Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:12:00 đến ngày 2020-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,971,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, xắp xếp vận chuyển đồ đạc ra ngoài nhà chuẩn bị công tác phá dỡ cải tạo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, thiết bị điện hiện có. Thu gom vào kho | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn. Tháo dỡ mái tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7039 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,8 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325,5835 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,292 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 472,868 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 728,21 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 399,6192 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5429 | m3 |
| 18 | Thu dọn, xắp xếp vận chuyển cửa, khuôn học, vách kính, hoa sắt, tôn lợp, thiết bị khác ... vào vị trí tập kết. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3822 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1092 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng tam cấp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1274 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8695 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8036 | m3 |
| 24 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,0864 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 - thành tam cấp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,14 | m2 |
| 26 | Trát bậc tam cấp - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 27 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,261 | m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,39 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 700 dày 0,4ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,3 | md |
| 30 | Ke chống bão 2,5m2/4 cái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272,624 | cái |
| 31 | Dọn rửa, vệ sinh seno mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,014 | m2 |
| 33 | Láng sê nô đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,014 | m2 |
| 34 | Ốp tường, cột tiết diện gạch 300x600m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,78 | m2 |
| 35 | Lát nền chống trơn, sàn WC tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8064 | m2 |
| 36 | Lát nền nhà 600x600mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,1396 | m2 |
| 37 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600*600m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,4948 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tam cấp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 39 | SX LD cửa kính cường lực an toàn mở lùa, kính dày 12mm khung inox; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực; Khóa sàn cửa thủy lực; Bản lề sàn cửa thủy lực; Tay nắm cửa thủy lực. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm . | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,01 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt cửa thép vuông 16*16mm cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,01 | m2 |
| 45 | Cửa cuốn. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | m2 |
| 46 | Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền < 12m2 (Động cơ đơn) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Bộ lưu điện DC AU-12 dùng cho cửa cuốn tấm liền. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Hộp che mô tơ cửa cuốn, lô cửa bằng Aluminium khung thép mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | md |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.206,1766 | m2 |
| 50 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 483,008 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8108 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4291 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Xi phong cho chậu rửa và tiểu nam | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ga sàn Inox D100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt hoàn chỉnh máy bơm lên két nước mái 250W; Q=2m3/h và phụ kiện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Bổ sung vật liệu phụ phục vụ công tác đấu nối lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh: Đường ống bổ sung, côn, cút + phụ kiện khác; Thau rửa đường ống... | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo chiều | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Colie D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1939 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 6km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1939 | 100m3 |
| 95 | Dọn vệ sinh công nghiệp; Xắp xếp vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại vị trí ban đầu; Hoàn trả mặt bằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, xắp xếp vận chuyển đồ đạc ra ngoài nhà chuẩn bị công tác phá dỡ cải tạo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 253,6006 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 742,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - tháo mái tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3315 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 6km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0761 | 100m3 |
| 10 | Xắp xếp vận chuyển cửa, vách, hoa sắt, tấm lợp, thiết bị khác ... vào vị trí tập kết. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2276 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,502 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi khung sắt bịt tôn cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh + chốt + khóa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 14 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600*600m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,4474 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300*300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1532 | m2 |
| 16 | Trát lại má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,628 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,32 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 20 | SXLD hoa sắt cửa thép vuông 16*16mm cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m2 |
| 21 | SXLD hoa sắt cửa thép vuông 12*12mm cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 280,65 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 485,818 | m2 |
| 24 | Dọn rửa, vệ sinh seno mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,5856 | m2 |
| 26 | Láng sê nô đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,5856 | m2 |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3315 | m2 |
| 28 | Tôn úp nóc rộng 700 dày 0,4ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,3 | md |
| 29 | Ke chống bão 2,5m2/4 cái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 373,12 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Colie D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Xắp xếp vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại vị trí ban đầu | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, xắp xếp vận chuyển đồ đạc ra ngoài nhà chuẩn bị công tác cải tạo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,85 | m2 |
| 3 | Xắp xếp vận chuyển cửa vào vị trí tập kết. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 614,1176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,513 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 526,469 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,1616 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,76 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,65 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,97 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,97 | m2 |
| 14 | Xắp xếp vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại vị trí ban đầu | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| D | NHÀ TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, xắp xếp vận chuyển đồ đạc ra ngoài nhà chuẩn bị công tác cải tạo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4244 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4244 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đòn tay luồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,474 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,97 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m2 |
| 11 | Thu dọn, xắp xếp vận chuyển cửa, tấm lợp, thiết bị khác ... vào vị trí tập kết. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch 500*500m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4244 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4244 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0716 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,617 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0716 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1452 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão 2,5m2/4 cái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,2 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,97 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,474 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện sắt 200x150x150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 33 | Dọn vệ sinh công nghiệp; Xắp xếp vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại vị trí ban đầu; Hoàn trả mặt bằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,25 | m2 |
| 2 | Cạo sơn, rỉ tường rào hoa sắt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,781 | m2 |
| 3 | Cạo sơn bề mặt tường rào | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,246 | m2 |
| 4 | Thu dọn, xắp xếp vận chuyển cửa vào vị trí tập kết. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 5 | SXLD cổng xếp Inox | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,78 | m |
| 6 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển, ray, bánh xe... | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Phần điện (Đèn hắt, dây dẫn, cầu dao, atstomat, thiết bị điện cỗng xếp tự động…) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| 8 | SXLD cánh cửa Inox 304, bao gồm cả chốt, khóa hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 9 | ốp đá Granite trụ cổng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,116 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,781 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lót 2 phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,246 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi