Gói thầu: Cải tạo khu vệ sinh chung, cải tạo cầu thang nhà điều hành Trung tâm y tế huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo khu vệ sinh chung, cải tạo cầu thang nhà điều hành Trung tâm y tế huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:28:00 đến ngày 2020-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,711,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo lại khu vệ sinh chung, cải tạo cầu thang nhà điều hành Trung tâm y tế huyện Tam Nông | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước cũ, thiết bị điện, dây dẫn điện khu vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2778 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0832 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,876 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,192 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3862 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3862 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3862 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,192 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2778 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9849 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,248 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 21 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2778 | m2 |
| 23 | Vách compac 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5626 | m2 |
| 25 | Chế tạo, lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,968 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | m2 |
| B | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Rắc co HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 28 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Cút góc nhựa+ cút nối PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 34 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút góc nhựa + cút nối PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 41 | Cút góc+ cút nối nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Cút góc PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi