Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra KĐT Tây Bắc 1, KĐT Tây Bắc 2 trạm 110kV Láng Cát năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra KĐT Tây Bắc 1, KĐT Tây Bắc 2 trạm 110kV Láng Cát năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 14:15:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,169,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Sơn chống cháy cáp ngầm loại CP697A của Cty Hilti - Đức | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Kg |
| 2 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Lọ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 4 | Collier Ω D110 + đệm cao sau gá cổ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Colier dk 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế lên tủ máy cắt trong trạm (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Kg |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Boulon cu chẻ 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp đồng bản 25*5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp ép đồng (hình C) 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 14 | Tấm bakelit cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Keo PU trương nở (Polyurethane Foam) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Kg |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 17 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| B | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 422,06 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | lọ |
| 3 | thép tròn đk10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Kg |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Kg |
| 7 | Cáp đồng duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng H H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 12 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 14 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 16 | Hộp CB 2 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | Cb ht 2 cực 30A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 18 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 19 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cây |
| 20 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9 | m3 |
| 21 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,02 | m3 |
| 22 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 640,48 | Kg |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 26 | Ống nhựa HDPE ĐK 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 27 | Nắp chụp LA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 29 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| C | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ/trong trạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên tủ máy cắt tron | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | . Rải cáp ngầm 3x240 mm2 hao hụt, lên trụ/tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162,82 | Mét |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 trên giá đỡ trong mương HH | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 680 | Mét |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống lắp mới (mương cáp XDM) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.582 | Mét |
| 10 | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,768 | m2 |
| D | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Lắp LA 18kV - Class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| E | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Băng keo trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 2 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 5 | Lắp kẹp nối ép WR 815 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa LA (Class 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp trụ 14m đôi máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 11 | . Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,5x1,5x0,6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 12 | Lắp nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Kéo dây duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | Km |
| 14 | Lắp ống luồng cáp điều khiển Recloser /LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| F | Phần Xây lắp - Gối đỡ ống (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt gối đỡ ống nhựa: = 780 cái, <= 25Kg | 780 | Cái ( 1 Bộ) | |
| G | Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào lớp CẤP PHỐI ĐÁ DĂM bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,06 | m³ |
| 2 | Đào lớp CÁT ĐẦM CHẶT bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,91 | m³ |
| H | Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Ống HDPE D195/150 A cấp | 15,82 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Ống HDPE D63 A cấp | 4,01 | 100m |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 802 | m |
| 4 | Xếp gạch không nung (kích thước 40x80x180) cho mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144,36 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,385 | 100m³ |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,302 | 100m² |
| 7 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I, dày 40cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,921 | 100m³ |
| 8 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| I | Phần Xây lắp - Đan bê tông cốt thép và ụ bê tông liên kết với mốc định vị cáp ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, hộp vuông đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,456 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,337 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 12 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| J | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.602.305.938 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi