Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh sẽ bố trí vốn sau khi ban Thường vụ Tỉnh ủy đồng ý đưa cơ sở nhà đất số 08 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu ra khỏi danh mục đâu giá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:39:00 đến ngày 2020-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,969,693,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,501 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,689 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Kmtc x 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,689 | m3 |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,272 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,508 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá 0x4 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua thêm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua thêm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Kmtc*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,378 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,18 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,661 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,347 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,384 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,326 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,647 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,403 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,976 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,778 | m3 |
| 2 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,478 | m2 |
| 3 | Xoa nền tạo phẳng bằng máy chuyên dùng trước khi sơn nền Epoxy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,12 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,12 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,674 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,574 | m3 |
| 7 | Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,149 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,392 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,12 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,7 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,595 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,65 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,294 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,392 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,294 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239,512 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,939 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,804 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, wc định mức 2kg/m2 (Quét cao lên thành 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,599 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,205 | m2 |
| 23 | Lát nền sân thượng kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,374 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,277 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | m2 |
| 26 | Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,15 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 30 | Cung cấp lan can inox, tay vịn ống Inox D60x1,2mm, song đứng Inox hộp 25x25x1,2mm và song bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,757 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,997 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,34 | m2 |
| 34 | Gia công các kết cấu khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch Inax vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên làm mặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 39 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ Inox 304, ố khóa tay nắm, móc treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa cuốn nan thép hợp kim nhôm sơn tĩnh điện dày 0,55mm (bao gồm hộp che cửa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn (nhịp gồm 02 mô tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lăp đặt bộ lưu điện, Remote điều khiển và các phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 1 cánh lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,46 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,46 | m2 |
| 55 | Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Cung cấp tay nắm cửa sổ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Dán decal mờ vào kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (khấu hao trong 3 tháng, Kvl*3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,246 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | 100m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,029 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,676 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6 vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường bể tự hoại gạch bê tông 10x20x40 dày <= 30 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,852 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,722 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: từ mỏ đá núi dinh_tp. bà rịa đến chân công trình (tổng cự ly vận chuyển khoảng 34,5km) | |||
| 1 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 34,5km trong phạm vi <= 35km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp (kmtc x 34,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40w , 1,2m gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần - bóng hp vòng 1x32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x20w , 0,6m gắn tường ( đèn gương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight nổi compact 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 23 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 11 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C- 8,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C- 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 24 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây ăng ten tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Cọc tiếp đất D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ELCB 2 pha 25A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 100A Emic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính 6,4mm, 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 40 | Cung cấp máy ĐHKK 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Máy |
| 41 | Lắp đặt quạt hút trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Van nước nóng PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Co răng trong nước nóng PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt c0 nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu răng ngoài D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Co nhựa nPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 25 | Tê nhựa nPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Đầu răng ngoài D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đầu răng trong D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Đầu răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Co răng trong bằng đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Tê răng trong bằng đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Co nhựa nPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 32 | Tê nhựa nPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Van phao DN34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Van 1 chiều DN34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Van cổng DN34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Van cổng DN42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Van cổng DN27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt bồn nước nóng năng lượng mặt trời 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển, cẩu hàng, xếp dỡ, lắp đặt thiết bị tới Bà Rịa Vũng Tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi