Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ trung, hạ thế thuộc các huyện Thanh Miện và Ninh Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923947-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ trung, hạ thế thuộc các huyện Thanh Miện và Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20200900766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 14:02:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,613,738,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2)
B Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh Bơm My Động, Tiền Phong, Đồng Chấm, Võ Văn, Phù Tải 2 và đường trục lộ 377E8.7 và ĐZ 0,4kV sau TBA Ngũ Hùng, Cụ Trì, Cụ Trì 1 – ĐL Thanh Miện (A1.1 + A1.2 + A1.3 + A1.4)
C Phần ĐZ
D Phần xây dựng trung thế
1 Móng cột MT2-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng cột MT2-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
3 Móng cột M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Móng cột M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
E Phần xây dựng hạ thế:
1 Móng M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Móng
2 Móng M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Móng
3 Móng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Móng
4 Móng MT2-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
5 Móng MT2-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
6 Xử lý nghiêng móng M8A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
F Phần cắt đường bê tông để đúc móng
1 Vị trí cắt bê tông móng M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Vị trí
2 Vị trí cắt bê tông móng M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Vị trí
3 Vị trí cắt bê tông móng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Vị trí
4 Vị trí cắt bê tông móng MT2-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vị trí
5 Vị trí cắt bê tông móng MT2-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
G Thiết bị mới
1 CDLĐ 35kV - 630A chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
H Thiết bị tận dụng lại
1 Chống sét van 42kV (1 bộ/3 pha) 2 Bộ
I Thiết bị thu hồi
1 CDLĐ 35kV - 630A chém ngang 3 Bộ
J Phần vật tư lắp đặt mới -Trung thế
1 Cột PC (hoặc NPC) -14-13,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
2 Cột PC (hoặc NPC) -12-9,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
3 Xà X2-6N+1Đ cột 2LT đúp dọc MB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà X2-6N+1Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà X2-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
6 Xà X2-6Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Xà X2-6Đ cột 2LT đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Xà X2L-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X2L-6Đ cột 2LT đúp ngang MB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà X2L-6Đ cột 2LT đúp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Thanh bắt sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Thang trèo 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Tiếp địa RC1 cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
14 Chụp cột LT dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
15 Chụp cột K dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Giằng cột 2LT14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Dây AC70 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 mét
18 Nhân công rải, căng dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559 mét
19 Dây AC50 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.454 mét
20 Nhân công rải, căng dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.288 mét
21 Dây AC50 (loại có mỡ) làm lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 mét
22 Phụ kiện chuỗi néo kép sứ thủy tinh 35kV (8 bát/ chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Chuỗi
23 Phụ kiện chuỗi néo kép sứ thủy tinh 35kV (8 bát/ chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
24 Bát sứ thủy tinh 35kV (tận dụng vật tư tồn kho) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 Bát
25 Sứ đứng 35kV cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371 Quả
26 Sứ đứng 35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Quả
27 Ty sứ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 Cái
28 Ghíp nhôm A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 Bộ
29 Đầu cốt thẻ bài AM70 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
30 Đầu cốt thẻ bài AM50 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
31 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 kg
K Phần vật tư lắp đặt mới - Hạ thế
1 Cột PC (hoặc NPC) -8,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
2 Cột PC (hoặc NPC) -8,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
3 Cột PC (hoặc NPC) -7,5-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Cột
4 Cột PC (hoặc NPC) -7,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cột
5 Cột PC (hoặc NPC) -6,5-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cột
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071 mét
7 Nhân công rải, căng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 mét
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925 mét
9 Nhân công rải, căng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907 mét
10 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.117 mét
11 Nhân công rải, căng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.075 mét
12 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.463 mét
13 Nhân công rải, căng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.415 mét
14 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 mét
15 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591 mét
16 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mét
17 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.343 mét
18 Má ốp cột ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 Cái
19 Má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 Cái
20 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4 kg
21 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 904 Cái
22 Kẹp siết dây 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438 Cái
23 Kẹp siết cáp 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 Cái
24 Kẹp siết cáp 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
25 Kẹp treo cáp 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Cái
26 Kẹp treo cáp 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
27 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Bộ
28 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Bộ
29 Ghíp GN4 (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 Bộ
30 Ghíp GN2 (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 Bộ
31 Ghíp GN4 (có nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Bộ
32 Ghíp GN2 (có nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 Bộ
33 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
34 Xà S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
35 Xà T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Xà S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
37 Xà X1L-1,2m cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
38 Xà X1L-1,2m cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
39 Xà X2L-1,2m cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
40 Xà X2L-1,2m cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
41 Tiếp địa lặp lại RC1 cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Bộ
42 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 Cuộn
43 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
44 Dây thít nhựa 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.088 Cái
45 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 kg
L Vật tư mẫu:
1 Dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
2 Dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mét
3 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
4 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 - 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
9 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
10 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
11 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
12 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
M Vật tư tận dụng lắp đặt lại:
N Phần trung thế:
1 Tháo hạ, căng lại dây dẫn (dây AC70) 7.230 mét
2 Tháo, lắp lại xà X2π-6N, X2π-6Đ 2 Bộ
3 Tháo, lắp lại xà X2L-6Đ cột LT 3 Bộ
4 Tháo, lắp lại xà X1-3Đ cột LT 10 Bộ
5 Tháo, lắp lại chuỗi Polymer 35kV + PK 6 Bộ
O Phần hạ thế:
1 Tháo, di chuyển hộp công tơ H2/1 24 hộp
2 Tháo, di chuyển hộp công tơ H2/2 38 hộp
3 Tháo, di chuyển hộp công tơ H4/3 54 hộp
4 Tháo, di chuyển hộp công tơ H4/4 44 hộp
5 Tháo, di chuyển hộp công tơ 3 pha 8 hộp
P Tháo hạ vật tư thu hồi
Q Phần trung thế:
1 Dây AC70 570 mét
2 Nhân công tháo hạ dây AC70 559 mét
3 Dây AC50 8.454 mét
4 Nhân công tháo hạ dây AC50 8.288 mét
5 Xà X1-3Đ cột K 3 Bộ
6 Xà X1-3Đ cột LT 9 Bộ
7 Xà X2-6N+1Đ cột LT 1 Bộ
8 Xà X2-6Đ cột K 1 Bộ
9 Xà X2-6Đ cột LT 1 Bộ
10 Xà X2L-6Đ cột K 1 Bộ
11 Xà X2L-6Đ cột LT 4 Bộ
12 Thanh bắt sứ đứng 2 Bộ
13 Sứ đứng 35kV cột H, K 27 Quả
14 Sứ đứng 35kV cột LT 334 Quả
15 Ty sứ 35kV 97 Cái
16 Phụ kiện chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 35kv (4 bát/ chuỗi) 12 Bộ
17 Cột K11,5m 2 Cột
18 Cột LT12m 5 Cột
R Phần hạ thế:
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 1.071 mét
2 Nhân công tháo cáp AL/XLPE 4x70 1.050 mét
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 925 mét
4 Nhân công tháo cáp AL/XLPE 4x50 907 mét
5 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 1.938 mét
6 Nhân công tháo cáp AL/XLPE 4x35 1.900 mét
7 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 2.820 mét
8 Nhân công tháo cáp AL/XLPE 2x35 2.765 mét
9 Cáp nhôm Al/XLPE 2x7 116,5 mét
10 Cáp nhôm Al/XLPE 2x16 199,5 mét
11 Cáp nhôm Al/XLPE 3x25+1x16 21,5 mét
12 Cột H8,5m 14 Cột
13 Cột H7,5m 87 Cột
14 Cột H6,5m 35 Cột
15 Cột tự đúc H6m 1 Cột
S Phần lắp đặt trong TBA
T Phần vật tư lắp đặt mới -Trung thế
1 Xà X2π-6Đ cột 2K tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Thanh bắt sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ cột 2K tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ SI cột 2K tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ + CSV cột 2K tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ CSV cột 2H tim 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ cột 2LT tim 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Thanh đỡ cáp mặt máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Chụp cột K dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
12 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 - 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
13 Sứ đứng 35kV cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Quả
14 Sứ đứng 35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Quả
15 Ty sứ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
16 Ghíp nhôm A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Bộ
17 Đầu cốt thẻ bài AM50 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
18 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
20 Ống nhựa xoắn HDPE 160/130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
21 Vỏ tủ điện tổng 0,4kV - 300A và hệ thống thanh cái (trạm mắt đất, lỗ luồn cáp bên phải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Vỏ tủ điện tổng 0,4kV - 630A và hệ thống thanh cái (trạm treo, lỗ luồn cáp bên phải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
U Tháo hạ vật tư thu hồi phần TBA
1 Thanh đồng ф8 105 m
2 Dây đồng Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) 4 m
3 Ghế thao tác 2 Bộ
4 Xà X2π-6N+3Đ cột K 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ cột 2K tim 2,6m 1 Bộ
6 Xà đỡ SI cột 2K tim 2,6m 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ + CSV cột 2K tim 2,6m 1 Bộ
8 Xà đỡ CSV cột 2H tim 2,4m 1 Bộ
9 Thanh bắt sứ chuỗi 1 Bộ
10 Sứ đứng 35kV cột H, K 16 Quả
11 Sứ đứng 35kV cột LT 49 Quả
12 Chuỗi néo đơn sứ gốm 35kV (4 bát/ chuỗi) + PK 12 Chuỗi
13 Vỏ tủ điện tổng 0,4kV - 300A và hệ thống thanh cái (trạm mắt đất) 1 Cái
14 Vỏ tủ điện tổng 0,4kV - 630A và hệ thống thanh cái (trạm treo) 1 Cái
V Phần thí nghiệm
W Phần thí nghiệm mẫu
1 Thí nghiệm dây nhôm lõi thép AC 2 mẫu
2 Thí nghiệm cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 35kV 1 mẫu
3 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4 mẫu
4 Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC (2 lõi) 3 mẫu
5 Sứ đứng 35kV (tính cho 8 cách điện đầu tiên) 8 cách điện
6 Sứ đứng 35kV (tính từ cách điện thứ 9 trở đi) 2 cách điện
X Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Tiếp địa RC1 cột LT 46 Bộ
2 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 491 quả
3 Thí nghiệm CDLĐ 35kV 3 bộ
Y Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm sứ chuỗi thủy tinh, gốm 35kV 12 Bát
2 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 426 quả
Z Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô có gẳn cần trục 10 tấn (chở cột mới) 4 Ca
2 Ca xe vận tải thùng 10T (Chở vật tư thu hồi) 1 Ca
AA Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA: Đê Cửu An, bơm An Cư, Quyết Thắng 3, Đồng Lại - ĐL Ninh Giang (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5+A2.6+A2.7+A2.8)
AB Phần móng cột bê tông
1 Xử lý móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Móng
2 Móng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Móng
3 Móng MT2-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Móng M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Móng
AC Phần cắt đường bê tông để đúc móng
1 Vị trí cắt bê tông móng M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Vị trí
2 Vị trí cắt bê tông móng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Vị trí
AD Vật tư lắp đặt mới
AE Vật tư chính
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 (bao gồm 2% hao hụt lèo + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.948,2 Mét
2 Nhân công kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.910 Mét
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 (bao gồm 2% hao hụt lèo + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,48 Mét
4 Nhân công kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 Mét
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 (bao gồm 2% hao hụt lèo + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.560,6 Mét
6 Nhân công kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530 Mét
7 Xử lý cột nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cột
8 Cột PC(hoặc NPC) - 8,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
9 Cột PC(hoặc NPC) - 8,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
10 Cột PC(hoặc NPC) - 7,5-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
11 Cột PC(hoặc NPC) - 7,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cột
12 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
13 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 Má ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Cái
15 Kèm bắt kẹp xiết cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
16 Kèm bắt kẹp xiết cột 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
17 Kèm bắt kẹp siết cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
18 Xà X2L cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
19 Xà X2L cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Kg
21 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 Cái
22 Kẹp xiết 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cái
23 Kẹp treo 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
24 Kẹp xiết 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
25 Kẹp treo 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
26 Ghíp GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
27 Ghíp GN4 (đấu nối HCT vào ĐZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
28 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Cái
29 Ghíp GN2 (đấu nối HCT vào ĐZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
30 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
31 Đầu cốt A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
32 Cáp AL/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Mét
33 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 Mét
34 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 Mét
35 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 Mét
36 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
37 Má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
38 Kẹp xiết dây 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Cái
AF Vật tư phục vụ lắp đặt
1 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 Kg
2 Biển tên Lộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
3 Biển tên Lộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
4 Biển tên Lộ 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
5 Ống nhựa HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
6 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Cuộn
7 Dây thít nhựa 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 Cái
AG Phần vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
4 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
5 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
AH Phần vật tư tháo lắp tận dụng
AI Di chuyển hộp công tơ từ cột cũ sang cột trồng mới
1 Hộp H2/1 17 Hộp
2 Hộp H2/2 30 Hộp
3 Hộp H4/3 4 Hộp
4 Hộp H4/4 24 Hộp
5 Hộp 3pha 24 Hộp
6 Hộp tụ bù 3 Hộp
AJ Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng
1 Cáp Al/XLPE 4x70mm2 376 Mét
2 Cáp Al/XLPE 4x50mm2 1.031 Mét
3 Cáp Al/XLPE 4x35mm2 268 Mét
4 Cáp Al/XLPE 2x35mm2 196 Mét
AK Phần vật tư thu hồi
1 Cáp AL/XLPE 4x35mm2 (bao gồm 2% hao hụt lèo + độ võng) 222,36 Mét
2 Nhân công kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 218 Mét
3 Cáp AL/XLPE 2x35mm2 (bao gồm 2% hao hụt lèo + độ võng) 2.550 Mét
4 Nhân công kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 2.500 Mét
5 Cáp AL/XLPE/PVC 2x7mm2 144 Mét
6 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2 84 Mét
7 Cột H8,5m 3 Cột
8 Cột H7,5m 48 Cột
AL Phần thí nghiệm
AM Thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 1 mẫu
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 1 mẫu
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 1 mẫu
4 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 1 mẫu
5 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 1 mẫu
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 1 mẫu
AN Thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Tiếp địa RC1 31 Bộ
AO Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô có gẳn cần trục 10 tấn (chở vật tư mới) 4 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->