Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923001-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200911396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 16:45:00 đến ngày 2020-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,360,131,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1 Đèn xoay cảnh báo 4 cái
2 Cọc tiêu, chóp nón 20 cái
3 băng rào công trình 100 m
4 Bộ 03 biển báo tam giác - công trường đang thi công - đi chậm - đường hẹp 2 bộ
5 Biển báo chữ nhật công trường đang thi công 2 cái
6 Biển báo chữ nhật đoạn đường đang thi công 2 cái
7 Nhân công đảm bảo giao thông 60 công
B Nền, mặt đường (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
1 Đào nền đất C2 837,05 m3
2 Đào nền đất C3 3.314,21 m3
3 Đào nền đất C4 2.930,18 m3
4 Đào nền đá C4 9.697,41 m3
5 Đào nền đá C3 3.793,26 m3
6 Đào rãnh đất C3 5,66 m3
7 Đào rãnh đất C4 88,3 m3
8 Đào rãnh đá C4 64,98 m3
9 Đào rãnh đá C3 47,2 m3
10 Đắp K95 164,63 m3
11 Đào khuôn đất C4 141,2 m3
12 Đào khuôn đá C4 136,68 m3
13 Đào khuôn đá C3 78 m3
14 Bù vênh đá dăm nước 35,775 m3
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 5.681,92 m2
16 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 5.622,08 m2
17 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 1.036,82 m2
C Cống tròn ĐK=1.0m (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
1 Quét nhựa đường chống thấm và Mối nối cống D100 5 MN
2 Cốt thép D <= 10 185 Kg
3 Bê tông ống cống M200 1,75 m3
4 Bê tông cống M150 10,94 m3
5 Lớp đệm cấp phối 0,86 m3
6 Phá dỡ khối xây cũ 8,21 m3
7 Đào đất C2 3,47 m3
8 Đào đất C3 28,92 m3
9 Đào đất C4 132,21 m3
10 Đắp đất 49,38 m3
D Cống bản Lo=0.75m (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
1 Cốt thép tấm bản D <= 10mm 69,7 Kg
2 Cốt thép tấm bản D > 10mm 103,34 Kg
3 Cốt thép mũ mố + mối nối D <= 10mm 107,44 Kg
4 Cốt thép mũ mố + mối nối D > 10mm 5,86 Kg
5 Bê tông M250 6,62 m3
6 Bê tông M200 (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806&#x2F;QĐ-UBND ngày 17&#x2F;8&#x2F;2020) 2,9 m3
7 Bê tông M150 (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806&#x2F;QĐ-UBND ngày 17&#x2F;8&#x2F;2020) 27,53 m3
8 Lớp đệm cấp phối 2,72 m3
9 Phá dỡ khối xây cũ 3 m3
10 Đào đất C2 2,2 m3
11 Đào đất C3 79,27 m3
12 Đào đất C4 65,05 m3
13 Đắp đất 43,96 m3
E Rãnh gia cố, hộ lan mềm (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
1 BTXM rãnh M200 18,12 m3
2 Bê tông rãnh M150 6,04 m3
3 Đào móng đất C3 22,65 m3
4 Vữa mối nối VXM M100 1,43 m2
5 Lắp đặt tôn lượn sóng 462 m
6 Cốt thép móng cột HLM D12 209,57 kg
7 Bê tông móng cột M200 25,12 m3
8 Đào đất chôn cột 27,55 m3
F Nền, mặt đường (hạng mục xây dựng cống hộp BxH=5x2,7m) (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
1 Đắp K95 0,4 m3
2 Bù vênh đá dăm nước 3,71 m3
3 Láng nhựa 3 lớp – TCN 4,5kg/m2 215,24 m2
4 Đá dăm nước h=15cm lớp trên 180,23 m2
5 Đá dăm nước h=15cm lớp dưới 94,25 m2
G Xây dựng Cống hộp BxH=5x2.7m (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
1 Bê tông cống M300 76,05 m3
2 Bê tông cống M200 (Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 806&#x2F;QĐ-UBND ngày 17&#x2F;8&#x2F;2020) 26,74 m3
3 Cốt thép đường kính: D<=10mm 270,49 Kg
4 Cốt thép đường kính: 10<D<=18mm 10.673,88 Kg
5 Cốt thép đường kính: D>18mm 5.714,66 Kg
6 Đệm đá dăm 28,8 m3
7 Lan can tay vịn thép mạ kẽm 452,26 Kg
8 Bê tông M250 39,98 m3
9 Đay tẩm nhựa 4,77 m2
10 Cốt thép chân khay D>10mm 469,9 Kg
11 Bê tông M150 44,85 m3
12 Đệm móng cấp phối 7,75 m3
13 Đào đất C3 201,49 m3
14 Phá dỡ kết cấu cũ 50 m3
15 Đắp đất K95 261,42 m3
H Đường tránh, tổ chức thi công
1 Cốt thép tấm đan D<=10mm 88,89 kg
2 Cốt thép tấm đan D>10mm 153,29 kg
3 Bê tông M 250 2,06 m3
4 Đào dẫn dòng 255,6 m3
5 Đắp đê quai 25,36 m3
I Chi phí dự phòng
1 Tỷ lệ dự phòng (A+B+C+D+E+F+G+H)x tỷ lệ % 1,7 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->