Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:38:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,868,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T độ chặt K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 102 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,675 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 rải nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,076 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,977 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,697 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,038 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, 50km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,038 | 100tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,002 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,657 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 50 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,657 | 100tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 83,61 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Đay tẩm nhựa sâu 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 29,05 | m |
| 21 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,722 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,345 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 603,5 | m |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,327 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,418 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,73 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m3 |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,344 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,944 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,912 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,07 | 100m |
| 7 | Dây cáp CXV / DATA(DSTA) - 3Cx10 - 0.6/1kV (đèn chiếu sáng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.107 | m |
| 8 | Cáp đồng trần 1Cx11mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.107 | m |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 76 | m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 152 | đầu cáp |
| 11 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | bảng |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 152 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cột |
| 15 | Cáp CVV(3x2,5) lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,66 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cần đèn |
| 18 | Đèn LED 40W 220V/IP66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | choá |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 309,96 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 72,73 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 54,398 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | bộ |
| 23 | ốc siết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 152 | cái |
| 24 | Kẹp cọc đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 25 | Long đèn vuông 22-502x50x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 152 | cái |
| 26 | Đai sắt F6mm hình vuông 328*328mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,627 | tấn |
| 27 | Bulong D22 đai 1401 bắt trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 152 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi