Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và Thi công toàn bộ công trình: Nâng cao năng lực vận hành đường dây 22kV XT 476.110kV Chư Sê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và Thi công toàn bộ công trình: Nâng cao năng lực vận hành đường dây 22kV XT 476.110kV Chư Sê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM KHCB Bổ sung năm 2020 CPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 08:05:00 đến ngày 2020-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,312,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC CHƯ PƯH | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1-LÀM TẠI CHỔ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Mương cáp 22KV (đoạn bình thường ) | 123 | 1m | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Mốc báo vị trí cáp ngần | 16 | vị trí | |
| 3 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-12(DZTA-187) | 2 | Bộ | |
| E | 2-LÀM SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41) | 3 | Mg | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| G | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.4.3 | 3 | Cột | |
| H | 2- XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T(DZTA-75) | 7 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-10T(DZTA-83) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi n/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-NT- DZTA 194) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10T(DZTA-101) | 2 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-2.3) (BVM-DZTA-211) | 5 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70 | 234 | mét | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ dây néo | 14 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT-100(DZTA-185) | 3 | Bộ | |
| I | 3- VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 50 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | 42 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối cáp ngầm 24kV-3*240mm2 (ngoài nhà) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-95 | VTTB A cấp | 4,877 | Km |
| 5 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-95 (thu hồi ) | VTTB A cấp | 9,285 | Km |
| 6 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp XLPE 24kV - C50 | VTTB A cấp | 0,0585 | Km |
| 7 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 240mm2 (h>10m) | VTTB A cấp | 0,233 | Km |
| 8 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ngầm Cu/XLPE-24kV-240 | VTTB A cấp | 459 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 50 mm2 | 27 | Mét | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ ) | 0,193 | Km | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon AC-240 | 12 | Cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp sắt 3 bulon 95 | 112 | Cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh (trung áp ) 50 dây bọc | 23 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 240 dây bọc | 6 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 240mm2 dây trần(loại 2 kẹp cáp) | 27 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 240mm2 dây bọc(loại 2 kẹp răng) | 2 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 240 | 156 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | 69 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | 6 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm2 | 24 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-95 | 132 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-185 | 48 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-240 | 21 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT GGCN (DZTA-162)-Giá giữ đầu cáp | 2 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT GGCN (DZTA-162)- Giá giữ cáp | 2 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 10*40 cả ê cu và ronden | 231 | Bộ | |
| 27 | Nhân công buộc chập dây dẫn giữa khoảng cột | 450 | vị trí | |
| J | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| K | A-THU HỒI | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 22kV | 39 | Cái | |
| 2 | Tháo xà đỡ góc (DZTA-75 -37,72kg) | 7 | Bộ | |
| 3 | Tháo dây XLPE-185 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m) | 0,531 | Km | |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18KV(Composit) | 12 | Cái | |
| M | CHI PHÍ LHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công công trình | 1 | HT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi