Gói thầu: Gói 02: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2020 và Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:49:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 8 PHÒNG ( XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,084 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,257 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,338 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,263 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,802 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,315 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,923 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,772 | m3 |
| 24 | Lát đá Granit tự ngiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,657 | m2 |
| 25 | Lát nền tầng 1 gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,644 | m2 |
| 26 | Lát nền tầng 1 gạch Granit 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,559 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chân móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,193 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,193 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | m3 |
| 30 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,661 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,569 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,249 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,547 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,205 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,081 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,194 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,578 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,396 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,814 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,364 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,148 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,368 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,528 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,351 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,385 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,771 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,234 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,617 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,86 | m2 |
| 74 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,03 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,022 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,03 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,728 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.187,316 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,873 | m2 |
| 80 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (Giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,54 | m2 |
| 81 | Lát sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,99 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch Granit 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,559 | m2 |
| 83 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,473 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,735 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,934 | m2 |
| 86 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,792 | m |
| 87 | Chốt cửa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | cái |
| 88 | Ổ khoa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 90 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,984 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,2 | m2 |
| 92 | Cửa đi panoo nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính trằng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 94 | Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,74 | m |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | tấn |
| 96 | Lợp mái tôn màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,916 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 102 | Cầu chắn rác Inoc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,462 | 100m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,58 | m |
| 105 | Cắt roong tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| 106 | Tay vịn Inoc D60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,356 | m |
| 107 | Thanh đứng inoc D32x0,9 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,688 | m |
| 108 | Thép hộp 50x100x1,4 làm lan can + lam sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,85 | m |
| 109 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,055 | m2 |
| 111 | Bộ chữ + huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,922 | m3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 129 | Đào đất rảnh chôn ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,948 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 8 PHÒNG ( HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Tube đôi T5 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led BULB 14W/250V gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led BULE 9W/250V gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thang Led 18W/220V gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp công tắc đơn 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp công tắc đôi 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lắp công tắc đảo chiều 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi + hộp mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc quạt dimmer cả mặt nạ + hộp nối, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 23 | Hộp điện ngầm 6 Model ( chứa 5MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat loại RCCB 1pha/2P cường độ dòng điện 25A/30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt BOX chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 20x80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 31 | Bu lông móc xoắn D12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Dây tiếp đất đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn cao áp 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Chuyển mạch vôn kế/Am per kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Kẹp cáp chữ U/D4x100/Cu/Al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Xiếc cáp hạ áp 100A/600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Đèn tín hiệu 3W/250V + Cấu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ LVEL 2 -CPT60 ESE LIGHTNING ROD BÁN KÍNH 30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp Đặt trụ đỡ kim thu sét thép ống D49 l=5m sơn chống rỉ + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 45 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 46 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Hóa chất điện trỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bao |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Cáp lụa D4 giằng kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt ĐÈN EXIT 8W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sự cố 10w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp bình chữa chát MZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | choá |
| 53 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | Nhà học 08 phòng ( Hệ thống nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đkính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp co nhựa ren đồng đkính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp tê hom ren đồng nhựa miệng đkính d=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa gạt bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa chén inoc 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặttê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Nhà học 08 phòng ( Sân bê tông) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,436 | m3 |
| 2 | Lót đá 40x60 đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,605 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,414 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m3 |
| 7 | Cắt rong sân bê tông 2,5mx2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m2 |
| E | Nhà học 08 phòng (Tháo dỡ hiện trạng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,846 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,973 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | 100m3 |
| F | Nhà học 08 phòng (Thiết bị) | |||
| 1 | Bàn học sinh Tiểu Học loại 02 chỗ ngồi (Bàn liền ghế) - Bàn liền ghế, khung được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, được tẩm, sấy chống mối mọt, sơn phủ PU. - Kích thước bàn ghế: CxRxS (0,57 x 1,2 x 0,80)m + Kích thước bàn: CxRxS (0,57 x 1,2 x 0,45)m. + Kích thước ghế: CxRxS (0,34 x 1,2 x 0,25)m. - Thông số kỹ thuật: Bàn: Chân vuông 48x48, găng chân 25x48 ,mặt bàn, ván hộc làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm có rãnh, hộc bàn chia làm 2 ngăn. . Ghế: chân 48x48, đà ghế 25x48, găng 25x48, mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên - Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m. - Thông số kỹ thuật: + Bàn: Mặt bàn, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. + Ghế: Mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, chân trước vuông 48x48, chân sau 25x50, đà ghế 25x50, nan 25x25, găng chân 15x15 được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa - Kích thước: (1.2 x 3.0)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi