Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Đê sông An Lão (đoạn An Hòa - giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Đê sông An Lão (đoạn An Hòa - giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thực hiện Nghị Quyết 30a/2008/NQ-CP, ngân sách huyện An Lão và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:06:00 đến ngày 2020-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào gốc cây bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m3 |
| 6 | San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,244 | m3 |
| 8 | Xúc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,244 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,244 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mái đá lát khan bằng máy đào 1,25m3 tập kết tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp hố cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,131 | 100m3 |
| 19 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,131 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,131 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,131 | 100m3/1km |
| 22 | Đào vầng cỏ (10m2 cỏ tính tương đương 0,7m3 đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m2 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái taluy phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Xếp đá hộc chân kè (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2 | m3 |
| 2 | Xếp đá hộc chân kè (đá mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,667 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm đỉnh, dầm chân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,415 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,215 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,397 | tấn |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,011 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tần lọc lỗ thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | 100m2 |
| 9 | Rải dăm lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.256 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,34 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,334 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,34 | tấn |
| 15 | Bê tông mái kè đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,85 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép lát, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn tấm lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,938 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | 100m |
| 19 | Bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 21 | Lót bạt nhựa đổ tấm lát tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,408 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đê dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 ( không tính vật liệu nhựa đường và gỗ khe co giãn trong thành phần vật liệu bê tong cho công việc này vì đã mời khối lượng khe co, khe giãn riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,34 | m3 |
| 24 | Đào mặt đê cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần dào nền đường thi công mặt kè bê tông Giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m3 |
| 29 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m |
| 30 | Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 31 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,712 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi