Gói thầu: Gói 02: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926250-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200907604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2020 và Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 15:49:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 8 PHÒNG ( XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,612 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,084 m3
3 Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,257 m3
4 Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,338 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,235 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,769 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,263 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,802 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,616 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,179 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,179 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,179 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,672 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,162 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,315 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 tấn
22 Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,923 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,772 m3
24 Lát đá Granit tự ngiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,657 m2
25 Lát nền tầng 1 gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,644 m2
26 Lát nền tầng 1 gạch Granit 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,559 m2
27 Trát tường ngoài chân móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,193 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,193 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 m3
30 Lát nền gạch 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,661 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,336 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,569 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,249 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,807 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,547 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,205 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,081 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,828 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 100m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,194 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,529 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,578 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,396 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,177 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,712 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,814 m3
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,364 m3
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,148 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,368 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,528 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,351 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,385 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,771 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,234 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,617 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,86 m2
74 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,03 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,022 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,03 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,728 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.187,316 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,873 m2
80 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (Giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,54 m2
81 Lát sàn gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,99 m2
82 Lát nền gạch Granit 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,559 m2
83 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,473 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,735 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,934 m2
86 Roong cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 857,792 m
87 Chốt cửa + tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416 cái
88 Ổ khoa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
89 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
90 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,984 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,2 m2
92 Cửa đi panoo nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
93 Cửa sổ nhôm hệ 700 kính trằng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
94 Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,74 m
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,807 tấn
96 Lợp mái tôn màu dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,916 100m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
102 Cầu chắn rác Inoc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,462 100m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,58 m
105 Cắt roong tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8 m
106 Tay vịn Inoc D60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,356 m
107 Thanh đứng inoc D32x0,9 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,688 m
108 Thép hộp 50x100x1,4 làm lan can + lam sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,85 m
109 Lắp dựng lam sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,055 m2
111 Bộ chữ + huy hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 m2
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,922 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 m3
121 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,318 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
124 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 m3
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
129 Đào đất rảnh chôn ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,948 m3
B NHÀ HỌC 8 PHÒNG ( HỆ THỐNG ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led Tube đôi T5 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn Led BULB 14W/250V gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn Led BULE 9W/250V gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng thang Led 18W/220V gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 Lắp đặt Lắp công tắc đơn 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
7 Lắp đặt Lắp công tắc đôi 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt Lắp công tắc đảo chiều 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp ổ cắm loại ổ đôi + hộp mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
10 Lắp đặt công tắc quạt dimmer cả mặt nạ + hộp nối, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
19 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
23 Hộp điện ngầm 6 Model ( chứa 5MCB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
24 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
25 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt automat loại RCCB 1pha/2P cường độ dòng điện 25A/30MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt BOX chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
29 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 20x80x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
30 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
31 Bu lông móc xoắn D12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Kẹp ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Dây tiếp đất đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
34 Lắp đặt đèn cao áp 100W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Chuyển mạch vôn kế/Am per kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Kẹp cáp chữ U/D4x100/Cu/Al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Xiếc cáp hạ áp 100A/600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
38 Đèn tín hiệu 3W/250V + Cấu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m3
41 Lắp đặt kim thu sét phát xạ LVEL 2 -CPT60 ESE LIGHTNING ROD BÁN KÍNH 30M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp Đặt trụ đỡ kim thu sét thép ống D49 l=5m sơn chống rỉ + đế trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
44 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
45 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
46 Nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Hóa chất điện trỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bao
48 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
49 Cáp lụa D4 giằng kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
50 Lắp đặt ĐÈN EXIT 8W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
51 Lắp đặt đèn sự cố 10w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lắp bình chữa chát MZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 choá
53 Linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
C Nhà học 08 phòng ( Hệ thống nước)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đkính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp co nhựa ren đồng đkính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
10 Lắp tê hom ren đồng nhựa miệng đkính d=21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Lắp đặt van đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa gạt bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Lắp đặt chậu rửa chén inoc 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặttê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Nhà học 08 phòng ( Sân bê tông)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,436 m3
2 Lót đá 40x60 đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,605 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,414 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,414 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 m3
7 Cắt rong sân bê tông 2,5mx2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m2
E Nhà học 08 phòng (Tháo dỡ hiện trạng)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,676 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
3 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,77 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,846 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,973 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 100m3
F Nhà học 08 phòng (Thiết bị)
1 Bàn học sinh Tiểu Học loại 02 chỗ ngồi (Bàn liền ghế) - Bàn liền ghế, khung được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, được tẩm, sấy chống mối mọt, sơn phủ PU. - Kích thước bàn ghế: CxRxS (0,57 x 1,2 x 0,80)m + Kích thước bàn: CxRxS (0,57 x 1,2 x 0,45)m. + Kích thước ghế: CxRxS (0,34 x 1,2 x 0,25)m. - Thông số kỹ thuật: Bàn: Chân vuông 48x48, găng chân 25x48 ,mặt bàn, ván hộc làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm có rãnh, hộc bàn chia làm 2 ngăn. . Ghế: chân 48x48, đà ghế 25x48, găng 25x48, mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
2 Bàn ghế giáo viên - Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m. - Thông số kỹ thuật: + Bàn: Mặt bàn, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. + Ghế: Mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, chân trước vuông 48x48, chân sau 25x50, đà ghế 25x50, nan 25x25, găng chân 15x15 được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Bảng viết phấn chống lóa - Kích thước: (1.2 x 3.0)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->