Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913888-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200901472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 12:48:00 đến ngày 2020-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,411,267,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 2,452 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 27,94 m3
3 Đào nền đường+khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 46,99 1m3 đất
4 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 176,44 m2
5 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 28,23 m3
6 Nilon chống mất nước Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 176,44 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,2117 100m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,3923 100m2
9 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 116,42 1m3 đất
10 Đắp cát đáy rãnh công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,1033 100m3
11 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,246 100m2
12 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 10,33 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 31,39 m3
14 Ván khuôn mũ mố Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 1,1808 100m2
15 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 9,72 m3
16 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 142,68 m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,722 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,8352 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, tấm đan Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,4723 100m2
20 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 8,86 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 123 1cấu kiện
22 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,2604 100m3
23 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 1,3398 100m3
24 Vận chuyển đất- Cấp đất III Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 1,3398 100m3
25 Vận chuyển phế thải Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,2794 100m3
26 Vận chuyển phế thải Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế 0,2794 100m3
27 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 1,236 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 15,42 m3
29 Đào khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 18,08 1m3 đất
30 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 102,49 m2
31 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 16,4 m3
32 Nilon chống mất nước Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 102,49 m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,123 100m3
34 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,1978 100m2
35 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 56,74 1m3 đất
36 Đắp cát đáy rãnh , độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,0521 100m3
37 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
38 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 5,21 m3
39 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 16,64 m3
40 Ván khuôn mũ mố Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,5952 100m2
41 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
42 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 75,64 m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,3639 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,421 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,2381 100m2
46 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 4,46 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 62 1cấu kiện
48 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,1315 100m3
49 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,5996 100m3
50 Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,5996 100m3
51 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m3
52 Vận chuyển phế thải Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m3
53 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 2,392 100m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 28,41 m3
55 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,0625 100m3
56 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 78,26 1m3 đất
57 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 258,45 m2
58 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 46,52 m3
59 Nilon chống mất nước Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 258,45 m2
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,3101 100m3
61 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,4306 100m2
62 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 109,63 1m3 đất
63 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
64 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
65 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 8,4 m3
66 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 29,92 m3
67 Ván khuôn mũ mố Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m2
68 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 7,9 m3
69 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 136 m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,587 tấn
71 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,679 tấn
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
73 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 7,2 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 100 1cấu kiện
75 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,2524 100m3
76 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 1,5267 100m3
77 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 1,5267 100m3
78 Vận chuyển phế thải Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m3
79 Vận chuyển phế thải Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m3
80 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,516 100m
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 4,64 m3
82 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 6,5 1m3 đất
83 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 24,77 m2
84 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 3,96 m3
85 Nilon chống mất nước Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 24,77 m2
86 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0297 100m3
87 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0826 100m2
88 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 21,19 1m3 đất
89 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0218 100m3
90 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
91 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 2,18 m3
92 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 6,41 m3
93 Ván khuôn mũ mố Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,2496 100m2
94 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 2,05 m3
95 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 29,12 m2
96 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,1526 tấn
97 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,1765 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0998 100m2
99 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 1,87 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 26 1cấu kiện
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0416 100m3
102 Vận chuyển - Cấp đất III Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,2299 100m3
103 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,2299 100m3
104 Vận chuyển phế thải Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0464 100m3
105 Vận chuyển phế thải Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế 0,0464 100m3
106 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 2,448 100m
107 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 26,78 m3
108 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 28,1 1m3 đất
109 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 170,59 m2
110 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 30,71 m3
111 Nilon chống mất nước Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 170,59 m2
112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,2047 100m3
113 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,4406 100m2
114 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 80,98 1m3 đất
115 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,0924 100m3
116 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
117 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 9,24 m3
118 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 25,17 m3
119 Ván khuôn mũ mố Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 1,056 100m2
120 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 8,69 m3
121 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 114,4 m2
122 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,6457 tấn
123 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,7469 tấn
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,4224 100m2
125 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 7,92 m3
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 110 1cấu kiện
127 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,1591 100m3
128 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,911 100m3
129 Vận chuyển - Cấp đất III (M*2) Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,911 100m3
130 Vận chuyển phế thải Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,2678 100m3
131 Vận chuyển phế thải Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế 0,2678 100m3
132 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,404 100m
133 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 3,42 m3
134 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 2,42 1m3 đất
135 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 21,03 m2
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
137 Nilon chống mất nước Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 21,03 m2
138 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0252 100m3
139 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0646 100m2
140 Đào móng rãnh bằng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 12,02 1m3 đất
141 Đắp cát đáy rãnh công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0176 100m3
142 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
143 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
144 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
145 Ván khuôn gỗ mũ mố Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,2016 100m2
146 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 1,66 m3
147 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 18,9 m2
148 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,1233 tấn
149 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,1426 tấn
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0806 100m2
151 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 1,51 m3
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 21 1cấu kiện
153 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0195 100m3
154 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,1224 100m3
155 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,1224 100m3
156 Vận chuyển phế thải Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0342 100m3
157 Vận chuyển phế thải Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế 0,0342 100m3
158 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 2,516 100m
159 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 34,31 m3
160 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 39,62 1m3 đất
161 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 237,45 m2
162 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 42,74 m3
163 Nilon chống mất nước Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 237,45 m2
164 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,2849 100m3
165 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,4529 100m2
166 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 98,95 1m3 đất
167 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,1058 100m3
168 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,252 100m2
169 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 10,58 m3
170 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 30,49 m3
171 Ván khuôn mũ mố Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 1,2096 100m2
172 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 9,95 m3
173 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 138,6 m2
174 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,7396 tấn
175 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,8555 tấn
176 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,4838 100m2
177 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 9,07 m3
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 126 1cấu kiện
179 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,1969 100m3
180 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,5695 100m3
181 Vận chuyển đất, - Cấp đất III Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,5695 100m3
182 Vận chuyển phế thải Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,3431 100m3
183 Vận chuyển phế thải Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế 0,3431 100m3
184 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,462 100m
185 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 20,31 m3
186 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 15,55 1m3 đất
187 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 38,08 m2
188 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 6,09 m3
189 Nilon chống mất nước Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 38,08 m2
190 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,0457 100m3
191 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,0739 100m2
192 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 20,31 1m3 đất
193 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,0202 100m3
194 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
195 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
196 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 5,81 m3
197 Ván khuôn mũ mố Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,2304 100m2
198 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 1,9 m3
199 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 26,4 m2
200 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,1409 tấn
201 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
202 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,0922 100m2
203 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 1,73 m3
204 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 24 1cấu kiện
205 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m3
206 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,3228 100m3
207 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,3228 100m3
208 Vận chuyển phế thải Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,2031 100m3
209 Vận chuyển phế thải Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế 0,2031 100m3
210 Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 1,3116 100m3
211 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 0,1654 100m3
212 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 0,352 100m2
213 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 16,54 m3
214 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 77,44 m3
215 Ván khuôn mũ mố Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 1,6896 100m2
216 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 13,9 m3
217 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 352 m2
218 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 1,1827 tấn
219 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 1,4115 tấn
220 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 0,7181 100m2
221 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 14,78 m3
222 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 176 1cấu kiện
223 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào+chuyển từ tuyến T7 sang) Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế 1,9053 100m3
224 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
225 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 4,36 m3
226 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0056 100m3
227 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 4,8 1m3 đất
228 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 25,13 m2
229 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 4,02 m3
230 Nilon chống mất nước Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 25,13 m2
231 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0302 100m3
232 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0704 100m2
233 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 16,63 1m3 đất
234 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0185 100m3
235 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
236 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 1,85 m3
237 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 4,84 m3
238 Ván khuôn mũ mố Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,2112 100m2
239 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 1,74 m3
240 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 27,28 m2
241 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,1291 tấn
242 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,1494 tấn
243 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , tấm đan Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0845 100m2
244 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 1,58 m3
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 22 1cấu kiện
246 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0292 100m3
247 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m3
248 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m3
249 Vận chuyển phế thải Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0436 100m3
250 Vận chuyển phế thải Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế 0,0436 100m3
251 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,1984 100m
252 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 2,29 m3
253 Đào nền đường, - Cấp đất III Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 1,59 1m3 đất
254 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 13,82 m2
255 Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4. Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 2,21 m3
256 Nilon chống mất nước Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 13,82 m2
257 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0166 100m3
258 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0317 100m2
259 Đào móng rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 6,14 1m3 đất
260 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0084 100m3
261 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
262 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
263 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
264 Ván khuôn mũ mố Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
265 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,79 m3
266 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 8,2 m2
267 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0587 tấn
268 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0679 tấn
269 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
270 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
271 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 10 1cấu kiện
272 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0103 100m3
273 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0657 100m3
274 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0657 100m3
275 Vận chuyển phế thải Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0229 100m3
276 Vận chuyển phế thải Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế 0,0229 100m3
277 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 7,21 1m3 đất
278 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 27,4 m2
279 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 4,38 m3
280 Nilon chống mất nước Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 27,4 m2
281 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,0329 100m3
282 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,0659 100m2
283 Đào móng rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 14,72 1m3 đất
284 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,0176 100m3
285 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
286 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
287 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
288 Ván khuôn mũ mố Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,2016 100m2
289 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 1,66 m3
290 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 42,84 m2
291 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,1233 tấn
292 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,1426 tấn
293 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,0806 100m2
294 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 1,51 m3
295 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 21 1cấu kiện
296 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,0214 100m3
297 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,1951 100m3
298 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế 0,1951 100m3
299 Đào nền đường+khuôn đường+đánh cấp - Cấp đất II Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 5,6706 100m3
300 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 5,6706 100m3
301 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 9,0137 100m3
302 Vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 10,8213 100m3
303 Đắp đất lề + mái taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 4,396 100m3
304 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 5,024 100m3
305 Trải nilong chống mất nước xi măng Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 3.213,2 m2
306 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 1,768 100m2
307 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 602,91 m3
308 Đánh bóng mặt đường Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 3.349,52 m2
309 Đào móng mương cứng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 8,872 100m3
310 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 4,143 100m3
311 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 106,1 m3
312 Ván khuôn đáy mương cứng Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 1,461 100m2
313 Bê tông móng mương cứng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 159,25 m3
314 Xây tường mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 328,964 m3
315 Xây tường mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 109,58 m3
316 Xây tường mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 7,08 m3
317 Trát tường mương cứng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 1.675,28 m2
318 Rải giấy dầu lớp cách ly Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 2,1792 100m2
319 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang kênh Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 1,2384 100m2
320 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang kênh, ĐK 6mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 0,0924 tấn
321 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang kênh, ĐK 10mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 0,2364 tấn
322 Bê tông giằng ngang kênh, bê tông M200, đá 1x2 Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 8,64 m3
323 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 120 cái
324 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
325 Mua ống cống D600, TTC Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 18 m
326 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 7,2 1 đoạn ống
327 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 7 mối nối
328 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 21 cái
329 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
330 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
331 Mua ống cống D1200, TTC) Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 9 m
332 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 3,6 1 đoạn ống
333 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
334 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 9 cái
335 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
336 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất I Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 10,9241 100m3
337 Vận chuyển đất - Cấp đất I Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế 10,9241 100m3/1km
338 Đào nền đường+khuôn+đánh cấp đường - Cấp đất II Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 3,9443 100m3
339 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 3,9443 100m3
340 Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 6,6213 100m3
341 Vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 0,811 100m3
342 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 5,1521 100m3
343 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 2,691 100m3
344 Trải nilong chống mất nước xi măng Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 1.767 m2
345 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 1,6826 100m2
346 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 323,03 m3
347 Đánh bóng mặt đường Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 1.767 m2
348 Bơm nước phục vụ thi công Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 5 ca
349 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 18,835 100m3
350 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 3,241 100m3
351 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 0,9672 100m3
352 Ván khuôn móng tường kè Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 0,3739 100m2
353 Bê tông móng tường kè rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 96,72 m3
354 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 435,24 m3
355 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 599,01 m3
356 Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 1.395 m2
357 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 103,4253 m2
358 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 0,837 100m
359 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 0,0465 100m3
360 Vận chuyển đất - Cấp đất I Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 11,0063 100m3
361 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*2) Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế 11,0063 100m3/1km
362 Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 1,804 100m
363 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 14,91 m3
364 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
365 Đào nền đường- Cấp đất III Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 13,05 1m3 đất
366 Đánh bóng mặt đường BTXM Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 86,51 m2
367 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 13,84 m3
368 Nilon chống mất nước Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 86,51 m2
369 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,1038 100m3
370 Ván khuôn mặt đường bê tông Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,2886 100m2
371 Đào móng rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 52,08 1m3 đất
372 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,0764 100m3
373 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
374 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 7,64 m3
375 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 16,02 m3
376 Ván khuôn mũ mố Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,8736 100m2
377 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 7,19 m3
378 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 72,8 m2
379 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,5342 tấn
380 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,6179 tấn
381 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,3494 100m2
382 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 6,55 m3
383 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 91 1cấu kiện
384 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,0818 100m3
385 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,5541 100m3
386 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,5541 100m3
387 Vận chuyển phế thải Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,1491 100m3
388 Vận chuyển phế thải Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế 0,1491 100m3
389 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
390 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 21,67 m3
391 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,242 100m3
392 Đào nền đường - Cấp đất III Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 2,5026 100m3
393 Đào đánh cấp nền đường - Cấp đất II Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
394 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 1,3503 100m3
395 Đào hữu cơ - Cấp đất I Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m3
396 Đánh bóng mặt đường Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 937,45 m2
397 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 168,74 m3
398 Nilon chống mất nước Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 937,45 m2
399 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 1,1249 100m3
400 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,7866 100m2
401 Vận chuyển đất - Cấp đất I Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m3
402 Vận chuyển đất - Cấp đất I Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m3
403 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,8073 100m3
404 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,8073 100m3
405 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,2167 100m3
406 Vận chuyển - Cấp đất IV Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế 0,2167 100m3
407 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 220,89 1m3
408 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,0714 100m3
409 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
410 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 7,14 m3
411 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 26,18 m3
412 Ván khuôn mũ mố Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,816 100m2
413 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 6,72 m3
414 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 139,4 m2
415 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,499 tấn
416 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,5772 tấn
417 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,3264 100m2
418 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 6,12 m3
419 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 85 1cấu kiện
420 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 1,5303 100m3
421 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,4797 100m3
422 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế 0,4797 100m3
423 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,3877 100m3
424 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
425 Ván khuôn đáy rãnh Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
426 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 4,7 m3
427 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 12,32 m3
428 Ván khuôn mũ mố Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,5376 100m2
429 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 4,42 m3
430 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 69,44 m2
431 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,3287 tấn
432 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,3802 tấn
433 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,215 100m2
434 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 4,03 m3
435 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 56 1cấu kiện
436 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,1074 100m3
437 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,2663 100m3
438 Vận chuyển đất - Cấp đất III Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế 0,2663 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->