Gói thầu: Xây lắp và trang bị nội thất nhận diện thương hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và trang bị nội thất nhận diện thương hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:22:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,004,737,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m2 |
| 2 | Logo cỡ lớn trên nóc nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 3 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (Ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m2 |
| 4 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (sảnh đón tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 6 | Quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bàn nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khung thông tin quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Kệ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Ghế giao dịch viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bàn café | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ghế sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế chờ cho khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Điều hòa âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cửa trượt cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Ghế hội trường (CH1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Ghế chân quỳ (CH2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 20 | Phông bạt hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Điều hòa âm trần 36000BTU, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Màn hình LED P5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 25 | Bàn phòng (Modul ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Ghế phòng họp (CH1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Ghế chân quỳ (CH2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 28 | Điều hòa âm trần 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Kệ tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cáp HDMI 2.0 dài 1,5m hỗ trợ chuẩn 2K * 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 31 | Bộ chia HDMI 4k matrix switcher 8 in 8 out HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 20m hỗ trợ 4K/60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 34 | Tủ kỹ thuật: đặt tất cả thiết bị âm thanh, thiết bị kỹ thuật phòng họp, khay đặt máy tính trực hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bóc lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 3 | Sơn trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 4 | Bóc lớp vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,88 | m2 |
| 5 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,88 | m2 |
| 6 | Sơn trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép, sơn 3 lớp chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m2 |
| 9 | Bóc lớp vữa trát + lớp đá ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 10 | Trát mặt ngoài biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 11 | Đắp logo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 12 | Chữ "EVNNPCTổng Công ty Điện lực miền Bắc" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đai thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Bê tông M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 15 | Lắp đặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | tấm |
| 16 | Hệ thống chiếu sáng (đèn LED chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,04 | md |
| 17 | Thay thế hệ thống đèn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bóng |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 19 | Bóc lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m2 |
| 20 | Trát trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m2 |
| 21 | Sản xuất cổng thép hình 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 22 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m2 |
| 25 | Sản xuất tấm cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 26 | Motor cổng (cung cấp + lắp đặt); Bao gồm phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bóc lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,33 | m2 |
| 28 | Trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,33 | m2 |
| 29 | Bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,33 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,39 | m2 |
| 31 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 33 | Lát lại nền gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa (cửa nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 35 | Lắp đặt điều hòa treo tường (thiết bị tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 37 | Cải tạo đèn cao áp (cung cấp chao, chụp, bóng và dây cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| C | Khu vực sảnh | |||
| 1 | Bóc nền ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 2 | Bóc lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Bóc lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4 | m2 |
| 5 | Bóc lớp ốp tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,29 | m2 |
| 8 | Phá dỡ trần thạch cao (bao gồm hệ thống đèn, dây điện và đèn trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 9 | Lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,97 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm U vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite (phương pháp móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm U vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cường lực khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,03 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt vách thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 17 | Công tác bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 18 | Công tác sơn vách thạch cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt vách Backdrop hộp phát sáng (bao gồm khung xương, tấm, đèn bao quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt decan logo: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Trung tâm Chăm sóc khách hàng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chiếu sáng (Đèn downlight d90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt điều hòa âm trần (24.000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,55 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn LED thanh dây nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 28 | Bộ chuyển nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kéo rải ống ruột gà d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,55 | m |
| D | Phòng họp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép gia cường; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m2 |
| 3 | Bóc lớp thảm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, bảo quản các thiết bị hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Bóc lớp vữa trát cũ (toàn bộ tường phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | m2 |
| 9 | Sản xuất, thi công tấm thảm sàn 500x500. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m2 |
| 10 | Trát trần (Phần trần nhôm U vân gỗ nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách trần nhôm U vân gỗ nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 12 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| 13 | Bả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m2 |
| 14 | Sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m2 |
| 15 | Bả tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| 16 | Sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách tường nhôm U vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 18 | Sản xuất vách thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách gỗ đục lỗ tiêu âm (tường 6(AC); tường 7(AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m2 |
| 20 | Tấm mút lót hút âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m2 |
| 21 | SXLD Backdrop 2 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lại thiết bị hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led thanh dây nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 26 | Bộ chuyển nguồn cho đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc hạt 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây pvc d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,23 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu lắp tường 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,23 | m |
| 32 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt dây ống đồng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | md |
| E | Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao xương chìm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,03 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 6 | Bóc bỏ lớp trát ngoài (toàn bộ mặt tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,48 | m2 |
| 7 | Tháo và bảo quản thiết bị hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Xây gạch chỉ, xây tường bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 9 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m2 |
| 10 | Sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,01 | m2 |
| 11 | Bả tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,01 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt sàn lắp ghép tấm 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,62 | m2 |
| 13 | Sản xuất trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,03 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt vách thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,33 | m2 |
| 15 | Vách gỗ tiêu âm MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 16 | Tấm mút lót tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt sàn gỗ sân khấu (bao gồm khung xương và mặt sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng hệ thanh nhôm U vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt rèm cuốn vải văn phòng màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 21 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | md |
| 22 | Lắp đặt đèn downlight D150x12W (Bao gồm các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn LED thanh dây nội thất 4K (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8 | md |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bảo ruột gà bảo ôn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | md |
| 28 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | md |
| 30 | Lắp lại thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 31 | Đèn spot line công suất lớn (thay bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bóng |
| F | Cải tạo mặt đứng tòa nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn, bả mặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường mặt đứng A(34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái sánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 5 | Cải tạo hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Xây gạch chỉ, xây tường bịt mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 8 | Sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,1 | m2 |
| 9 | Bả tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,1 | m2 |
| 10 | Sản xuất khung hộp biển logo (Biển tên 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung hộp biển logo (Biển tên 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm cemboard bao phủ bề mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 13 | Sản xuất hộp tấm Aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,07 | m2 |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép dàn khung đỡ hệ logo (Biển tên 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,61 | m2 |
| 15 | Lắp đặt hệ dàn khung đỡ hệ logo (Biển tên 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,61 | m2 |
| 16 | Sản xuất tấm thép CNC logo (Biển tên 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | tấm |
| 17 | Lắp dựng tấm thép CNC logo (Biển tên 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | tấm |
| 18 | Lắp đặt đèn LED thanh dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | md |
| 19 | Nguồn cấp đèn led thanh dây (15m/bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,53 | md |
| 21 | Lắp đặt hệ thống đóng cắt bảo vệ, hệ công tắc điều khiển dàn đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi