Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 17:13:00 đến ngày 2020-09-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,747,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.027,13 | m3 |
| 2 | Đào lề, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 283,105 | m3 |
| 3 | Phá đá lề đường, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,54 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.075,6 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.189,21 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 126,7055 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,1265 | m3 |
| 8 | Phá đá rãnh, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,13 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,94 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 90,379 | m3 |
| 11 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 40,9 | m3 |
| 12 | Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,92 | m3 |
| 13 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 155,179 | m3 |
| 14 | Đắp trả chân khay, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 104,79 | m3 |
| 15 | Bê tông bó lề, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 88,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó lề | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 582,51 | m2 |
| 17 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,07 | m3 |
| 18 | Đào móng rọ đá, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 127,305 | m3 |
| 19 | Đắp trả đất sau kè, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,91 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,35 | m3 |
| 21 | Rọ đá kích thước 2x1x1m, loại rọ bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34 | rọ |
| 22 | Rọ đá kích thước 2x1x0,5, loại rọ bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | rọ |
| 23 | Phát rừng tạo mặt bằng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.169,16 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,26 | m3 |
| 2 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 908 | cái |
| 3 | Nâng tường cống: Khoan tạo lỗ cấy cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,8 | m |
| 4 | Nâng tường cống: Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,19 | m3 |
| 5 | Nâng tường cống: Cốt thép chờ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,143 | tấn |
| 6 | Nâng tường cống: Ván khuôn bó thành cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,57 | m2 |
| 7 | Cống ngang: Đào đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,31 | m3 |
| 8 | Cống ngang: Phá dỡ bê tông cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Cống ngang: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,937 | m3 |
| 10 | Cống ngang: Đào móng cống, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,937 | m3 |
| 11 | Cống ngang: Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,51 | m3 |
| 12 | Cống ngang: Xây đá hộc thân cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Cống ngang: Phá dỡ đá xây cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Cống ngang: Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,42 | m2 |
| 15 | Cống ngang: Tháo dỡ bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Cống ngang: Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,94 | m3 |
| 17 | Cống ngang: Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,18 | m3 |
| 18 | Cống ngang: Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,91 | m3 |
| 19 | Cống ngang: Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0876 | tấn |
| 20 | Cống ngang: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1707 | tấn |
| 21 | Cống ngang: Lắp đặt bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13 | cấu kiện |
| 22 | Cống ngang: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,63 | m3 |
| 23 | Cống ngang: Ván khuôn bê tông mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,79 | m2 |
| 24 | Cống ngang: Ván khuôn bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,08 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 15,32cm (Bao gồm tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 3,32cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.859,94 | m2 |
| 2 | Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.859,94 | m2 |
| 3 | Kết cấu 2: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 969,6 | m2 |
| 4 | Kết cấu 2: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 969,6 | m2 |
| 5 | Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 969,6 | m2 |
| 6 | Kết cấu 3: Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên dày 7,5 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100,48 | m2 |
| 7 | Kết cấu 3: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100,48 | m2 |
| 8 | Kết cấu 4: Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 164,45 | m3 |
| 9 | Kết cấu 4: Đào xử lý nền đường cao su, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 164,45 | m3 |
| 10 | Kết cấu 4: Đắp đất hoàn trả+ bù cao độ, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 230,37 | m3 |
| 11 | Kết cấu 4: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 548,16 | m2 |
| 12 | Kết cấu 4: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 108,7 | m2 |
| 13 | Kết cấu 4: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 108,7 | m2 |
| 14 | Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 10 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 535,3 | m2 |
| 15 | Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 807,73 | m2 |
| 16 | Vá ổ gà: Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 369,24 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 101,19 | m2 |
| 18 | Gia cố lề: Lu lề đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.573,35 | m3 |
| 19 | Gia cố lề: Mặt đường cấp phối đá thải chọn lọc dày 20 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.577,82 | m2 |
| D | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ 01 đoạn hộ lan tôn sóng cũ, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46 | m |
| 2 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 39 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cột tiêu cũ hư hỏng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 597 | cái |
| 5 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 mác 200, kích thước 15x15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 597 | cọc |
| 6 | Bổ sung cọc H bê tông cốt thép, đá 1x2 mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi