Gói thầu: Phát sinh thảm nhựa đường dẫn cầu Nguyễn Huệ đấu nối với đường Nguyễn Văn Voi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Phát sinh thảm nhựa đường dẫn cầu Nguyễn Huệ đấu nối với đường Nguyễn Văn Voi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn vốn tỉnh hỗ trợ, nguồn dự phòng của công trình và ngân sách Huyện đối ứng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:37:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,475,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5601 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | 100m3 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,214 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6642 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2179 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1956 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0234 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0175 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0234 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0234 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0234 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0234 | 100m2 |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dở bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè củ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.012,07 | m2 |
| 4 | Vận chuyển gạch vỉa hè phá dở bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6036 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6095 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6095 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.966,53 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,6571 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 40x40x3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.012,07 | m2 |
| E | PHẦN VỈA HÈ: BÓ LỀ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,95 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,461 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,8 | m2 |
| F | PHẦN VỈA HÈ: RÃNH DẪN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,27 | m2 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100kg |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9084 | m3 |
| 7 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0659 | 100m3 |
| G | PHẦN VỈA HÈ: BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,102 | m3 |
| 5 | Lát số 8 bồn bông kích thước 20x40x7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 6 | Trồng cây bằng lăng cao 3m đk gốc >=10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cây |
| 7 | Trồng cây sao cao 3m đk gốc >=10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cây |
| H | PHẦN VỈA HÈ: PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8476 | 100kg |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1827 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0403 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| I | PHẦN VỈA HÈ: PHẦN NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9029 | tấn |
| 2 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,049 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8016 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1cấu kiện |
| J | PHẦN VỈA HÈ: PHẦN NÂNG HỐ GA CỦ DỰA TRÊN CAO ĐỘ TRUNG BÌNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0716 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 6 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2288 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi