Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho 02 dự án:(1). XDM trạm ngắt Lifamewo và các nối tuyến, phát tuyến;(2). XDM trạm ngắt Bệnh Xá và các phát tuyến 22kV”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho 02 dự án:(1). XDM trạm ngắt Lifamewo và các nối tuyến, phát tuyến;(2). XDM trạm ngắt Bệnh Xá và các phát tuyến 22kV” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:34:00 đến ngày 2020-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,869,333,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỰ ÁN 1: CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,5 | Mét |
| B | DỰ ÁN 1: CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Bảng Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Bảng tên ngăn tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 4 | Bảng SĐNL tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | Bảng tên tủ ĐK | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 6 | Hộp bảo vệ điện kế đt 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Cáp Cu trần M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,5 | Kg |
| 8 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Kg |
| 9 | Dây đồng bọc 4x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 10 | Dây đồng bọc 2x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 12 | Dây đồng bọc 2x4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 13 | Dây đồng bọc 2x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 14 | Dây đồng bọc 2x1,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,2 | Mét |
| 15 | Tủ điện hạ thế tổng xoay chiều 220/380VAC -ATS (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện tổng 110VDC (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ charge 220/380-50Hz-110VDC 100A (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện tự dùng AC (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ Accui (55x2VDC- 100Ah + Tủ + Quạt tản nhiệt), trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 20 | Đèn led bộ đôi (trọn bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 21 | Đèn cs phòng chóng cháy nổ 220VAC 150W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/12-24VDC 2x10W (Chager tự động) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Công tắc nút bấm 1 pha-5a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Ổ cấm điện 1 pha 10a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95-25-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 27 | Cosse ép đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 28 | Cosse ép đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 29 | Cosse ép cu 5.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 30 | Cosse ép cu 4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 31 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 32 | Ống gen đk25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,2 | Mét |
| 33 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mét |
| 34 | Hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Lọ |
| 35 | Bình CO2 loại 5kg (bình chữa cháy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 36 | Bảng tiêu lệnh pccc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 37 | Bảng nội quy pccc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 38 | Quạt thông gió, công suất 420W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 39 | Máy lạnh inverter công suất 2HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện máy lạnh (Tủ đk tự động đóng mở máy lạnh theo thời gian, aptomat, khung bảo vệ giàn nóng, ống đồng,..), lắp đặt hoàn chỉnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| C | DỰ ÁN 1: LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẨM TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178,77 | Mét |
| D | DỰ ÁN 1: LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp TB trạm ngắt: Lắp đặt tủ điện hợp bộ (máy cắt khí dùng SF6) cấp điện áp đến 35kV, dùng chung buồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Máy |
| E | DỰ ÁN 1: LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp cáp 3M50+M25 cho nguồn ht tự dùng: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=2kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100m |
| 2 | Lắp chiếu sáng làm việc: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=1kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,258 | 100m |
| 3 | Lắp chiếu sáng làm việc: Lắp ống bảo vệ cáp, >= 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,258 | 100m |
| 4 | Lắp chiếu sáng làm việc: Lắp đèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | ' Lắp chiều sáng sự cố - phòng chóng cháy nổ: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=1kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,212 | 100m |
| 6 | ' Lắp chiều sáng sự cố - phòng chóng cháy nổ: Lắp ống bảo vệ cáp, >= 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,212 | 100m |
| 7 | Lắp chiều sáng sự cố - phòng chóng cháy nổ: 'Lắp đèn chóng cháy nổ, sự cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ tự dùng AC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp tủ điện hạ thế tổng xoay chiều - ATS hạ thế và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp tủ điện tồng 110VDC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp Tủ Accui 110VDC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ sạc và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 13 | Cáp điều khiển và phụ kiện: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=1kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 100m |
| 14 | Lắp ổ cấp điện 1p và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 16 | Nối đất trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp thanh tiếp địa tổng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp máy lạnh 2HP và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | DỰ ÁN 1: PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC GỐI ĐỠ (bao gồm vật tư B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,335 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| G | DỰ ÁN 1: PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật tư B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| H | DỰ ÁN 1: PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật tư B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,14 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,751 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,377 | m3 |
| 5 | Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,65 | m3 |
| 6 | Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,338 | m3 |
| I | DỰ ÁN 1: PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,482 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,284 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0.04m x 0.18m x 0.08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,904 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,8 | m |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2985 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,04 | m2 |
| J | DỰ ÁN 1: PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM PHÒNG (bao gồm vật liệu B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ-Khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông (có cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,184 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <3m, sâu <1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,962 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng <250cm- Vữa mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,599 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1026 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm- Chiều cao <6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0285 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm- Chiều cao <6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0222 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm- Chiều cao <6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1095 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2- Vữa mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7695 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3832 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2463 | tấn |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2- Vữa mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,024 | m3 |
| 13 | Lót bạt sàn trệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,85 | m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm- Chiều cao <28m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0372 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn, mái đá 1x2- Vữa mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,585 | m3 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu chiều dày 3cm- Vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm- Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,26 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 2 nước (1 lót, 1 phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,0742 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác- Vỏ bao che | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4754 | tấn |
| 21 | Sơn sàn, nền bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,1 | m2 |
| 22 | Lắp ống nhựa PVC Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | 100m |
| 23 | Lắp ống nhựa PVC Ø 168 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | 100m |
| K | DỰ ÁN 1: BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 4.536.974.981 đồng. | 1 | Khoán |
| L | DỰ ÁN 2: Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| M | DỰ ÁN 2: Cung cấp thiết bị và vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Tủ điện tự dng AC (trọn bộ, đn cảnh bo, đấu nối hồn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Bộ giàn accu 110VDC-150Ah (gồm giá đỡ + thanh Cu nối accu + 92 bình accu 1,2V 150Ah) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Thuốc hn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Lọ |
| 7 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, di 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 8 | Collier Ω D114 + đệm cao sau g cổ đầu cp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 9 | Máng đỡ cáp 100x100 + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Mét |
| 10 | Máng đỡ cáp 100x200 + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 11 | Gía đỡ hộp đầu cp đấu nối ln tủ MC (mạ nhng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Kg |
| 13 | Cáp đồng mềm 120mm2 (tiếp địa cnh cửa nh trạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261,8 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,3 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252,11 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 2*25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,1 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,03 | Mét |
| 19 | Cáp tín hiệu DVV 2x1,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,32 | Mét |
| 20 | Boulon cu chẻ 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 21 | Cọc + kẹp tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Cosse p cu 1mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 23 | Cosse p cu 2mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Cosse p cu 3mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 25 | Cosse p cu 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 26 | Cosse p cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cosse p cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 28 | Đầu cosse p cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Ci |
| 29 | Cb ht 2 cực 30A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ci |
| 30 | Thùng điện kế composite 450*350*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 60W 110VDC (loại led) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 32 | Bộ đèn chống cháy nổ 80W-220V (loại led) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 33 | Bộ đèn led 1,2m 2x28W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa PVC d20 (Ống nước xả) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 35 | Ống gen đk25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Mét |
| 36 | Nẹp nhựa 5P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 37 | Thiết bị hẹn giờ (Timer) my lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 38 | Dàn sắt đỡ máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 39 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 40 | Bảng tên trạm 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 41 | Ống đồng máy lạnh (bao gồm ống cch nhiệt xốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 43 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 loại 20kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bình |
| 45 | Bảng tên tủ máy cắt hợp bộ, RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 46 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 48 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 49 | Tủ báo cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| N | DỰ ÁN 2: Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166,429 | Mét |
| O | DỰ ÁN 2: Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Phân đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ tự dùng AC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Lắp TI hạ thế 100/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Lắp máy lạnh trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Lắp Aptomat hạ thế 100A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| P | DỰ ÁN 2: Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Lắp bảng tên tủ máy cắt hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ đèn chiếu sáng trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng tên các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp hệ thống báo cháy, bình chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 8 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Lắp điện chiếu sáng, tự dùng trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,12 | Mét |
| 11 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế cấp điện tự | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu cosse ép cu các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp máng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp phụ kiện lắp máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,34 | Mét |
| 17 | Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 10m |
| 19 | Lắp cáp <= 6Kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | 100m |
| 20 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| Q | DỰ ÁN 2: Phần Xây lắp - Gối đỡ ống (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt gối đỡ ống nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| R | DỰ ÁN 2: Phần Xây lắp - Gối đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0266 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| S | DỰ ÁN 2: Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,2 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,761 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2295 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,765 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,765 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7308 | 100m3 |
| T | DỰ ÁN 2: Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,91 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,51 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,06 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0468 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1675 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2053 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,431 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,431 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,255 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cọc |
| U | DỰ ÁN 2: Phần Xây lắp - Cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,86 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,54 | m2 |
| 6 | Bê tông sàn tầng hầm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,26 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thanh ngăn nước Waterstop V20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,4 | m |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY Kretop. Số lượng: Epoxy gốc nước, 3 nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,1 | m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,976 | 100kg |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,712 | 100kg |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8289 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,434 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,805 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1038 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,07 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,106 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,835 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng trệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0944 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,42 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,641 | 100kg |
| 22 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,802 | 100kg |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,2 | m |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,08 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0668 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2954 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,31 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,163 | tấn |
| 31 | Khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,05 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,59 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,78 | m2 |
| 35 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn mái bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,78 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132,28 | m2 |
| 39 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 40 | Quét Sika proffmembrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng trộn phụ gia SIka Latex TH kết nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, có phụ gia Sika latex TH dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 43 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2935 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2935 | tấn |
| 45 | Bu lông M10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 46 | Bu lông vít nở M10x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 47 | Khay cáp 100x200x1.5 mạ kẽm nhúng nóng va cac phu kien kem theo bao gom ( co noi thang, pat gia do, co re ngang) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,25 | m |
| 48 | Co T khay cáp 100x200x1.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 49 | Ty ren lắp đặt khay cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | m |
| 50 | Tắc kê đạn M10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 51 | lắp đặt bu lông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,61 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | m3 |
| 55 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,76 | m2 |
| 56 | Bản lề Inox sub 304 loại 127x89x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 57 | Khóa cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m |
| V | DỰ ÁN 2: Chỉnh định Relay Tủ máy cắt (lộ đến) 24kV 1250A - 25kA/1s (ngăn thiết bị cách điện khí SF6) & phụ kiện (2 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 9 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 10 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 11 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 12 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 13 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 14 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| W | DỰ ÁN 2: Chỉnh định relay Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 1250A-loại cách điện khí SF6 (bus coupler) (1 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| X | DỰ ÁN 2: Chỉnh định relay Tủ dao cách ly 24kV -1250A & phụ kiện (1 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| Y | DỰ ÁN 2: Chỉnh định relay Tủ máy cắt (lộ ra) 24kV 630A (ngăn thiết bị cách điện khí SF6) & phụ kiện (3 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 9 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 10 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 11 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 12 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 13 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 14 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 16 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 17 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 18 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 19 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 20 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 21 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| Z | DỰ ÁN 2: Chỉnh định relay Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/1s (biến điện áp), Busbar 1250A 24kV 25kA/1s, phụ kiện ( 2 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 6 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 7 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 8 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| AA | DỰ ÁN 2: Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.406.483.019 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi