Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845250-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200807435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh sẽ bố trí vốn sau khi ban Thường vụ Tỉnh ủy đồng ý đưa cơ sở nhà đất số 08 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu ra khỏi danh mục đâu giá
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 09:39:00 đến ngày 2020-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,969,693,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE
1 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
B HÀNG RÀO
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,501 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,689 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,689 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Kmtc x 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,689 m3
C KẾT CẤU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,272 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,508 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 100m3
5 Đắp đá 0x4 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua thêm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua thêm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Kmtc*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,378 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,18 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,661 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,347 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,384 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,326 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,647 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,581 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,729 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,403 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,491 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,371 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,976 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,009 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 tấn
D KIẾN TRÚC
1 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,778 m3
2 Ngâm nước xi măng (5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,478 m2
3 Xoa nền tạo phẳng bằng máy chuyên dùng trước khi sơn nền Epoxy 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,12 m2
4 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,12 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,674 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,574 m3
7 Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,149 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,392 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,12 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,7 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,595 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,65 m
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,294 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,392 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,12 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,294 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.239,512 m2
19 Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,939 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,804 m2
21 Quét Sika chống thấm mái, wc định mức 2kg/m2 (Quét cao lên thành 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,599 m2
22 Lát nền, sàn bằng đá granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,205 m2
23 Lát nền sân thượng kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,374 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,277 m2
25 Lát nền, sàn bằng đá granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,33 m2
26 Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá granite 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 m2
28 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,15 m2
29 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,71 m2
30 Cung cấp lan can inox, tay vịn ống Inox D60x1,2mm, song đứng Inox hộp 25x25x1,2mm và song bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,757 m2
31 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,997 m2
32 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,33 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,34 m2
34 Gia công các kết cấu khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m2
37 Công tác ốp gạch Inax vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên làm mặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
39 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ Inox 304, ố khóa tay nắm, móc treo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
40 Lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
41 Cung cấp cửa cuốn nan thép hợp kim nhôm sơn tĩnh điện dày 0,55mm (bao gồm hộp che cửa cuốn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,35 m2
42 Lắp dựng cửa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,35 m2
43 Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn (nhịp gồm 02 mô tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Cung cấp và lăp đặt bộ lưu điện, Remote điều khiển và các phụ kiện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
46 Cung cấp cửa đi 1 cánh lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
47 Cung cấp cửa đi 2 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
48 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
49 Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
50 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
51 Cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,46 m2
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 m
53 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,46 m2
55 Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 Cung cấp tay nắm cửa sổ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
57 Dán decal mờ vào kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (khấu hao trong 3 tháng, Kvl*3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,246 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,284 100m2
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,029 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,676 m3
3 Bê tông lót móng bể, đá 4x6 vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
8 Xây tường bể tự hoại gạch bê tông 10x20x40 dày <= 30 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,229 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,852 m2
10 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m2
11 Quét dung dịch chống thấm … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,722 m2
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: từ mỏ đá núi dinh_tp. bà rịa đến chân công trình (tổng cự ly vận chuyển khoảng 34,5km)
1 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m3
2 Vận chuyển tiếp 34,5km trong phạm vi <= 35km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp (kmtc x 34,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m3
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40w , 1,2m gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
3 Đèn áp trần - bóng hp vòng 1x32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x20w , 0,6m gắn tường ( đèn gương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Đèn dowlight nổi compact 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Đèn tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
11 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 23 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 11 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
17 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923 m
18 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 m
19 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
20 Lắp đặt dây điện CV 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
21 Lắp đặt dây điện CV 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
22 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C- 8,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
23 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C- 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
24 Cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
25 Lắp đặt dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
26 Lắp đặt dây ăng ten tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
28 Cọc tiếp đất D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
29 Lắp đặt MCCB 3 pha 80A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt MCCB 3 pha 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Lắp đặt ELCB 2 pha 25A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
37 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 100A Emic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính 6,4mm, 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
39 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
40 Cung cấp máy ĐHKK 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Máy
41 Lắp đặt quạt hút trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
8 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Van nước nóng PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Co răng trong nước nóng PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt c0 nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Đầu răng ngoài D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Co nhựa nPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
25 Tê nhựa nPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Đầu răng ngoài D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Đầu răng trong D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Đầu răng ngoài D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
29 Co răng trong bằng đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
30 Tê răng trong bằng đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Co nhựa nPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
32 Tê nhựa nPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
33 Van phao DN34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Van 1 chiều DN34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
35 Van cổng DN34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
36 Van cổng DN42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
37 Van cổng DN27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
46 Lắp đặt bồn nước nóng năng lượng mặt trời 200L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
47 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
I VẬN CHUYỂN
1 Chi phí vận chuyển, cẩu hàng, xếp dỡ, lắp đặt thiết bị tới Bà Rịa Vũng Tàu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->