Gói thầu: THi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:55:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,560,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Chương V của E-HSMT | 1,4255 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 1,4255 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Như trên | 1,4255 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 18,1164 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 53,684 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,1397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,403 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,3177 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,8291 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,0003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,7844 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 12,1524 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,3851 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,7634 | 100m3 |
| 15 | Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Như trên | 0,6036 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 30,5711 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 171,55 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 11,6474 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 3,3222 | m3 |
| 20 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,8861 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,5203 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 92,4879 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,7793 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,9257 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,1219 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,0728 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0936 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0237 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5987 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,7205 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,7845 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,6442 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,1888 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,4741 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1497 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6452 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,0775 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3664 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2175 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0829 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,5436 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,0917 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3586 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,2167 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,7939 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Như trên | 0,3699 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 33,12 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 12,87 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính,kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 4,68 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 61,0958 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 29,8452 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 31 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt | Như trên | 20 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 10 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 12 | bộ |
| 57 | SXLD trụ cầu thang | Như trên | 1 | trụ |
| 58 | SXLD tay vịn gỗ Lim Nam Phi cầu thang D60, D50 | Như trên | 10,01 | m |
| 59 | Gia công lan can (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.4ly) | Như trên | 0,1411 | tấn |
| 60 | Gia công lan can (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.8-3ly) | Như trên | 0,92 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.5ly) | Như trên | 0,3957 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện | Như trên | 1,4568 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 46,8744 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 45,72 | m2 |
| 65 | SXLD thép thanh lên mái | Như trên | 11 | cái |
| 66 | Tôn đậy cửa mái | Như trên | 1 | bộ |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,2517 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,2517 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 119,592 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,0895 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc + úp hồi | Như trên | 51,8 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 276,5389 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 979,1646 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 155,7678 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 119,3316 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 593,5366 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 111,056 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 124,48 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 574,56 | m |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 109,74 | m |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 43,2018 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Như trên | 53,927 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát tường bồn hoa trước khi ốp ) | Như trên | 13,2928 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ | Như trên | 13,2928 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm, XM PCB40 | Như trên | 89,34 | m2 |
| 86 | Màng chống thấm khu vệ sinh, sàn mái dày 4mm | Như trên | 10,1736 | m2 |
| 87 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 91,2586 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT: 300*300) - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Như trên | 22,0778 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT:600*600) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Như trên | 531,104 | m2 |
| 90 | Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm, PCB40 | Như trên | 63,4168 | m2 |
| 91 | Đá Granite màu đen bệ rửa khu vệ sinh | Như trên | 2,2646 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 387,5949 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.366,7595 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 868,636 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.847,8006 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 387,5949 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 11,8653 | 100m2 |
| B | Cấp điện khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Quạt trần * 75W (cánh nhôm - 1400mm) + hộp số | Như trên | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - 33W | Như trên | 8 | cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần (D LN 03L/ 14W), ánh sáng trắng | Như trên | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube 36W dài 1,2m | Như trên | 32 | bộ |
| 5 | Ống nhựa SP d = 16mm | Như trên | 620 | m |
| 6 | Ống nhựa SP D20 | Như trên | 650 | m |
| 7 | Ống nhựa SP D40 | Như trên | 80 | m |
| 8 | Hộp nối dây | Như trên | 16 | hộp |
| 9 | Tủ điện 600x400x180 | Như trên | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện 500x400x180 | Như trên | 1 | hộp |
| 11 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1,0(LD) | Như trên | 620 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2,5(LD) | Như trên | 560 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4,0(LD) | Như trên | 90 | m |
| 14 | Dây cáp 2 lõi CU/XPE/PVC 2x16(LD) | Như trên | 80 | m |
| 15 | Dây cáp 4 lõi CU/XPE/PVC 4x16(LD) | Như trên | 90 | m |
| 16 | Công tắc mặt 1 lỗ + hạt (LD) | Như trên | 12 | cái |
| 17 | Công tắc mặt 2 lỗ + hạt (LD) | Như trên | 16 | cái |
| 18 | Công tắc mặt 4 lỗ + hạt (LD) | Như trên | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 49 | cái |
| 20 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-10A(LD) | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-16A(LD) | Như trên | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-20A(LD) | Như trên | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 1P-100A(LD) | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A(LD) | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 | Như trên | 1 | bộ |
| C | Cấp thoát nước khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như trên | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Như trên | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( gồm chậu rửa + xi phông ) | Như trên | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Như trên | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo thường | Như trên | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | Như trên | 6 | cái |
| 17 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Như trên | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Như trên | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Như trên | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Như trên | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm | Như trên | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 4,5 | cái |
| 56 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 7,5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Như trên | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 61 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | Như trên | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 63 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Như trên | 2 | bộ |
| 64 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Như trên | 2 | bộ |
| 65 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Như trên | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Như trên | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như trên | 1,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Như trên | 10 | cái |
| D | PCCC- Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Như trên | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Như trên | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Như trên | 6 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Như trên | 6 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 6 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Như trên | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Như trên | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Như trên | 2 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Như trên | 2 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Như trên | 0,42 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0014 | 100m3 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| E | Điện đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm – Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2h | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W | Như trên | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Như trên | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Như trên | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 160 | m |
| F | Phần báo cháy tự động - khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2 | Như trên | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Như trên | 310 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Như trên | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Như trên | 1,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói gia nhiẹt tăng | Như trên | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Như trên | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như trên | 0,4 | 5 chuông |
| G | Bể tự hoại - khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Như trên | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Như trên | 0,0962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Như trên | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,7578 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,099 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 22,659 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 0 | m2 |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 19,287 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước - khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Như trên | 0,2641 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 3,4048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 6,8603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1346 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,76 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 84,0384 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 10,92 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,1209 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,4497 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Như trên | 56 | cái |
| I | Cấp điện hạ thế ngoài nhà | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Như trên | 4 | cột |
| 2 | Mua bê tông ly Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 (TCVN 5847-2016) | Như trên | 2 | cột |
| 3 | Mua bê tông ly Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 (TCVN 5847-2016) | Như trên | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Như trên | 0,201 | km/dây |
| 5 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC/xlpe/pvc (4x120)mm2 | Như trên | 200,55 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Như trên | 3,6 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Như trên | 148,2 | kg |
| 9 | Móc treo cáp | Như trên | 12 | cái |
| 10 | Đai thép INox + khóa đai | Như trên | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp néo (treo) cáp | Như trên | 12 | cái |
| 12 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Như trên | 12 | cái |
| 13 | Ghíp nối cáp | Như trên | 12 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Như trên | 3 | cuộn |
| 15 | Đánh số cột | Như trên | 4 | cột |
| 16 | Vận chuyện cột ly tâm | Như trên | 1 | ca |
| J | Nhà bảo vệ (phần cấp điện) | |||
| 1 | Quạt trần * 75W (cánh nhôm - 1400mm) + hộp số | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube 36W dài 1,2m | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Ghen nhựa dẹt PVC 10x18 | Như trên | 30 | cái |
| 5 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1,5(LD) | Như trên | 25 | cái |
| 6 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2,5(LD) | Như trên | 10 | cái |
| 7 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4,0(LD) | Như trên | 70 | cái |
| 8 | Công tắc mặt 2 lỗ + hạt (LD) | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-20A(LD) | Như trên | 1 | cái |
| K | Cấp thoát nước – Nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như trên | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chậu Inox ) | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi chậu rửa ) | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 1,5 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 4,5 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 1,5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 1,5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Như trên | 4 | cái |
| L | Phần cấp điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 1 | cái |
| 4 | áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 10 | Ghen nhựa dẹt PVC | Như trên | 40 | m |
| M | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Như trên | 0,3956 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 0,3956 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Như trên | 0,3956 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 7,7279 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 16,6506 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,213 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,6409 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 1,5684 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,0518 | m3 |
| 12 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2138 | 100m3 |
| 13 | Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2504 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 12,0502 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 32,8983 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 5,7173 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 1,1011 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,7865 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,2432 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14,3925 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,9583 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4285 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6572 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2424 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0342 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1503 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4698 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,143 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,7009 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 1,0984 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1524 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 13,8 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 3,96 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 4 | bộ |
| 38 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm | Như trên | 10,8 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 2 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 6 | bộ |
| 41 | Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm | Như trên | 6,18 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hoa bằng sắt vuông rỗng 15x15x1.5mm (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.5ly) | Như trên | 0,1061 | tấn |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Như trên | 0,1061 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 12,96 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,4407 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,4407 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,2632 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,1988 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp hồi | Như trên | 31,02 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 112,0102 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 241,7865 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 24,31 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 61,7752 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,2152 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 109,1043 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 52,36 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 45,88 | m |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 58,71 | m |
| 59 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 22,2656 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 22,2656 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc cầu thang | Như trên | 19,683 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 44,7024 | m2 |
| 63 | ốp đá GRNITE mầu đen | Như trên | 10,3122 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT: 600x600mm)- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Phần máy nhân 1.2 so với định mức tương ứng) | Như trên | 90,3954 | m2 |
| 65 | Lát gạch gốm KT gạch 500x500mm, PCB40 | Như trên | 34,3518 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 406,416 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 142,9094 | m2 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,0816 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,0944 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,104 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,0816 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,0944 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,104 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 18,4385 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,2396 | 100m2 |
| N | Nhà để xe | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Như trên | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Như trên | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0104 | 100m3 |
| 7 | Tân cát nền móng công trình | Như trên | 2,9112 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 9,1231 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,0983 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1864 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1639 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,0983 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,1864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1639 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 29,6401 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,615 | 100m2 |
| 17 | Tôn diềm mái | Như trên | 16,4 | m |
| O | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Như trên | 0,4054 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 4,3288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 10,8995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1526 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,9052 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 76,5184 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 0 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1299 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,145 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,9777 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Như trên | 66 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp IV | Như trên | 0,4032 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Như trên | 24 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 600mm | Như trên | 12 | mối nối |
| P | Sân vườn, cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Như trên | 0,0761 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,4324 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 3,7335 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0344 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,212 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,5794 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0162 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 ((Gạch giếng đáy)) | Như trên | 6,543 | m2 |
| 11 | ốp đá GRANITE mầu đỏ RUBI | Như trên | 22,7001 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,25 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,25 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,0453 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,3565 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 13,425 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 24,6225 | 1m2 |
| 18 | Thép trụ I12 | Như trên | 96,6 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,3284 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,3284 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 36,696 | 1m2 |
| 22 | Bộ chữ INOX mạ Compsit | Như trên | 2,1 | m2 |
| 23 | Bản lề goong cổng | Như trên | 8 | cái |
| 24 | Tay mở cửa | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Bánh xe cổng | Như trên | 2 | bộ |
| 26 | Khóa cổng | Như trên | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Như trên | 0,4415 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 3,8708 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 10,1628 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 12,1646 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,5826 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0522 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2783 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1565 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6179 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 5,3436 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,9117 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 74,962 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 38,5125 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch giếng đáy) | Như trên | 13,332 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 113,4745 | m2 |
| 42 | SXLD hàng rào hoa sắt 14*14 | Như trên | 73,4425 | m2 |
| 43 | Phá đá mồ côi | Như trên | 1,104 | 100m3 |
| 44 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 1,104 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá | Như trên | 1,104 | 100m3 |
| 46 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Như trên | 0,4412 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 14,0465 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 20,4215 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 53,4848 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 9,9838 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2536 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,3594 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,6051 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,7084 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 32,6851 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 36,2765 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 1.039,441 | m2 |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 1.039,441 | m2 |
| 59 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 158 | m3 |
| 60 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 92,52 | m3 |
| 61 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 163,2 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Như trên | 15 | 10m |
| 63 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Như trên | 786 | m2 |
| 64 | Thảm cỏ nhân tạo khoảng cách dòng cỏ 5/8", chiều cao 15mm, 2đế nhựa PE | Như trên | 250 | m2 |
| 65 | Phá đá mồ côi | Như trên | 0,3779 | 100m3 |
| 66 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 0,3779 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá | Như trên | 0,3779 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 13,7424 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 40,311 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 140,696 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT:200*400) | Như trên | 140,696 | m2 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1325 | 100m3 |
| 73 | Đất màu trồng cây | Như trên | 5,4 | m3 |
| Q | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Như trên | 0,0771 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 0,0771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Như trên | 0,0771 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,3647 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,8069 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0423 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,9905 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,2592 | m3 |
| 11 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0464 | 100m3 |
| 12 | Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0194 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,2955 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 11,884 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 1,5927 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,143 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,1177 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4224 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1597 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0419 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,3112 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0549 | 100m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 3,6 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 6,27 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Như trên | 3 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Như trên | 2 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Như trên | 5 | bộ |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1142 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1142 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,696 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,2007 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Như trên | 12,6 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 60,0224 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 66,894 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,416 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 24,6428 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 28,1524 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 21,88 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 21,88 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,5344 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,3296 | m2 |
| 46 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 1,44 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT: 600x600mm), XM PCB40 | Như trên | 13,3508 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 94,9528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 88,1748 | m2 |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,072 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Như trên | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi