Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa tuyến cáp quang ĐĐ xã Hưng Thịnh BG - ĐC PMáy PCHD và tuyến cáp quang TBA 110kV Tiền Trung - ĐL Thanh Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa tuyến cáp quang ĐĐ xã Hưng Thịnh BG - ĐC PMáy PCHD và tuyến cáp quang TBA 110kV Tiền Trung - ĐL Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 08:37:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,574,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Hạng mục: SCL tuyến cáp quang ĐĐ xã Hưng Thịnh BG - ĐC PMáy PCHD | |||
| C | Phần vật tư | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/150/24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.572,6 | Mét |
| 2 | Néo 1 hướng ADSS/12-150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | Bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS/ 12- 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 4 | Gông GNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | Bộ |
| 5 | Măng xông cáp quang 4 cửa 24 sợi dạng bom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 6 | Sợi pictail | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Sợi |
| 7 | Giá cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| D | Phần lắp đặt | |||
| E | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24 sợi | 3,9658 | Km | |
| 2 | Hàn nối ODF quang 24 sợi | 1 | Hộp | |
| 3 | Hàn nối MS cáp quang 24 sợi | 1 | Hộp | |
| 4 | Lắp đặt Gông, giá cuốn cáp trên cột li tâm | 69 | Cột | |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Néo và đỡ cáp) | 88 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cáp quang treo ≤48 sợi | 3,9658 | Km | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | 69 | Cột | |
| 8 | Đo thử thông tuyến cáp quang | 1 | Tuyến | |
| F | Khu vực huyện Cẩm Giàng, Bình Giang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24 sợi | 7,6068 | Km | |
| 2 | Hàn nối ODF quang 24 sợi | 3 | Hộp | |
| 3 | Hàn nối MS cáp quang 24 sợi | 22 | Hộp | |
| 4 | Lắp đặt Gông, giá cuốn cáp trên cột li tâm | 98 | Cột | |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Néo và đỡ cáp) | 167 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cáp quang treo ≤48 sợi | 7,6068 | Km | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | 98 | Cột | |
| 8 | Đo thử thông tuyến cáp quang | 3 | Tuyến | |
| G | Hạng mục: SCL tuyến cáp quang TBA 110kV Tiền Trung - ĐL Thanh Hà | |||
| H | Phần vật tư | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/150/12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.400,34 | Mét |
| 2 | Néo 1 hướng ADSS/12-150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS/ 12- 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 4 | Gông GNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Bộ |
| 5 | Măng xông cáp quang 4 cửa 12 sợi (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 6 | Giá cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Biển báo cáp quang (treo trên đoạn tuyến không sửa chữa thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| I | Phần lắp đặt | |||
| J | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12 sợi | 1 | Km | |
| 2 | Hàn nối MS cáp quang 12 sợi | 2 | Hộp | |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | 18 | Cột | |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | 23 | Cột | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | 16 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cáp quang treo ≤16 sợi | 1 | Km | |
| 7 | Đo thử thông tuyến cáp quang | 1 | Tuyến | |
| K | Khu vực huyện Thanh Hà | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12 sợi | 5,4003 | Km | |
| 2 | Hàn nối MS cáp quang 12 sợi | 3 | Hộp | |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | 63 | Cột | |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | 80 | Cột | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | 59 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cáp quang treo ≤16 sợi | 5,4003 | Km | |
| 7 | Đo thử thông tuyến cáp quang | 1 | Tuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi