Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:34:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MIẾU QUAN THẦN LINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 17,802 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 9,213 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Chương V E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 256,7 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 36,836 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1.256 | m |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M200#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,667 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 12,279 | m3 |
| 20 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX M200#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,417 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 133,697 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Chương V E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 0,71 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,931 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,73 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 515,48 | m |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 37,521 | m2 |
| 50 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V E-HSMT | 46,511 | m2 |
| 51 | Xây bờ nóc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 52 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 53 | Gạch hoa tranh đất nung 170x170 | Chương V E-HSMT | 59,412 | Viên |
| 54 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 55 | Đắp đấu cơm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 56 | Đắp đấu chân cột trốn, trụ giá chiêng | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 58 | Cửa sổ chữ thọ đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V E-HSMT | 6,677 | m2 |
| 60 | Trát chân cột giả chân tảng | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 62 | Lát gạch đất nung 300x300 | Chương V E-HSMT | 37,703 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 165,645 | m2 |
| 64 | Sơn giả gỗ các cấu kiện cột, xà, hoành, thượng lương, câu đầu quá giang... | Chương V E-HSMT | 249,4 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 54,12 | m |
| 66 | Tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| B | NHÀ HÓA SỚ | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 16 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 18 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Chương V E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mái nghiêng | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V E-HSMT | 5,718 | m2 |
| 23 | Xây đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V E-HSMT | 9 | hiện vật |
| 24 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 25 | Tấm ghi lò bằng sắt đặc 14x14 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | LẦU BÁN THIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Chương V E-HSMT | 2,879 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp II | Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 19 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mái nghiêng | Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V E-HSMT | 4,572 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,332 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,538 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 29 | Đắp chân cột giả chân tảng | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Trát đỉnh cột | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V E-HSMT | 2,383 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,749 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V E-HSMT | 4,572 | m2 |
| 34 | Xây bờ nóc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 35 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,9 | m |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,352 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 7,245 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 7 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,249 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp II | Chương V E-HSMT | 313,6 | m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,873 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,247 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 28 | Đắp quả cầu đầu cột | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 42 | Xây bờ nóc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 43 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,188 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 143,26 | m |
| 47 | Cửa sổ chữ thọ đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 49 | Đắp chữ | Chương V E-HSMT | 17 | Chữ |
| 50 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,233 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,343 | m2 |
| 54 | SXLD bánh xe sắt cánh cổng | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Đất mua ngoài | Chương V E-HSMT | 12,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 6 | Đệm cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 70,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 53 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ block = 30% nhân công lắp đặt block thẳng | Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 11 | Viên Block đá màu xanh | Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 12 | Lắp đặt block thẳng | Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 13 | Lắp đặt block cong | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 14 | Đệm cát tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 5,498 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,498 | m3 |
| 16 | Lát đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng tạo nhám bề mặt | Chương V E-HSMT | 54,98 | m2 |
| 17 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 18 | Đế cống D400 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cống D400 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 23 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 90,664 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1.574 | m |
| 25 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 28 | Đế cống D600 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Cống D600 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,335 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 46,807 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,915 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Thép lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 17,95 | kg |
| 44 | Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 49,182 | m3 |
| 45 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 189 | m |
| 46 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 189 | m |
| 47 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 189 | m |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 49 | Đầu cốt M6 đến M10 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | đầu cốt |
| 51 | Đèn đường CSD02L LED-100W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Chương V E-HSMT | 7 | choá |
| 53 | Aptomat 1 pha -40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 167 | m |
| 56 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao <= 8m | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 57 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Chương V E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 59 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 60 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 64 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 492,8 | m3 |
| 68 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Bulol M16x50 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 71 | Đào xúc đất bằng đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 72 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 73 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 150,9 | kg |
| 74 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 78 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 80 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 1.440 | viên |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 1.440 | viên |
| 82 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V E-HSMT | 48,96 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 48,96 | m3 |
| 84 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| F | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 15,251 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 35,225 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 56,628 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3.960 | m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,509 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 174,2 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 25,848 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 26,028 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,829 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,268 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng bằng bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 235 | Cái |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 166,497 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 504,62 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.311,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 687,375 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 47,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V E-HSMT | 30.094 | Viên |
| 25 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 31,02 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao | Chương V E-HSMT | 18,557 | tấn |
| 27 | Vận chuyển tre, cây chống 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 1.663 | cây |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 471 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 300.940 | viên |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 310,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 185,57 | tấn |
| 32 | Vận chuyển tre, cây chống 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 16.630 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi