Gói thầu: Gói thầu số 10: Trồng bổ sung, thay thế cây xanh và cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật các vườn hoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923397-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Trồng bổ sung, thay thế cây xanh và cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật các vườn hoa
Số hiệu KHLCNT 20200862056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 16:29:00 đến ngày 2020-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,429,806,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG VỆ SINH, PHÁT QUANG CỎ DẠI, CẢI TẠO ĐẤT TẠI CÁC VƯỜN HOA, TRỒNG BỔ SUNG CÂY XANH
1 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V E-HSMT 64,57 100m2/tháng
2 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) Theo Chương V E-HSMT 129,44 100m2/tháng
3 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 8 cây/lần
4 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô Theo Chương V E-HSMT 37 cây/lần
5 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V E-HSMT 31,4 100m2/tháng
6 Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Theo Chương V E-HSMT 48 10 cây (khóm)/lần
7 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) Theo Chương V E-HSMT 57,02 100m2/tháng
8 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Theo Chương V E-HSMT 31,402 100m2/lần
9 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 31 cây/lần
10 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V E-HSMT 70,8 100m2/tháng
11 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) Theo Chương V E-HSMT 116,4 100m2/tháng
12 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Theo Chương V E-HSMT 70,8 100m2/lần
13 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 17 cây/lần
14 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô Theo Chương V E-HSMT 38 cây/lần
15 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V E-HSMT 40,25 100m2/tháng
16 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) Theo Chương V E-HSMT 126,29 100m2/tháng
17 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Theo Chương V E-HSMT 40,25 100m2/lần
18 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 8 cây/lần
19 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô Theo Chương V E-HSMT 97 cây/lần
20 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V E-HSMT 77,87 100m2/tháng
21 Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Theo Chương V E-HSMT 30 10 cây (khóm)/lần
22 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) Theo Chương V E-HSMT 156,92 100m2/tháng
23 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Theo Chương V E-HSMT 77,87 100m2/lần
24 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 30 cây/lần
25 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô Theo Chương V E-HSMT 191 cây/lần
26 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 5 cây/lần
27 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Theo Chương V E-HSMT 9 cây/lần
28 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô Theo Chương V E-HSMT 143 cây/lần
29 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 Theo Chương V E-HSMT 1 cây/tháng
30 Phun phân vi sinh xanh tốt lá (chỉ phun 3 lần/ trong 1 tháng) Theo Chương V E-HSMT 429 gói/cây
31 Bón phân cải tạo đất (1Cây = 1m2) Theo Chương V E-HSMT 149 cây
32 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 15 cây
33 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 15 cây
34 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 15 cây
35 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 14 cây
36 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 10 cây
37 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Liễu đỏ Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 21 cây
38 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 9 10 cây/tháng
39 Cọc chống cây Theo Chương V E-HSMT 720 m
40 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 45 kg
41 Đinh Theo Chương V E-HSMT 5,4 kg
42 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 92,7 kg
43 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 16,2 kg
44 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 17 cây
45 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 14 cây
46 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 12 cây
47 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 11 cây
48 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 14 cây
49 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bằng lăng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 9 cây
50 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 7,7 10 cây/tháng
51 Cọc chống cây Theo Chương V E-HSMT 616 m
52 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 38,5 kg
53 Đinh Theo Chương V E-HSMT 4,62 kg
54 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 79,31 kg
55 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 13,86 kg
56 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 43 cây
57 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 46 cây
58 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 21 cây
59 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (chăm sóc 12 tháng) Theo Chương V E-HSMT 38 cây
60 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 19 cây
61 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Osaka đỏ Đk13=8-10cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 25 cây
62 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bằng lăng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 3 cây
63 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 19,5 10 cây/tháng
64 Cọc chống cây Theo Chương V E-HSMT 1.560 m
65 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 97,5 kg
66 Đinh Theo Chương V E-HSMT 11,7 kg
67 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 200,85 kg
68 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 35,1 kg
69 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sa La Đk1.3 =12-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 19 cây
70 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 28 cây
71 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 22 cây
72 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 4 cây
73 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sưa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 8 cây
74 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 8,1 10 cây/tháng
75 Cọc chống cây cao 4m Theo Chương V E-HSMT 648 cây
76 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 40,5 kg
77 Đinh Theo Chương V E-HSMT 4,86 kg
78 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 83,43 kg
79 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 14,58 kg
80 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 64 cây
81 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chiêu liêu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 22 cây
82 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 5 cây
83 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bằng lăng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 14 cây
84 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 18 cây
85 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát Hoa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 36 cây
86 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 37 cây
87 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 18 cây
88 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Phượng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 13 cây
89 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Móng bò Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 15 cây
90 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Osaka đỏ Đk13=8-10cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 6 cây
91 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 24,8 10 cây/tháng
92 Cọc chống cây Theo Chương V E-HSMT 1.984 cây
93 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 124 kg
94 Đinh Theo Chương V E-HSMT 14,88 kg
95 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 255,44 kg
96 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 44,64 kg
97 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 10 cây
98 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 12 cây
99 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Hoa Sữa Đk1.3 =15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 2 cây
100 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 2,4 10 cây/tháng
101 Cọc chống cây cao 4m Theo Chương V E-HSMT 192 cây
102 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 12 kg
103 Đinh Theo Chương V E-HSMT 1,44 kg
104 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 24,72 kg
105 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 4,32 kg
106 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 2 cây
107 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Osaka đỏ Đk13=8-10cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 2 cây
108 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát hoa (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 1 cây
109 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Giáng Hương (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 2 cây
110 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng đài loan (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 16 cây
111 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 1 cây
112 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Muồng hoàng yến (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 9 cây
113 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 3,3 10 cây/tháng
114 Cọc chống cây cao 4m Theo Chương V E-HSMT 32 cây
115 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 2 kg
116 Đinh Theo Chương V E-HSMT 0,8 kg
117 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 5,4 kg
118 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 2,4 kg
119 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sang (D13= 35 - 40 cm, hvn=5-7m) (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 3 Cây
120 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát Hoa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 6 cây
121 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 1 cây
122 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Trà Là, cao 1,8m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 1 Khóm
123 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Vạn Tuế, đường kính 25-30cm, chiều cao H=1,2m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 3 Khóm
124 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 0,9 10 cây/tháng
125 Cọc chống cây Theo Chương V E-HSMT 72 Cây
126 Bón phân N-P-K Theo Chương V E-HSMT 3 kg
127 Đinh Theo Chương V E-HSMT 0,5 kg
128 Dây đay Theo Chương V E-HSMT 9,27 kg
129 Thừng Cối Theo Chương V E-HSMT 1,6 kg
B HẠNG MỤC:SỬA CHỮA HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÁC VƯỜN HOA
1 Phá dỡ Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 615,85 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ,đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3695 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 6,276 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,5648 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,6276 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,6276 100m3
7 Mua đất để đắp Theo Chương V E-HSMT 69,036 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 6,1585 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 49,268 m3
10 Lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 615,85 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 1,0185 m3
12 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 1,649 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0267 100m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,5238 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,649 m3
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 97 m
17 Tháo dỡ mặt đá bồn hoa Theo Chương V E-HSMT 1,6 m2
18 Lát đá granite kích thước 30x30cm Theo Chương V E-HSMT 1,6 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,0114 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,3067 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 0,0875 m3
22 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 573,69 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3442 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 2,5935 m3
25 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 4,199 m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0679 100m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,3338 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,199 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 247 m
30 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 4,95 m2
31 Lát đá granite kích thước 30x30cm Theo Chương V E-HSMT 4,95 m2
32 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,434 m3
33 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,1291 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,1434 100m3
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h Theo Chương V E-HSMT 0,239 100m3
36 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 11,95 m3
37 Lát gạch Block P7+P10 Theo Chương V E-HSMT 239 m2
38 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 7,592 m3
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,6833 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,7592 100m3
41 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 11,5769 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 92,6152 m3
43 Lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 1.157,69 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 26,49 m3
45 Rải thảm cao su EDPM Theo Chương V E-HSMT 1,766 100m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,31 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2079 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,3 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,792 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 5,5176 m3
51 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 1,2246 tấn
52 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 1,2246 tấn
53 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo Chương V E-HSMT 0,163 tấn
54 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo Chương V E-HSMT 0,163 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V E-HSMT 65 m2
56 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
57 Gia công hàng rào lưới thép Theo Chương V E-HSMT 179,2 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 202,482 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 2,996 m2
60 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo Chương V E-HSMT 0,0964 tấn
61 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo Chương V E-HSMT 0,0025 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V E-HSMT 0,08 m2
63 Gia công hàng rào lưới thép Theo Chương V E-HSMT 2,134 m2
64 Bánh xe đường kính 100, trục 360 Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 3,22 m2
66 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo Chương V E-HSMT 0,1396 tấn
67 Gia công hàng rào lưới thép Theo Chương V E-HSMT 3,7166 m2
68 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 4,1011 m2
69 Quả cầu Inox D100 Theo Chương V E-HSMT 8 quả
70 Bản lề Theo Chương V E-HSMT 8 cái
71 Chốt cửa Theo Chương V E-HSMT 4 cái
72 Khóa cổng Theo Chương V E-HSMT 4 cái
73 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây hoa leo tường rào, cây Sử quân cao 50-60cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 836 cây
74 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 52,2 m2
75 Lát đá Granite Theo Chương V E-HSMT 77,27 m2
76 Phá dỡ gạch terazzo Theo Chương V E-HSMT 15,5388 m2
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1554 100m3
78 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 5,1796 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 41,4368 m3
80 Lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 517,96 m2
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 5,271 m3
82 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 8,534 m2
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,138 100m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 2,7108 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 8,534 m3
86 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 502 m
87 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Theo Chương V E-HSMT 28,04 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 20,66 m2
89 Sơn ghế BTXM Theo Chương V E-HSMT 7,38 m2
90 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 75,9 m2
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0455 100m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,976 m3
93 Phá dỡ móng hè Theo Chương V E-HSMT 1,5802 m2
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0256 100m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,1859 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,9969 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,5537 m3
98 Tháo dỡ mặt ốp đá Theo Chương V E-HSMT 3,3 m2
99 Lát đã Granite 300x300 Theo Chương V E-HSMT 3,3 m2
100 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,759 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,072 m3
102 Lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 75,9 m2
103 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 17,88 m2
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0107 100m3
105 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,1788 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,4304 m3
107 Lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 17,88 m2
108 Tháo dỡ mặt ốp đá Theo Chương V E-HSMT 60,87 m2
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 1,302 m3
110 Lát đá granite Theo Chương V E-HSMT 60,87 m2
111 Đào đất Theo Chương V E-HSMT 2,58 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,9772 100m3
113 Mua đất để đắp Theo Chương V E-HSMT 82,665 m3
114 Mua đất mầu trồng cỏ Theo Chương V E-HSMT 15,255 m3
115 Đá xẻ tự nhiên KT 600x300x50 Theo Chương V E-HSMT 15 viên
116 Đá xẻ tự nhiên tấm tròn D600 Theo Chương V E-HSMT 12 viên
117 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn cây xanh Theo Chương V E-HSMT 30 cây/tháng
118 Duy trì cây cảnh, chăm sóc Theo Chương V E-HSMT 3 10 cây/tháng
119 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo Chương V E-HSMT 9 cây
120 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Theo Chương V E-HSMT 9 gốc cây
121 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Trà Là (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 2 cây
122 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Vạn Tuế (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 3 cây
123 Trồng cỏ lá tre Theo Chương V E-HSMT 10,1812 100m2
124 Trồng cỏ nhung Theo Chương V E-HSMT 2,5056 100m2
125 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Giáng Hương (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 1 cây
126 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 5 cây
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,0826 m3
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,1874 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2083 100m3
130 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,3204 100m2
131 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,108 100m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,806 m3
133 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,752 m3
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 39,6 m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,2027 tấn
136 Thép L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 316,9821 kg
137 Thép tấm 14x14 Theo Chương V E-HSMT 57,7394 kg
138 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,3575 100m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,1536 m3
140 Nắp song chắn rác bằng thép mạ kẽm 1mx0,35m Theo Chương V E-HSMT 36 cái
141 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h Theo Chương V E-HSMT 0,0468 100m3
142 Ga thu nước kích thước 1mx1m Theo Chương V E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo Chương V E-HSMT 7 đoạn ống
144 Phá dỡ Nền gạch block Theo Chương V E-HSMT 203 m2
145 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1218 100m3
146 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h Theo Chương V E-HSMT 0,203 100m3
147 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 10,15 m3
148 Lát gạch block P7+P10 Theo Chương V E-HSMT 60,9 m2
149 Lát gạch block P7+P10 Theo Chương V E-HSMT 142,1 m2
150 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo Chương V E-HSMT 10,5 100m2
151 Thu dọn phế thải, dọn dẹp mặt bằng ô tô Theo Chương V E-HSMT 2 ca
152 Trồng cỏ lá tre Theo Chương V E-HSMT 8,522 100m2
153 Trồng cây viền lá Ngọc, caom25cm, rộng 0,5m Theo Chương V E-HSMT 109,2 m
154 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Hoa giấy (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 12 cây
155 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 6 cây
156 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cau cảnh (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 3 cây
157 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây hoa ngâu (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo Chương V E-HSMT 4 cây
158 San đất màu Theo Chương V E-HSMT 1,7044 100m3
159 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0779 100m3
160 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h Theo Chương V E-HSMT 0,1558 100m3
161 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 7,789 m3
162 Lát gạch block P7+P10 Theo Chương V E-HSMT 155,78 m2
163 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,1404 100m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,442 m3
165 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 26 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->