Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919313-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200919246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 16:35:00 đến ngày 2020-09-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,022,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,772 m3
2 Đắp đất. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,509 100m3
3 Bê tông lót móng. giằng móng. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,781 m3
4 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 100m2
5 SXLD ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m2
6 Bê tông móng. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,57 m3
7 Bê tông cổ móng. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,841 m3
8 Bê tông dầm. giằng móng. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,196 m3
9 SXLD ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 100m2
10 SXLD ván khuôn bê tông cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,478 100m2
11 SXLD ván khuôn dầm. giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,316 100m2
12 SXLD cốt thép móng. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 tấn
13 SXLD cốt thép cổ móng. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 tấn
14 SXLD cốt thép cổ móng. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,121 tấn
15 SXLD cốt thép dầm. giằng móng. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 tấn
16 SXLD cốt thép dầm. giằng móng. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,404 tấn
17 Bê tông sàn cốt 0.00. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,954 m3
18 SXLD ván khuôn bê tông sàn cốt 0.00 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,697 100m2
19 SXLD cốt thép sàn cốt 0.00. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,869 tấn
20 Xây tường móng. chiều dày <= 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,131 m3
21 Trát chân tường. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,364 m2
22 Sơn chân tường không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,364 m2
23 Bê tông sàn cốt 3.6m và 7.2m. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,613 m3
24 SXLD ván khuôn sàn mái cốt 3.6m và 7.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,298 100m2
25 SXLD cốt thép sàn mái cốt 3.6m và 7.2m. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,944 tấn
26 Trát trần. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 529,831 m2
27 Sơn trần nhà không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 529,831 m2
28 Bê tông dầm. cốn mái. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,14 m3
29 SXLD ván khuôn dầm. cốn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,073 100m2
30 SXLD cốt thép dầm. cốn mái. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,115 tấn
31 SXLD cốt thép dầm. cốn mái. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,602 tấn
32 Trát dầm. cốn mái. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,407 m2
33 Sơn dầm. cốn mái không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,407 m2
34 Bê tông cột. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,798 m3
35 SXLD ván khuôn bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 100m2
36 SXLD cốt thép cột. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,604 tấn
37 SXLD cốt thép cột. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,454 tấn
38 Xây ốp trụ cột. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,498 m3
39 Trát cột. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,356 m2
40 Sơn cột không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,356 m2
41 Bê tông lanh tô. ô văng. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,288 m3
42 SXLD ván khuôn lanh tô. ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,385 100m2
43 SXLD cốt thép lanh tô. ô văng. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
44 SXLD cốt thép lanh tô. ô văng. đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
45 Láng mặt trên ô văng dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,292 m2
46 Trát ô văng. vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,938 m2
47 Sơn ô văng không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,938 m2
48 Bê tông dầm chân thang. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,142 m3
49 Bê tông cầu thang thường. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,482 m3
50 SXLD cốt thép cầu thang. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 tấn
51 SXLD cốt thép cầu thang. đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
52 SXLD ván khuon cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 100m2
53 Trát cầu thang. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,162 m2
54 Sơn cầu thang không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,162 m2
55 Xây bậc cầu thang vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,676 m3
56 Trát láng bậc cầu thang. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,042 m2
57 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,042 m2
58 Trát granitô gờ chỉ. gờ lồi. đố tường. vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,21 m
59 Sản xuất tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
60 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 tấn
61 Sơn sắt thép 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,124 m2
62 Lắp dựng tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,275 m2
63 Xây tường nhà tầng 1. chiều dày <=33 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,642 m3
64 Xây tường nhà tầng 2. chiều dày <=33 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,945 m3
65 Xây tường khu vệ sinh. chiều dày <=11 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,518 m3
66 Trát tường ngoài tầng 1. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,122 m2
67 Trát tường ngoài. tầng 2 dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,422 m2
68 Trát tường trong tầng 1. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 413,57 m2
69 Trát tường trong tầng 2. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,196 m2
70 Sơn tường trong nhà không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 683,766 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,544 m2
72 Trát má cửa. ô thoáng cầu thang. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,286 m2
73 Sơn má cửa. ô thoáng cầu thang không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,286 m2
74 Lát nền khu vệ sinh. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,775 m2
75 Bê tông máng rửa tay. đá 1x2. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,228 m3
76 SXLD ván khuôn bê tông tông máng rửa tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m2
77 SXLD cốt thép máng rửa tay. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
78 Lát gạch máng rửa tay. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,254 m2
79 Vách ngăn + cửa khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,66 m2
80 Xây tường thu hồi. chiều dày <=33 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,35 m3
81 Bê tông giằng tường thu hồi. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,505 m3
82 SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 100m2
83 SXLD cốt thép giằng tường thu hồi. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 tấn
84 Trát tường bo thu hồi và lỗ thông gió. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,177 m2
85 Sơn tường không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,177 m2
86 Xây tường bo seno mái. chiều dày <=11 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,987 m3
87 Trát gờ móc nước. vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,6 m
88 Trát mặt ngoài +trên tường bo seno. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,086 m2
89 Sơn tường không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,086 m2
90 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,805 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,805 tấn
92 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,331 m2
93 Lợp mái tôn múi 0.45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,981 100m2
94 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 quả
95 Lắp đặt ống thoát nước mái. đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,986 100m
96 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối. đường kính côn. cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
97 Láng seno có đánh màu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,299 m2
98 Lát nền nhà. kích thước gạch <=0.25m2. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,606 m2
99 Bê tông lót nền nhà. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,676 m3
100 Đào móng bậc tam cấp. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,54 m3
101 Đắp cát nền bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,642 m3
102 Xây bậc tam cấp. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,306 m3
103 Trát láng bậc tam cấp. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,955 m2
104 Láng granitô bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,955 m2
105 Trát granitô gờ bậc tam cấp. vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,96 m
106 Sản xuất thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
107 Sản xuất cửa thép tấm thăm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
108 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 m2
109 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m2
110 Bản lề mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
111 Trát đầu cột. vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,72 m
112 Xây lan can tầng 2 + đầu hồi. chiều dày <=33 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,326 m3
113 Xây lan can tầng 2. chiều dày <=11 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,109 m3
114 Trát lan can. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,888 m2
115 Sơn lan can không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,888 m2
116 Sản xuất lan can thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 tấn
117 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,976 m2
118 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,896 m2
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công. giàn giáo ngoài. chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,23 100m2
120 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
121 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS/40/36x2 CM1EH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
122 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS/40/36x1 CM1EH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
123 Lắp đặt đèn ốp trần 15w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
124 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
125 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
127 Tủ điện 250x350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. loại 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. loại 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
135 Lắp đặt ống ghen nhựa 18x10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
136 Con son đón điện Thép L50x50x5 L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
137 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
138 Bình chữa cháy MZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
139 Bình chữa cháy C02 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
140 Giá treo bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 giá
141 Gia công kim thu sét. chiều dài kim 1.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
142 Lắp đặt kim thu sét. chiều dài kim 1.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
143 Kéo rải dây chống sét theo tường. cột. mái nhà. loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 m
145 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cọc
146 Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
147 Lắp dựng thép ốp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
148 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,26 m2
149 Đào móng chôn dây. đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,96 m3
150 Đắp đất. độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m3
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối. đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối. đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối. đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
154 Tê nhựa PVC D110x110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
155 Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
156 Tê nhựa PVC D110x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
157 Tê nhựa PVC D42x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
158 Măng sông PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
159 Măng sông PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
160 Phễu thu D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
161 Bộ chắn rác Inox (100x100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
162 Đai giữ ống + Vít các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20
163 Chóp thông hơi D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa PPR. đường kính 20mm. chiều dày 2.3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR. đường kính 32mm. chiều dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m
166 Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
167 Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
168 Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
169 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
170 Kép nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
171 Kép nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
172 Cút nối ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
173 Cút nối ren trong D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
174 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
177 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
178 Vòi đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
180 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
181 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
183 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
185 Lắp đặt máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
186 Đào móng bể. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,328 m3
187 Đắp đất mang bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,861 m3
188 Bê tông lót móng. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
189 Bê tông đáy bể. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,799 m3
190 SXLD ván khuôn bê tông lót. bê tông đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
191 Cốt thép đáy bể. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
192 Bê tông dầm. giằng bể. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,986 m3
193 SXLD ván khuôn bê tông dầm giằng bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
194 SXLD cốt thép dầm giằng bể. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
195 SXLD cốt thép dầm. giằng bể. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
196 Sản xất. lắp đặt tấm đan bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
197 Sản xuất lắp đặt tấm đan cửa bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
198 Xây bể chứa. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,812 m3
199 Trát tường ngoài. dày 1.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,56 m2
200 Trát tường ngoài. dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,56 m2
201 Đánh màu thành bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,56 m2
202 Láng nền sàn có đánh màu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,625 m2
203 Cút sành D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
204 Gia công cửa sắt. hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,041 tấn
205 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,093 m2
206 Sản xuất tôn bịt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
207 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,304 m2
208 Gia công cửa sắt. hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 tấn
209 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,179 m2
210 Gia công cửa sắt. hoa sắt. hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,451 tấn
211 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,616 m2
212 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,68 m2
213 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,68 1m2
214 Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 702,64 m
215 Nẹp nhôm U15x10x0.8mm ô kính cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,12 kg
216 Vít bắt nẹp nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.472 cái
217 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,4 m2
218 Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212 cái
219 Chốt cửa đi +cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
220 Khóa cửa + then ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
221 SX cửa nhựa lõi thép kính an toàn khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,95 m2
222 Đào rãnh. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,406 m3
223 Đắp cát rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,349 m3
224 Xây rãnh. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,611 m3
225 Láng rãnh có đánh màu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,09 m2
226 Sản xuất. lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
227 Đào hố ga. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,799 m3
228 Đắp cát hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 m3
229 Xây hố ga. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,453 m3
230 Láng hố ga có đánh màu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,588 m2
231 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
232 Sản xuấ. lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
233 Đào đất chôn ống thoát nước. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m3
234 Lắp đặt ống nhựa. đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
235 Đắp đất mang ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,188 m3
236 Đệm cát nền bó hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,313 m3
237 Bê tông bó hè. đá 1x2. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,625 m3
B SÂN. CỔNG. HÀNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m3
2 Bê tông lót móng trụ cổng. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
3 Bê tông móng. cổ móng trụ cổng. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,799 m3
4 SXLD cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
5 SXLD cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
6 SXLD ván khuôn bê tông lót móng. móng. cổ móng trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 100m2
7 Đắp đất móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,593 m3
8 Bê tông cột. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 m3
9 SXLD ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
10 SXLD cốt thép cột. đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
11 SXLD cốt thép cột. đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
12 Bê tông dầm mái cổng. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,614 m3
13 SXLD ván khuôn dầm mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
14 SXLD cốt thép dầm mái cổng. đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
15 SXLD cốt thép dầm mái cổng. đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
16 Bê tông sàn mái cổng. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,699 m3
17 SXLD ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m2
18 SXLD cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
19 Xây cột. nảy gờ cổng. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,109 m3
20 Trát cột cổng. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m2
21 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,636 m2
22 Trát trần. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,373 m2
23 Trát. đắp phào đơn. vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,68 m
24 Trát. đắp phào kép. vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4 m
25 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,609 m2
26 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
27 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,856 m2
28 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
29 Chốt cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Khoá cửa then ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
32 Gia công con sơn thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
33 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,004 m2
34 Lắp dựng Con sơn thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
35 Gia công biển cổng bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
36 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,66 m2
37 Lắp dựng biển cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,825 m2
39 Ngói úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,25 m
40 Bộ chữ tên trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Đào đất móng hàng rào. đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,282 m3
42 Đắp cát lót móng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,152 m3
43 Xây móng hàng rào. chiều dày <= 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,384 m3
44 Xây móng hàng rào. chiều dày > 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,368 m3
45 Đắp đất móng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,377 m3
46 Bê tông giằng móng. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,135 m3
47 SXLD ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 100m2
48 SXLD cốt thép giằng móng. đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
49 SXLD cốt thép giằng móng. đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 tấn
50 Xây hàng rào. chiều dày <= 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,861 m3
51 Trát tường rào. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,375 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,375 m2
53 Gia công hàng rào hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 tấn
54 Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,53 m2
55 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,824 m2
56 Đào đất móng hàng rào xây gạch. đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,967 m3
57 Đắp cát lót móng hàng rào xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,339 m3
58 Xây móng. chiều dày <= 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,701 m3
59 Xây móng. chiều dày > 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,168 m3
60 Đắp đất móng hàng rào xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,759 m3
61 Bê tông giằng móng. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,334 m3
62 SXLD ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
63 SXLD cốt thép giằng móng. đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
64 SXLD cốt thép giằng móng. đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 tấn
65 Xây tường rào. chiều dày <= 33cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,306 m3
66 Xây tường rào. chiều dày <= 11cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,474 m3
67 Trát tường rào. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,003 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,003 m2
69 Đắp cát nền sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,55 m3
70 Rải nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211 m2
71 Bê tông sân. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->