Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927227-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200927222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:56:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,716,245,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo vách kính, cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5869 m2
2 Sản xuất khung học đơn gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,915 m
3 Nẹp khuôn học rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,335 m
4 Cửa đi 2 cánh gỗ lim kính 6,38mm 13,1434 m2
5 Cửa sổ 2 cánh gỗ lim kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8388 m2
6 Phá dỡ nền gạch nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,42 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,42 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,42 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,3412 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% KL) 129,4024 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (tính chắm vá 30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4024 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,6425 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,544 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 1m2
16 Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,544 m2
17 Nhân công đánh lại bặt bậc Granito cầu thang bộ 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2176 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2176 m2
33 Nhân công vận chuyển vật liệu xuống + vận chuyển vật liệu lên 10 công
34 Nhân công tháo dỡ cửa sổ + đóng lạo các chốt sắt vào tường + lắp dựng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
35 Nhân công tháo dỡ trần thạch cao cũ +dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9714 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9714 tấn
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,82 m2
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,544 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 1m2
52 Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh 6,64 m2
53 Nhân công tháo dỡ hệ thống cửa sổ + đọc tường + bổ sung chốt khuôn học + lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
54 Cửa sổ 1 cánh gỗ lim kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
55 Lắp nẹp khuôn học cho hệ thống cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0306 m2
57 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3582 m2
58 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2176 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2176 m2
60 Nhân công vận chuyển vật liệu xuống + vận chuyển vật liệu lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
61 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,604 m
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,802 m2
63 Sơn cửa đi tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 1m2 cấu kiện
65 Nhân công đánh lại bặt bậc Granito cầu thang bộ và sảng chính tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
66 Bảo dưỡng quạt trần tầng 1 khu sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Ốp gỗ nhựa vân gỗ quanh chân tường hội trường nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m2
70 Phào chân tường + Phào trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
71 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m
72 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,236 m2
73 Sản xuất khung học đôi 250x70 gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,98 m
74 Sản xuất khung học đơn 100x70 gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
75 Nẹp khuôn học rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,18 m
76 Cửa đi 2 cánh gỗ kiểu pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,236 m2
77 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,236 1m2 cấu kiện
78 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Thay các tấm kính bị vỡ của cửa đi và cửa sổ kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
84 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
86 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6667 m3
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Nhân công vệ sinh toàn bộ mặt đá rửa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
91 Thuê máy bơm nước áp lực cao chạy điện 3 pha để xịt rủa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
92 Mua hóa chất đánh rửa mặt đá nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Hộp
93 Nước sạch để đánh rửa vệ sinh mặt đá rửa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m3
94 Thuê máy nâng có lầng thao tác để vệ sinh mặt đá rửa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
95 Xây lại vách bằng gạch hoa xi măng cao cấp loại gạch 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 viên
96 Ống dân nước vệ sinh mặt đá rửa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
97 Đào móng cột đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4048 m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
99 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
101 Bu lông khung móng M24*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
102 Thép bản mã dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,326 kg
103 Khoét lỗ bản mã lắp bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 lỗ
104 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8281 1m2
106 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8281 tấn
107 Phông rèm sân khấu vải nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m2
108 Đèn led sân khấu 200w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
121 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4762 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4762 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4762 m2
124 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,6818 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,6818 m2
126 Khung khẩu hiệu phía trên và 2 bên lối đi, khung nhôm, a lu chữ mạ đồng, kể cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
127 Chữ "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" chữ nổi cả công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 chữ
128 Lắp rèm vải cho cửa sổ hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
129 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7 m2
130 Lót nền dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7 m2
132 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,7 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,7 m2
134 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 519 m2
135 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm xung quanh hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 519 m2
136 Lót nền dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 m2
137 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
139 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
140 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m2
141 Sản xuất khung học đơn gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9 m
142 Nẹp khuôn học rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 m
143 Cửa đi 2 cánh gỗ kiểu pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
144 Cửa sổ 2 cánh gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
145 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 1m2 cấu kiện
146 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 m2
147 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ tay vị cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,544 m2
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1m2
149 Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,544 m2
150 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
151 Nhân công đánh lại bặt bậc Granito cầu thang bộ 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
152 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
153 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
154 Sản xuất khung học đôi 250x70 gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m
155 Nẹp khuôn học rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
156 Cửa đi 2 cánh gỗ kiểu pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
157 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1m2 cấu kiện
158 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,9264 m2
159 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,9264 m2
160 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
161 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
167 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
168 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,9 m2
169 Láng sê mái có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 tạo dốc về 2 phía hông tường nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,338 m2
170 Vệ sinh thổi bụi, dọn vật liệu mái chuyển xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,338 m2
171 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,338 m2
172 Màng chống thấm tự dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,338 m2
173 Láng bảo vệ dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,338 m2
174 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,326 m2
175 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm thường kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,326 m2
176 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
177 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
178 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
179 Tấn biên 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
180 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9, 5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
181 Cắt tỉa đánh và di chuyển cây sấu + trồng lại và chăm sóc (Tính 1 ca máy cẩu tự hành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
182 Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ hình lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
183 Trồng và chăm sóc cây vú sữa thân cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
184 Ốp tường tường bồn cây gạch thẻ 6x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8692 m2
185 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bốn cây ( đá đỏ cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
186 Tạo lớp nền bằng cát trước khu trông cỏ nhật bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,539 m3
187 Trồng cỏ nhật cho bồn cây si trước khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3896 m2
188 Nhân công đào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
189 Ni lon tái sinh lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m2
190 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
191 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
192 Đào móng rãnh bằng thủ công 10%, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1112 m3
193 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 100m3
194 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8074 100m3
195 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8074 100m3
196 Nilon lót đáy trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5687 m2
197 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9393 m3
198 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6294 m3
199 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,68 m2
200 Láng đáy rãnh dày 2 cm, VXM 100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,745 m2
201 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6143 tấn
202 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 100m2
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7456 m3
204 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
205 Nhân công dọn vệ sinh hệ thống rãnh nước quang khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
206 Đào xúc đất bằng thủ công tính chiều dày trung bình 20cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,075 m3
207 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2808 100m3
208 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2808 100m3
209 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2808 100m3
210 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 100m3
211 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,3 m2
212 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1861 m3
213 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2063 m3
214 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,145 m2
215 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
216 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 1m2
217 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,0878 m2
218 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,444 m2
219 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4005 m3
220 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
221 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
222 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 100kg
223 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
224 Chốt bảo vệ di động, bằng combosite; phủ bì: 240 cm x 156 cm x 153 cm; phủ bì mái hiên: 190 cm x 190 cm(lắp ghép hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m3
226 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
227 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 m3
228 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m2
229 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
230 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
231 Bu lông cường lực cao 240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 m3
233 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
234 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
235 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
236 Sản xuất xà gồ, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0229 tấn
237 Lắp dựng xà gồ, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0229 tấn
238 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 100m2
239 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.954,8659 m2
240 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng gốc Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
241 Màng chống thấm tự dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
242 Sửa chữa lan can kính nhà thường trực Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn đại biểu hội họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Ghế đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 MÀN HÌNH LED P5 FULL COLOR NGOÀI TRỜI - Kích thước hiển thị (caoxngang): 8mx5,1m = 40.8m2;Quy cách thực hiện: Lắp ghép tấm Module LED P5 ngoài trời lên cabinet 96x96; Liên kết các Module bằng dây cáp nối chuyên dụng; Bộ đổi nguồn chuyên dụng 5V-60A; Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
4 Đầu xử hình ảnh - Nhận tín hiệu đầu vào từ VGA, HDMI, DVI ra màn hình LED truyền trực tiếp từ máy tính, usb, đầu kỹ thuật số ra màn hình LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Ốp hông , cân cột : Thép hộp mạ kẽm hàn liên kết tạo thành khung xương nền; Bề mặt ốp tấm nhôm nhựa phức hợp hiệu, độ dày nhôm 3x0.21, liên kết bằng keo; Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
6 Tủ điện Vỏ tủ điện; Attomat chính; Attomat phụ ; Dây điện + hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Loa treo tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Mioro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Mioro có dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Micro để bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Bàn Mixer cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Đầu phát Blu-ray 4K Ultra HD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cục đẩy 4 loa M4-2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Tủ khung inox đựng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Giá đỡ loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Máy phát điện chạy dầu công suất 40KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
18 Bộ bàn ghế ăn tròn (10 ghế) Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Bộ bàn ghế ăn vuông (6 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp Lamgi tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
21 Tủ đựng đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Ghế chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Máy phát điện chạy dầu công suất 40KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
24 Bộ bàn ghế ăn tròn (10 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Bộ bàn ghế ăn vuông (6 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
26 Máy phát điện chạy dầu công suất 40KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
27 Bàn đại biểu hội họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Ghế đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->