Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 20:33:00 đến ngày 2020-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,334,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.866,8454 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 44,7266 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.818,6315 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.556,4994 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 344,3614 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 785,1603 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đánh cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 728,49 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.017,93 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 392,21 | m3 |
| 10 | Xáo xới, lu lèn khuôn đường dày trung bình 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27.351,67 | m2 |
| 11 | Bê tông bó nền, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 166,3316 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 795,26 | m2 |
| 13 | Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,28 | m3 |
| 14 | Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,72 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | m |
| 16 | Ván khuôn kè | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,08 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh loại 1: Làm lớp đá đệm móng, đá xô bồ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32,85 | m3 |
| 2 | Rãnh loại 1: Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 120,45 | m3 |
| 3 | Rãnh loại 1: Cốt thép rãnh đường kính <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,6026 | tấn |
| 4 | Rãnh loại 1: Cốt thép rãnh đường kính >10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,5955 | tấn |
| 5 | Rãnh loại 1: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.087,7 | m2 |
| 6 | Rãnh loại 1A: Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Rãnh loại 1A: Ván khuôn khuôn thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 54 | m2 |
| 8 | Rãnh loại 1A: Tháo dỡ và lắp đặt CK bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 54 | ck |
| 9 | Rãnh loại 2: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 126,4099 | m3 |
| 10 | Rãnh loại 2: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông xi măng đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17.364 | cái |
| 11 | Rãnh loại 3: Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 868,7176 | m3 |
| 12 | Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt tấm đan loại 1 bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 365 | cấu kiện |
| 13 | Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt tấm đan loại 2 bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24 | cấu kiện |
| 14 | Tấm đan: Bê tông vuốt nối (tấm đan loại 2), đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Cống ngang: Đào xúc kết cấu tường đá cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,45 | m3 |
| 16 | Cống ngang: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,3685 | m3 |
| 17 | Cống ngang: Phá đá móng cống, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 55,2 | m3 |
| 18 | Cống ngang: Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,2175 | m3 |
| 19 | Cống ngang: Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,927 | m3 |
| 20 | Cống ngang: Bê tông mũ mố, tường đầu đá 2x4 mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,55 | m3 |
| 21 | Cống ngang: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 86,76 | m2 |
| 22 | Cống ngang: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,05 | m3 |
| 23 | Cống ngang: Bê tông bản cống đá 1x2 mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,21 | m3 |
| 24 | Cống ngang: Cốt thép bản cống, đ.kính< 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0133 | tấn |
| 25 | Cống ngang: Cốt thép bản cống, đ.kính>= 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0143 | tấn |
| 26 | Cống ngang: Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,2 | m3 |
| 27 | Cống ngang: Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,4421 | tấn |
| 28 | Cống ngang: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 82,9 | m2 |
| 29 | Cống ngang: Lắp đặt tấm bản cống bê tông cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cấu kiện |
| 30 | Cống ngang: Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cấu kiện |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Đào bỏ kết cấu mặt cũ dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,21 | m3 |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 741,37 | m2 |
| 3 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31.951,09 | m2 |
| 4 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31.951,09 | m2 |
| 5 | Kết cấu 1: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31.951,09 | m2 |
| 6 | Kết cấu 2: Móng đá dăm nước lớp trên dày 16cm (tăng cường 12cm + bù vênh trung bình 4cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43.518,24 | m2 |
| 7 | Kết cấu 2: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43.518,24 | m2 |
| 8 | Vuốt nối đường cũ: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 672,44 | m2 |
| 9 | Vuốt nối đường ngang: Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 103,37 | m2 |
| 10 | Vuốt nối đường ngang: Mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 103,37 | m2 |
| 11 | Gia cố lề: Bê tông đá 2x4 mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.306,7662 | m3 |
| 12 | Gia cố lề: Ván khuôn gia cố lề | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 953,38 | m2 |
| 13 | Gia cố lề: Gia cố lề bằng cấp phối đá thải, dày 16cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.303 | m2 |
| D | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ 12 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng cột đổ bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.338 | m |
| 2 | Bổ sung 04 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 360 | m |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 666,605 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 120 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25 | biển |
| 7 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 767 | cọc |
| 8 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, kích thước 15x15cm, ốp tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 66 | cọc |
| 9 | Bổ sung biển chữ nhật tiêu dẫn hướng 0,22x0,4(m), cột biển loại cột tròn D89, mặt biển bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M Serie 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41 | biển |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi