Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Gia Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922624-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200900725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:30:00 đến ngày 2020-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,345,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2)
B Hạng mục SCL: Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau các TBA: Quang Phục, TT Quang Phục, TT Quang Phục 1, Mạc Xá, Thái An, Bích Lâm, Bích Cẩm, Đồng Tràng, Bơm Đồng Tràng, An Phòng - ĐL Tứ Kỳ (A1.1+A1.2+A1.3+A1.4+A1.5+A1.6+A1.7+A1.8+A1.9+A1.10+A1.11)
C Phần móng cột bê tông
1 Móng cột M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 Móng
2 Móng cột M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Móng
3 Móng cột MT2-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
4 Móng cột MT2-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
5 Móng cột M6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
6 Móng cột M16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
7 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
D Phần cắt đường bê tông để đúc móng
1 Vị trí cắt bê tông móng M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213 Vị trí
2 Vị trí cắt bê tông móng M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Vị trí
3 Vị trí cắt bê tông móng MT2-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
4 Vị trí cắt bê tông móng MT2-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
E Phần vật tư lắp đặt mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (đã bao gồm 2% lèo độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7 Mét
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (đã bao gồm 2% lèo độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.021 Mét
3 Nhân công căng dây lấy độ võng cáp VX 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Mét
4 Nhân công căng dây lấy độ võng cáp VX 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.902,9 Mét
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (BS dây làm lèo lắp đường trục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mét
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (BS dây làm lèo lắp đường trục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 Mét
7 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 7,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cột
8 Cột bê tông ly tâm PC ( hoặc NPC) -6,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Cột
9 Cột bê tông ly tâm PC ( hoặc NPC) -6,5-4,3 (A cấp cột chỉ có nhân công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cột
10 Kéo lại cột nghiêng H6,5, H7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Kéo lại cột nghiêng 2H7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
12 Kèm S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
13 Kèm S3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Kèm S1 lắp ngọn cột LT 160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Bộ
15 Xà X2L (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại RC1 LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bộ
19 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,5 m
20 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.153,5 m
21 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
22 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.502,5 m
23 Tấm má ốp ĐK móc treo 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 Cái
24 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,84 kg
25 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.032 Cái
26 Kẹp xiết 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358 Cái
27 Kẹp treo 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 Cái
28 Kẹp xiết 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
29 Kẹp treo 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
30 Ghíp GN4 (đấu nối lại hộp công tơ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 Cái
31 Ghíp GN2 (đấu nối lại hộp công tơ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463 Cái
32 Ghíp GN4 (đấu nối lại hộp công tơ không di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
33 Ghíp GN2 (đấu nối lại hộp công tơ không di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Cái
34 Ghíp so lệch A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 Cái
35 Ghíp so lệch A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 Cái
36 Cáp bọc Al/PVC 1x35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
37 Đầu cốt A35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
38 Má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 Cái
39 Kẹp siết dây 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012 Cái
F Vật liệu phục vụ lắp đặt:
1 Biển tên Lộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Biển
2 Biển tên Lộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Biển
3 Hộp bọc ghíp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Hộp
4 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 Cuộn
5 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 kg
6 Dây thít nhựa 300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.680 Cái
G Phần tháo và lắp lại hộp công tơ
1 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/1 63 Hộp
2 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/2 122 Hộp
3 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/3 55 Hộp
4 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/4 135 Hộp
5 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ 3 pha 14 Hộp
H Lắp đặt vật tư tận dụng
1 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x120 1.979 bộ
2 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x95 1.292 m
3 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x70 100 m
4 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x50 1.306 m
5 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x35 3.922 m
6 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 2x35 1.397 m
I Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 12 m
2 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 6 m
3 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 6 m
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 6 m
J Tháo hạ vật tư thu hồi
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 25,5 m
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 5.878,2 m
3 Nhân công tháo hạ cáp VX AL/XLPE 4x70 25 m
4 Nhân công tháo hạ cáp VX AL/XLPE 2x35 5.762,9 m
5 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 665 m
6 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x7 647,5 m
7 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x16 49 m
8 Cột bê tông H7,5m 37 Cột
9 Cột bê tông H6,5m 16 Cột
10 Cột bê tông H6m 175 Cột
11 Cột bê tông TĐ7m 4 Cột
12 Cột bê tông TĐ6m 83 Cột
K Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 3 Bộ
2 Tiếp địa lặp lại RC1 LT 27 Bộ
L Phần thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 2 Mẫu
2 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 Mẫu
3 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 1 Mẫu
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 1 Mẫu
M Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) 5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 1 Ca
N Sửa chữa TBA Bái Hạ T1, Bái Hạ T2 và ĐZ 0.4kV sau các TBA Bái Hạ T1, Bái Hạ T2, Gia Khánh 1, Gia Khánh 2, Cao Lý, bơm Cầu Dều - ĐL Gia Lộc (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5+A2.6+A2.7+A2.8+A2.9+A2.10+A2.11+A2.12+A2.13+A2.14+A2.15+A2.16+A2.17+A2.18+A2.19+A2.20+A2.21+A2.22+A2.23+A2.24)
O Trung thế - Phần xây dựng
1 Móng M15 cột LT10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
2 Phá dỡ tường bao, nhà PP (tường 220 - m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,69 m3
3 Phá dỡ mái nhà PP (m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
4 Xây bệ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Xây bệ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Xây lại tường bao 220 (m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m3
7 Vữa chát tường (m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 m2
8 Xây lại trụ tường 220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
9 Đổ cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,17 m3
10 bê tông láng nền TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
11 Cổng trạm (bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
13 Móng giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 móng
14 Xây trụ cổng 350 (trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
P Thiết bị lắp đặt mới trung thế
1 CSV 24 kV (quả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Quả
Q Thiết bị tận dụng lại trung thế
1 Tháo lắp đặt lại MBA 320kVA 1 Máy
2 Tháo lắp đặt lại MBA 400kVA 1 Máy
R Thiết bị thu hồi trung thế
1 CDLĐ 24kV (bộ) 1 Bộ
S Vật tư lắp đặt mới trung thế
1 AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 M
2 Nhân công kéo dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m
3 Cột PC (NPC)I.-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
4 Pha chì SI cắt tải 24kV (pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Pha
5 Xà đỡ trung gian tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Xà đỡ SI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Xà X1-3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ trung gian tầng 2 + CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 M
12 Dây AL/PVC 1x35mm2 (m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 M
13 Giá đỡ cáp mặt MBA (1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
14 Giá đỡ cáp mặt MBA (2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Giá đỡ cáp mặt MBA (3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Thang đỡ cáp hạ thế MBA T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Thang đỡ cáp hạ thế vào tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
18 Thang đỡ cáp hạ thế MBA T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Ống nhựa sun F65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 M
20 Ghế thao tác SI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Sứ đứng PI 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Quả
22 Sứ đứng PI 24kV lắp ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Quả
23 Ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
24 Tiếp địa RC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
26 Đầu cốt đúc AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
28 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
29 Nắp che đầu cực cao thế MBA (cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
30 Nắp che đầu cực CSV (cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
31 Nắp che đầu cực SI (cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
32 Thanh Đồng dẹt KT25x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M
33 Kẹp Holine 70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Kẹp quai 25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
T Tháo hạ vật tư thu hồi trung thế
1 Nhân công tháo hạ dây AC50 64,5 M
2 dây AL/XLPE 1x35 30 M
3 Cáp VX4x150 28 M
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 38,5 M
5 Xà X2II-3N đỡ CDCL 1 Bộ
6 Xà X1TG - 3Đ (H) 2 Bộ
7 Xà đỡ CSV 1 Bộ
8 Xà đỡ SI 35kV 1 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian X1-6S 1 Bộ
10 Sứ đứng 24kV 6 Quả
11 Cổng trạm (bộ) 1 Cái
12 Chuỗi sứ néo gốm nâu + phụ kiện 3 Chuỗi
13 Cột K9.6m chặt gốc 2 Cột
U Hạ Thế - Phần xây dựng
1 Móng cột 2LT8.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
2 Móng cột LT8.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Móng
3 Móng cột 2LT7.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
4 Móng cột LT7.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Móng
5 Móng cột LT6.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Móng
V Thiết bị lắp mới hạ thế
1 Tủ điện 630A - Lắp ATM tổng 630A và ATM nhánh 320A + 250A + 200A<br/> (bao gồm cả 03 quả CSV hạ thế, lỗ cáp vào bên tay phải - ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Tủ điện 500A, lắp ATM tổng 500A và ATM nhánh 320A + 250A + 200A + 200A (bao gồm cả 03 quả CSV hạ thế, lỗ cáp vào bên tay trái, ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
W Thiết bị thu hồi hạ thế
1 Tủ điện 630A - Lắp ATM tổng 630A và ATM nhánh 320A + 200A + 200A + 200A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Tủ điện 500A, lắp ATM tổng 500A và ATM nhánh 400A + 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
X Vật tư lắp đặt mới hạ thế
1 LT8,5B (PC (hoặc NPC)-8,5-3,0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cột
2 LT7,5C (PC (hoặc NPC)-7,5-5,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cột
3 LT7,5B (PC (hoặc NPC)-7,5-3,0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cột
4 LT6,5C (PC (hoặc NPC)-6,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
5 LT6,5B (PC (hoặc NPC)-6,5-3,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cột
6 Cáp VX4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 Mét
7 Kéo cáp VX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.220 Mét
8 Cáp VX4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461 Mét
9 Kéo cáp VX 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452 Mét
10 Cáp VX4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 Mét
11 Kéo cáp VX 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 Mét
12 Cáp VX4x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.315 Mét
13 Kéo cáp VX 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.250 Mét
14 Xà XV - cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
15 Xà XVA - 2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
16 Xà XVB - 2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
17 Xà X2L-1mLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
18 Xà X2L-1mH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà X2L-1m2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 Bộ
21 khóa đai bắt má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 Cái
22 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 Kg
23 Ốp cột vòng tròn đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Cái
24 Kẹp cáp hạ thế 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 Cái
25 Khóa đai bắt ốp cột vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 Cái
26 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 Kg
27 Tiếp địa lặp lại cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
28 Tiếp địa lặp lại cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
29 KH4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Cái
30 KH4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 Cái
31 Móc treo chữ J Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
32 KT4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Cái
33 KT4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
34 Ghíp A25-150 (đấu nhánh rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
35 Ghíp A25-70 (đấu nhánh rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
36 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 Cái
37 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 Cái
38 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
39 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5 Mét
41 Cu/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,5 Mét
42 Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 Mét
43 Khóa đai hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 Cái
44 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Kg
45 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339 Mét
46 Ghíp GN4 đấu nối lại HCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cái
47 Ghíp GN2 đấu nối lại HCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 Cái
48 Ghíp GN4 di chuyển hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Cái
49 Ghíp GN2 di chuyển hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279 Cái
50 Ghíp GN2 đấu lại tiếp địa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
51 Băng dính hạ thế màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Cuộn
52 Băng dính hạ thế màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
53 Băng dính hạ thế màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
54 Băng dính hạ thế màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
55 Hộp công tơ 3 pha gián tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
56 Phá vỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,56 M3
57 Ống nhựa sun ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Mét
58 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 Kg
Y Vật tư tận dụng hạ thế
1 Cáp AL/XLPE 4x70mm2 (tháo hạ và lắp lại cáp tận dụng) 971 Mét
2 Cáp AL/XLPE 2x35mm2 (tháo hạ và lắp lại cáp tận dụng) 6 Mét
3 Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x120 1.490 Mét
4 Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x95 365 Mét
5 Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x70 209 Mét
6 Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x50 161 Mét
7 Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX4x35 446 Mét
8 Căng lại dây tháo hạ lưng chừng cột Cáp VX2x35 542 Mét
9 Tháo lắp đặt lại TI 100A lộ bơm 1 bộ
10 Tháo lắp đặt lại TI 400A tủ tổng 2 bộ
11 Tháo lắp đạt lại ATM 200A ABB cấp điện cho lộ bơm 1 bộ
Z Tháo và đấu nối lại hộp công tơ
1 H1/1 1 Hộp
2 H2/1 18 Hộp
3 H2/2 27 Hộp
4 H4/2 10 Hộp
5 H4/3 13 Hộp
6 H4/4 101 Hộp
7 H3Fa 9 Hộp
AA Tháo hạ vật tư thu hồi hạ thế
1 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 337 Mét
2 Cáp AL/XLPE/PVC 2x7 116 Mét
3 Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x16 27 Mét
4 Cáp AL/XLPE 4x120mm2 86 Mét
5 Cáp AL/XLPE 4x70mm2 274 Mét
6 Cáp AL/XLPE 4x50mm2 414 Mét
7 Cáp AL/XLPE 4x35mm2 869 Mét
8 Cáp AL/XLPE 2x35mm2 2.826 Mét
9 Aptomat 630A LS 1 cái
10 Aptomat 500A ABB điều chỉnh dòng 1 cái
11 Aptomat 400A Schneider điều chỉnh dòng 1 cái
12 Aptomat 250A Huyndai 1 cái
13 Aptomat 200A ABB điều chỉnh dòng và LS 2 Cái
14 Xà X1-2Đ 74 Bộ
15 Xà X1-4Đ 4 Bộ
16 Xà XV-H 14 Bộ
17 Xà XVA-2H 4 Bộ
18 Cột H8.5 8 Cột
19 Cột H7.5 69 Cột
20 Cột H6.5 8 Cột
21 Cột TĐ6,5 18 Cột
AB Phần vật tư thí nghiệm mẫu hạ thế
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
5 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
6 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
7 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
AC Trung thế - Thí nghiệm thiết bị lắp mới
1 CSV 24 kV (quả) 3 Quả
AD Thí nghiệm thiết bị thu hồi trung thế
1 CDLĐ 24kV (bộ) 1 Bộ
AE Thí nghiệm thiết bị tận dụng trung thế
1 Thí nghiệm MBA 3 pha 22/0,4kV, công suất <1000kVA. 2 máy
AF Thí nghiệm vật tư lắp mới trung thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 24kV 1 sợi
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (m) 1 sợi
3 Dây AL/XLPE 1x50mm2 (m) 1 sợi
4 Pha chì SI 24kV cắt tải 2 Bộ
5 Sứ đứng PI 24kV 36 Quả
6 Tiếp địa RC4 2 Bộ
AG Thí nghiệm vật tư thu hồi trung thế
1 Sứ đứng 24kV 6 Quả
2 SI 24kV (pha) 2 Bộ
AH Hạ thế - Thí nghiệm thiết bị lắp mới
1 CSV hạ thế 6 Cái
AI Thí nghiệm vật tư lắp mới hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại cột LT 24 Bộ
2 Tiếp địa lặp lại cột H6,5 2 Bộ
AJ Thí nghiệm vật tư thu hồi hạ thế
1 Aptomat 630A LS 1 Cái
2 Aptomat 500A ABB điều chỉnh dòng 1 Cái
3 Aptomat 400A Schneider điều chỉnh dòng 1 Cái
4 Aptomat 250A Huyndai 1 Cái
5 Aptomat 200A ABB điều chỉnh dòng và LS 2 Cái
AK Phần thí nghiệm mẫu hạ thế
1 Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 1 Mẫu
2 Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 1 Mẫu
3 Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 1 Mẫu
4 Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 1 Mẫu
5 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 Mẫu
6 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 1 Mẫu
7 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 1 Mẫu
AL Chi phí vận chuyển
1 Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) 1,5 Ca
2 Ca xe vận tải thùng 6T (Chở vật tư thu hồi) 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->