Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Chương trình 30a ngân sách huyện, xã và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:18:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,748,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5987 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2626 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4616 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3094 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6601 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8574 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2741 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8042 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8524 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9436 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9501 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4cm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3447 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,5488 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | 100m2 |
| 16 | Lớp bạt xác rắn lót chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.971,96 | m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8967 | 100m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1507 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,65 | m3 |
| 21 | Xây cống, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,09 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9021 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4594 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7428 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,57 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0943 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | 100m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6542 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6131 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 37 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9984 | 100m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2103 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8137 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6963 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4647 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4494 | 100m3 |
| 43 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4cm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4315 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,8432 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9965 | 100m2 |
| 46 | Lớp bạt xác rắn lót chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.431,17 | m2 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1219 | 100m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | 100m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | m3 |
| 51 | Xây cống đá khan, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,44 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5477 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3252 | 100m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,04 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6519 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6335 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6475 | m3 |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0045 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi