Gói thầu: Gói thầu số 10: Trồng bổ sung, thay thế cây xanh và cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật các vườn hoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Trồng bổ sung, thay thế cây xanh và cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật các vườn hoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:29:00 đến ngày 2020-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,429,806,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG VỆ SINH, PHÁT QUANG CỎ DẠI, CẢI TẠO ĐẤT TẠI CÁC VƯỜN HOA, TRỒNG BỔ SUNG CÂY XANH | |||
| 1 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V E-HSMT | 64,57 | 100m2/tháng |
| 2 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) | Theo Chương V E-HSMT | 129,44 | 100m2/tháng |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây/lần |
| 4 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cây/lần |
| 5 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V E-HSMT | 31,4 | 100m2/tháng |
| 6 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | 10 cây (khóm)/lần |
| 7 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) | Theo Chương V E-HSMT | 57,02 | 100m2/tháng |
| 8 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 31,402 | 100m2/lần |
| 9 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cây/lần |
| 10 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V E-HSMT | 70,8 | 100m2/tháng |
| 11 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) | Theo Chương V E-HSMT | 116,4 | 100m2/tháng |
| 12 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 70,8 | 100m2/lần |
| 13 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cây/lần |
| 14 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cây/lần |
| 15 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V E-HSMT | 40,25 | 100m2/tháng |
| 16 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) | Theo Chương V E-HSMT | 126,29 | 100m2/tháng |
| 17 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 40,25 | 100m2/lần |
| 18 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây/lần |
| 19 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cây/lần |
| 20 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V E-HSMT | 77,87 | 100m2/tháng |
| 21 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 10 cây (khóm)/lần |
| 22 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện tưới, phạt cỏ và nhổ cỏ dại) | Theo Chương V E-HSMT | 156,92 | 100m2/tháng |
| 23 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 77,87 | 100m2/lần |
| 24 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cây/lần |
| 25 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo Chương V E-HSMT | 191 | cây/lần |
| 26 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây/lần |
| 27 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây/lần |
| 28 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo Chương V E-HSMT | 143 | cây/lần |
| 29 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây/tháng |
| 30 | Phun phân vi sinh xanh tốt lá (chỉ phun 3 lần/ trong 1 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 429 | gói/cây |
| 31 | Bón phân cải tạo đất (1Cây = 1m2) | Theo Chương V E-HSMT | 149 | cây |
| 32 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 33 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 34 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 35 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 36 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 37 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Liễu đỏ Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 38 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 10 cây/tháng |
| 39 | Cọc chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 40 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 45 | kg |
| 41 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | kg |
| 42 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 92,7 | kg |
| 43 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 16,2 | kg |
| 44 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 45 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 46 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 47 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 48 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 49 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bằng lăng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 50 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 7,7 | 10 cây/tháng |
| 51 | Cọc chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 616 | m |
| 52 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 38,5 | kg |
| 53 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 4,62 | kg |
| 54 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 79,31 | kg |
| 55 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 13,86 | kg |
| 56 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cây |
| 57 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 58 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 59 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (chăm sóc 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cây |
| 60 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 61 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Osaka đỏ Đk13=8-10cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 62 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bằng lăng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 63 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 19,5 | 10 cây/tháng |
| 64 | Cọc chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 1.560 | m |
| 65 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 97,5 | kg |
| 66 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 11,7 | kg |
| 67 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 200,85 | kg |
| 68 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 35,1 | kg |
| 69 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sa La Đk1.3 =12-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 70 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 71 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 72 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 73 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sưa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 74 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 8,1 | 10 cây/tháng |
| 75 | Cọc chống cây cao 4m | Theo Chương V E-HSMT | 648 | cây |
| 76 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 40,5 | kg |
| 77 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | kg |
| 78 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 83,43 | kg |
| 79 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 14,58 | kg |
| 80 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cây |
| 81 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chiêu liêu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 82 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Chuông vàng Đk1.3 = 10-12cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 83 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bằng lăng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 84 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Kèn hồng Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 85 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát Hoa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cây |
| 86 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cây |
| 87 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 88 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Phượng Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 89 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Móng bò Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 90 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Osaka đỏ Đk13=8-10cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 91 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 24,8 | 10 cây/tháng |
| 92 | Cọc chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 1.984 | cây |
| 93 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 124 | kg |
| 94 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 14,88 | kg |
| 95 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 255,44 | kg |
| 96 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 44,64 | kg |
| 97 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 98 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng H.Yến Đk1.3 = 10-15cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 99 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Hoa Sữa Đk1.3 =15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 100 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cây/tháng |
| 101 | Cọc chống cây cao 4m | Theo Chương V E-HSMT | 192 | cây |
| 102 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 103 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | kg |
| 104 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 24,72 | kg |
| 105 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | kg |
| 106 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 107 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Osaka đỏ Đk13=8-10cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 108 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát hoa (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 109 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Giáng Hương (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 110 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Bàng đài loan (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 111 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Ban tím (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 112 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Muồng hoàng yến (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 113 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | 10 cây/tháng |
| 114 | Cọc chống cây cao 4m | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cây |
| 115 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 116 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 117 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | kg |
| 118 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | kg |
| 119 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sang (D13= 35 - 40 cm, hvn=5-7m) (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Cây |
| 120 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát Hoa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 121 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 122 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Trà Là, cao 1,8m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Khóm |
| 123 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Vạn Tuế, đường kính 25-30cm, chiều cao H=1,2m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Khóm |
| 124 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cây/tháng |
| 125 | Cọc chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 72 | Cây |
| 126 | Bón phân N-P-K | Theo Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 127 | Đinh | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| 128 | Dây đay | Theo Chương V E-HSMT | 9,27 | kg |
| 129 | Thừng Cối | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | kg |
| B | HẠNG MỤC:SỬA CHỮA HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÁC VƯỜN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 615,85 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ,đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3695 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,276 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,5648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6276 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6276 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo Chương V E-HSMT | 69,036 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 6,1585 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 49,268 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 615,85 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 1,0185 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 1,649 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,5238 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 17 | Tháo dỡ mặt đá bồn hoa | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 18 | Lát đá granite kích thước 30x30cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3067 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0875 | m3 |
| 22 | Phá dỡ hè | Theo Chương V E-HSMT | 573,69 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3442 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 2,5935 | m3 |
| 25 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,199 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,3338 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 247 | m |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 31 | Lát đá granite kích thước 30x30cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 36 | Đệm cát vàng | Theo Chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 37 | Lát gạch Block P7+P10 | Theo Chương V E-HSMT | 239 | m2 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 7,592 | m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6833 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,7592 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 11,5769 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 92,6152 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 1.157,69 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 26,49 | m3 |
| 45 | Rải thảm cao su EDPM | Theo Chương V E-HSMT | 1,766 | 100m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5176 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,2246 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,2246 | tấn |
| 53 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 54 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 56 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 57 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V E-HSMT | 179,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 202,482 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2,996 | m2 |
| 60 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 61 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 63 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 64 | Bánh xe đường kính 100, trục 360 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 66 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 67 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,7166 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4,1011 | m2 |
| 69 | Quả cầu Inox D100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 70 | Bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Chốt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Khóa cổng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây hoa leo tường rào, cây Sử quân cao 50-60cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 836 | cây |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite | Theo Chương V E-HSMT | 77,27 | m2 |
| 76 | Phá dỡ gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 15,5388 | m2 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m3 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 5,1796 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 41,4368 | m3 |
| 80 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 517,96 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 5,271 | m3 |
| 82 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 8,534 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,7108 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 8,534 | m3 |
| 86 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 502 | m |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 28,04 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 89 | Sơn ghế BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 90 | Phá dỡ hè | Theo Chương V E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 93 | Phá dỡ móng hè | Theo Chương V E-HSMT | 1,5802 | m2 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,1859 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,9969 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,5537 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ mặt ốp đá | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 99 | Lát đã Granite 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 100 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 102 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 103 | Phá dỡ hè | Theo Chương V E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 105 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,1788 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4304 | m3 |
| 107 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ mặt ốp đá | Theo Chương V E-HSMT | 60,87 | m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 110 | Lát đá granite | Theo Chương V E-HSMT | 60,87 | m2 |
| 111 | Đào đất | Theo Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9772 | 100m3 |
| 113 | Mua đất để đắp | Theo Chương V E-HSMT | 82,665 | m3 |
| 114 | Mua đất mầu trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 15,255 | m3 |
| 115 | Đá xẻ tự nhiên KT 600x300x50 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 116 | Đá xẻ tự nhiên tấm tròn D600 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | viên |
| 117 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn cây xanh | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cây/tháng |
| 118 | Duy trì cây cảnh, chăm sóc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 10 cây/tháng |
| 119 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 120 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | gốc cây |
| 121 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Trà Là (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 122 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Vạn Tuế (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 123 | Trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 10,1812 | 100m2 |
| 124 | Trồng cỏ nhung | Theo Chương V E-HSMT | 2,5056 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Giáng Hương (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 126 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sấu Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,0826 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1874 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2083 | 100m3 |
| 130 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,3204 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,806 | m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 136 | Thép L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 316,9821 | kg |
| 137 | Thép tấm 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 57,7394 | kg |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1536 | m3 |
| 140 | Nắp song chắn rác bằng thép mạ kẽm 1mx0,35m | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 141 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 142 | Ga thu nước kích thước 1mx1m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 144 | Phá dỡ Nền gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 203 | m2 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 146 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 147 | Đệm cát vàng | Theo Chương V E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 148 | Lát gạch block P7+P10 | Theo Chương V E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 149 | Lát gạch block P7+P10 | Theo Chương V E-HSMT | 142,1 | m2 |
| 150 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 10,5 | 100m2 |
| 151 | Thu dọn phế thải, dọn dẹp mặt bằng ô tô | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 152 | Trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 8,522 | 100m2 |
| 153 | Trồng cây viền lá Ngọc, caom25cm, rộng 0,5m | Theo Chương V E-HSMT | 109,2 | m |
| 154 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Hoa giấy (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 155 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 156 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cau cảnh (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 157 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây hoa ngâu (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 158 | San đất màu | Theo Chương V E-HSMT | 1,7044 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 160 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 161 | Đệm cát vàng | Theo Chương V E-HSMT | 7,789 | m3 |
| 162 | Lát gạch block P7+P10 | Theo Chương V E-HSMT | 155,78 | m2 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 165 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 7x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi