Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Gia Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Gia Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:30:00 đến ngày 2020-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,345,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2) | |||
| B | Hạng mục SCL: Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau các TBA: Quang Phục, TT Quang Phục, TT Quang Phục 1, Mạc Xá, Thái An, Bích Lâm, Bích Cẩm, Đồng Tràng, Bơm Đồng Tràng, An Phòng - ĐL Tứ Kỳ (A1.1+A1.2+A1.3+A1.4+A1.5+A1.6+A1.7+A1.8+A1.9+A1.10+A1.11) | |||
| C | Phần móng cột bê tông | |||
| 1 | Móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | Móng |
| 2 | Móng cột M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Móng |
| 3 | Móng cột MT2-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột MT2-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột M6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột M16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| D | Phần cắt đường bê tông để đúc móng | |||
| 1 | Vị trí cắt bê tông móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | Vị trí |
| 2 | Vị trí cắt bê tông móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Vị trí |
| 3 | Vị trí cắt bê tông móng MT2-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Vị trí cắt bê tông móng MT2-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| E | Phần vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (đã bao gồm 2% lèo độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (đã bao gồm 2% lèo độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.021 | Mét |
| 3 | Nhân công căng dây lấy độ võng cáp VX 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Mét |
| 4 | Nhân công căng dây lấy độ võng cáp VX 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.902,9 | Mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (BS dây làm lèo lắp đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (BS dây làm lèo lắp đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | Mét |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 7,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC ( hoặc NPC) -6,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC ( hoặc NPC) -6,5-4,3 (A cấp cột chỉ có nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cột |
| 10 | Kéo lại cột nghiêng H6,5, H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Kéo lại cột nghiêng 2H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kèm S1 lắp ngọn cột LT 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Bộ |
| 15 | Xà X2L (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RC1 LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 19 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,5 | m |
| 20 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153,5 | m |
| 21 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 22 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.502,5 | m |
| 23 | Tấm má ốp ĐK móc treo 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,84 | kg |
| 25 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.032 | Cái |
| 26 | Kẹp xiết 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | Cái |
| 27 | Kẹp treo 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Cái |
| 28 | Kẹp xiết 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 29 | Kẹp treo 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 30 | Ghíp GN4 (đấu nối lại hộp công tơ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 31 | Ghíp GN2 (đấu nối lại hộp công tơ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | Cái |
| 32 | Ghíp GN4 (đấu nối lại hộp công tơ không di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 33 | Ghíp GN2 (đấu nối lại hộp công tơ không di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cái |
| 34 | Ghíp so lệch A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 35 | Ghíp so lệch A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| 36 | Cáp bọc Al/PVC 1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Đầu cốt A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 38 | Má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | Cái |
| 39 | Kẹp siết dây 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012 | Cái |
| F | Vật liệu phục vụ lắp đặt: | |||
| 1 | Biển tên Lộ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Biển |
| 2 | Biển tên Lộ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Biển |
| 3 | Hộp bọc ghíp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Hộp |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | Cuộn |
| 5 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | kg |
| 6 | Dây thít nhựa 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.680 | Cái |
| G | Phần tháo và lắp lại hộp công tơ | |||
| 1 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/1 | 63 | Hộp | |
| 2 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/2 | 122 | Hộp | |
| 3 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/3 | 55 | Hộp | |
| 4 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/4 | 135 | Hộp | |
| 5 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ 3 pha | 14 | Hộp | |
| H | Lắp đặt vật tư tận dụng | |||
| 1 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x120 | 1.979 | bộ | |
| 2 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x95 | 1.292 | m | |
| 3 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x70 | 100 | m | |
| 4 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x50 | 1.306 | m | |
| 5 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x35 | 3.922 | m | |
| 6 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 2x35 | 1.397 | m | |
| I | Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | 12 | m | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 6 | m | |
| 3 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 6 | m | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 6 | m | |
| J | Tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | 25,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | 5.878,2 | m | |
| 3 | Nhân công tháo hạ cáp VX AL/XLPE 4x70 | 25 | m | |
| 4 | Nhân công tháo hạ cáp VX AL/XLPE 2x35 | 5.762,9 | m | |
| 5 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 | 665 | m | |
| 6 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x7 | 647,5 | m | |
| 7 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x16 | 49 | m | |
| 8 | Cột bê tông H7,5m | 37 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông H6,5m | 16 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông H6m | 175 | Cột | |
| 11 | Cột bê tông TĐ7m | 4 | Cột | |
| 12 | Cột bê tông TĐ6m | 83 | Cột | |
| K | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 | 3 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 LT | 27 | Bộ | |
| L | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | 2 | Mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | Mẫu | |
| 3 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | Mẫu | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | Mẫu | |
| M | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) | 5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 1 | Ca | |
| N | Sửa chữa TBA Bái Hạ T1, Bái Hạ T2 và ĐZ 0.4kV sau các TBA Bái Hạ T1, Bái Hạ T2, Gia Khánh 1, Gia Khánh 2, Cao Lý, bơm Cầu Dều - ĐL Gia Lộc (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5+A2.6+A2.7+A2.8+A2.9+A2.10+A2.11+A2.12+A2.13+A2.14+A2.15+A2.16+A2.17+A2.18+A2.19+A2.20+A2.21+A2.22+A2.23+A2.24) | |||
| O | Trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M15 cột LT10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Phá dỡ tường bao, nhà PP (tường 220 - m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mái nhà PP (m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Xây bệ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Xây bệ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Xây lại tường bao 220 (m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 7 | Vữa chát tường (m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 8 | Xây lại trụ tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Đổ cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,17 | m3 |
| 10 | bê tông láng nền TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Cổng trạm (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 13 | Móng giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 14 | Xây trụ cổng 350 (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| P | Thiết bị lắp đặt mới trung thế | |||
| 1 | CSV 24 kV (quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| Q | Thiết bị tận dụng lại trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại MBA 320kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp đặt lại MBA 400kVA | 1 | Máy | |
| R | Thiết bị thu hồi trung thế | |||
| 1 | CDLĐ 24kV (bộ) | 1 | Bộ | |
| S | Vật tư lắp đặt mới trung thế | |||
| 1 | AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | M |
| 2 | Nhân công kéo dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m |
| 3 | Cột PC (NPC)I.-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Pha chì SI cắt tải 24kV (pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Pha |
| 5 | Xà đỡ trung gian tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian tầng 2 + CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | M |
| 12 | Dây AL/PVC 1x35mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | M |
| 13 | Giá đỡ cáp mặt MBA (1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Giá đỡ cáp mặt MBA (2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Giá đỡ cáp mặt MBA (3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Thang đỡ cáp hạ thế MBA T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thang đỡ cáp hạ thế vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Thang đỡ cáp hạ thế MBA T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa sun F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | M |
| 20 | Ghế thao tác SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng PI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Quả |
| 22 | Sứ đứng PI 24kV lắp ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 23 | Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 24 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đúc AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 28 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 29 | Nắp che đầu cực cao thế MBA (cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Nắp che đầu cực CSV (cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Nắp che đầu cực SI (cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Thanh Đồng dẹt KT25x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M |
| 33 | Kẹp Holine 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Kẹp quai 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| T | Tháo hạ vật tư thu hồi trung thế | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ dây AC50 | 64,5 | M | |
| 2 | dây AL/XLPE 1x35 | 30 | M | |
| 3 | Cáp VX4x150 | 28 | M | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | 38,5 | M | |
| 5 | Xà X2II-3N đỡ CDCL | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X1TG - 3Đ (H) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ SI 35kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian X1-6S | 1 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng 24kV | 6 | Quả | |
| 11 | Cổng trạm (bộ) | 1 | Cái | |
| 12 | Chuỗi sứ néo gốm nâu + phụ kiện | 3 | Chuỗi | |
| 13 | Cột K9.6m chặt gốc | 2 | Cột | |
| U | Hạ Thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột 2LT8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột LT8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột 2LT7.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột LT7.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Móng |
| 5 | Móng cột LT6.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Móng |
| V | Thiết bị lắp mới hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện 630A - Lắp ATM tổng 630A và ATM nhánh 320A + 250A + 200A<br/> (bao gồm cả 03 quả CSV hạ thế, lỗ cáp vào bên tay phải - ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện 500A, lắp ATM tổng 500A và ATM nhánh 320A + 250A + 200A + 200A (bao gồm cả 03 quả CSV hạ thế, lỗ cáp vào bên tay trái, ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| W | Thiết bị thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện 630A - Lắp ATM tổng 630A và ATM nhánh 320A + 200A + 200A + 200A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện 500A, lắp ATM tổng 500A và ATM nhánh 400A + 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| X | Vật tư lắp đặt mới hạ thế | |||
| 1 | LT8,5B (PC (hoặc NPC)-8,5-3,0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 2 | LT7,5C (PC (hoặc NPC)-7,5-5,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cột |
| 3 | LT7,5B (PC (hoặc NPC)-7,5-3,0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cột |
| 4 | LT6,5C (PC (hoặc NPC)-6,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 5 | LT6,5B (PC (hoặc NPC)-6,5-3,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 6 | Cáp VX4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | Mét |
| 7 | Kéo cáp VX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | Mét |
| 8 | Cáp VX4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | Mét |
| 9 | Kéo cáp VX 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | Mét |
| 10 | Cáp VX4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | Mét |
| 11 | Kéo cáp VX 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | Mét |
| 12 | Cáp VX4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.315 | Mét |
| 13 | Kéo cáp VX 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.250 | Mét |
| 14 | Xà XV - cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Xà XVA - 2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà XVB - 2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-1mLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Xà X2L-1mH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà X2L-1m2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | Bộ |
| 21 | khóa đai bắt má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | Kg |
| 23 | Ốp cột vòng tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp hạ thế 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | Cái |
| 25 | Khóa đai bắt ốp cột vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | Kg |
| 27 | Tiếp địa lặp lại cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | KH4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Cái |
| 30 | KH4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | Cái |
| 31 | Móc treo chữ J | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | KT4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 33 | KT4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 34 | Ghíp A25-150 (đấu nhánh rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 35 | Ghíp A25-70 (đấu nhánh rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 36 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | Cái |
| 37 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Cái |
| 38 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 39 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | Mét |
| 41 | Cu/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,5 | Mét |
| 42 | Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | Mét |
| 43 | Khóa đai hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Cái |
| 44 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Kg |
| 45 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | Mét |
| 46 | Ghíp GN4 đấu nối lại HCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Cái |
| 47 | Ghíp GN2 đấu nối lại HCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | Cái |
| 48 | Ghíp GN4 di chuyển hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Cái |
| 49 | Ghíp GN2 di chuyển hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | Cái |
| 50 | Ghíp GN2 đấu lại tiếp địa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 51 | Băng dính hạ thế màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Cuộn |
| 52 | Băng dính hạ thế màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Băng dính hạ thế màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 54 | Băng dính hạ thế màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 55 | Hộp công tơ 3 pha gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Phá vỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | M3 |
| 57 | Ống nhựa sun ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 58 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | Kg |
| Y | Vật tư tận dụng hạ thế | |||
| 1 | Cáp AL/XLPE 4x70mm2 (tháo hạ và lắp lại cáp tận dụng) | 971 | Mét | |
| 2 | Cáp AL/XLPE 2x35mm2 (tháo hạ và lắp lại cáp tận dụng) | 6 | Mét | |
| 3 | Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x120 | 1.490 | Mét | |
| 4 | Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x95 | 365 | Mét | |
| 5 | Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x70 | 209 | Mét | |
| 6 | Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x50 | 161 | Mét | |
| 7 | Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x35 | 446 | Mét | |
| 8 | Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX2x35 | 542 | Mét | |
| 9 | Tháo lắp đặt lại TI 100A lộ bơm | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo lắp đặt lại TI 400A tủ tổng | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp đạt lại ATM 200A ABB cấp điện cho lộ bơm | 1 | bộ | |
| Z | Tháo và đấu nối lại hộp công tơ | |||
| 1 | H1/1 | 1 | Hộp | |
| 2 | H2/1 | 18 | Hộp | |
| 3 | H2/2 | 27 | Hộp | |
| 4 | H4/2 | 10 | Hộp | |
| 5 | H4/3 | 13 | Hộp | |
| 6 | H4/4 | 101 | Hộp | |
| 7 | H3Fa | 9 | Hộp | |
| AA | Tháo hạ vật tư thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 | 337 | Mét | |
| 2 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x7 | 116 | Mét | |
| 3 | Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 27 | Mét | |
| 4 | Cáp AL/XLPE 4x120mm2 | 86 | Mét | |
| 5 | Cáp AL/XLPE 4x70mm2 | 274 | Mét | |
| 6 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 | 414 | Mét | |
| 7 | Cáp AL/XLPE 4x35mm2 | 869 | Mét | |
| 8 | Cáp AL/XLPE 2x35mm2 | 2.826 | Mét | |
| 9 | Aptomat 630A LS | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat 500A ABB điều chỉnh dòng | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat 400A Schneider điều chỉnh dòng | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat 250A Huyndai | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 200A ABB điều chỉnh dòng và LS | 2 | Cái | |
| 14 | Xà X1-2Đ | 74 | Bộ | |
| 15 | Xà X1-4Đ | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà XV-H | 14 | Bộ | |
| 17 | Xà XVA-2H | 4 | Bộ | |
| 18 | Cột H8.5 | 8 | Cột | |
| 19 | Cột H7.5 | 69 | Cột | |
| 20 | Cột H6.5 | 8 | Cột | |
| 21 | Cột TĐ6,5 | 18 | Cột | |
| AB | Phần vật tư thí nghiệm mẫu hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 5 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 6 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| AC | Trung thế - Thí nghiệm thiết bị lắp mới | |||
| 1 | CSV 24 kV (quả) | 3 | Quả | |
| AD | Thí nghiệm thiết bị thu hồi trung thế | |||
| 1 | CDLĐ 24kV (bộ) | 1 | Bộ | |
| AE | Thí nghiệm thiết bị tận dụng trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22/0,4kV, công suất <1000kVA. | 2 | máy | |
| AF | Thí nghiệm vật tư lắp mới trung thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 24kV | 1 | sợi | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (m) | 1 | sợi | |
| 3 | Dây AL/XLPE 1x50mm2 (m) | 1 | sợi | |
| 4 | Pha chì SI 24kV cắt tải | 2 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng PI 24kV | 36 | Quả | |
| 6 | Tiếp địa RC4 | 2 | Bộ | |
| AG | Thí nghiệm vật tư thu hồi trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 6 | Quả | |
| 2 | SI 24kV (pha) | 2 | Bộ | |
| AH | Hạ thế - Thí nghiệm thiết bị lắp mới | |||
| 1 | CSV hạ thế | 6 | Cái | |
| AI | Thí nghiệm vật tư lắp mới hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột LT | 24 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột H6,5 | 2 | Bộ | |
| AJ | Thí nghiệm vật tư thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 630A LS | 1 | Cái | |
| 2 | Aptomat 500A ABB điều chỉnh dòng | 1 | Cái | |
| 3 | Aptomat 400A Schneider điều chỉnh dòng | 1 | Cái | |
| 4 | Aptomat 250A Huyndai | 1 | Cái | |
| 5 | Aptomat 200A ABB điều chỉnh dòng và LS | 2 | Cái | |
| AK | Phần thí nghiệm mẫu hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 1 | Mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 1 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 1 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 1 | Mẫu | |
| 5 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | Mẫu | |
| 6 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | Mẫu | |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | Mẫu | |
| AL | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) | 1,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 6T (Chở vật tư thu hồi) | 1 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi