Gói thầu: THi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921810-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu THi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200900636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:55:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,560,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Phá đá mồ côi Chương V của E-HSMT 1,4255 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 1,4255 100m3
3 Vận chuyển đá Như trên 1,4255 100m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 18,1164 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 53,684 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,1397 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,403 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 4,3177 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,8291 100m2
10 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,0003 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,7844 100m2
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 12,1524 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 6,3851 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,7634 100m3
15 Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Như trên 0,6036 100m3
16 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Như trên 30,5711 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 171,55 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 11,6474 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,3222 m3
20 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 0,8861 m3
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 15,5203 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 92,4879 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,7793 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 5,9257 m3
25 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 4,1219 m3
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,0728 m3
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0936 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0237 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 3 cái
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5987 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7205 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7845 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,6442 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,1888 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,4741 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1497 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6452 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 8,0775 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3664 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2175 tấn
41 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Như trên 0,0829 100m2
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Như trên 2,5436 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Như trên 3,0917 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3586 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Như trên 6,2167 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,7939 100m2
47 Ván khuôn cầu thang thường Như trên 0,3699 100m2
48 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 33,12 m2
49 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 12,87 m2
50 Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính,kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 4,68 m2
51 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 61,0958 m2
52 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 29,8452 m2
53 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Như trên 31 bộ
54 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt Như trên 20 bộ
55 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Như trên 10 bộ
56 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Như trên 12 bộ
57 SXLD trụ cầu thang Như trên 1 trụ
58 SXLD tay vịn gỗ Lim Nam Phi cầu thang D60, D50 Như trên 10,01 m
59 Gia công lan can (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.4ly) Như trên 0,1411 tấn
60 Gia công lan can (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.8-3ly) Như trên 0,92 tấn
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.5ly) Như trên 0,3957 tấn
62 Sơn tĩnh điện Như trên 1,4568 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Như trên 46,8744 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 45,72 m2
65 SXLD thép thanh lên mái Như trên 11 cái
66 Tôn đậy cửa mái Như trên 1 bộ
67 Gia công xà gồ thép Như trên 1,2517 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,2517 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 119,592 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 3,0895 100m2
71 Tôn úp nóc + úp hồi Như trên 51,8 m
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 276,5389 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 979,1646 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 155,7678 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 119,3316 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 593,5366 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như trên 111,056 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 124,48 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Như trên 574,56 m
80 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 109,74 m
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 43,2018 m2
82 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Như trên 53,927 m2
83 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát tường bồn hoa trước khi ốp ) Như trên 13,2928 m2
84 Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ Như trên 13,2928 m2
85 Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm, XM PCB40 Như trên 89,34 m2
86 Màng chống thấm khu vệ sinh, sàn mái dày 4mm Như trên 10,1736 m2
87 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 91,2586 m2
88 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT: 300*300) - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Như trên 22,0778 m2
89 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT:600*600) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Như trên 531,104 m2
90 Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm, PCB40 Như trên 63,4168 m2
91 Đá Granite màu đen bệ rửa khu vệ sinh Như trên 2,2646 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Như trên 387,5949 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Như trên 1.366,7595 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 868,636 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.847,8006 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 387,5949 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 11,8653 100m2
B Cấp điện khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Quạt trần * 75W (cánh nhôm - 1400mm) + hộp số Như trên 16 cái
2 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - 33W Như trên 8 cái
3 Đèn LED ốp trần (D LN 03L/ 14W), ánh sáng trắng Như trên 21 bộ
4 Lắp đặt đèn LED tube 36W dài 1,2m Như trên 32 bộ
5 Ống nhựa SP d = 16mm Như trên 620 m
6 Ống nhựa SP D20 Như trên 650 m
7 Ống nhựa SP D40 Như trên 80 m
8 Hộp nối dây Như trên 16 hộp
9 Tủ điện 600x400x180 Như trên 1 hộp
10 Tủ điện 500x400x180 Như trên 1 hộp
11 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1,0(LD) Như trên 620 m
12 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2,5(LD) Như trên 560 m
13 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4,0(LD) Như trên 90 m
14 Dây cáp 2 lõi CU/XPE/PVC 2x16(LD) Như trên 80 m
15 Dây cáp 4 lõi CU/XPE/PVC 4x16(LD) Như trên 90 m
16 Công tắc mặt 1 lỗ + hạt (LD) Như trên 12 cái
17 Công tắc mặt 2 lỗ + hạt (LD) Như trên 16 cái
18 Công tắc mặt 4 lỗ + hạt (LD) Như trên 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 49 cái
20 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-10A(LD) Như trên 2 cái
21 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-16A(LD) Như trên 17 cái
22 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-20A(LD) Như trên 14 cái
23 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 1P-100A(LD) Như trên 2 cái
24 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A(LD) Như trên 1 cái
25 Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 Như trên 1 bộ
C Cấp thoát nước khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Như trên 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Như trên 4 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Như trên 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) Như trên 1 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( gồm chậu rửa + xi phông ) Như trên 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Như trên 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Như trên 4 bộ
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng Như trên 1 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Như trên 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 4 cái
11 Lắp đặt gương soi Như trên 5 cái
12 Lắp đặt kệ kính Như trên 5 cái
13 Lắp đặt giá treo thường Như trên 5 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 5 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Như trên 3 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm Như trên 6 cái
17 Dây mềm cấp nước A-703-5 Như trên 12 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 0,6 100m
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Như trên 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Như trên 1 cái
23 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm Như trên 1 cái
24 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Như trên 6 cái
25 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm Như trên 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 25 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 12 cái
30 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 6 cái
31 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 12 cái
32 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 12 cái
33 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Như trên 3 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Như trên 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Như trên 2 cái
36 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 1 cái
37 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 1 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Như trên 12 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Như trên 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Như trên 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Như trên 0,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Như trên 0,06 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Như trên 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Như trên 12 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Như trên 9 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 3 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Như trên 3 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm Như trên 6 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 4 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Như trên 2 cái
55 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Như trên 4,5 cái
56 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 7,5 cái
57 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 9 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Như trên 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Như trên 3 cái
60 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Như trên 2 cái
61 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) Như trên 2 bộ
62 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Như trên 2 cái
63 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) Như trên 2 bộ
64 Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 Như trên 2 bộ
65 Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) Như trên 2 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Như trên 0,1 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 8 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Như trên 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Như trên 1,08 100m
71 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 20 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 40 cái
73 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Như trên 10 cái
74 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Như trên 10 cái
D PCCC- Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Như trên 6 bộ
2 Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm Như trên 4 tủ
3 Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm Như trên 2 tủ
4 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Như trên 6 chiếc
5 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Như trên 6 chiếc
6 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Như trên 6 chiếc
7 Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) Như trên 2 bộ
8 Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm Như trên 2 bộ
9 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối Như trên 2 cuộn
10 Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) Như trên 2 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Như trên 0,07 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Như trên 0,08 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Như trên 1 cái
14 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Như trên 1 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Như trên 1 cái
16 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Như trên 1 cái
17 Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm Như trên 1 cái
18 Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Như trên 2 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV Như trên 0,42 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0014 100m3
21 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Như trên 0,15 100m
E Điện đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm – Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2h Như trên 2 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W Như trên 7 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Như trên 160 m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Như trên 8 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Như trên 160 m
F Phần báo cháy tự động - khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2 Như trên 310 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Như trên 310 m
3 Hộp đấu nối kỹ thuật Như trên 2 hộp
4 Lắp đặt đầu báo khói quang học Như trên 1,1 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo khói gia nhiẹt tăng Như trên 0,2 10 đầu
6 Lắp đặt đèn báo cháy Như trên 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Như trên 0,4 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Như trên 0,4 5 chuông
G Bể tự hoại - khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp Như trên 0,1579 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 0,7 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,096 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,0962 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 0,0451 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0339 100m2
7 Xây gạch BTKN 6x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Như trên 3,7578 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,099 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Như trên 0,0509 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,004 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 6 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 22,659 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 0 m2
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Như trên 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 19,287 m3
H Rãnh thoát nước - khối phục vụ học tập và hành chính quản trị
1 Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp Như trên 0,2641 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 3,4048 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,06 100m2
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0205 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Như trên 6,8603 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1346 100m2
7 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,76 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Như trên 84,0384 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Như trên 10,92 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1027 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,1209 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,4497 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Như trên 56 cái
I Cấp điện hạ thế ngoài nhà
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Như trên 4 cột
2 Mua bê tông ly Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 (TCVN 5847-2016) Như trên 2 cột
3 Mua bê tông ly Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 (TCVN 5847-2016) Như trên 2 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Như trên 0,201 km/dây
5 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC/xlpe/pvc (4x120)mm2 Như trên 200,55 m
6 Rải dây thép địa Như trên 3,6 10 m
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 1,2 10 cọc
8 Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) Như trên 148,2 kg
9 Móc treo cáp Như trên 12 cái
10 Đai thép INox + khóa đai Như trên 6 bộ
11 Kẹp néo (treo) cáp Như trên 12 cái
12 Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) Như trên 12 cái
13 Ghíp nối cáp Như trên 12 cái
14 Băng dính cách điện Như trên 3 cuộn
15 Đánh số cột Như trên 4 cột
16 Vận chuyện cột ly tâm Như trên 1 ca
J Nhà bảo vệ (phần cấp điện)
1 Quạt trần * 75W (cánh nhôm - 1400mm) + hộp số Như trên 1 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Như trên 1 cái
3 Lắp đặt đèn LED tube 36W dài 1,2m Như trên 1 cái
4 Ghen nhựa dẹt PVC 10x18 Như trên 30 cái
5 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1,5(LD) Như trên 25 cái
6 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2,5(LD) Như trên 10 cái
7 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4,0(LD) Như trên 70 cái
8 Công tắc mặt 2 lỗ + hạt (LD) Như trên 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 3 cái
10 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-20A(LD) Như trên 1 cái
K Cấp thoát nước – Nhà bếp
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Như trên 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chậu Inox ) Như trên 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi chậu rửa ) Như trên 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) Như trên 2 cái
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Như trên 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 0,02 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 0,2 100m
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Như trên 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Như trên 1 cái
12 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm Như trên 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Như trên 1 cái
14 Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm Như trên 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm Như trên 1 cái
16 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm Như trên 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 1 cái
20 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 1,5 cái
21 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 3 cái
22 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 4,5 cái
23 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Như trên 1,5 cái
24 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Như trên 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Như trên 0,1 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 1,5 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Như trên 0,26 100m
29 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 8 cái
31 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Như trên 4 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Như trên 4 cái
L Phần cấp điện nhà bếp
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 1 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 1 cái
4 áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A Như trên 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 50 m
10 Ghen nhựa dẹt PVC Như trên 40 m
M Nhà bếp
1 Phá đá mồ côi Như trên 0,3956 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 0,3956 100m3
3 Vận chuyển đá Như trên 0,3956 100m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 7,7279 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 16,6506 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3099 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,213 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,3168 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,6409 100m2
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 1,5684 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 6,0518 m3
12 Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2138 100m3
13 Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2504 100m3
14 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Như trên 12,0502 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 32,8983 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 5,7173 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 1,1011 m3
18 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,7865 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,2432 m3
20 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 14,3925 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,9583 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0249 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1546 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4285 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,6572 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2424 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0342 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1503 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,4698 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,143 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,7009 100m2
32 Ván khuôn sàn mái Như trên 1,0984 100m2
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,1524 100m2
34 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 13,8 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 3,96 m2
36 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Như trên 2 bộ
37 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Như trên 4 bộ
38 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm Như trên 10,8 m2
39 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Như trên 2 bộ
40 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Như trên 6 bộ
41 Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm Như trên 6,18 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt hoa bằng sắt vuông rỗng 15x15x1.5mm (Thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.5ly) Như trên 0,1061 tấn
43 Sơn tĩnh điện Như trên 0,1061 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 12,96 m2
45 Gia công xà gồ thép Như trên 0,4407 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,4407 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 5,2632 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,1988 100m2
49 Tôn úp nóc, úp hồi Như trên 31,02 m
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 112,0102 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 241,7865 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 24,31 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như trên 61,7752 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 31,2152 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 109,1043 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Như trên 52,36 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 45,88 m
58 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 58,71 m
59 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 22,2656 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 22,2656 m2
61 Láng granitô bậc cầu thang Như trên 19,683 m2
62 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm, XM PCB40 Như trên 44,7024 m2
63 ốp đá GRNITE mầu đen Như trên 10,3122 m2
64 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT: 600x600mm)- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Phần máy nhân 1.2 so với định mức tương ứng) Như trên 90,3954 m2
65 Lát gạch gốm KT gạch 500x500mm, PCB40 Như trên 34,3518 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 406,416 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 142,9094 m2
68 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,0816 tấn
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,0944 tấn
70 Gia công xà gồ thép Như trên 0,104 tấn
71 Lắp cột thép các loại Như trên 0,0816 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,0944 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,104 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 18,4385 1m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,2396 100m2
N Nhà để xe
1 Phá đá mồ côi Như trên 0,0176 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 0,0176 100m3
3 Vận chuyển đá Như trên 0,0176 100m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Như trên 1,08 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,072 100m2
6 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0104 100m3
7 Tân cát nền móng công trình Như trên 2,9112 m3
8 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 Như trên 9,1231 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,0983 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,1864 tấn
11 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1639 tấn
12 Lắp cột thép các loại Như trên 0,0983 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,1864 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1639 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 29,6401 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,615 100m2
17 Tôn diềm mái Như trên 16,4 m
O Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Như trên 0,4054 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 4,3288 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,072 100m2
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0205 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Như trên 10,8995 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1526 100m2
7 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,9052 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Như trên 76,5184 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Như trên 0 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1299 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,145 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,9777 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Như trên 66 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp IV Như trên 0,4032 100m3
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Như trên 24 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 600mm Như trên 12 mối nối
P Sân vườn, cổng tường rào
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Như trên 0,0761 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,4324 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,7335 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0344 100m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 4,212 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Như trên 0,5794 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 0,0162 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,02 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 2 cái
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 ((Gạch giếng đáy)) Như trên 6,543 m2
11 ốp đá GRANITE mầu đỏ RUBI Như trên 22,7001 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 2,25 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2,25 m2
14 Gia công cổng sắt Như trên 0,0453 tấn
15 Gia công cổng sắt Như trên 0,3565 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 13,425 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 24,6225 1m2
18 Thép trụ I12 Như trên 96,6 kg
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,3284 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,3284 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 36,696 1m2
22 Bộ chữ INOX mạ Compsit Như trên 2,1 m2
23 Bản lề goong cổng Như trên 8 cái
24 Tay mở cửa Như trên 2 cái
25 Bánh xe cổng Như trên 2 bộ
26 Khóa cổng Như trên 1 bộ
27 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Như trên 0,4415 100m3
28 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 3,8708 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 10,1628 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 12,1646 m3
31 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,5826 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0522 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,2783 tấn
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1565 100m2
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6179 100m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 5,3436 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,9117 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 74,962 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 38,5125 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch giếng đáy) Như trên 13,332 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 113,4745 m2
42 SXLD hàng rào hoa sắt 14*14 Như trên 73,4425 m2
43 Phá đá mồ côi Như trên 1,104 100m3
44 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 1,104 100m3
45 Vận chuyển đá Như trên 1,104 100m3
46 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Như trên 0,4412 100m3
47 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 14,0465 m3
48 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 20,4215 m3
49 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 53,4848 m3
50 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 9,9838 m3
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,2536 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,3594 tấn
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,6051 100m2
54 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,7084 100m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 32,6851 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 36,2765 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 1.039,441 m2
58 Quét vôi 3 nước trắng Như trên 1.039,441 m2
59 Đắp nền móng công trình Như trên 158 m3
60 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 92,52 m3
61 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 Như trên 163,2 m3
62 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Như trên 15 10m
63 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Như trên 786 m2
64 Thảm cỏ nhân tạo khoảng cách dòng cỏ 5/8", chiều cao 15mm, 2đế nhựa PE Như trên 250 m2
65 Phá đá mồ côi Như trên 0,3779 100m3
66 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 0,3779 100m3
67 Vận chuyển đá Như trên 0,3779 100m3
68 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 13,7424 m3
69 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 40,311 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 140,696 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT:200*400) Như trên 140,696 m2
72 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1325 100m3
73 Đất màu trồng cây Như trên 5,4 m3
Q Nhà bảo vệ
1 Phá đá mồ côi Như trên 0,0771 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 0,0771 100m3
3 Vận chuyển đá Như trên 0,0771 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 1,3647 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,8069 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0423 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,9905 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,116 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,106 100m2
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,2592 m3
11 Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0464 100m3
12 Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0194 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 1,2955 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 11,884 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 1,5927 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,143 m3
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,1177 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,4224 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0776 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1597 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2104 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0095 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0419 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,13 100m2
25 Ván khuôn sàn mái Như trên 0,3112 100m2
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,0549 100m2
27 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 3,6 m2
28 Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 6,27 m2
29 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Như trên 3 m2
30 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Như trên 2 bộ
31 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) Như trên 5 bộ
32 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1142 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1142 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 9,696 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,2007 100m2
36 Tôn úp nóc Như trên 12,6 m
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 60,0224 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 66,894 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,416 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 24,6428 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như trên 28,1524 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 21,88 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Như trên 21,88 m
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 14,5344 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 9,3296 m2
46 Láng granitô tam cấp Như trên 1,44 m2
47 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo (KT: 600x600mm), XM PCB40 Như trên 13,3508 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 94,9528 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 88,1748 m2
50 Lắp đặt phễu thu - ĐK 90mm Như trên 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,072 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
53 Đai giữ ống Như trên 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->