp đèn huỳnh quang đơn 1x36W - L = 1.2m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 bộ
130 Hộp đèn huỳnh quang đơn chống cận (2x36w - L=1.2m - T8/CM1*EX2) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 36 bộ
131 Đèn ốp trần DLN 04L/7W Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 28 bộ
132 Đèn ốp tường 20W (Bóng compac) Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
133 TĐT 400x300x150mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 hộp
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23 cái
135 Aptomat 1 pha 10A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
136 Aptomat 1 pha 16A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 21 cái
137 Aptomat 1 pha 40A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
138 Aptomat 1 pha 63A Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
141 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 14 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 60 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 55 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 46 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 185 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 530 m
147 Ống nhựa nổi luồn dây D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 315 m
148 Ống nhựa nổi luồn dây D32 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 96 m
149 Bình cứu hoả MFZ4 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 Bình
150 Tiêu lệnh cháy + Nội quy Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 Bộ
151 Công tháo dỡ dây điện + thiết bị điện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 12 Công
152 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,38 100m
153 Cút nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
154 Chếch nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
155 Quả cầu inox Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 8 Cái
156 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 31 cái
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bể
161 Ống nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 100m
162 Ống nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1,2 100m
163 Ống nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,6 100m
164 Cút nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
165 Cút nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
166 Cút nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
167 Tê nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 56 cái
168 Tê nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
169 Côn nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 61 cái
170 Côn nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
171 Zắc co nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
172 Zắc co nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
173 Zắc co nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
174 Van khoá nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
175 Van khoá nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
176 Van khoá nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
177 Măng sông nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
178 Măng sông nhựa PPR D25 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
179 Măng sông nhựa PPR D50 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
180 Măng sông ren mạ kẽm D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 91 cái
181 Cút ren trong nhựa PPR D20 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 91 cái
182 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
183 Ống nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,9 100m
184 Ống nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 0,45 100m
185 Tê nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
186 Tê nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
187 Cút nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
188 Cút nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
189 Măng sông nhựa PVC D110 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 23 cái
190 Măng sông nhựa PVC D76 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->