Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:56:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,716,245,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo vách kính, cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5869 | m2 |
| 2 | Sản xuất khung học đơn gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,915 | m |
| 3 | Nẹp khuôn học rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,335 | m |
| 4 | Cửa đi 2 cánh gỗ lim kính 6,38mm | 13,1434 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh gỗ lim kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8388 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,42 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,42 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,3412 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% KL) | 129,4024 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (tính chắm vá 30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4024 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,6425 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,544 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | 1m2 |
| 16 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,544 | m2 |
| 17 | Nhân công đánh lại bặt bậc Granito cầu thang bộ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2176 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2176 | m2 |
| 33 | Nhân công vận chuyển vật liệu xuống + vận chuyển vật liệu lên | 10 | công | |
| 34 | Nhân công tháo dỡ cửa sổ + đóng lạo các chốt sắt vào tường + lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 35 | Nhân công tháo dỡ trần thạch cao cũ +dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9714 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9714 | tấn |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,544 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | 1m2 |
| 52 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | 6,64 | m2 | |
| 53 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cửa sổ + đọc tường + bổ sung chốt khuôn học + lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh gỗ lim kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 55 | Lắp nẹp khuôn học cho hệ thống cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0306 | m2 |
| 57 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3582 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2176 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2176 | m2 |
| 60 | Nhân công vận chuyển vật liệu xuống + vận chuyển vật liệu lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,604 | m |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,802 | m2 |
| 63 | Sơn cửa đi tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | 1m2 cấu kiện |
| 65 | Nhân công đánh lại bặt bậc Granito cầu thang bộ và sảng chính tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 66 | Bảo dưỡng quạt trần tầng 1 khu sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Ốp gỗ nhựa vân gỗ quanh chân tường hội trường nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 70 | Phào chân tường + Phào trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 71 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,236 | m2 |
| 73 | Sản xuất khung học đôi 250x70 gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m |
| 74 | Sản xuất khung học đơn 100x70 gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 75 | Nẹp khuôn học rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,18 | m |
| 76 | Cửa đi 2 cánh gỗ kiểu pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,236 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,236 | 1m2 cấu kiện |
| 78 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Thay các tấm kính bị vỡ của cửa đi và cửa sổ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Nhân công vệ sinh toàn bộ mặt đá rửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 91 | Thuê máy bơm nước áp lực cao chạy điện 3 pha để xịt rủa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 92 | Mua hóa chất đánh rửa mặt đá nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Hộp |
| 93 | Nước sạch để đánh rửa vệ sinh mặt đá rửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m3 |
| 94 | Thuê máy nâng có lầng thao tác để vệ sinh mặt đá rửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 95 | Xây lại vách bằng gạch hoa xi măng cao cấp loại gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 96 | Ống dân nước vệ sinh mặt đá rửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 97 | Đào móng cột đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4048 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 101 | Bu lông khung móng M24*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Thép bản mã dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,326 | kg |
| 103 | Khoét lỗ bản mã lắp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ |
| 104 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8281 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8281 | tấn |
| 107 | Phông rèm sân khấu vải nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m2 |
| 108 | Đèn led sân khấu 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4762 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4762 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4762 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6818 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6818 | m2 |
| 126 | Khung khẩu hiệu phía trên và 2 bên lối đi, khung nhôm, a lu chữ mạ đồng, kể cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 127 | Chữ "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" chữ nổi cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ |
| 128 | Lắp rèm vải cho cửa sổ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 129 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7 | m2 |
| 130 | Lót nền dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7 | m2 |
| 134 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm xung quanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | m2 |
| 136 | Lót nền dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 140 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 141 | Sản xuất khung học đơn gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m |
| 142 | Nẹp khuôn học rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m |
| 143 | Cửa đi 2 cánh gỗ kiểu pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | 1m2 cấu kiện |
| 146 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ tay vị cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,544 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m2 |
| 149 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,544 | m2 |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 151 | Nhân công đánh lại bặt bậc Granito cầu thang bộ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 152 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 154 | Sản xuất khung học đôi 250x70 gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m |
| 155 | Nẹp khuôn học rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 156 | Cửa đi 2 cánh gỗ kiểu pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m2 cấu kiện |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9264 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9264 | m2 |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 168 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9 | m2 |
| 169 | Láng sê mái có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 tạo dốc về 2 phía hông tường nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,338 | m2 |
| 170 | Vệ sinh thổi bụi, dọn vật liệu mái chuyển xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,338 | m2 |
| 171 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,338 | m2 |
| 172 | Màng chống thấm tự dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,338 | m2 |
| 173 | Láng bảo vệ dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,338 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m2 |
| 175 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm thường kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m2 |
| 176 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 179 | Tấn biên 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 180 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9, 5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 181 | Cắt tỉa đánh và di chuyển cây sấu + trồng lại và chăm sóc (Tính 1 ca máy cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 182 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ hình lục lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 183 | Trồng và chăm sóc cây vú sữa thân cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 184 | Ốp tường tường bồn cây gạch thẻ 6x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8692 | m2 |
| 185 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bốn cây ( đá đỏ cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 186 | Tạo lớp nền bằng cát trước khu trông cỏ nhật bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,539 | m3 |
| 187 | Trồng cỏ nhật cho bồn cây si trước khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3896 | m2 |
| 188 | Nhân công đào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 189 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m2 |
| 190 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 191 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 192 | Đào móng rãnh bằng thủ công 10%, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1112 | m3 |
| 193 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | 100m3 |
| 196 | Nilon lót đáy trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5687 | m2 |
| 197 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9393 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6294 | m3 |
| 199 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,68 | m2 |
| 200 | Láng đáy rãnh dày 2 cm, VXM 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,745 | m2 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7456 | m3 |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 205 | Nhân công dọn vệ sinh hệ thống rãnh nước quang khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 206 | Đào xúc đất bằng thủ công tính chiều dày trung bình 20cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,075 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | 100m3 |
| 210 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,3 | m2 |
| 212 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1861 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2063 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,145 | m2 |
| 215 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | 1m2 |
| 217 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,0878 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,444 | m2 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4005 | m3 |
| 220 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100kg |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 224 | Chốt bảo vệ di động, bằng combosite; phủ bì: 240 cm x 156 cm x 153 cm; phủ bì mái hiên: 190 cm x 190 cm(lắp ghép hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 231 | Bu lông cường lực cao 240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 235 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 236 | Sản xuất xà gồ, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0229 | tấn |
| 237 | Lắp dựng xà gồ, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0229 | tấn |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | 100m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.954,8659 | m2 |
| 240 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng gốc Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 241 | Màng chống thấm tự dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 242 | Sửa chữa lan can kính nhà thường trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu hội họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | MÀN HÌNH LED P5 FULL COLOR NGOÀI TRỜI - Kích thước hiển thị (caoxngang): 8mx5,1m = 40.8m2;Quy cách thực hiện: Lắp ghép tấm Module LED P5 ngoài trời lên cabinet 96x96; Liên kết các Module bằng dây cáp nối chuyên dụng; Bộ đổi nguồn chuyên dụng 5V-60A; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 4 | Đầu xử hình ảnh - Nhận tín hiệu đầu vào từ VGA, HDMI, DVI ra màn hình LED truyền trực tiếp từ máy tính, usb, đầu kỹ thuật số ra màn hình LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ốp hông , cân cột : Thép hộp mạ kẽm hàn liên kết tạo thành khung xương nền; Bề mặt ốp tấm nhôm nhựa phức hợp hiệu, độ dày nhôm 3x0.21, liên kết bằng keo; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 6 | Tủ điện Vỏ tủ điện; Attomat chính; Attomat phụ ; Dây điện + hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Loa treo tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Mioro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Mioro có dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Micro để bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn Mixer cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đầu phát Blu-ray 4K Ultra HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cục đẩy 4 loa M4-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ khung inox đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Máy phát điện chạy dầu công suất 40KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Bộ bàn ghế ăn tròn (10 ghế) Gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Bộ bàn ghế ăn vuông (6 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp Lamgi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 21 | Tủ đựng đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Máy phát điện chạy dầu công suất 40KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Bộ bàn ghế ăn tròn (10 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Bộ bàn ghế ăn vuông (6 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Máy phát điện chạy dầu công suất 40KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 27 | Bàn đại biểu hội họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi