Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 12:48:00 đến ngày 2020-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,411,267,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 2,452 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 27,94 | m3 |
| 3 | Đào nền đường+khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 46,99 | 1m3 đất |
| 4 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 176,44 | m2 |
| 5 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 28,23 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 176,44 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,2117 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,3923 | 100m2 |
| 9 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 116,42 | 1m3 đất |
| 10 | Đắp cát đáy rãnh công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,1033 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 10,33 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 31,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 1,1808 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 142,68 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,8352 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, tấm đan | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,4723 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 8,86 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 123 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,2604 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 1,3398 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 1,3398 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,2794 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 1 theo hồ sơ thiết kế | 0,2794 | 100m3 |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 1,236 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 15,42 | m3 |
| 29 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 18,08 | 1m3 đất |
| 30 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 102,49 | m2 |
| 31 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m3 |
| 32 | Nilon chống mất nước | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 102,49 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,1978 | 100m2 |
| 35 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 56,74 | 1m3 đất |
| 36 | Đắp cát đáy rãnh , độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,0521 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 16,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,5952 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 42 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 75,64 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,3639 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,2381 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 62 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,1315 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,5996 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,5996 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 2 theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3 |
| 53 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 2,392 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 28,41 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 78,26 | 1m3 đất |
| 57 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 258,45 | m2 |
| 58 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 46,52 | m3 |
| 59 | Nilon chống mất nước | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 258,45 | m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,3101 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,4306 | 100m2 |
| 62 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 109,63 | 1m3 đất |
| 63 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 66 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 29,92 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | m3 |
| 69 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 136 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1cấu kiện |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,2524 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 1,5267 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 1,5267 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 3 theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3 |
| 80 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 82 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1m3 đất |
| 83 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 24,77 | m2 |
| 84 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 85 | Nilon chống mất nước | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 24,77 | m2 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0297 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m2 |
| 88 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 21,19 | 1m3 đất |
| 89 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 92 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,2496 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 95 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,1765 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0998 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển - Cấp đất III | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,2299 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,2299 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0464 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 4 theo hồ sơ thiết kế | 0,0464 | 100m3 |
| 106 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | 100m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 26,78 | m3 |
| 108 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 28,1 | 1m3 đất |
| 109 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 170,59 | m2 |
| 110 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 30,71 | m3 |
| 111 | Nilon chống mất nước | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 170,59 | m2 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,2047 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,4406 | 100m2 |
| 114 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 80,98 | 1m3 đất |
| 115 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 117 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 118 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 25,17 | m3 |
| 119 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 120 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 8,69 | m3 |
| 121 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 114,4 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,6457 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,7469 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,4224 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 110 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,1591 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển - Cấp đất III (M*2) | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,2678 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 5 theo hồ sơ thiết kế | 0,2678 | 100m3 |
| 132 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 134 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | 1m3 đất |
| 135 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 21,03 | m2 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 137 | Nilon chống mất nước | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 21,03 | m2 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0646 | 100m2 |
| 140 | Đào móng rãnh bằng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 12,02 | 1m3 đất |
| 141 | Đắp cát đáy rãnh công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 143 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 144 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 146 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 147 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,1233 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,1426 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1cấu kiện |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0195 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,1224 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,1224 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 6 theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | 100m3 |
| 158 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 2,516 | 100m |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 34,31 | m3 |
| 160 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 39,62 | 1m3 đất |
| 161 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 237,45 | m2 |
| 162 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 42,74 | m3 |
| 163 | Nilon chống mất nước | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 237,45 | m2 |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,2849 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,4529 | 100m2 |
| 166 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 98,95 | 1m3 đất |
| 167 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,1058 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 169 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 10,58 | m3 |
| 170 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 30,49 | m3 |
| 171 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 1,2096 | 100m2 |
| 172 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 9,95 | m3 |
| 173 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,7396 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,8555 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,4838 | 100m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 9,07 | m3 |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 126 | 1cấu kiện |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,1969 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,5695 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất, - Cấp đất III | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,5695 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,3431 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 7 theo hồ sơ thiết kế | 0,3431 | 100m3 |
| 184 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m |
| 185 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 20,31 | m3 |
| 186 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 15,55 | 1m3 đất |
| 187 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 188 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 6,09 | m3 |
| 189 | Nilon chống mất nước | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | 100m3 |
| 191 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,0739 | 100m2 |
| 192 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 20,31 | 1m3 đất |
| 193 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m3 |
| 194 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 195 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 196 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 5,81 | m3 |
| 197 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 198 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 199 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,1409 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,0922 | 100m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 205 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,3228 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,3228 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,2031 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 8 theo hồ sơ thiết kế | 0,2031 | 100m3 |
| 210 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 1,3116 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 0,1654 | 100m3 |
| 212 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 213 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 16,54 | m3 |
| 214 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 77,44 | m3 |
| 215 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 1,6896 | 100m2 |
| 216 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 13,9 | m3 |
| 217 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 352 | m2 |
| 218 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 1,1827 | tấn |
| 219 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 1,4115 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 0,7181 | 100m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 14,78 | m3 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 176 | 1cấu kiện |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào+chuyển từ tuyến T7 sang) | Tuyến 9 theo hồ sơ thiết kế | 1,9053 | 100m3 |
| 224 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 225 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 226 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 227 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 1m3 đất |
| 228 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 25,13 | m2 |
| 229 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 230 | Nilon chống mất nước | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 25,13 | m2 |
| 231 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 232 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 233 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 16,63 | 1m3 đất |
| 234 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0185 | 100m3 |
| 235 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 236 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 237 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 238 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 239 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 240 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 241 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 242 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,1494 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , tấm đan | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0845 | 100m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1cấu kiện |
| 246 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0436 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 10 theo hồ sơ thiết kế | 0,0436 | 100m3 |
| 251 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,1984 | 100m |
| 252 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 2,29 | m3 |
| 253 | Đào nền đường, - Cấp đất III | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | 1m3 đất |
| 254 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 255 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4. | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 256 | Nilon chống mất nước | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 257 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 258 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m2 |
| 259 | Đào móng rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 6,14 | 1m3 đất |
| 260 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 261 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 262 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 263 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 264 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 265 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 266 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 267 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0587 | tấn |
| 268 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0679 | tấn |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 270 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 271 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 272 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0657 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0657 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 11 theo hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 277 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 7,21 | 1m3 đất |
| 278 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 279 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 4,38 | m3 |
| 280 | Nilon chống mất nước | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 281 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,0329 | 100m3 |
| 282 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,0659 | 100m2 |
| 283 | Đào móng rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | 1m3 đất |
| 284 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 285 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 286 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 287 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 288 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 289 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 290 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 291 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,1233 | tấn |
| 292 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,1426 | tấn |
| 293 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 294 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m3 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1cấu kiện |
| 296 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,1951 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 12 theo hồ sơ thiết kế | 0,1951 | 100m3 |
| 299 | Đào nền đường+khuôn đường+đánh cấp - Cấp đất II | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 5,6706 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 5,6706 | 100m3 |
| 301 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 9,0137 | 100m3 |
| 302 | Vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 10,8213 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất lề + mái taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 100m3 |
| 304 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 5,024 | 100m3 |
| 305 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 3.213,2 | m2 |
| 306 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | 100m2 |
| 307 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 602,91 | m3 |
| 308 | Đánh bóng mặt đường | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 3.349,52 | m2 |
| 309 | Đào móng mương cứng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 8,872 | 100m3 |
| 310 | Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 4,143 | 100m3 |
| 311 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 106,1 | m3 |
| 312 | Ván khuôn đáy mương cứng | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 1,461 | 100m2 |
| 313 | Bê tông móng mương cứng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 159,25 | m3 |
| 314 | Xây tường mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 328,964 | m3 |
| 315 | Xây tường mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 109,58 | m3 |
| 316 | Xây tường mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 7,08 | m3 |
| 317 | Trát tường mương cứng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 1.675,28 | m2 |
| 318 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 2,1792 | 100m2 |
| 319 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang kênh | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 1,2384 | 100m2 |
| 320 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang kênh, ĐK 6mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | tấn |
| 321 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang kênh, ĐK 10mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 0,2364 | tấn |
| 322 | Bê tông giằng ngang kênh, bê tông M200, đá 1x2 | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 323 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 324 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 325 | Mua ống cống D600, TTC | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 326 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1 đoạn ống |
| 327 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 328 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 329 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 330 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 331 | Mua ống cống D1200, TTC) | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 332 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1 đoạn ống |
| 333 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 334 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 335 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất I | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 10,9241 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Tuyến 14 theo hồ sơ thiết kế | 10,9241 | 100m3/1km |
| 338 | Đào nền đường+khuôn+đánh cấp đường - Cấp đất II | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 3,9443 | 100m3 |
| 339 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 3,9443 | 100m3 |
| 340 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 6,6213 | 100m3 |
| 341 | Vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | 100m3 |
| 342 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 5,1521 | 100m3 |
| 343 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 2,691 | 100m3 |
| 344 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 1.767 | m2 |
| 345 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 1,6826 | 100m2 |
| 346 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 323,03 | m3 |
| 347 | Đánh bóng mặt đường | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 1.767 | m2 |
| 348 | Bơm nước phục vụ thi công | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| 349 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 18,835 | 100m3 |
| 350 | Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 3,241 | 100m3 |
| 351 | Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 0,9672 | 100m3 |
| 352 | Ván khuôn móng tường kè | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 0,3739 | 100m2 |
| 353 | Bê tông móng tường kè rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 96,72 | m3 |
| 354 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 435,24 | m3 |
| 355 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 599,01 | m3 |
| 356 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 1.395 | m2 |
| 357 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 103,4253 | m2 |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | 100m |
| 359 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | 100m3 |
| 360 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 11,0063 | 100m3 |
| 361 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*2) | Tuyến 15 theo hồ sơ thiết kế | 11,0063 | 100m3/1km |
| 362 | Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | 100m |
| 363 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 14,91 | m3 |
| 364 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 365 | Đào nền đường- Cấp đất III | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | 1m3 đất |
| 366 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 86,51 | m2 |
| 367 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 13,84 | m3 |
| 368 | Nilon chống mất nước | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 86,51 | m2 |
| 369 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,1038 | 100m3 |
| 370 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,2886 | 100m2 |
| 371 | Đào móng rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 52,08 | 1m3 đất |
| 372 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,0764 | 100m3 |
| 373 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 374 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 7,64 | m3 |
| 375 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 16,02 | m3 |
| 376 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,8736 | 100m2 |
| 377 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 7,19 | m3 |
| 378 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 72,8 | m2 |
| 379 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,5342 | tấn |
| 380 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,6179 | tấn |
| 381 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,3494 | 100m2 |
| 382 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 6,55 | m3 |
| 383 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 91 | 1cấu kiện |
| 384 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,0818 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,5541 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,5541 | 100m3 |
| 387 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,1491 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển phế thải | Tuyến 16 theo hồ sơ thiết kế | 0,1491 | 100m3 |
| 389 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 390 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 21,67 | m3 |
| 391 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 392 | Đào nền đường - Cấp đất III | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 2,5026 | 100m3 |
| 393 | Đào đánh cấp nền đường - Cấp đất II | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 394 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 1,3503 | 100m3 |
| 395 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 396 | Đánh bóng mặt đường | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 937,45 | m2 |
| 397 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 168,74 | m3 |
| 398 | Nilon chống mất nước | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 937,45 | m2 |
| 399 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 1,1249 | 100m3 |
| 400 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,7866 | 100m2 |
| 401 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 402 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 403 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,8073 | 100m3 |
| 404 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,8073 | 100m3 |
| 405 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,2167 | 100m3 |
| 406 | Vận chuyển - Cấp đất IV | Tuyến 17 theo hồ sơ thiết kế | 0,2167 | 100m3 |
| 407 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 220,89 | 1m3 |
| 408 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m3 |
| 409 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 410 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 411 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 26,18 | m3 |
| 412 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 413 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 414 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 139,4 | m2 |
| 415 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 416 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,5772 | tấn |
| 417 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,3264 | 100m2 |
| 418 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 419 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 85 | 1cấu kiện |
| 420 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 1,5303 | 100m3 |
| 421 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,4797 | 100m3 |
| 422 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 18 theo hồ sơ thiết kế | 0,4797 | 100m3 |
| 423 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,3877 | 100m3 |
| 424 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 425 | Ván khuôn đáy rãnh | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 426 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 427 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 428 | Ván khuôn mũ mố | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 429 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 430 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 431 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,3287 | tấn |
| 432 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,3802 | tấn |
| 433 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 434 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 435 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 56 | 1cấu kiện |
| 436 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | 100m3 |
| 437 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,2663 | 100m3 |
| 438 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Tuyến 19 theo hồ sơ thiết kế | 0,2663 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi