Gói thầu: Sửa chữa nhà kho, nhà xe, hàng rào Điện lực Đồng Xoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà kho, nhà xe, hàng rào Điện lực Đồng Xoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 20:19:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,500,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa xi măng cũ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn với Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 397,737 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,096 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.081,486 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 214,48 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 378,12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 917,846 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 11 | Cào, chà lớp sơn dầu cũ, vệ sinh sạch sẽ cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa đã tháo ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,76 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 589,301 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,235 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 589,301 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả - vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,235 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,235 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 589,301 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa xi măng cũ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn với Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 10 | Cạo, chà lớp sơn dầu cũ, vệ sinh sạch sẽ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,5845 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,5845 | m2 |
| 12 | Thay đèn led áp trần 18W | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San nền sân bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III, lu lèn lại mặt nền sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,047 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá cấp phối 0-40, lu lè độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuôn, xoa nền bằng máy, lăn gai, cắt roong chống nứt kích thước 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,4697 | m3 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc ván thép (cọc Larsen loại FSP-IV - 400*170*15,5, L=>7m) trên mặt đất cấp II, bao gồm cả chống, giằng các loại... (biện pháp thi công chống sạt lỡ nền đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 3 | Cung cấp và đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,388 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4573 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm, bao gồm cả sơn 01 nước chống rỉ chỗ mối hàn và 03 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm, bao gồm cả sơn 01 nước chống rỉ chỗ mối hàn và 03 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1247 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, bao gồm cả sơn 01 nước chống rỉ chỗ mối hàn và 03 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4991 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép mạ kẽm, bao gồm cả sơn 01 nước chống rỉ chỗ mối hàn và 03 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0902 | tấn |
| 17 | CCLD Bulong D27, L=800 | 32 | bộ | |
| 18 | CCLD Bulong D27, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 19 | CCLD Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9384 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt máng xối, bao gồm cả khung, giá đỡ máng, phễu thu nước và các vật liệu phụ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,6 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| F | PHẦN PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi