Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: “Cải tạo xây dựng trụ sở làm việc, nhà kho vật tư thiết bị tại khu đất trạm biến áp trung gian 35 10kV Tùng Thiện cũ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866697-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: “Cải tạo xây dựng trụ sở làm việc, nhà kho vật tư thiết bị tại khu đất trạm biến áp trung gian 35 10kV Tùng Thiện cũ”
Số hiệu KHLCNT 20200866669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 09:32:00 đến ngày 2020-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,001,179,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt
1 Tháng máy tải khách có phòng máy Loại không có hộp số (Gearless) - động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor)<br/>- Ký hiệu: P1<br/>- Tải trọng: 750 kg (~11 người)<br/>- Tốc độ: 60 m/phút (1,0m/s)<br/>- Sô điểm dừng: 4S/O 1 Bộ
B Phần vật tư, thiết bị B cấp
1 Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh<br/>Công suất lạnh: 9000 Btu/h<br/>Bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 12000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 18000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Máy điều hòa không khí 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường (Room Air). Loại thiết kế Coanda, R32 Inverter, 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 24000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
5 Máy điều hòa loại Sky Air, loại âm trần thổi đa hướng, không inverter, R410A, một chiều lạnh Công suất lạnh: 36000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Máy bơm nước 1Hp Đầu bơm: Được đúc bằng gang Vỏ Motor: Làm bằng gang Cánh bơm: Làm bằng đồng hoặc nhựa tùy model khác nhau. Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416 Phớt bơm: Là loại gốm - Graphite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Model ADSL mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
9 Bộ chuyển dữ liệu Swicht 16 cổng POE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Bộ chuyển dữ liệu Swicht 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Phiến đấu dây 10Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
13 Camera hình trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Camera IP bán cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
15 Đầu ghi hình 16 kênh kèm bộ lưu trữ tối thiểu 15 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Bộ lưu điện UPS 1 kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Phần thi công xây dựng và lắp đặt B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
D C.1. Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn 200 tấn/lần
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (tạm tính 46km từ trung tâm hội nghị quốc gia) (tính 2 chiều đi và về) 24 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, vận chuyển tiếp 9km (tạm tính 46km từ trung tâm hội nghị quốc gia) 24 10 tấn/1km
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km (tạm tính 46km từ trung tâm hội nghị quốc gia) 24 10 tấn/1km
5 Cẩu xếp đối trọng lên và xuống xe vận chuyển đến và ra khỏi công trình. Dùng cần trục bánh xích 16T. (0,025ca/ tấn) (vận dụng mã CE.12610) 3 Ca
6 Nhân công phục vụ cẩu chuyển hệ dối trọng lên và xuống xe (nhân công thợ bậc 3/7, 2 công/ 1 ca cẩu) 6 Công
E C.2. Kết cấu nhà chính
F I. Cọc thí nghiệm
1 Đổ bê tông cọc, đá 1x2, B22,5 1,883 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm 0,035 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm 0,202 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,003 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,037 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,225 100m2
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 4 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,294 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,131 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải (tạm tính 7km) 0,001 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo 0,001 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km cuối 0,001 100m3
G II. Cọc đại trà
1 Đổ bê tông cọc, đá 1x2, B22,5 58,344 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm 1,086 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, cọc, đường kính <= 18mm 6,279 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm 0,104 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 1,103 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 6,955 100m2
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 65 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 8,645 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (hệ số NC,MTC:1,05) 0,455 100m
10 Gia công cọc dẫn 1 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,625 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải (tạm tính 7km) 0,016 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo 0,016 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối 0,016 100m3
H III. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 60% đào máy) 1,166 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (40% đào thủ công) 35,636 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,215 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 50,67 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,319 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,053 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,992 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,635 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bể tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,154 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 300 1,811 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường 0,164 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,186 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 9,112 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 81,984 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 1,393 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1 tấn
I IV. Bể phốt, bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% đào máy) 0,219 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II 9,397 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,789 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 4,505 m3
5 Ván khuôn đáy bể 1,093 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể 0,103 100m2
7 GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,142 tấn
8 GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép giằng bể, D<=10mm 0,02 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,084 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,062 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,924 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,046 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,067 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 9 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,494 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) 25,244 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 44,973 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,949 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) 0,886 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) 0,886 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) 0,886 100m3
J V. Phần thân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 28,698 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 1,869 m3
3 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,611 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,073 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,403 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,736 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 220,349 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 5,15 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 11,29 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 18,942 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,466 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,06 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 12,672 tấn
K VI. Kết cấu thang, lanh tô
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,868 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,477 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,879 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,726 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,561 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,125 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,019 tấn
L VII. Khung thép bọc alu
1 Khoan cấy thép bằng keo 22 lỗ
2 Gia công xà gồ thép 2,011 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 2,011 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,016 m2
M C.3. Phần kiến trúc nhà chính
N I. Nền tầng 1
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 57,648 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,589 m3
O II. Xây, trát, sơn bả
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 237,781 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 60,584 m3
3 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp 52,059 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 787,751 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.234,963 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 126,428 m2
7 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 152,081 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 122,397 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 271,964 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường 1.339,081 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 672,87 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.011,951 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 787,751 m2
P III. Ốp, lát, trần, vách
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 814,56 m2
2 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh 68,646 m2
3 Lát nền sàn bằng gạch granite, kích thước 600x600 745,914 m2
4 Lát gạch terrazo kích thước 400x400x30mm 246,392 m2
5 Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75 11,219 m2
6 Lát gạch granite chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 55,233 m2
7 Ốp tường bằng gạch Granite kích thước 300x600, vữa XM M75 206,49 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường 18,887 m2
9 Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 9,96 m2
10 Khung giá đỡ bàn đá 6 bộ
11 Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 35,9 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần phẳng, tấm thạch cao dày 9,5mm. 742,668 m2
13 Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9,5mm chống ẩm 71,068 m2
14 Bả tấm trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ 813,736 m2
15 Sơn tấm trần thạch cao,1 nước lót, 2 nước phủ 813,736 m2
Q IV. Cửa, vách kính, lam
1 Cửa đi gỗ Công nghiệp MDF phủ melamine (đơn giá đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) 51,12 m2
2 Khuôn cửa kép gỗ Công nghiệp MDF phủ melamine 148,8 md
3 Nẹp cửa gỗ Công nghiệp MDF phủ melamine 148,8 md
4 Clemon cửa, Clemon cửa đi bằng đồng 12 bộ
5 Khóa cửa tay nắm bằng đồng 12 bộ
6 Cửa thép chống cháy: Cửa thép 1 cánh, thép khung làm cánh 0,7mm, thép làm khung 1,4mm, Vật liệu bên trong: Magie Oxit tỷ trọng 350kg/m2. Sơn tĩnh điện khi hoàn thiện. Kích thước báo giá cả khung (đơn giá trên bao gồm nhân công lắp dựng, phí kiểm định ) 4,62 m2
7 Vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh quay, nhôm 450, kính 2 lớp 10,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới 12,888 m2
8 Bản lề sàn cho cửa DVK-01 1 bộ
9 Tay nắm cửa hình chữ H 1 bộ
10 Kẹp kính trên và đưới 4 bộ
11 Vách kính kết hợp Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 10,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới 11,52 m2
12 Vách kính kết hợp cửa sổ mở hất, Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 10,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới 10,08 m2
13 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn dày 8,38mm 16,14 m2
14 Cửa sổ 1 cánh mở hất kết hợp vách kính, nhôm 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn dày 10,38mm 102,6 M2
15 Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 8,38mm dán đề can mờ; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới 11,88 m2
16 Vách kính, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 10,38mm (Cộng chênh lệch kính từ 5mm lên 10,38mm: 400.000đ) 20,16 m2
17 Cung cấp lắp đặt mái sảnh Alu ngoài trời (PVDF. Đơn giá bao gồm chi phí vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) 99,097 m2
18 LAM:Lam nhôm hệ quả đạn, Sơn vân gỗ, bảo hành 10 năm 162,71 md
19 Soi chỉ lõm, vữa xi măng mác 50 195,075 m
20 Gia công lan can sắt 9,42 m2
21 Lắp dựng lan can sắt 9,42 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,507 m2
R V. Cầu thang bộ, tam cấp, đường dốc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, tam cấp, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,181 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,7 m2
3 Bả bằng bột bả vào bản cầu thang 47,7 m2
4 Sơn cầu thang bộ 1 nước lót,2 nước phủ 47,7 m2
5 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,813 m2
6 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 45,2 m2
S VI. Mái
1 Chống thấm mái 309,779 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 309,779 m2
3 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 293,647 m2
4 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 80x80x2,5 2,34 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt 68,793 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,146 m2
T VII. Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính cho thời gian hoàn thiện 6 tháng) 10,115 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,051 100m2
U C.4. Phần cấp điện nhà
V I. Tủ điện tổng
1 Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (800x600x300) (bao gồm phụ kiện) 1 tủ
2 MCCB 4P 125A 25KA 1 cái
3 MCB 3P 40A 10KA 1 cái
4 MCB 3P 32A 10KA 3 cái
5 MCB 3P 20A 10KA 1 cái
6 MCB 1P 32A 10KA 1 cái
7 MCB 1P 20A 10KA 4 cái
8 MCB 1P 16A 6KA 2 cái
9 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
10 Bộ ATS 4P 125A 1 cái
11 Bộ ATS 4P 80A 1 cái
W II. Bảng phòng BP-T1.01, BP-T3.03, BP-T2.05 (10module) âm tường
1 MCB 2P 20A 10KA 1 cái
2 RCBO 2P 16A 30MA 1 cái
3 MCB 1P 16A 6KA 1 cái
4 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
5 Tủ âm tường 10module 1 hộp
X III. Bảng phòng BP-PK, BP-BV (10module) âm tường
1 MCB 2P 20A 10KA 1 cái
2 RCBO 2P 16A 30MA 1 cái
3 MCB 1P 16A 6KA 2 cái
4 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
5 Tủ âm tường 10module 1 hộp
Y IV. Tủ điện tầng 2 TĐ-T2 (18module) âm tường
1 MCB 3P 32A 10KA 2 cái
2 MCB 1P 32A 10KA 2 cái
3 MCB 1P 25A 10KA 3 cái
4 MCB 1P 25A 6KA 2 cái
5 MCB 1P 16A 6KA 4 cái
6 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
7 Tủ âm tường 18 module 1 hộp
Z V. Bảng phòng BP-T2.01, BP-T2.4, BP-T3.01 (10module) âm tường
1 MCB 2P 25A 10KA 2 cái
2 RCBO 2P 16A 30MA 1 cái
3 MCB 1P 16A 6KA 2 cái
4 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
5 Tủ âm tường 10module 1 hộp
AA VI. Bảng phòng BP-T2.02, BP-T2.03 (18module) âm tường
1 MCB 2P 25A 10KA 2 cái
2 RCBO 2P 16A 30MA 3 cái
3 MCB 1P 16A 6KA 3 cái
4 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
5 Tủ âm tường 18 module 1 hộp
AB VII. Tủ điện tầng 3 TĐ-T3 (24module) âm tường
1 MCB 3P 25A 10KA 1 cái
2 MCB 3P 40A 10KA 1 cái
3 MCB 3P 32A 10KA 1 cái
4 MCB 1P 25A 10KA 3 cái
5 MCB 1P 16A 6KA 5 cái
6 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
7 Tủ âm tường 24 module 1 hộp
AC VIII. Bảng phòng BP-T3.02 (18module) âm tường
1 MCB 1P 32A 10KA 1 cái
2 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
3 RCBO 2P 16A 30MA 2 cái
4 MCB 1P 16A 6KA 6 cái
5 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
6 Tủ âm tường 18 module 1 hộp
AD IX. Tủ điện tầng 4 (18Module) âm tường
1 MCB 3P 32A 10KA 1 cái
2 MCB 2P 32A 10KA 1 cái
3 MCB 1P 25A 10KA 6 cái
4 MCB 1P 16A 6KA 4 cái
5 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
6 Tủ âm tường 18 module 1 hộp
AE X. Bảng phòng BP-T4.01&02 (10module) âm tường
1 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
2 RCBO 2P 16A 30MA 1 cái
3 MCB 1P 16A 6KA 3 cái
4 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
5 Tủ âm tường 10module 1 hộp
AF XI. Bảng phòng BP-T4.03 (14module) âm tường
1 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
2 MCB 2P 25A 6KA 1 cái
3 RCBO 2P 16A 30MA 2 cái
4 MCB 1P 16A 6KA 3 cái
5 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
6 Tủ âm tường 14module 1 hộp
AG XII. Tủ điện tầng tum (10module) âm tường)
1 MCB 3P 25A 10KA 1 cái
2 MCB 3P 20A 10KA 1 cái
3 MCB 1P 16A 6KA 2 cái
4 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
5 Tủ âm tường 10module 1 hộp
AH XIII. Phần nguồn
1 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220V 73 cái
2 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V 36 cái
3 Dây nguồn Cu/DSTA/xlpe/pvc 4Cx35mm2+E16mm2 100 m
4 Dây nguồn Cu/pvc/pvc 4Cx25mm2+E16mm2 40 m
5 Dây nguồn Cu/xlpe/pvc 4Cx6mm2+E6mm2 90 m
6 Dây nguồn Cu/pvc/pvc 2Cx6mm2+E6mm2 22 m
7 Dây nguồn Cu/pvc/pvc 4Cx4mm2+E4mm2 60 m
8 Dây nguồn Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 30 m
9 Dây Cu/pvc 1Cx6mm2 300 m
10 Dây Cu/pvc 1Cx4mm2 700 m
11 Dây Cu/pvc 1Cx2.5mm2 3.000 m
12 Ống luồn dây PVC D20 370 m
13 Ống luồn dây PVC D25 100 m
14 Ống luồn dây PVC D40 70 m
15 Ống luồn dây mềm PVC D20 30 m
16 Ống luồn dây mềm PVC D25 30 m
17 Ống luồn dây mềm PVC D32 30 m
18 Ống luồn dây HDPE D50 30 m
AI XIV. Phần chiếu sáng
1 Đèn downlight 7w 122 bộ
2 Đèn gắn tường bóng led 7w 6 bộ
3 Đèn tuýp máng 600x600, 3x9w 124 bộ
4 Đèn tuýp led 18w 14 bộ
5 Đèn ốp trần 18w 1 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 10 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 17 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 9 cái
11 Dây Cu/pvc 1Cx2.5mm2 3.000 m
12 Ống luồn dây PVC D20 700 m
13 Ống luồn dây mềm PVC D20 400 m
14 Dây nguồn Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 130 m
15 Ống luồn dây HDPE D25 70 m
16 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 4 cột
17 Lắp đặt cao áp 50w 4 bộ
18 Khung móng cột đèn cao áp 300x300x700 4 cái
AJ XV. Phần chống sét, tiếp địa an toàn
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m 9 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm 120 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc thép mạ kẽm V63x63x6, dài 2400mm 6 cọc
4 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II 3 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa, K=90 0,03 100m3
AK XVI. Điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 11 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 8 máy
3 Dây điều khiển Cu/pvc 1Cx2.5mm2 1.000 m
4 Lắp đặt ống đồng D6.4 kèm bảo ôn dày 19mm 0,5 100m
5 Lắp đặt ống đồng D9.5 kèm bảo ôn dày 19mm 1,65 100m
6 Lắp đặt ống đồng D12.7 kèm bảo ôn dày 19mm 0,5 100m
7 Lắp đặt ống đồng D15.9 kèm bảo ôn dày 19mm 1,65 100m
8 Lắp đặt Ống nước ngưng D21 0,8 100m
9 Lắp đặt Ống nước ngưng D27 0,4 100m
10 Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 21mm 0,8 100m
11 Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 27mm 0,4 100m
12 Lắp đặt quạt hút mùi wc 8 cái
AL XVII. Điện nhẹ
1 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem 1 thiết bị
2 Lắp đặt tủ rack 10U 1 thiết bị
3 Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chuyển dữ liệu Swicht 16 cổng POE 1 thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chuyển dữ liệu Swicht 24 cổng 2 thiết bị
5 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng 2 1 Patch panel
6 Lắp đặt phiến đấu dây 10Port 3 phiến
7 Lắp đặt thiết bị wifi 3 thiết bị
8 Lắp đặt camera 14 thiết bị
9 Ổ cắm mạng (1 hạt RJ45 kèm mặt và đế) lắp tường 2 cái
10 Ổ cắm mạng (1 hạt RJ45 kèm mặt và đế) âm sàn 36 cái
11 Ổ cắm điện thoại (1 hạt RJ11 kèm mặt và đế) lắp tường 1 cái
12 Ổ cắm điện thoại (1 hạt RJ11 kèm mặt và đế) lắp âm sàn 20 cái
13 Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh kèm bộ lưu trữ tối thiểu 15 ngày 1 thiết bị
14 Lắp đặt bộ lưu điện 1 kva 1 bộ
15 Lắp đặt dây cáp đồng Cáp Cat5e 210 10m
16 Lắp đặt Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 70 10 m
17 Ống luồn dây PVC D20 700 m
18 Ống luồn dây PVC D25 150 m
19 Ống luồn dây PVC D40 50 m
20 Lắp đặt cầu cáp trong nhà. Máng cáp 100x50 41 m
AM XVIII. Phần PCCC
1 Lắp đặt vỏ tủ đựng bình chữa cháy KT 200x1000x700, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ 1 hộp
2 Tiêu lệnh PCCC 4 bộ
3 Bình chữa cháy CO2 12 Bình
4 Bình chữa cháy A,B,C 8 Bình
5 Lắp đặt đèn Exit chiếu sáng sự cố 4 bộ
6 Dây cấp nguồn CU/PVC 2x1mm2 30 m
7 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 30 m
AN C.5. Cấp thoát nước nhà chính
AO I. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 12 bộ
3 Lắp đặt gương soi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 12 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 8 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 8 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 6 bộ
8 Bộ nhấn xả cảm ứng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương. Mã: OKUV-32SM 6 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 2 bộ
11 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L 1 bộ
12 Lắp đặt chậu bếp - tham khảo giá chậu Tân Á Đại Thành hoặc tương đương. 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp, tham khảo vòi Inax hoặc tương đương 2 bộ
14 Phễu thoát sàn DN50 15 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3, tham khảo bể Tân Á hoặc tương đương 1 bể
16 Lắp đặt máy bơm 2 máy
17 Lắp đặt vòi DN15 8 cái
AP II. Đường ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, PN10 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN20 0,32 100m
8 Lắp đặt van PPR D63 1 cái
9 Lắp đặt van PPR D40 1 cái
10 Lắp đặt van PPR D32 3 cái
11 Lắp đặt van PPR D25 4 cái
12 Lắp đặt van PPR D20 2 cái
13 Lắp đặt van phao DN32 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện DN32 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều DN32 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều DN25 1 cái
17 Lắp đặt rọ bơm DN32 1 cái
18 Lắp đặt van cổng DN25 2 cái
19 Lắp đặt Y lọc DN25 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm cao su DN25 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 8 cái
24 Lắp đặt cút PPR D20 66 cái
25 Lắp đặt cút PPR D25 9 cái
26 Lắp đặt cút PPR D32 9 cái
27 Lắp đặt cút PPR D40 6 cái
28 Lắp đặt cút PPR D63 3 cái
29 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 48 cái
30 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40 1/2 1 cái
31 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32x1 2 cái
32 Lắp đặt đầu nối ren ngoài D63x2 1 cái
33 Lắp đặt măng sông PPR D20 15 cái
34 Lắp đặt măng sông PPR D25 8 cái
35 Lắp đặt măng sông PPR D32 8 cái
36 Lắp đặt măng sông PPR D40 4 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR D63 5 cái
38 Lắp đặt măng sông HDPE D40 9 cái
39 Lắp đặt măng sông HDPE D25 10 cái
40 Lắp đặt nút bịt PPR D25 2 cái
41 Lắp đặt nút bịt PPR D32 1 cái
42 Lắp đặt nút bịt ren ngòài uPVC D21 48 cái
43 Lắp đặt tê PPR D63/63 1 cái
44 Lắp đặt tê PPR D63/25 4 cái
45 Lắp đặt tê PPR D32/32 3 cái
46 Lắp đặt tê PPR D25/25 4 cái
47 Lắp đặt tê PPR D25/20 26 cái
48 Lắp đặt tê PPR D20/20 12 cái
49 Lắp đặt côn thu PPR D63/32 1 cái
50 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 8 cái
51 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 10 cái
52 Lắp đặt đồng hồ nước DN32 1 cái
AQ III. Đường thoát nước
1 Lắp đặt ống uPVC D125 PN8 0,18 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D110 PN8 0,4 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 0,38 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D90 PN6 0,34 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D90 PN8 0,18 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D60 PN8 0,16 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 0,7 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D42 PN8 0,16 100m
9 Lắp đặt Y uPVC D110 16 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D90 16 cái
11 Lắp đặt Y uPVC D60 52 cái
12 Lắp đặt chếch uPVC D125 2 cái
13 Lắp đặt chếch uPVC D110 60 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC D90 20 cái
15 Lắp đặt chếch uPVC D60 90 cái
16 Lắp đặt chếch uPVC D42 24 cái
17 Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 1 cái
18 Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 1 cái
19 Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 12 cái
20 Lắp đặt cút uPVC D60 8 cái
21 Lắp đặt cút uPVC D42 16 cái
22 Lắp đặt tê uPVC D125 (bể tự hoại) 2 cái
23 Lắp đặt bạc thu uPVC D90/60 20 cái
24 Lắp đặt bạc thu uPVC D110/60 4 cái
25 Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D110 4 cái
26 Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D90 4 cái
27 Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60 24 cái
28 Lắp đặt Bịt uPVC D110 8 cái
29 Lắp đặt Bịt uPVC D90 2 cái
30 Lắp đặt Bịt uPVC D60 20 cái
31 Lắp đặt Bịt uPVC D42 12 cái
32 Lắp đặt chụp thông hơi DN50 1 cái
33 Siphong uPVC D60 15 cái
AR IV. Thử áp lực nước
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20 0,28 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 0,38 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 0,3 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40,D42 0,32 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60,D63 1,08 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 0,52 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 0,78 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D125 0,18 100m
AS V. Đường ống thoát nước mưa
1 Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100 5 cái
2 Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 0,4 100m
AT VI. Rãnh thoát nước mưa
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp II 48,8794 m3
2 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 6,768 m3
3 Đổ bê tông đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 1,0368 m3
4 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 0,7688 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0248 100m2
6 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 6,0808 m3
7 Đổ bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 4,84 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh 0,44 100m2
9 GLCD cốt thép cổ hố ga (tạm tính hàm lượng 30kg/m3) 0,0185 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,6274 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,2012 100m2
12 GCLD cốt thép tấm đan 0,3985 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 97 cấu kiện
14 Lắp đặt ghi gang thu nước mặt,kích thước ghi 1000x500 9 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,219 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính vận chuyển 7km) 0,3128 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4km tiếp theo) 0,3128 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) 0,3128 100m3
AU C.6. Nhà bảo vệ
AV I. Phần kết cấu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,113 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 2,492 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,172 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,065 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,184 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) 0,036 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) 0,036 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km cuối) 0,036 100m3
AW II. Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 0,532 m3
2 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,097 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 1,024 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,112 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,127 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 1,841 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,198 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,374 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,053 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
AX III. Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 0,417 m3
4 Ván khuôn đáy bể 0,023 100m2
5 GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,047 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép giằng bể, D<=10mm 0,011 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,224 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,016 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 4 cái
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,974 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) 17,7 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,888 m2
AY IV. Phần kiến trúc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,051 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,697 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,841 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 49,89 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,29 m2
6 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,476 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 10,508 m2
8 Soi chỉ lõm, vữa xi măng mác 50 9,65 m
9 Bả bằng bột bả vào tường 45,29 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 13,984 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,274 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,89 m2
13 Lát nền sàn bằng đá Granit nhân tạo màu vàng nhạt,kích thước 600x600 7,481 m2
14 Lát gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 2,949 m2
15 Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75 18,52 m2
16 Chống thấm mái 12,956 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 12,956 m2
18 Lát mái bằng gạch gốm đỏ kích thước 400x400, vữa xi măng mác 75 18,412 m2
19 Cửa đi 1 cánh quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 8,38mm dán đề can mờ; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới 3,96 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt 1,68 m2
AZ C.7. Cấp thoát nước nhà bảo vệ
BA I. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 1 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 1 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương 1 cái
BB II. Đường ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN20 0,32 100m
4 Lắp đặt van PPR D25 1 cái
5 Lắp đặt cút PPR D20 1 cái
6 Lắp đặt cút PPR D25 3 cái
7 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 3 cái
8 Lắp đặt măng sông PPR D20 1 cái
9 Lắp đặt măng sông PPR D25 1 cái
10 Lắp đặt nút bịt ren ngòài uPVC D21 3 cái
11 Lắp đặt tê PPR D25/20 2 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 1 cái
BC III. Đường thoát nước
1 Lắp đặt ống uPVC D110 PN8 0,06 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 0,12 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D42 PN8 0,01 100m
4 Lắp đặt Y uPVC D60 1 cái
5 Lắp đặt chếch uPVC D110 6 cái
6 Lắp đặt chếch uPVC D60 3 cái
7 Lắp đặt chếch uPVC D42 2 cái
8 Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 1 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D60 2 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D42 1 cái
11 Lắp đặt tê uPVC D110 2 cái
12 Lắp đặt Bịt uPVC D110 1 cái
13 Lắp đặt Bịt uPVC D60 1 cái
14 Lắp đặt Bịt uPVC D42 1 cái
15 Lắp đặt chụp thông hơi DN50 1 cái
16 Siphong uPVC D60 1 cái
BD IV. Đường ống thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống uPVC D90 PN6 0,08 100m
2 Lắp đặt chếch uPVC D90 6 cái
BE C.8. Cấp thoát nước nhà bảo vệ
BF I. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% đào máy) 0,404 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30% đào thủ công) 17,282 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 29,204 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 6,478 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 14,931 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng 0,325 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,745 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,312 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,367 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,79 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,221 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,926 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,535 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 0,265 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,621 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) 0,248 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp) 0,248 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km cuối) 0,248 100m3
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,151 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,151 tấn
22 Rót vữa không co ngót (76 bao/m3=3,8bao/50mm: 95kg. tỷ lệ 3,75 lít/bao 25kg: 14,25 lít. Nhân công vận dụng nhân công láng nền có đánh màu 3cm) 1,9 m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 6,674 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,223 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,171 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,553 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 6,528 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,327 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,618 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,133 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,19 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,157 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,541 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,368 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,105 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,002 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,317 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,082 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,084 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
BG II. Khung kết cấu thép
1 Gia công cột bằng thép hình 2,092 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,779 tấn
3 Gia công xà gồ thép 1,09 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại 2,092 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,779 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 1,09 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,64 m2
BH III. Phần kiến trúc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 23,948 m3
2 Ván khuôn nền 0,09 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 186,362 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 186,362 m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 82,68 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,159 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 287,346 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 370,373 m2
9 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,324 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 13,207 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 388,904 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 287,346 m2
13 Lát nền sàn bằng đá Granit nhân tạo màu vàng nhạt,kích thước 600x600 13,207 m2
14 Cung cấp lắp đặt lam bê tông 31,5 md
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,2 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,12 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,6 m2
18 Chống thấm mái 16,133 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 16,133 m2
20 Lát mái bằng gạch gốm đỏ kích thước 400x400, vữa xi măng mác 75 13,207 m2
21 Lợp mái tôn 11 múí. Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PPdầy 2,077 100m2
22 Máng thu nước 49,82 md
BI C.9. Cấp thoát nước nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 23,1455 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 51,8304 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,8209 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 14,9821 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,2168 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1703 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7495 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5065 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) 0,2354 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) 0,2354 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) 0,2354 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 81,9086 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 819,0861 m2
14 Lát đá xanh 300x300x30, vữa XM mác 75 819,0861 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 13,8284 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,5377 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,4125 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0418 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2396 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 94,977 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 63,1716 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 344,6474 m2
23 Trát trụ VXM mác 75 10,1274 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 354,7748 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 86,608 m
26 Gia công hàng rào song sắt 13,2 m2
27 Lắp dựng hàng rào song sắt 13,2 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,966 m2
29 Cổng xếp tự động cao 1600mm, Inox SUS201 7,015 md
30 Mô tơ đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép, nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, công suất động cơ ray chạy 370w 2 bộ
BJ C.10. Cấp thoát nước nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2904 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2904 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 6,9887 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 194,2553 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,2428 m2
6 Tháo dỡ cổng sắt 30,3 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
9 Tháo tấm lợp tôn 0,3266 100m2
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm 1 gốc cây
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm 8 gốc cây
12 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm 2 gốc cây
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 244,4222 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tạm tính 7km) 0,2904 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) 0,2904 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km cuối) 0,2904 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tạm tính 7km) 4,4567 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4 km tiếp) 4,4567 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2km cuối) 4,4567 100m3
BK C.11. Phần hạ ngầm tuyến đường dây 0,4kV
BL I. Phần vật liệu
BM I.1. Phần đường dây cáp ngầm xây mới
1 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)mm2 220 m
2 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)mm2 110 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 6 cái
4 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 384 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 192 m
6 Đầu cốt nhôm A120 16 cái
7 Đầu cốt nhôm A70 8 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM120 16 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM70 8 cái
10 Băng dính cách điện 12 Cuộn
BN I.2. Phần đường dây trên không
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 3 cột
2 Colie đỡ cáp ngầm lên cột đơn (15.51kg sắt/bộ) 3 bộ
3 Colie đỡ cáp ngầm lên cột đúp (16.85kg sắt/bộ) 3 bộ
4 Xà lánh hạ thế X2L-0,4 2 bộ
5 Kẹp hãm cáp vặn xoắn hạ thế 4x120 7 cái
6 Đai thép cho cột ly tâm đơn 4 cái
7 Đai thép treo hòm công tơ(cả khóa đai) 15 cái
8 Đai thép cho cột ly tâm đúp 4 cái
9 Ốp cột treo cáp vặn xoắn F20 6 cái
10 Hộp đựng công tơ 3 pha H3f 1 hộp
11 Hộp đựng công tơ 1 pha H4 4 hộp
12 Ghíp đấu nối xuống hộp chia điện IPC 25-150 24 cái
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 25 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 2 m
15 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế Al/XLPE 4x70 93 m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) 560 m
BO II. Phần thi công lắp đặt theo định mức 4970
BP II.1. Phần đường dây cáp ngầm xây mới
1 Hào cáp 06 sợi cáp trên vỉa hè HCVH6-0,4 90 m
2 1.1. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 208 viên
3 1.2. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 41,85 m3
4 1.3. Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông 36 m2
5 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-120mm2 16 Đầu
6 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70mm2 8 Đầu
7 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm A-120mm2 16 Đầu
8 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm A-70mm2 8 Đầu
9 Lắp đặt Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)mm2 220 m
10 Lắp đặt Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)mm2 110 m
11 Lắp đặt Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 6 cái
12 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 384 m
13 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 192 m
BQ II.2. Phần đường dây trên không
1 Lắp đặt Colie đỡ cáp ngầm lên cột đơn 3 Bộ
2 Lắp đặt Colie đỡ cáp ngầm lên cột đúp 3 Bộ
3 Lắp đặt Xà lánh hạ thế X2L-0,4 2 Bộ
4 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 3 cột
5 Lắp đặt lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,093 km
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 0,025 km
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 0,002 km
8 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,08 km
9 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,16 km
BR III. Phần thi công lắp đặt theo định mức 1776
BS III.1. Móng cột bê tông ly tâm M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,08 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,18 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,9 m3
BT III.2. Móng cột bê tông ly tâm M1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 0,96 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,1 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,86 m3
BU III.3. Hào cáp 06 sợi cáp trên vỉa hè HCVH6-0,4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 69,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,7 m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm 180 md
4 Phá dỡ mặt hè phố,bê tông 13,14 m2
BV IV. Phần thi công lắp đặt theo định mức 228
1 Hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha H3f 2 1 hộp
2 Hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H4 5 1 hộp
3 Hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H6 1 1 hộp
4 Lắp đặt Hộp đựng công tơ 3 pha H3f 1 1 hộp
5 Công tơ 3 pha H3f đựng công tơ 1 pha H4 4 1 hộp
6 Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện 2 1 hộp
7 Thu hồi dây nhôm tiết diện 70mm2 0,288 km
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m 2 cột
9 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
10 Hạ và lắp đặt lại xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 1 bộ
11 Thu hồi xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg 2 bộ
12 Thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 1,3 10 sứ
13 Thu hồi chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 12 Chuỗi
BW V. Phần thí nghiệm
1 Cáp lực, điện áp <= 1000V, cáp 1 ruột, lớn hơn 1 ruột HsNC x 1.5 2 sợi
BX VI. Phần hoàn trả mặt bằng
1 Hoàn trả đường BTXM M250 dày 20cm (Hào cáp 06 sợi cáp trên vỉa hè HCVH6-0,4) 72 m2
BY VII. Phần vận chuyển
BZ VII.1. Vận chuyển vật tư thiết bị lắp mới
1 Vận chuyển vật tư bằng ô tô thùng 10 tấn 1 ca
CA VII.2. Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi
1 Vận chuyển đất thải móng M3 ô tô thùng 10 tấn 0,5 ca
2 Vận chuyển vật tư bằng ô tô thùng 10 tấn 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->