Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Thường Kiệt, quận Tân Bình”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Thường Kiệt, quận Tân Bình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 11:31:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,924,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế_tái bố trí | |||
| 1 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| B | Cung cấp thiết bị vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trạm ngắt | |||
| 1 | Bảng chỉ tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 2 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ ngăn máy cắt C41 compact (kt DxRxC: 5000x1600x3050) + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | BẢNG TÊN TRẠM 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ MC (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Bộ colier kẹp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bình |
| 10 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 4*10mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 2x25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 15 | Cáp đồng trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Kg |
| 16 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Kg |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Kg |
| 18 | Đầu cosse 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 20 | Đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 21 | Đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 22 | Kẹp C 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 23 | Kẹp C 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 24 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 25 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 26 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | lọ |
| 27 | Thùng điện kế composite 450*350*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thùng |
| 28 | Trunking thép luồn cáp 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 29 | Trunking nhựa luồn cáp 60x20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Mét |
| 30 | Cút nối L 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | Cút nối T 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 32 | Sơn chống cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 33 | Cọ sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 34 | Dây rút 10x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Sợi |
| 35 | Cosse ép 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 36 | Cosse ép 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 37 | Cosse ép 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 38 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 39 | Bảng điện tự dùng 400x200x150mm (MCB-1P-50A+5MCB-1P-16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 40 | Bảng điện điều khiển máy lạnh (MCB-1P-50A+2MCB-1P-20A+2 timer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 41 | Máy điều hoà nhiệt độ 2Hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 42 | Hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 43 | Đèn chiếu sáng 24W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 44 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 45 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 46 | Bộ Quạt hút thông gió | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 47 | Cảm biến nhiệt độ chống nổ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 48 | Contactor 3Pha-6A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 49 | Công tơ điện tử 3p gián tiếp hạ thế (Điện lực cấp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 50 | Gin bình Accu Nikel 110VDC - 150Ah (92 bình 1.2VDC + Gi đỡ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 51 | Tủ chuyển nguồn hạ thế tự động ATS (2xMCCB-3P-100A+MCB-3P-50A+2xMCB-1P-50A+MCB-1P-15A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 52 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| C | Cung cấp thiết bị vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế (phương án tách vận hành) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa d16x2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | vị trí |
| 4 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ RMU (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| D | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục hạ thế ABC phương án tách vận hành | |||
| 1 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 50-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 4 | Cáp Al abc 4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Mét |
| 5 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Boulon móc cáp ABC 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Boulon xoắn 12*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | potelet l50-2,4m (mạ nhng) + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Cáp duplex 2*7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 14 | Cáp quaduplex 4*7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| E | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế_tái bố trí | |||
| 1 | Lắp bảng tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp vỏ tủ ngăn máy cắt C41 compact (kt 5000x3050) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng tên các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Gia công + lắp collier cố định đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp bình chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bình |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x1mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | Mét |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x10mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Mét |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Mét |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x25mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 12 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện ATS tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 13 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt trunking luồn cáp 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 16 | Lắp đặt trunking luồn cáp 60x20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Mét |
| 17 | Lắp phụ kiện trunking | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Sơn chống cháy cáp ngầm trong nhà trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Sợi |
| 20 | Lắp dây rút cố định cáp trên thang cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Sợi |
| F | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp bảng điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng điện điều khiển máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp máy điều hoà nhiệt độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Lắp hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ quạt hút thông gió | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ cảm biến nhiệt độ + Contactor (điều khiển quạt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp tủ hạ thế tổng xoay chiều | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Tủ |
| 15 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 16 | Lắp tủ máy cắt phân đoạn 1250A "Bus copuler" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp tủ dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| G | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải+Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha <= 35 KV trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo tủ điện cao áp, loại tủ có cấp điện áp <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| H | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước hiện hữu (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 3 | Lắp bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Tháo cáp <= 18kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | 100m |
| 6 | Tháo cáp <= 7,5kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | 100m |
| 7 | Tháo sứ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | 10 Cái |
| 8 | Tháo thanh cái dẹt 60x6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | 10Mét |
| I | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm biến áp _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 500 kVA (dưới sàn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| J | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm biến áp _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Tháo MCCB hạ thế <=600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo TI hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| K | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục hạ thế ABC _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Tháo hộp phân phối hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hộp |
| L | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục hạ thế ABC _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Lắp bulon móc 16x300, dừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp bulon móc 16x600 dừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 3 | Lắp kep treo cáp ABC 4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 6 | Lắp bulon xoắn 12x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Lắp nối bọc IPC 95-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | Lắp nối bọc IPC 50-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 9 | Lắp nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 10 | Lắp cáp duplex 2x7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 11 | Lắp cáp ABC 4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Mét |
| 12 | Lắp cáp quaduplex 4x7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 13 | Lắp Potelet | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | Km |
| M | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm hạ thế _phương án tách vận hành | |||
| 1 | Tháo cáp <= 7kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | 100m |
| N | Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm mương cáp (bằng thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,81 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp (bằng thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,72 | m3 |
| O | Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,22 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | m |
| 8 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 mương cáp (độ sụt 6-8 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp (độ sụt 6-8 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,94 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 2cm M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,1 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,3 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| P | Phần Xây lắp - Tấm dalle (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0199 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0516 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| Q | Phần Xây lắp - Cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ-Khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa khí nén không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,06 | m3 |
| 3 | Đào mương rãnh rộng <1m, sâu <1m- Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,234 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng <250cm- Vữa mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,03 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,748 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2- Vữa mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,542 | m3 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,63 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu chiều dày 3cm- Vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,63 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,494 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,588 | m2 |
| 12 | Trát trần- Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,932 | m2 |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều cao <30cm- Vữa XM mác 75 (mương nhị thứ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,584 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày <30cm, cao <4m- Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,562 | m3 |
| 15 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,082 | m2 |
| 16 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,932 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JOTON- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,494 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,52 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,384 | tấn |
| 20 | Gia công cửa lưới thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,9 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 2 nước (1 lót, 1 phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,186 | m2 |
| 22 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm- Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,05 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ổ khóa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Khoá |
| R | Phần Xây lắp - Phá bỏ trạm và tường rào hiện hữu (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,153 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4 | m |
| S | Chỉnh định Relay Bộ đầu tiên | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ht |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 8 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 9 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| T | Chỉnh định relay Bộ thứ 2 | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ht |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 8 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 9 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| U | Chỉnh định relay 10 bộ còn lại | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ht |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 8 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| 9 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ch/năng |
| V | Phần Xây lắp - Móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,61 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,998 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,152 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1101 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1369 | 100m2 |
| 9 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0046 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0006 | 100m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| W | Phần Xây lắp - Bệ viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 4x6 M150 lót móng tủ (độ sụt 6-8cm)<-250cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 2-4cm, chiều rộng <= 250cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1745 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nắp đan đá 1x2 M250 độ sụt 2-4cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bể VT, đường kính <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0257 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0045 | tấn |
| 10 | SXLD thép V56x36x5 thép bể VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | tấn |
| 11 | SXLD thép V46x46x5 thép tấm đan VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,002 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể tủ VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0306 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0013 | 100m3 |
| 16 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới dày 10cm, xung quanh móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0003 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8 cm), xung quanh tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,032 | m3 |
| X | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.252.703.560 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi