Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Phố Cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Phố Cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 12:19:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,453,679,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 7.234 | m |
| 2 | Dây chống sét PHLOX-75 | Theo chương V-E.HSMT | 1.401 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐ | Theo chương V-E.HSMT | 78 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn cho cột cao 40m CNĐ+1 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNK | Theo chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐ | Theo chương V-E.HSMT | 98 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75 (có bát cách điện) CNCS-1 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75 loại 2 (không có bát cách điện) CNCS-2 | Theo chương V-E.HSMT | 23 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 - CNTK | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Theo chương V-E.HSMT | 78 | Bộ |
| 11 | Chống rung dây chống sét PHLOX 75 - CRS 3-12 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Chống rung cho dây chống sét TK-50 - CRS 2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng bện 16mm2 (thoát sét) - PVC-16mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 25 | m |
| 14 | Đai cố định cáp vào trụ chống sét ĐT | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Ống nối dây dẫn ONE 300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | ống |
| 16 | Ống vá dây dẫn OSC 300 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | ống |
| 17 | Kim thu sét tiên đạo KTSTĐ | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| B | PHẦN CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 307 | m |
| 2 | Dây cáp quang ADSS-24ms | Theo chương V-E.HSMT | 776 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW/ADSS/OPGW | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp nối cáp quang ADSS/NMOC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang ADSS-24ms | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây cáp quang CRCQ | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Theo chương V-E.HSMT | 15 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp quang 2 rãnh trên cột KCQ-2 | Theo chương V-E.HSMT | 15 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Theo chương V-E.HSMT | 120 | cái |
| 13 | Gông bắt chuỗi néo cáp quang GBCN-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| C | PHẦN CỘT, MÓNG | |||
| 1 | Cột néo 4 mạch N142-40C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo 4 mạch N142-38D | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-19C | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét tiên đạo | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Theo chương V-E.HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Móng cột thép MB 76-150B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột thép MB 76-150A | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột thép MB 60-120 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| D | PHẦN BU LÔNG, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bu lông neo BL56 | Theo chương V-E.HSMT | 64 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL64 | Theo chương V-E.HSMT | 64 | Cặp |
| 3 | Bu lông neo BL80 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Cặp |
| 4 | Tiếp địa RS-2 | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Vị trí |
| E | PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo ra, lắp đặt lại Dây dẫn ACSR 185 | Theo chương V-E.HSMT | 6,099 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp đặt lại Dây dẫn ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 11,97 | km |
| 3 | Tháo ra, lắp đặt lại Dây cáp quang OPGW 57 | Theo chương V-E.HSMT | 1,995 | km |
| 4 | Tháo ra, lắp đặt lại Dây chống sét TK50 | Theo chương V-E.HSMT | 1,995 | km |
| 5 | Tháo ra, lắp đặt lại Dây chống sét TK50 đoạn tuyến đường dây xử lý giao chéo | Theo chương V-E.HSMT | 2,033 | km |
| 6 | Tháo ra, lắp đặt lại Chuỗi néo đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Tháo ra, lắp đặt lại Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 42 | chuỗi |
| 8 | Tháo ra, lắp đặt lại Chuỗi néo dây cáp quang, chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 4 | chuỗi |
| 9 | Tháo ra, lắp đặt lại Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột BTLT cao 18m | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Dây dẫn ACSR 185 | Theo chương V-E.HSMT | 0,2 | km |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Dây chống sét TK50 | Theo chương V-E.HSMT | 0,1 | km |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 2 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Xà thép | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột (theo ĐM 1781) | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Vị trí |
| 2 | Chi phi thí nghiệm dây, cáp ( theo CV 5539/NPC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | TB |
| 3 | Chi phí thỏa thuận khai báo cơ sở dữ liệu SCADA ghép nối cho bảo vệ rơ và thông tin | Theo chương V-E.HSMT | 1 | TB |
| 4 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| G | PHẦN 22KV HẠ NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao ly 24 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ/3 pha |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/24kV- 3x300mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 90 | m |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời ĐC24kV-3x300-NT | Theo chương V-E.HSMT | 2 | đầu |
| 5 | Ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp HDPE Φ190/150 | Theo chương V-E.HSMT | 70 | m |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ 40/35 | Theo chương V-E.HSMT | 70 | m |
| 7 | Đai thép cố định dây cap quang tại VT46A và VT47A | Theo chương V-E.HSMT | 5 | kg |
| 8 | Sứ đứng 24 kV - polymer | Theo chương V-E.HSMT | 20 | quả |
| 9 | Sứ đứng 24 kV - Đỡ ghế thao tác | Theo chương V-E.HSMT | 8 | quả |
| 10 | Chuỗi néo 24 kV Polime | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 11 | Biển báo an toàn và số cột | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN 22KV | |||
| 1 | Móng cột đúp MTK-8 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Móng cột đúp MTK-8A | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 20m lực đầu cột 3500kg PCI.20.3500 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20m lực đầu cột 1400kg PC.20.1400 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Tiếp đất RC-2A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 6 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất | Theo chương V-E.HSMT | 70 | m |
| 7 | Xà néo 22kV thép chữ Z néo thẳng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo 22kV thép chữ Z néo cuối | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao 22kV cột đơn | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà chống sét van 22 kV+CN | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện và giá đỡ ghế cách điện 22 kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Xà phụ XP1 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ XP3 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Giằng cột ngọn 323 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Giằng cột ngọn 190 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| I | THÍ NGHIỆM PHẦN 22KV | |||
| 1 | Cầu dao | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van CSV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi