Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Lê Vãn, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá (đoạn từ đường Tống Duy Tân đến Chung cư Tecco)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921268-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Lê Vãn, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá (đoạn từ đường Tống Duy Tân đến Chung cư Tecco)
Số hiệu KHLCNT 20200813044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 11:18:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,876,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường và công trình phụ trợ
1 Đắp nền đường K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 53,82 m3
2 Đắp nền đường K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 254,66 m3
3 Đào nền, đào khuôn, đào cống dọc, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.014,58 m3
4 Đào thay đất, đất C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 242,71 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông thi công rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 148,06 m3
6 Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 97,08 m3
7 Đắp trả đào thay đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 242,71 m3
8 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.804,36 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3.346,84 m2
10 Bù vênh bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép trung bình 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 396,61 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 396,61 m2
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3.346,84 m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 178,75 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 299,38 m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 198,33 m2
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 198,33 m2
17 Bê tông mặt đường, dày 18cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15,39 m3
18 Nilon chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 85,51 m2
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,08 m2
B Hạng mục: Rãnh thoát nước dọc
1 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,69 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,54 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,4 m2
4 Xây hố thu, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,19 m3
5 Trát vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,53 m2
6 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,28 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0688 tấn
8 Cốt thép chắn rác cửa hố thu vỉa hè D<=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0543 tấn
9 Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,55 m3
10 Đào đất hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15,34 m3
11 Đắp đất hoàn thiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,14 m3
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,88 m3
13 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1099 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,83 m2
15 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18 tấm
16 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,13 m3
17 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,75 m3
18 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 49,8 m2
19 Xây thân rãnh gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,62 m3
20 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,12 m3
21 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5244 tấn
22 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 146,08 m2
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,88 m3
24 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2504 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 67,77 m2
26 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 166 tấm
27 Ống cống đúc sẵn D300, chịu lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m
28 Lắp đặt ống cống đúc sẵn D300, L=2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 đốt
29 Gối đỡ ống cống D300 đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
30 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,32 m3
31 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1 m3
32 Bê tông thân rãnh M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,27 m3
33 Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5333 tấn
34 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 99 m2
35 Ống nhựa PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 m
36 Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 đốt
37 Bê tông tấm đan rãnh M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4 m3
38 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,77 m2
39 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3232 tấn
40 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK > 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2369 tấn
41 Lắp đặt tấm đan BTCT (chịu lực) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 tấm
42 Nạo vét bùn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50,8 m3
43 Bê tông tấm đan rãnh M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,24 m3
44 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6483 tấn
45 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2081 tấn
46 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70,23 m2
47 Lắp đặt tấm đan BTCT (chịu lực) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 153 tấm
48 Bê tông tấm đan hố thu M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,92 m3
49 Cốt thép tấm đan, D <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1773 tấn
50 Ván khuôn tấm đan hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,62 m2
51 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tấm
52 Tấm ga gang thu nước gang đúc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
53 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,17 m3
54 Bê tông hố thu M150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,6 m3
55 Ván khuôn hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 80,13 m2
56 Bê tông mũ mố M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,53 m3
57 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1583 tấn
58 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15,32 m2
59 Bê tông tấm đan hố thu M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,47 m3
60 Cốt thép tấm đan, D <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3438 tấn
61 Ván khuôn tấm đan hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,62 m2
62 Lắp đặt tấm đan hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m2
63 Tấm thu nước gang đúc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
C Hạng mục: Bó vỉa, vỉa hè, đan rãnh
1 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 31,39 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 582,06 m2
4 Lắp đặt bó vỉa hè BTXM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 654 m
5 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,61 m3
6 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,98 m3
7 Ván khuôn thép bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 55,18 m2
8 Lắp đặt bó vỉa hè BTXM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 62 m
9 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,94 m3
10 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,98 m3
11 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 526,43 m2
12 Đắp cát vàng dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 36,93 m3
13 Bê tông bản chuyển tiếp M250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,7 m3
14 Ván khuôn bản chuyển tiếp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,96 m2
15 Cốt thép bản chuyển tiếp, D <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0548 tấn
16 Cốt thép bản chuyển tiếp, D >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5247 tấn
17 Bê tông móng tấm bản M150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2 m3
18 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->