Gói thầu: Xây lắp và thiết bị các công trình chia sẻ dữ liệu, kết nối thiết bị đóng cắt về TTĐKX và tuyến cáp quang kết nối Điện lực Trùng Khánh – Điện lực Trà Lĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị các công trình chia sẻ dữ liệu, kết nối thiết bị đóng cắt về TTĐKX và tuyến cáp quang kết nối Điện lực Trùng Khánh – Điện lực Trà Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:01:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,583,545,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHIA SẺ DỮ LIỆU TỪ TTĐKX VỀ CÁC ĐIỆN LỰC CẤP 4 TỈNH CAO BẰNG NĂM 2020 | |||
| B | HẠNG MỤC 1: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TTĐKX | |||
| 1 | Terminal Server (tại TTĐK) ( bao gồm cả phần mềm bản quyền window, office, kèm màn hình>=32'…) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Licence phần mềm Spectrum Power 5 và 3rd cho Terminal Server | Theo E-HSMT | 1 | License |
| 3 | Dịch vụ cấu hình bổ sung Remote console tại Trung Tâm | Theo E-HSMT | 1 | Lô |
| C | HẠNG MỤC 2: MUA SẮM, LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ TẠI CÁC ĐIỆN LỰC CẤP 4 | |||
| 1 | Firewall tại Điện lực cấp 4 (License 1 năm) | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Switch quang Layer3 4 port SFP, 24 port Ethernet tại các Điện lực và các thiết bị kết nối kèm theo | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Máy tính cài đặt phần mềm (màn hình 27", windows 10 pro, Antivirus bản quyền) | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Kết nối các Remote console từ đơn vị về trung tâm | Theo E-HSMT | 13 | kết nối |
| 5 | Ti vi smart 55 inch (kèm giá treo) tại các Điện lực. | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Cáp HDMI kết nối máy tính với màn hình TV (50m) | Theo E-HSMT | 13 | sợi |
| 7 | Dây nhẩy quang duplex LC-LC loại 5 mét | Theo E-HSMT | 74 | sợi |
| 8 | Dây nhẩy quang duplex LC-FC loại 5 mét | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 9 | Dây cáp mạng (cat6) | Theo E-HSMT | 840 | m |
| 10 | Hạt mạng RJ 45 | Theo E-HSMT | 200 | hạt |
| 11 | Ống nhựa bán nguyệt | Theo E-HSMT | 650 | m |
| 12 | Ống ruột gà phí 27 | Theo E-HSMT | 130 | m |
| D | HẠNG MỤC 3: CÀI ĐẶT CẤU HÌNH VÀ HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Cài đặt phầm mềm tại máy tính trạm (Work Station) | Theo E-HSMT | 13 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt, cấu hình nhận dữ liệu chia sẻ từ Teminal Server tại TTĐK xa | Theo E-HSMT | 13 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Theo E-HSMT | 13 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall | Theo E-HSMT | 13 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt hệ điều hành, cấu hình cho máy chủ Terminal Server | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đo thông tuyến cáp quang | Theo E-HSMT | 13 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| E | KẾT NỐI CÁC THIẾT BỊ RECLOSER, LBS VỚI TTĐKX TỈNH CAO BẰNG NĂM 2020 | |||
| F | HẠNG MỤC 1: THIẾT BỊ MUA SẮM | |||
| 1 | Thiết bị Router 3G công nghiệp | Theo E-HSMT | 38 | Bộ |
| 2 | Switch công nghiệp (2 cổng quang 1 sợi + 4 cổng Rj45) | Theo E-HSMT | 28 | Bộ |
| 3 | Modul quang 1 sợi ( loại 80km ) | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 4 | Modul quang 2 sợi ( loại 120km) | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Bộ lưu điện cho Switch L3 | Theo E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | Dây nhảy quang loại LC/LC (5m) | Theo E-HSMT | 86 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy quang loại LC/FC (5m) | Theo E-HSMT | 56 | Sợi |
| 9 | Dây nhảy quang loại LC/SC (5m) | Theo E-HSMT | 20 | sợi |
| 10 | Ổ Cắm có dây ( 3 mét ) | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| G | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT CÀI ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Thiết bị Router 3G công nghiệp - Kết nối VPN) | Theo E-HSMT | 72 | Thiết bị |
| 2 | Cấu hình thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Thiết bị Router 3G công nghiệp - Kết nối VPN) | Theo E-HSMT | 72 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Lắp đặt swith quang 4port - Converter Công nghiệp) | Theo E-HSMT | 28 | Thiết bị |
| 4 | Cấu hình thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Lắp đặt swith quang 4port - Converter Công nghiệp) | Theo E-HSMT | 68 | Thiết bị |
| 5 | Cấu hình thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Cấu hình địa chỉ truyền thông tại các thiết bị RE) | Theo E-HSMT | 106 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy quang loại LC/LC (5m) | Theo E-HSMT | 86 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy quang loại LC/FC (5m) | Theo E-HSMT | 56 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy quang loại LC/SC (5m) | Theo E-HSMT | 20 | sợi |
| 9 | Lắt đặt Lưu điện cho Switch L3 tại các Điện lực | Theo E-HSMT | 13 | Thiết bị |
| 10 | Cấu hình Switch L3 tại các Điện lực để đinh tuyến cho các Recloser về TTĐK | Theo E-HSMT | 13 | Thiết bị |
| 11 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | Theo E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 12 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Theo E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (switch pop) | Theo E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 14 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Theo E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, thí nghiệm, thử nghiệm tín hiệu SCADA từ các thiết bị Recloser về TTĐK | Theo E-HSMT | 64 | Thiết bị |
| 17 | Cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, thí nghiệm, thử nghiệm tín hiệu SCADA từ các thiết bị LBS về TTĐK | Theo E-HSMT | 40 | Thiết bị |
| 18 | Cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, thí nghiệm, thử nghiệm tín hiệu SCADA từ các thiết bị RMU về TTĐK | Theo E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| H | HẠNG MỤC 3: MUA SẮM, LẮP ĐẶT CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24/300, Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Theo E-HSMT | 3.434 | Mét |
| 2 | Bộ néo cáp quang ADSS24/300 hai hướng, Lắp đặt bộ néo cáp quang N3/300 trên cột điện BTLT | Theo E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ cáp quang ADSS24/300, Lắp đặt bộ đỡ cáp quang N3/300 trên cột điện BTLT | Theo E-HSMT | 27 | Bộ |
| 4 | Măng xông cáp quang 24sợi/4 cửa, Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | ODF 24 sợi quang ( SC ), Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp quang G3, Lắp đặt gông cột đơn BTLT treo cáp quang | Theo E-HSMT | 54 | Bộ |
| I | TUYẾN CÁP QUANG KẾT NỐI ĐIỆN LỰC TRÀ LĨNH - ĐIỆN LỰC TRÙNG KHÁNH | |||
| J | HẠNG MỤC 1: MUA SẮM, LẮP ĐẶT PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24FO/300 | Theo E-HSMT | 28.131 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS/24FO/500 | Theo E-HSMT | 14.977 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS/24FO/700 | Theo E-HSMT | 3.369 | m |
| 4 | Hộp nối ODF 24FO | Theo E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS N3/300 | Theo E-HSMT | 498 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300 | Theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS N4/500 | Theo E-HSMT | 56 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS N5/700 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ5/700 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS | Theo E-HSMT | 305 | bộ |
| 11 | Gông bắt tường GT | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1 | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang ( composit) | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Theo E-HSMT | 59 | cái |
| 15 | Măng sông cáp quang 24FO | Theo E-HSMT | 18 | chiếc |
| K | HẠNG MỤC 2: MUA SẮM, LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Switch 24 Port Layer 3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Module SFP 1G 80km | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Dây nhảy SC/LC 5m | Theo E-HSMT | 16 | sợi |
| L | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí cài đặt, thí nghiệm, thử nghiệm kết nối SCADA theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| M | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng, chi phí nêu tại mục (L). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi