Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: “Cải tạo xây dựng trụ sở làm việc, nhà kho vật tư thiết bị tại khu đất trạm biến áp trung gian 35 10kV Tùng Thiện cũ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: “Cải tạo xây dựng trụ sở làm việc, nhà kho vật tư thiết bị tại khu đất trạm biến áp trung gian 35 10kV Tùng Thiện cũ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:32:00 đến ngày 2020-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,001,179,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháng máy tải khách có phòng máy Loại không có hộp số (Gearless) - động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor)<br/>- Ký hiệu: P1<br/>- Tải trọng: 750 kg (~11 người)<br/>- Tốc độ: 60 m/phút (1,0m/s)<br/>- Sô điểm dừng: 4S/O | 1 | Bộ | |
| B | Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh<br/>Công suất lạnh: 9000 Btu/h<br/>Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 12000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 18000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 24000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Máy điều hòa loại Sky Air, loại âm trần thổi đa hướng, không inverter, R410A, một chiều lạnh Công suất lạnh: 36000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Máy bơm nước 1Hp Đầu bơm: Được đúc bằng gang Vỏ Motor: Làm bằng gang Cánh bơm: Làm bằng đồng hoặc nhựa tùy model khác nhau. Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416 Phớt bơm: Là loại gốm - Graphite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Model ADSL mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Bộ chuyển dữ liệu Swicht 16 cổng POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chuyển dữ liệu Swicht 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Phiến đấu dây 10Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Camera hình trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Camera IP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 15 | Đầu ghi hình 16 kênh kèm bộ lưu trữ tối thiểu 15 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 1 kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần thi công xây dựng và lắp đặt B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | 200 | tấn/lần | |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (tạm tính 46km từ trung tâm hội nghị quốc gia) (tính 2 chiều đi và về) | 24 | 10 tấn/1km | |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, vận chuyển tiếp 9km (tạm tính 46km từ trung tâm hội nghị quốc gia) | 24 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km (tạm tính 46km từ trung tâm hội nghị quốc gia) | 24 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Cẩu xếp đối trọng lên và xuống xe vận chuyển đến và ra khỏi công trình. Dùng cần trục bánh xích 16T. (0,025ca/ tấn) (vận dụng mã CE.12610) | 3 | Ca | |
| 6 | Nhân công phục vụ cẩu chuyển hệ dối trọng lên và xuống xe (nhân công thợ bậc 3/7, 2 công/ 1 ca cẩu) | 6 | Công | |
| E | C.2. Kết cấu nhà chính | |||
| F | I. Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, B22,5 | 1,883 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 0,035 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | 0,202 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,003 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,037 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,225 | 100m2 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 4 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,294 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,131 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải (tạm tính 7km) | 0,001 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | 0,001 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km cuối | 0,001 | 100m3 | |
| G | II. Cọc đại trà | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, B22,5 | 58,344 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 1,086 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, cọc, đường kính <= 18mm | 6,279 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,104 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 1,103 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 6,955 | 100m2 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 65 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 8,645 | 100m | |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (hệ số NC,MTC:1,05) | 0,455 | 100m | |
| 10 | Gia công cọc dẫn | 1 | cái | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,625 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải (tạm tính 7km) | 0,016 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | 0,016 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối | 0,016 | 100m3 | |
| H | III. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 60% đào máy) | 1,166 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (40% đào thủ công) | 35,636 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,215 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | 50,67 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,319 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,053 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,992 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,635 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bể tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,154 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 300 | 1,811 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | 0,164 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,186 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 9,112 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 81,984 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | 1,393 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1 | tấn | |
| I | IV. Bể phốt, bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% đào máy) | 0,219 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 9,397 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,789 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 4,505 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | 1,093 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | 0,103 | 100m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,142 | tấn | |
| 8 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,074 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép giằng bể, D<=10mm | 0,02 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,084 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,062 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,067 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 9 | cái | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,494 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) | 25,244 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,973 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,949 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) | 0,886 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) | 0,886 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) | 0,886 | 100m3 | |
| J | V. Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | 28,698 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | 1,869 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,611 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,073 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,403 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,736 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 220,349 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 5,15 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 11,29 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 18,942 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,466 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,06 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 12,672 | tấn | |
| K | VI. Kết cấu thang, lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,868 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,477 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,879 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,726 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,561 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,125 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,019 | tấn | |
| L | VII. Khung thép bọc alu | |||
| 1 | Khoan cấy thép bằng keo | 22 | lỗ | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 2,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,011 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,016 | m2 | |
| M | C.3. Phần kiến trúc nhà chính | |||
| N | I. Nền tầng 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 57,648 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 34,589 | m3 | |
| O | II. Xây, trát, sơn bả | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 237,781 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 60,584 | m3 | |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | 52,059 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 787,751 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.234,963 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,428 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,081 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 122,397 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 271,964 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.339,081 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 672,87 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.011,951 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 787,751 | m2 | |
| P | III. Ốp, lát, trần, vách | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 814,56 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | 68,646 | m2 | |
| 3 | Lát nền sàn bằng gạch granite, kích thước 600x600 | 745,914 | m2 | |
| 4 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x30mm | 246,392 | m2 | |
| 5 | Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75 | 11,219 | m2 | |
| 6 | Lát gạch granite chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 | 55,233 | m2 | |
| 7 | Ốp tường bằng gạch Granite kích thước 300x600, vữa XM M75 | 206,49 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 18,887 | m2 | |
| 9 | Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | 9,96 | m2 | |
| 10 | Khung giá đỡ bàn đá | 6 | bộ | |
| 11 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox | 35,9 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần phẳng, tấm thạch cao dày 9,5mm. | 742,668 | m2 | |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9,5mm chống ẩm | 71,068 | m2 | |
| 14 | Bả tấm trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | 813,736 | m2 | |
| 15 | Sơn tấm trần thạch cao,1 nước lót, 2 nước phủ | 813,736 | m2 | |
| Q | IV. Cửa, vách kính, lam | |||
| 1 | Cửa đi gỗ Công nghiệp MDF phủ melamine (đơn giá đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | 51,12 | m2 | |
| 2 | Khuôn cửa kép gỗ Công nghiệp MDF phủ melamine | 148,8 | md | |
| 3 | Nẹp cửa gỗ Công nghiệp MDF phủ melamine | 148,8 | md | |
| 4 | Clemon cửa, Clemon cửa đi bằng đồng | 12 | bộ | |
| 5 | Khóa cửa tay nắm bằng đồng | 12 | bộ | |
| 6 | Cửa thép chống cháy: Cửa thép 1 cánh, thép khung làm cánh 0,7mm, thép làm khung 1,4mm, Vật liệu bên trong: Magie Oxit tỷ trọng 350kg/m2. Sơn tĩnh điện khi hoàn thiện. Kích thước báo giá cả khung (đơn giá trên bao gồm nhân công lắp dựng, phí kiểm định ) | 4,62 | m2 | |
| 7 | Vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh quay, nhôm 450, kính 2 lớp 10,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | 12,888 | m2 | |
| 8 | Bản lề sàn cho cửa DVK-01 | 1 | bộ | |
| 9 | Tay nắm cửa hình chữ H | 1 | bộ | |
| 10 | Kẹp kính trên và đưới | 4 | bộ | |
| 11 | Vách kính kết hợp Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 10,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | 11,52 | m2 | |
| 12 | Vách kính kết hợp cửa sổ mở hất, Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 10,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | 10,08 | m2 | |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn dày 8,38mm | 16,14 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kết hợp vách kính, nhôm 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn dày 10,38mm | 102,6 | M2 | |
| 15 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 8,38mm dán đề can mờ; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | 11,88 | m2 | |
| 16 | Vách kính, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 10,38mm (Cộng chênh lệch kính từ 5mm lên 10,38mm: 400.000đ) | 20,16 | m2 | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt mái sảnh Alu ngoài trời (PVDF. Đơn giá bao gồm chi phí vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 99,097 | m2 | |
| 18 | LAM:Lam nhôm hệ quả đạn, Sơn vân gỗ, bảo hành 10 năm | 162,71 | md | |
| 19 | Soi chỉ lõm, vữa xi măng mác 50 | 195,075 | m | |
| 20 | Gia công lan can sắt | 9,42 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 9,42 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,507 | m2 | |
| R | V. Cầu thang bộ, tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, tam cấp, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,181 | m3 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,7 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào bản cầu thang | 47,7 | m2 | |
| 4 | Sơn cầu thang bộ 1 nước lót,2 nước phủ | 47,7 | m2 | |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,813 | m2 | |
| 6 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 45,2 | m2 | |
| S | VI. Mái | |||
| 1 | Chống thấm mái | 309,779 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 309,779 | m2 | |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 293,647 | m2 | |
| 4 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 80x80x2,5 | 2,34 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 68,793 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,146 | m2 | |
| T | VII. Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính cho thời gian hoàn thiện 6 tháng) | 10,115 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,051 | 100m2 | |
| U | C.4. Phần cấp điện nhà | |||
| V | I. Tủ điện tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (800x600x300) (bao gồm phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 2 | MCCB 4P 125A 25KA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 3P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 4 | MCB 3P 32A 10KA | 3 | cái | |
| 5 | MCB 3P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 6 | MCB 1P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 7 | MCB 1P 20A 10KA | 4 | cái | |
| 8 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 9 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 10 | Bộ ATS 4P 125A | 1 | cái | |
| 11 | Bộ ATS 4P 80A | 1 | cái | |
| W | II. Bảng phòng BP-T1.01, BP-T3.03, BP-T2.05 (10module) âm tường | |||
| 1 | MCB 2P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | RCBO 2P 16A 30MA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | 1 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Tủ âm tường 10module | 1 | hộp | |
| X | III. Bảng phòng BP-PK, BP-BV (10module) âm tường | |||
| 1 | MCB 2P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | RCBO 2P 16A 30MA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Tủ âm tường 10module | 1 | hộp | |
| Y | IV. Tủ điện tầng 2 TĐ-T2 (18module) âm tường | |||
| 1 | MCB 3P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 2 | MCB 1P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 3 | MCB 1P 25A 10KA | 3 | cái | |
| 4 | MCB 1P 25A 6KA | 2 | cái | |
| 5 | MCB 1P 16A 6KA | 4 | cái | |
| 6 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Tủ âm tường 18 module | 1 | hộp | |
| Z | V. Bảng phòng BP-T2.01, BP-T2.4, BP-T3.01 (10module) âm tường | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10KA | 2 | cái | |
| 2 | RCBO 2P 16A 30MA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Tủ âm tường 10module | 1 | hộp | |
| AA | VI. Bảng phòng BP-T2.02, BP-T2.03 (18module) âm tường | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10KA | 2 | cái | |
| 2 | RCBO 2P 16A 30MA | 3 | cái | |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | 3 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Tủ âm tường 18 module | 1 | hộp | |
| AB | VII. Tủ điện tầng 3 TĐ-T3 (24module) âm tường | |||
| 1 | MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 3P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 4 | MCB 1P 25A 10KA | 3 | cái | |
| 5 | MCB 1P 16A 6KA | 5 | cái | |
| 6 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Tủ âm tường 24 module | 1 | hộp | |
| AC | VIII. Bảng phòng BP-T3.02 (18module) âm tường | |||
| 1 | MCB 1P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 3 | RCBO 2P 16A 30MA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 1P 16A 6KA | 6 | cái | |
| 5 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Tủ âm tường 18 module | 1 | hộp | |
| AD | IX. Tủ điện tầng 4 (18Module) âm tường | |||
| 1 | MCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 25A 10KA | 6 | cái | |
| 4 | MCB 1P 16A 6KA | 4 | cái | |
| 5 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Tủ âm tường 18 module | 1 | hộp | |
| AE | X. Bảng phòng BP-T4.01&02 (10module) âm tường | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | RCBO 2P 16A 30MA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | 3 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Tủ âm tường 10module | 1 | hộp | |
| AF | XI. Bảng phòng BP-T4.03 (14module) âm tường | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 2P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 3 | RCBO 2P 16A 30MA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 1P 16A 6KA | 3 | cái | |
| 5 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Tủ âm tường 14module | 1 | hộp | |
| AG | XII. Tủ điện tầng tum (10module) âm tường) | |||
| 1 | MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 3P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Tủ âm tường 10module | 1 | hộp | |
| AH | XIII. Phần nguồn | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220V | 73 | cái | |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | 36 | cái | |
| 3 | Dây nguồn Cu/DSTA/xlpe/pvc 4Cx35mm2+E16mm2 | 100 | m | |
| 4 | Dây nguồn Cu/pvc/pvc 4Cx25mm2+E16mm2 | 40 | m | |
| 5 | Dây nguồn Cu/xlpe/pvc 4Cx6mm2+E6mm2 | 90 | m | |
| 6 | Dây nguồn Cu/pvc/pvc 2Cx6mm2+E6mm2 | 22 | m | |
| 7 | Dây nguồn Cu/pvc/pvc 4Cx4mm2+E4mm2 | 60 | m | |
| 8 | Dây nguồn Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 | 30 | m | |
| 9 | Dây Cu/pvc 1Cx6mm2 | 300 | m | |
| 10 | Dây Cu/pvc 1Cx4mm2 | 700 | m | |
| 11 | Dây Cu/pvc 1Cx2.5mm2 | 3.000 | m | |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | 370 | m | |
| 13 | Ống luồn dây PVC D25 | 100 | m | |
| 14 | Ống luồn dây PVC D40 | 70 | m | |
| 15 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | 30 | m | |
| 16 | Ống luồn dây mềm PVC D25 | 30 | m | |
| 17 | Ống luồn dây mềm PVC D32 | 30 | m | |
| 18 | Ống luồn dây HDPE D50 | 30 | m | |
| AI | XIV. Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn downlight 7w | 122 | bộ | |
| 2 | Đèn gắn tường bóng led 7w | 6 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýp máng 600x600, 3x9w | 124 | bộ | |
| 4 | Đèn tuýp led 18w | 14 | bộ | |
| 5 | Đèn ốp trần 18w | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 11 | Dây Cu/pvc 1Cx2.5mm2 | 3.000 | m | |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | 700 | m | |
| 13 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | 400 | m | |
| 14 | Dây nguồn Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 | 130 | m | |
| 15 | Ống luồn dây HDPE D25 | 70 | m | |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 4 | cột | |
| 17 | Lắp đặt cao áp 50w | 4 | bộ | |
| 18 | Khung móng cột đèn cao áp 300x300x700 | 4 | cái | |
| AJ | XV. Phần chống sét, tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 9 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | 120 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc thép mạ kẽm V63x63x6, dài 2400mm | 6 | cọc | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 3 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=90 | 0,03 | 100m3 | |
| AK | XVI. Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 11 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 8 | máy | |
| 3 | Dây điều khiển Cu/pvc 1Cx2.5mm2 | 1.000 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D6.4 kèm bảo ôn dày 19mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D9.5 kèm bảo ôn dày 19mm | 1,65 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D12.7 kèm bảo ôn dày 19mm | 0,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D15.9 kèm bảo ôn dày 19mm | 1,65 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống nước ngưng D21 | 0,8 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Ống nước ngưng D27 | 0,4 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 21mm | 0,8 | 100m | |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt quạt hút mùi wc | 8 | cái | |
| AL | XVII. Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | 1 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 10U | 1 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chuyển dữ liệu Swicht 16 cổng POE | 1 | thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chuyển dữ liệu Swicht 24 cổng | 2 | thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | 2 | 1 Patch panel | |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây 10Port | 3 | phiến | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị wifi | 3 | thiết bị | |
| 8 | Lắp đặt camera | 14 | thiết bị | |
| 9 | Ổ cắm mạng (1 hạt RJ45 kèm mặt và đế) lắp tường | 2 | cái | |
| 10 | Ổ cắm mạng (1 hạt RJ45 kèm mặt và đế) âm sàn | 36 | cái | |
| 11 | Ổ cắm điện thoại (1 hạt RJ11 kèm mặt và đế) lắp tường | 1 | cái | |
| 12 | Ổ cắm điện thoại (1 hạt RJ11 kèm mặt và đế) lắp âm sàn | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh kèm bộ lưu trữ tối thiểu 15 ngày | 1 | thiết bị | |
| 14 | Lắp đặt bộ lưu điện 1 kva | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng Cáp Cat5e | 210 | 10m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | 70 | 10 m | |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | 700 | m | |
| 18 | Ống luồn dây PVC D25 | 150 | m | |
| 19 | Ống luồn dây PVC D40 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà. Máng cáp 100x50 | 41 | m | |
| AM | XVIII. Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ đựng bình chữa cháy KT 200x1000x700, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | 1 | hộp | |
| 2 | Tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | 12 | Bình | |
| 4 | Bình chữa cháy A,B,C | 8 | Bình | |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit chiếu sáng sự cố | 4 | bộ | |
| 6 | Dây cấp nguồn CU/PVC 2x1mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | 30 | m | |
| AN | C.5. Cấp thoát nước nhà chính | |||
| AO | I. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 8 | Bộ nhấn xả cảm ứng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương. Mã: OKUV-32SM | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu bếp - tham khảo giá chậu Tân Á Đại Thành hoặc tương đương. | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp, tham khảo vòi Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 14 | Phễu thoát sàn DN50 | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3, tham khảo bể Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm | 2 | máy | |
| 17 | Lắp đặt vòi DN15 | 8 | cái | |
| AP | II. Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, PN10 | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10 | 0,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | 0,38 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | 0,28 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN20 | 0,32 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van PPR D63 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van PPR D40 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van PPR D32 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van PPR D25 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van PPR D20 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao DN32 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van phao điện DN32 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rọ bơm DN32 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van cổng DN25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm cao su DN25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D20 | 66 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D25 | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D32 | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D40 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D63 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | 48 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40 1/2 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32x1 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D63x2 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông HDPE D40 | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nút bịt ren ngòài uPVC D21 | 48 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D63/25 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | 26 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D63/32 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ nước DN32 | 1 | cái | |
| AQ | III. Đường thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D125 PN8 | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN8 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | 0,38 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN6 | 0,34 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN8 | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN8 | 0,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 | 0,7 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D42 PN8 | 0,16 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D110 | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 52 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D125 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | 60 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | 90 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D60 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D42 | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D125 (bể tự hoại) | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bạc thu uPVC D90/60 | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bạc thu uPVC D110/60 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D110 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D90 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60 | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Bịt uPVC D110 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Bịt uPVC D90 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Bịt uPVC D60 | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Bịt uPVC D42 | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50 | 1 | cái | |
| 33 | Siphong uPVC D60 | 15 | cái | |
| AR | IV. Thử áp lực nước | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20 | 0,28 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | 0,38 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40,D42 | 0,32 | 100m | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60,D63 | 1,08 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | 0,52 | 100m | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | 0,78 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D125 | 0,18 | 100m | |
| AS | V. Đường ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100 | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | 0,4 | 100m | |
| AT | VI. Rãnh thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp II | 48,8794 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | 6,768 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 | 1,0368 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,7688 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0248 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 6,0808 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | 4,84 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | 0,44 | 100m2 | |
| 9 | GLCD cốt thép cổ hố ga (tạm tính hàm lượng 30kg/m3) | 0,0185 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,6274 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,2012 | 100m2 | |
| 12 | GCLD cốt thép tấm đan | 0,3985 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 97 | cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt ghi gang thu nước mặt,kích thước ghi 1000x500 | 9 | cái | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,219 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính vận chuyển 7km) | 0,3128 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4km tiếp theo) | 0,3128 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) | 0,3128 | 100m3 | |
| AU | C.6. Nhà bảo vệ | |||
| AV | I. Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,113 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | 2,492 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,172 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,065 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,184 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) | 0,036 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) | 0,036 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km cuối) | 0,036 | 100m3 | |
| AW | II. Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | 0,532 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,097 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 1,024 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,112 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,127 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 1,841 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,198 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,374 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,053 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| AX | III. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 0,417 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | 0,023 | 100m2 | |
| 5 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,047 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép giằng bể, D<=10mm | 0,011 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,016 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,974 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) | 17,7 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,888 | m2 | |
| AY | IV. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,051 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,697 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,841 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,89 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,29 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,476 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,508 | m2 | |
| 8 | Soi chỉ lõm, vữa xi măng mác 50 | 9,65 | m | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,29 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,984 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,274 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,89 | m2 | |
| 13 | Lát nền sàn bằng đá Granit nhân tạo màu vàng nhạt,kích thước 600x600 | 7,481 | m2 | |
| 14 | Lát gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 | 2,949 | m2 | |
| 15 | Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75 | 18,52 | m2 | |
| 16 | Chống thấm mái | 12,956 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 12,956 | m2 | |
| 18 | Lát mái bằng gạch gốm đỏ kích thước 400x400, vữa xi măng mác 75 | 18,412 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 8,38mm dán đề can mờ; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | 3,96 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | 1,68 | m2 | |
| AZ | C.7. Cấp thoát nước nhà bảo vệ | |||
| BA | I. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | 1 | cái | |
| BB | II. Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN20 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van PPR D25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D20 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nút bịt ren ngòài uPVC D21 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | 1 | cái | |
| BC | III. Đường thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN8 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42 PN8 | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D60 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D42 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D110 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Bịt uPVC D110 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Bịt uPVC D60 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Bịt uPVC D42 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50 | 1 | cái | |
| 16 | Siphong uPVC D60 | 1 | cái | |
| BD | IV. Đường ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN6 | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 6 | cái | |
| BE | C.8. Cấp thoát nước nhà bảo vệ | |||
| BF | I. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% đào máy) | 0,404 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30% đào thủ công) | 17,282 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 29,204 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 6,478 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 14,931 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | 0,325 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,745 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,312 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,367 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,79 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,221 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,926 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,535 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | 0,265 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,621 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) | 0,248 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp) | 0,248 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km cuối) | 0,248 | 100m3 | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,151 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,151 | tấn | |
| 22 | Rót vữa không co ngót (76 bao/m3=3,8bao/50mm: 95kg. tỷ lệ 3,75 lít/bao 25kg: 14,25 lít. Nhân công vận dụng nhân công láng nền có đánh màu 3cm) | 1,9 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 6,674 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,223 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,171 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,553 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 6,528 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,327 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,618 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,133 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,19 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,157 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,541 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,105 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,002 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,317 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,082 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| BG | II. Khung kết cấu thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 2,092 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,779 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,092 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,779 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,64 | m2 | |
| BH | III. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 23,948 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn nền | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 186,362 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 186,362 | m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 82,68 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,159 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 287,346 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 370,373 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,324 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,207 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,904 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,346 | m2 | |
| 13 | Lát nền sàn bằng đá Granit nhân tạo màu vàng nhạt,kích thước 600x600 | 13,207 | m2 | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt lam bê tông | 31,5 | md | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,2 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,12 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,6 | m2 | |
| 18 | Chống thấm mái | 16,133 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,133 | m2 | |
| 20 | Lát mái bằng gạch gốm đỏ kích thước 400x400, vữa xi măng mác 75 | 13,207 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn 11 múí. Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PPdầy | 2,077 | 100m2 | |
| 22 | Máng thu nước | 49,82 | md | |
| BI | C.9. Cấp thoát nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 23,1455 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 51,8304 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,8209 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | 14,9821 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2168 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1703 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7495 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5065 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) | 0,2354 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) | 0,2354 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) | 0,2354 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 81,9086 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 819,0861 | m2 | |
| 14 | Lát đá xanh 300x300x30, vữa XM mác 75 | 819,0861 | m2 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,8284 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,5377 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,4125 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0418 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2396 | tấn | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 94,977 | m2 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 63,1716 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,6474 | m2 | |
| 23 | Trát trụ VXM mác 75 | 10,1274 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,7748 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 86,608 | m | |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | 13,2 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 13,2 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,966 | m2 | |
| 29 | Cổng xếp tự động cao 1600mm, Inox SUS201 | 7,015 | md | |
| 30 | Mô tơ đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép, nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, công suất động cơ ray chạy 370w | 2 | bộ | |
| BJ | C.10. Cấp thoát nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2904 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2904 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,9887 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 194,2553 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,2428 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt | 30,3 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | 0,3266 | 100m2 | |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 1 | gốc cây | |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | 8 | gốc cây | |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | 2 | gốc cây | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 244,4222 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) | 0,2904 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) | 0,2904 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) | 0,2904 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tạm tính 7km) | 4,4567 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4 km tiếp) | 4,4567 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2km cuối) | 4,4567 | 100m3 | |
| BK | C.11. Phần hạ ngầm tuyến đường dây 0,4kV | |||
| BL | I. Phần vật liệu | |||
| BM | I.1. Phần đường dây cáp ngầm xây mới | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)mm2 | 220 | m | |
| 2 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)mm2 | 110 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 384 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 192 | m | |
| 6 | Đầu cốt nhôm A120 | 16 | cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm A70 | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 8 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 12 | Cuộn | |
| BN | I.2. Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 | 3 | cột | |
| 2 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột đơn (15.51kg sắt/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột đúp (16.85kg sắt/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà lánh hạ thế X2L-0,4 | 2 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn hạ thế 4x120 | 7 | cái | |
| 6 | Đai thép cho cột ly tâm đơn | 4 | cái | |
| 7 | Đai thép treo hòm công tơ(cả khóa đai) | 15 | cái | |
| 8 | Đai thép cho cột ly tâm đúp | 4 | cái | |
| 9 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn F20 | 6 | cái | |
| 10 | Hộp đựng công tơ 3 pha H3f | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp đựng công tơ 1 pha H4 | 4 | hộp | |
| 12 | Ghíp đấu nối xuống hộp chia điện IPC 25-150 | 24 | cái | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 25 | m | |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 2 | m | |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế Al/XLPE 4x70 | 93 | m | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 560 | m | |
| BO | II. Phần thi công lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| BP | II.1. Phần đường dây cáp ngầm xây mới | |||
| 1 | Hào cáp 06 sợi cáp trên vỉa hè HCVH6-0,4 | 90 | m | |
| 2 | 1.1. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 208 | viên | |
| 3 | 1.2. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 41,85 | m3 | |
| 4 | 1.3. Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | 36 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-120mm2 | 16 | Đầu | |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70mm2 | 8 | Đầu | |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm A-120mm2 | 16 | Đầu | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm A-70mm2 | 8 | Đầu | |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)mm2 | 220 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)mm2 | 110 | m | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 384 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 192 | m | |
| BQ | II.2. Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Lắp đặt Colie đỡ cáp ngầm lên cột đơn | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Colie đỡ cáp ngầm lên cột đúp | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh hạ thế X2L-0,4 | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,093 | km | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 0,025 | km | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 0,002 | km | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,08 | km | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,16 | km | |
| BR | III. Phần thi công lắp đặt theo định mức 1776 | |||
| BS | III.1. Móng cột bê tông ly tâm M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,9 | m3 | |
| BT | III.2. Móng cột bê tông ly tâm M1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 0,96 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,86 | m3 | |
| BU | III.3. Hào cáp 06 sợi cáp trên vỉa hè HCVH6-0,4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 69,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,7 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | 180 | md | |
| 4 | Phá dỡ mặt hè phố,bê tông | 13,14 | m2 | |
| BV | IV. Phần thi công lắp đặt theo định mức 228 | |||
| 1 | Hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha H3f | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H4 | 5 | 1 hộp | |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H6 | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đựng công tơ 3 pha H3f | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Công tơ 3 pha H3f đựng công tơ 1 pha H4 | 4 | 1 hộp | |
| 6 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Thu hồi dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,288 | km | |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | 2 | cột | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 1,3 | 10 sứ | |
| 13 | Thu hồi chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 12 | Chuỗi | |
| BW | V. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp <= 1000V, cáp 1 ruột, lớn hơn 1 ruột HsNC x 1.5 | 2 | sợi | |
| BX | VI. Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM M250 dày 20cm (Hào cáp 06 sợi cáp trên vỉa hè HCVH6-0,4) | 72 | m2 | |
| BY | VII. Phần vận chuyển | |||
| BZ | VII.1. Vận chuyển vật tư thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô thùng 10 tấn | 1 | ca | |
| CA | VII.2. Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải móng M3 ô tô thùng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô thùng 10 tấn | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi