Gói thầu: Gói thầu số 18: Hành lang cầu; Giao thông, vỉa hè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786713-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Hành lang cầu; Giao thông, vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20180831928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 08:00:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,413,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: HÀNH LANG CẦU
1 Bê tông cọc, đá 1x2, M250 - đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,992 m3
2 SXLĐ ván khuôn cọc, cột bằng kim loại - đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,039 100m2
3 Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,518 100m2
4 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,467 tấn
5 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 tấn
6 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
7 SXLĐ thép hộp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,757 tấn
8 Ép cọc vuông BTCT 250x250mm, phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 100m
9 Ép âm cọc vuông BTCT 250x250mm, phần ống thép dẫn cọc ( không tính cọc BTCT), nhân công & máy thi công nhân hệ số 1,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
10 Nối cọc vuông BTCT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,485 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác M100, chiều rộng móng < 250cm, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác M250, chiều rộng móng < 250cm, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,25 m3
16 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M250, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
17 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác M100, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,314 m3
18 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,45 m3
19 Lớp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,701 100m2
20 Bê tông nền, tam cấp đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,674 m3
21 Bê tông cột, đá 1x2, mác M250, tiết diện cột <=0,1 m2, h<=16m, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
22 Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,096 m3
23 Bê tông gờ BTCT& bệ ngồi, đá 1x2, mác M250, bê tông bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,058 m3
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,176 m3
25 SXLĐ ván khuôn lót móng & móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m2
26 SXLĐ ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
27 SXLĐ ván khuôn lót đà kiềng & đà kiềng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,418 100m2
28 SXLĐ ván khuôn nền, tam cấp, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
29 SXLĐ ván khuôn cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 100m2
30 SXLĐ ván khuôn dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,193 100m2
31 SXLĐ ván khuôn gờ BTCT & bệ ngồi, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 100m2
32 SXLĐ ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,576 100m2
33 SXLD cốt thép móng, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 tấn
34 SXLD cốt thép nền, tam cấp, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,406 tấn
35 SXLD cốt thép cổ cột, cột, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 tấn
36 SXLD cốt thép cổ cột, cột, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 tấn
37 SXLD cốt thép đà kiềng, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 tấn
38 SXLD cốt thép đà kiềng, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,348 tấn
39 SXLD cốt thép dầm, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 tấn
40 SXLD cốt thép dầm, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,174 tấn
41 SXLD cốt thép sàn mái, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,522 tấn
42 Bulong thang thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
43 Sản xuất cột bằng thép tấm, thép hình cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 tấn
44 Xây tường ngoài nhà dày 100, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h<=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,976 m3
45 Xây tường gain ngoài nhà dày 100, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h<=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
46 Xây tường ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h<=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,362 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cấp, bậc cầu thang, vữa M75_ gạch xi măng cốt liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,481 m2
49 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,68 m2
50 Trát xà dầm, gờ BTCT, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,793 m2
51 Trát trần, sê nô, vữa M75 - lớp vữa dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,5 m2
52 Lát đá granite dày 20mm - tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,785 m2
53 Lát gạch nền, sàn granite chống trượt 400x400mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,592 m2
54 Lát đá granite dày 20mm, vữa xi măng M75- bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,172 m2
55 Ốp chân tường đá tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,843 m2
56 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 20mm, dốc i=1% về phễu thu nước, kẻ ron chống nứt cách khoảng 5x5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,76 m2
57 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,88 m2
58 Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,244 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,481 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.482,973 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,481 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.482,973 m2
63 Đắp chỉ nước 80mmx30mm, cắt rãnh âm 10x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,8 m
64 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,6 m
65 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z, thép hộp mạ kẽm 60x60mm dày 1,4mm, quét 1 lớp sơn lót 2 lớp sơn hoàn thiện ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,86 m2
66 Cung cấp và lắp đặt thép ống D27, t=1.4mm sơn dầu lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,63 m
67 Cung cấp và lắp đặt thép ống D34, t=1.8mm sơn dầu lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
68 Cung cấp và lắp đặt thép ống D49, t=2mm sơn dầu tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,63 m
69 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
70 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.199 m
71 Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Ống luồn dây PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
73 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
74 Ống uPVC thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,085 100m3
2 Trải lớp vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo đứt 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,89 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại II, Dmax = 37,5mm, dày 26cm, độ chặt k>=0,98, Ett=92,97MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mm, dày 12cm, độ chặt k>=0,98, Ett=120,16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,71 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,71 100m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,94 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,94 m2
9 Lát gạch Terrazzo (300x300x30)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,94 m2
10 Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,91 m3
11 Bê tông bó vỉa, bó lề đá 1x2 M300, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,59 m3
12 Lớp nilong ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,735 100m2
13 Bê tông nền đường, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,35 m3
14 Thép nền đường D8@150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 tấn
15 Ván khuôn lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m2
16 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 100m2
17 Ván khuôn nền bê tông xi măng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->