Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:49:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,093,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ LÚN CỤC BỘ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 519,5 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 725,79 | m2 |
| 3 | Đào kết cấu móng đường cũ bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 304,83 | m3 |
| 4 | Đào xáo xới nền đường cũ dày 30cm, đầm chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,74 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 27cm | Theo hồ sơ thiết kế | 195,96 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 108,87 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, TCN nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 725,79 | m2 |
| 8 | Rải thảm hoàn trả lớp BTN R25 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 725,79 | m2 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT (DẠNG MAI RÙA) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 609 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ bị hư hỏng và lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cào bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 1.520,55 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, TCN nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.520,55 | m2 |
| 4 | Rải thảm hoàn trả lớp BTN R25 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.520,55 | m2 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH KM13+800 ĐẾN KM16+200 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 685,9265 | m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 140,621 | m3 |
| 4 | Đào xáo xới khuôn đường cũ dày 30cm, lu lèn K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 516,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lu lèn K=0,95 | 293,06 | m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG CŨ B1, Hbv | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ B1 bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.548,58 | m2 |
| 2 | Rải thảm trên mặt đường cũ B1 bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5,6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.548,58 | m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG CŨ B2, Hbv >2Cm KM13+800 ĐẾN KM16+200 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ B2 bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.892,8 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường cũ B2 bằng BTN R25, chiều dày đã lèn ép 4,3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.892,8 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng cũ B2 nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.892,8 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường cũ B2 bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.892,8 | m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 233,97 | m3 |
| 2 | Căng trải vật liệu neoweb 356-100 trên mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.949,72 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 292,46 | m3 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.949,72 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.949,72 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1) lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.949,72 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa rỗng R25, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.949,72 | m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI VÀO MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám vuốt nối mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1) lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,35 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường vuốt nối bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 157,35 | m2 |
| H | VUỐT NỐI VÀO ĐƯỜNG NHÁNH VÀ ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường và đào khuôn đường vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế | 9,01 | m3 |
| 2 | Đào xáo xới lớp khuôn nền đường cũ dày 30cm, lu lèn K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,77 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), TC nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,23 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,23 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN R25 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120,29 | m2 |
| I | KHE CO GIÃN CẦU NÀ LINH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7012 | tấn |
| 3 | Phá dỡ khe co dãn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,19 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn loại khe MS-RS22-20A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Đổ Bê tông khe co giãn Vmat tự đầm 35MPa, phụ gia NKN hoặc vật liệu tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 15,19 | m3 |
| J | RÃNH LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 699,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh, đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,95 | m3 |
| 3 | Đá đệm móng rãnh, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 542 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh thoát nước dọc, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 542 | cấu kiện |
| K | RÃNH CHỊU LỰC VỊ TRÍ VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ bằng máy, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,78 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 19,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng rãnh, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| L | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM, gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cống, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông mũ cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cống, mối nối, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi