Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 04:21:00 đến ngày 2020-09-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,785,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,038 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy (bao gồm đắp bù vét hữu cơ, đánh cấp), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,067 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,637 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4361 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9979 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9979 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8468 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1742 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5486 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0731 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0731 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5564 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5564 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.849,36 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9736 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9152 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2411 | 100m2 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5645 | 100m2 |
| 11 | Đê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | Rãnh B500 | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | 100m2 |
| 3 | Đê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | 100m2 |
| 5 | Đê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8568 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7275 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5218 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | cái |
| E | Cống ngang lối rẽ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4609 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9921 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi